HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #2244
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#2244
Đề Khảo Sát Đội Tuyển Học Sinh Giỏi Toán 2025-2026 THPT Đồ Sơn Sở GD&ĐT Hải Phòng - Đề Số 2
Câu 1: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông có AB = AC; BC = SB = a. Hình chiếu ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•HSG
Đề Khảo Sát Đội Tuyển Học Sinh Giỏi Toán 2025-2026 THPT Đồ Sơn Sở GD&ĐT Hải Phòng - Đề Số 2
de-khao-sat-doi-tuyen-hoc-sinh-gioi-toan-2025-2026-thpt-do-son-so-gddt-hai-phong-de-so-2-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Khảo Sát Đội Tuyển Học Sinh Giỏi Toán 2025-2026 THPT Đồ Sơn Sở GD&ĐT Hải Phòng - Đề Số 2 Bài thi / Phân loại: HSG Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 2244 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông có AB=AC; BC=SB=a. Hình chiếu vuông góc của S lên (ABC) trùng với trung điểm M của BC. Biết số đo của góc nhị diện [B,SA,C] bằng α. Tính cosα?
A.
71.
B.
51.
C.
7−1.
D.
5−1.
Câu 2:
Ba số khác nhau tạo thành cấp số cộng có tổng bằng 6, biết rằng nếu hoàn đổi vị trí số hạng thứ nhất và số hạng thứ hai đồng thời giữ nguyên số hạng thứ ba ta được cấp số nhân. Tích của ba số này bằng:
A.
8.
B.
−48.
C.
−64.
D.
38.
Câu 3:
Từ một tấm thép hình bán nguyệt là nửa đường tròn có đường kính 40 cm, người ra muốn cắt ra một tấm thép hình chữ nhật (có một cạnh nằm trên đường kính của hình bán nguyệt như hình vẽ) có diện tích lớn nhất có thể. Tìm giá trị của diện tích lớn nhất đó (đơn vị cm2) (làm tròn đến hàng đơn vị).
[Hình cần kiểm tra lại: p5_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p5_f1]
A.
346.
B.
367.
C.
400.
D.
397.
Câu 4:
Cho đa giác đều 12 đỉnh nội tiếp đường tròn tâm O. Chọn ngẫu nhiên 3 đỉnh của đa giác đó. Tính xác suất để 3 đỉnh được chọn tạo thành một tam giác không có cạnh nào là cạnh của đa giác đã cho.
A.
52.
B.
5531.
C.
5528.
D.
5552.
Câu 5:
Một hộp đựng 50 chiếc thẻ được đánh số từ 1 đến 50. Chọn ngẫu nhiên từ hộp hai thẻ. Tính xác suất để hiệu bình phương số ghi trên hai thẻ là số chia hết cho 3.
A.
258.
B.
1225801.
C.
1225409.
D.
1225681.
Câu 6:
Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(1;1;1), B(−2;1;0), C(2;−3;1). Điểm S(a;b;c)∈(Oyz) sao cho P=SA2+SB2+3SC2 đạt giá trị nhỏ nhất. Tính T=a+b+c?
A.
511.
B.
59.
C.
5−2.
D.
5−3.
Câu 7:
Hằng ngày ông Thắng đều đi xe buýt từ nhà đến cơ quan. Dưới đây là bảng thống kê thời gian của 100 lần ông Thắng đi xe buýt từ nhà đến cơ quan.
Hãy tìm tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm trên.
| Thời gian (phút) | [15; 18) | [18; 21) | [21; 24) | [24; 27) | [27; 30) | [30; 33) |
| Số lượt | 22 | 38 | 27 | 8 | 4 | 1 |
Hãy tìm tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm trên.
A.
38693.
B.
3869.
C.
38639.
D.
38396.
Câu 8:
Một bể bơi với mặt nước khi đầy có dạng hình chữ nhật với chiều rộng 14m và chiều dài 30m. Các thành bể xung quanh thẳng đứng và đáy là một mặt phẳng nghiêng. Chiều sâu tại một đầu bể là 1,2m và tăng dần đều đến 2,0m ở đầu kia của bể (xem hình vẽ). Ban đầu bể không chứa nước. Người ta sử dụng một máy bơm công suất lớn để bơm nước vào bể với tốc độ không đổi là 42m3/ giờ. Hỏi sau bao nhiêu giờ thì máy bơm đầy bể nước?
[Hình cần kiểm tra lại: p6_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p6_f1]
A.
36.
B.
16.
C.
32.
D.
18.
Câu 9:
Trong một cuộc thi thể thao, hai vận động viên Bình và An phải cùng lựa chọn xuất phát từ một vị trí A nào đó trên bờ hồ và đích đến là cùng một vị trí B nào đó trên bờ hồ kia. Bình phải chèo thuyền từ vị trí A, chèo qua vị trí cắm cờ cố định M, rồi chèo thuyền tiếp về vị trí B (A,M,B thẳng hàng). An phải chạy bộ dọc bờ hồ theo đường gấp khúc AOB. Biết rằng, M cách bờ hồ ở vị trí H một khoảng 160 (m) và cách bờ hồ ở vị trí K một khoảng 40 (m).
[Hình cần kiểm tra lại: p6_f2]
Hỏi khi quãng đường Am chạy là ngắn nhất, thì Bình phải chèo thuyền một khoảng bằng bao nhiêu (làm tròn đến hàng đơn vị)?
[Hình cần kiểm tra lại: p6_f2]
Hỏi khi quãng đường Am chạy là ngắn nhất, thì Bình phải chèo thuyền một khoảng bằng bao nhiêu (làm tròn đến hàng đơn vị)?
A.
260.
B.
268.
C.
300.
D.
165.
Câu 10:
Một chuồng có 3 con thỏ trắng và 4 con thỏ xám. Người ta bắt ngẫu nhiên lần lượt từng con ra khỏi chuồng cho đến khi bắt được cả 3 con thỏ trắng thì mới dừng lại. Tính xác suất để người đó phải bắt ít nhất 5 lần.
A.
3531
B.
354
C.
0,3
D.
3521
Câu 11:
Trong mặt phẳng Oxy, cho ngũ giác ABCDE với A(6;0), B(2;4), C(−2;4), D(−4;0) và E(0;−6). Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của m để điểm M (m;m+4) nằm trên hình ngũ giác ABCDE (tính cả năm cạnh AB,BC,CD,DE,EA)?
A.
4
B.
6
C.
5
D.
3
Câu 12:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f′(x)=x(x−2)2(2x+m+1) với mọi x∈R. Có bao nhiêu số nguyên âm m để hàm số g(x)=f(x2) đồng biến trên khoảng (1;+∞)?
A.
4.
B.
3.
C.
5.
D.
2.
Câu 13:
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh bằng 3. Gọi I là trung điểm của AB, hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng (ABC) là trung điểm H của CI. Biết góc giữa SA và mặt phẳng (ABC) bằng 450. Gọi G là trọng tâm tam giác SBC. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a.
SH=421.
b.
Thể tích khối chóp S.ABC bằng 1637.
c.
Góc giữa SA và mặt phẳng (ABC) là góc SAC.
d.
Khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và CG bằng 11231.
Câu 14:
Trong 1 lạng thịt bò chứa 26 g protein, 1 lạng cá chứa 22 g protein. Trung bình trong một ngày, một người đàn ông cần từ 56 đến 91 g protein. Theo lời khuyên của bác sĩ, để tốt cho sức khỏe thì không nên ăn thịt nhiều hơn cá. Gọi x,y lần lượt là số lạng thịt bò, lạng cá mà một người đàn ông ăn trong một ngày. Khi đó:
a.
Hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn x,y để biểu diễn lượng protein cần thiết trong một ngày cho một người đàn ông là ⎩⎨⎧26x+22y≥5626x+22y≤91x≤y.
b.
Biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn x,y để biểu diễn lượng protein cần thiết trong một ngày cho một người đàn ông là một hình ngũ giác.
c.
(1;2) thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn x,y để biểu diễn lượng protein cần thiết trong một ngày cho một người đàn ông.
d.
Điểm B(4891;4891) là điểm có hoành độ bé nhất thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn x,y để biểu diễn lượng protein cần thiết trong một ngày cho một người đàn ông.
Câu 15:
Cho hàm số f(x)=log2x+x2+4. Xét tính đúng sai của các phát biểu sau:
Với mọi số thực x ta luôn có f(−x)=1−f(x).
f((x+1)4−4x−5)+f(x2+6m−m2−m4)≥1 đúng ∀x∈R.
(Ghi chú: trong bản gốc, hai phát biểu trên không được gán nhãn a), b); phát biểu thứ hai chính là bất phương trình được nhắc đến ở ý d).)
Với mọi số thực x ta luôn có f(−x)=1−f(x).
f((x+1)4−4x−5)+f(x2+6m−m2−m4)≥1 đúng ∀x∈R.
(Ghi chú: trong bản gốc, hai phát biểu trên không được gán nhãn a), b); phát biểu thứ hai chính là bất phương trình được nhắc đến ở ý d).)
a.
x=1 là một nghiệm của bất phương trình f(x)>0.9.
b.
Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình f(x)≤1. Khi đó tập S chứa đúng 2 số nguyên dương.
c.
Hàm số y=f(x) luôn xác định và đồng biến trên R.
d.
Có đúng 1 giá trị thực của tham số m để bất phương trình f((x+1)4−4x−5)+f(x2+6m−m2−m4)≥1 đúng ∀x∈R.
Câu 16:
Gia đình ông Chính nuôi tôm với diện tích ao nuôi là 100 m2. Vụ tôm vừa qua ông nuôi với mật độ là 1(kg/m2) tôm giống và sản lượng tôm khi thu hoạch được là 2 tấn tôm. Với kinh nghiệm nuôi tôm nhiều năm, ông cho biết cứ thả giảm đi 200(g/m2) tôm giống thì sản lượng tôm thu hoạch được 2,2 tấn tôm. Giả sử không có dịch bệnh và hao hụt khi nuôi tôm. Gọi x (0<x<100) là số kg tôm cần thả ít đi trong vụ tôm tới tính trên diện tích 100 m2 ao nuôi của ông Chính.
a.
Số kg tôm giống mà ông Chính thả vụ vừa qua là 100(kg).
b.
Nếu x=20 kg thì sản lượng tôm thu được là 2200 kg.
c.
Gọi F(x) (kg) là hàm sản lượng tôm thu được vụ tới thì F(x)=2000+235x−85x2.
d.
Vụ tới ông phải thả 86 kg tôm giống để đạt sản lượng tôm cho thu hoạch là lớn nhất.
Câu 17:
Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(4;0;0), B(−4;0;0) và C(0;6;1). Gọi M là một điểm nằm trên mặt phẳng (Oxy) sao cho MA+MB=10. Tìm giá trị nhỏ nhất của MC (làm tròn đến hàng phần trăm)?
Câu 18:
Người ta cần trang trí một kim tự tháp hình chóp tứ giác đều S.ABCD cạnh bên bằng 200m, góc ASB=15∘ bằng đường gấp khúc dây đèn led vòng quanh kim tự tháp AEFGHIJKLS. Trong đó điểm L cố định và LS=40m. Hỏi khi đó cần dùng ít nhất bao nhiêu mét dây đèn led để trang trí? (làm tròn đến hàng đơn vị)


Câu 19:
Cho một tấm nhôm hình lục giác đều cạnh 90 cm. Người ta cắt ở mỗi đỉnh của tấm nhôm hai hình tam giác vuông bằng nhau, biết cạnh góc vuông nhỏ bằng x (cm) (cắt phần tô đậm của tấm nhôm) rồi gập tấm nhôm như hình vẽ để được một hình lăng trụ lục giác đều không có nắp. Tìm x để thể tích của khối lăng trụ lục giác đều trên là lớn nhất (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
[Hình cần kiểm tra lại: p8_f2]
[Hình cần kiểm tra lại: p8_f2]
Câu 20:
Ba bạn Nhung, Nhân, Việt, mỗi bạn viết ngẫu nhiên lên bảng một số tự nhiên từ 1 đến 32. Tính xác suất để tích 3 số viết lên bảng đó chia hết cho 4 nhưng không chia hết cho 16. (làm tròn đến hai chữ số thập phân)
Câu 21:
Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có SA⊥(ABCD), ABCD là hình thang vuông tại A và B biết AB=2a, AD=3BC=3a. Biết khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SCD) bằng 436a. Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SD bằng b315a. Tính giá trị của b?
Câu 22:
Cho một đa giác đều có 18 đỉnh nội tiếp trong một đường tròn tâm O. Gọi X là tập các tam giác có các đỉnh là đỉnh của đa giác trên. Gọi A là biến cố chọn được một tam giác từ tập X là tam giác cân nhưng không phải là tam giác đều, tính xác suất P(A) (làm tròn đến hai chữ số thập phân).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Khảo Sát Đội Tuyển Học Sinh Giỏi Toán 2025-2026 THPT Đồ Sơn Sở GD&ĐT Hải Phòng - Đề Số 2 — Mã đề: 2244 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.