HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7348
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7348
Đề Khảo Sát Đội Tuyển HSG Toán 12 Cụm Trường THPT Hoằng Hóa Lần 2
Câu 1: Cho hàm số y= ax+b x+c có đồ thị như hình vẽ, các hệ số a, b, c là các số nguyên. Giá...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
32 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•HSG
Đề Khảo Sát Đội Tuyển HSG Toán 12 Cụm Trường THPT Hoằng Hóa Lần 2
de-khao-sat-doi-tuyen-hsg-toan-12-cum-truong-thpt-hoang-hoa-lan-2-dethichuan.pdf
Số lượng
32 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
32 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 32 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 32 câu) | Đề Khảo Sát Đội Tuyển HSG Toán 12 Cụm Trường THPT Hoằng Hóa Lần 2 Bài thi / Phân loại: HSG Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7348 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hàm số y=x+cax+b có đồ thị như hình vẽ, các hệ số a, b, c là các số nguyên. Giá trị của biểu thức T=a+3b+2c bằng:


A.
2.
B.
3.
C.
−9.
D.
−4.
Câu 2:
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC với A(1;−3;3), B(2;−4;5), C(a;−2;b) nhận điểm G(1;c;3) làm trọng tâm của tam giác đó. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
a+2b+c=−5.
B.
a−b+c=−3.
C.
2a+b+c=2.
D.
a+b+c=−2.
Câu 3:
Cho hình lăng trụ ABC.A′B′C′ với G là trọng tâm của tam giác A′B′C′. Đặt AA′=a,AB=b,AC=c. Khi đó AG bằng
A.
a+61(b+c).
B.
a+31(b+c).
C.
a+21(b+c).
D.
a+41(b+c).
Câu 4:
Phỏng vấn một số học sinh khối 11 về thời gian (giờ) ngủ của một buổi tối, thu được bảng số liệu sau:
Hãy cho biết 75\% học sinh khối 11 ngủ nhiều nhất bao nhiêu giờ?
| Thời gian (giờ) | [4;5) | [5;6) | [6;7) | [7;8) | [8;9) |
| Số lượng | 6 | 12 | 13 | 10 | 3 |
Hãy cho biết 75\% học sinh khối 11 ngủ nhiều nhất bao nhiêu giờ?
A.
7,2.
B.
6,3.
C.
7,4.
D.
6,25.
Câu 5:
Bánh xe của người đi xe đạp quay được 30 vòng trong 8 giây. Biết đường kính của bánh xe là 680mm, hỏi trong 1 giây người đó đã đi được quãng đường bao nhiêu?
A.
2550π.
B.
2500π.
C.
2250π.
D.
2200π.
Câu 6:
Cho hàm số y=log2(x−14x+3). Tổng số đường tiệm cận đứng và đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là:
A.
0.
B.
1.
C.
2.
D.
3.
Câu 7:
Hàm số v(t)={−t2+4t+12at−3khi 0≤t≤5khi 5<t≤10 mô tả vận tốc (m/s) của một vật tại thời điểm t (giây) trong khoảng thời gian 10 giây đầu tiên kể từ khi vật bắt đầu chuyển động. Biết rằng v(t) là hàm liên tục trên đoạn [0;10] và trong 10 giây đầu tiên đó, có hai lần vật đạt vận tốc 10m/s là vào các thời điểm t1 giây và t2 giây. Khi đó tổng t1+t2 bằng:
A.
217+6.
B.
217−6.
C.
5+3.
D.
5−3.
Câu 8:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A(2;0;2), B(0;2;0), C(1;0;3). Gọi M là điểm thỏa mãn MA2+MC2=MB2. Tính MP với P(3;−2;5).
A.
35.
B.
210.
C.
26.
D.
43.
Câu 9:
Cho tứ diện đều ABCD cạnh a. Hai điểm M,N theo thứ tự thay đổi trên các đoạn AB và CD sao cho BM=DN. Gọi m,n lần lượt là giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của MN. Giá trị của m2+n2 bằng:
A.
a2.
B.
25a2.
C.
2a2.
D.
23a2.
Câu 10:
Cho ba số a+log23, a+log43, a+log83 theo thứ tự lập thành một cấp số nhân. Công bội của cấp số nhân đó bằng:
A.
21.
B.
41.
C.
31.
D.
1.
Câu 11:
Câu 11: Mỗi ngày bác Hương đều đi bộ để rèn luyện sức khoẻ. Quãng đường đi bộ mỗi ngày (đơn vị: km) của bác Hương trong 20 ngày được thống kê lại ở bảng sau:
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm có giá trị gần nhất với giá trị nào dưới đây?
| Quãng đường (km) | [2,7;3,0) | [3,0;3,3) | [3,3;3,6) | [3,6;3,9) | [3,9;4,2) |
| Số ngày | 3 | 6 | 5 | 4 | 2 |
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm có giá trị gần nhất với giá trị nào dưới đây?
A.
3,41.
B.
11,62.
C.
0,017.
D.
0,36.
Câu 12:
Nghiệm âm lớn nhất của phương trình cos(4x−6π)+sin2x=cos2x
A.
−3635π.
B.
−3611π.
C.
−1211π.
D.
−12π.
Câu 13:
Cho các số thực a,b>1. Biết phương trình loga(ax)logb(bx)=2025 có hai nghiệm thực phân biệt x1,x2. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=x1x2(4a2+9b2).
A.
12.
B.
0.
C.
1.
D.
13.
Câu 14:
Cho hàm số y=f(x) xác định và liên tục trên R và có bảng xét dấu của y′=f′(x) như sau:
Biết rằng S=(a;b) là tập hợp các giá trị của tham số m để hàm số g(x)=f(−3x2−12x+9+m−3) có nhiều điểm cực trị nhất. Tính T=4a−7b.
| x | −∞ | 0 | 1 | 2 | 3 | +∞ | |||||
| y′ | + | ∥ | − | 0 | + | 0 | − | 0 | + |
Biết rằng S=(a;b) là tập hợp các giá trị của tham số m để hàm số g(x)=f(−3x2−12x+9+m−3) có nhiều điểm cực trị nhất. Tính T=4a−7b.
A.
−25.
B.
25.
C.
−14.
D.
73.
Câu 15:
Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′ có tất cả các cạnh bằng 1 và BAD=DAA′=A′AB=60∘. Cho hai M,N thoả mãn điều kiện C′B=BM, DN=2DD′. Độ dài đoạn thẳng MN là
A.
3.
B.
13.
C.
19.
D.
15.
Câu 16:
Một người vay ngân hàng 40 triệu đồng, với lãi suất 0,85\%/tháng. Sau đúng một tháng kể từ ngày vay, người đó bắt đầu hoàn nợ; hai lần hoàn nợ liên tiếp cách nhau đúng một tháng, số tiền hoàn nợ ở mỗi lần là như nhau và bằng 500 nghìn đồng. Sau một năm mức lãi suất của ngân hàng được điều chỉnh lên là 1,15\%/tháng và người vay muốn nhanh chóng hết nợ nên đã thỏa thuận với ngân hàng sẽ trả 1 triệu 500 nghìn đồng cho mỗi tháng. Phải mất thêm ít nhất bao nhiêu tháng kể từ lúc tăng lãi suất người đó mới trả hết nợ?
A.
43
B.
30
C.
31
D.
42
Câu 17:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(2;4;2), B(1;−1;2). Điểm M thuộc mặt phẳng (Oyz) sao cho các đường thẳng MA, MB luôn tạo với mặt phẳng (Oyz) các góc bằng nhau. Biết rằng điểm M luôn cách đều một điểm I cố định thuộc mặt phẳng (Oyz). Tìm tổng các thành phần tọa độ của điểm I.
A.
−32.
B.
32.
C.
−2.
D.
2.
Câu 18:
Cho hình chóp S.ABC có độ dài các cạnh SA=BC=x, SB=AC=y, SC=AB=z thỏa mãn x2+y2+z2=12. Giá trị lớn nhất của thể tích khối chóp S.ABC là
A.
V=322.
B.
V=323.
C.
V=32.
D.
V=232.
Câu 19:
Có bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau, chia hết cho 4, nhỏ hơn 4567 và có chữ số hàng chục là chữ số lẻ.
A.
171.
B.
172.
C.
173.
D.
170.
Câu 20:
Xét hàm f(x)=∣x3−3x+2∣+2025x3−3x+2+2026 số và gọi S là tập hợp các số nguyên có giá trị tuyệt đối không vượt quá 29. Chọn ngẫu nhiên hai số a,b∈S với a<b. Tính xác suất để hàm số f(x) đồng biến trên khoảng (a;b). (Ghi chú: chữ "số" dư trong bản gốc in, giữ nguyên theo nguồn.)
A.
1711381.
B.
1572124.
C.
532117.
D.
2051544.
Câu 21:
Cho hàm số f(x) là hàm số bậc ba có bảng biến thiên như sau:
[Hình cần kiểm tra lại: p4_f1]
Xét tính đúng - sai của các mệnh đề sau.
[Hình cần kiểm tra lại: p4_f1]
Xét tính đúng - sai của các mệnh đề sau.
a.
Khoảng cách hai điểm cực trị của đồ thị hàm số y=f(x) bằng 26
b.
Hàm số g(x)=f(1−2x) nghịch biến trên khoảng (2−1;0).
c.
Đồ thị hàm số h(x)=f2(x)−4x−2 có tổng số đường tiệm cận bằng 5.
d.
Có 1888 giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn [−2025;2025] sao cho bất phương trình g(x)≥x2+m nghiệm đúng với mọi x∈[0;1].
Câu 22:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho a=(2;0;1) và hai điểm A(−3;8;4), B(5;5;6). Hai điểm M,N thuộc mặt phẳng (Oxy) sao cho MN cùng hướng a và MN=55.
a.
Điểm E(6;8;9) thỏa mãn AE=MN
b.
Điểm I(49;431;213) thỏa mãn OI+2IA+3IB=0
c.
Xét điểm K thay đổi trên mặt phẳng (Oxz), giá trị nhỏ nhất của OK+2KA+3KB bằng 431
d.
Giá trị lớn nhất của ∣AM−BN∣ bằng 22
Câu 23:
Ta có các bảng thống kê sau:
Bảng 15
Bảng 16
| Nhóm | Giá trị đại diện | Tần số |
|---|---|---|
| [6,22 ; 6,46) | 6,34 | 3 |
| [6,46 ; 6,70) | 6,58 | 7 |
| [6,70 ; 6,94) | 6,82 | 5 |
| [6,94 ; 7,18) | 7,06 | 20 |
| [7,18 ; 7,42) | 7,30 | 5 |
| n = 40 |
Bảng 15
| Nhóm | Giá trị đại diện | Tần số |
|---|---|---|
| [6,22 ; 6,46) | 6,34 | 2 |
| [6,46 ; 6,70) | 6,58 | 5 |
| [6,70 ; 6,94) | 6,82 | 8 |
| [6,94 ; 7,18) | 7,06 | 19 |
| [7,18 ; 7,42) | 7,30 | 6 |
| n = 40 |
Bảng 16
a.
Số trung bình cộng của mẫu số liệu ghép nhóm biểu diễn kết quả 40 lần nhảy xa của vận động viên Dũng cho bởi Bảng 15 (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm) là 6,92(m).
b.
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm biểu diễn kết quả 40 lần nhảy xa của vận động viên Dũng cho bởi Bảng 15 (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm) là 0,27(m).
c.
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm biểu diễn kết quả 40 lần nhảy xa của vận động viên Huy cho bởi Bảng 16 (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm) là 0,16.
d.
Kết quả nhảy xa của vận động viên Dũng đồng đều hơn kết quả nhảy xa của vận động viên Huy.
Câu 24:
Trong hình bên dưới, vị trí cabin mà Bình và Cường ngồi trên vòng quay được đánh dấu với điểm B và C.
[Hình cần kiểm tra lại: p5_f1]
Khi vòng quay đang hoạt động, gọi α là số đo của một góc lượng giác tia đầu OA, tia cuối OB.
[Hình cần kiểm tra lại: p5_f1]
Khi vòng quay đang hoạt động, gọi α là số đo của một góc lượng giác tia đầu OA, tia cuối OB.
a.
Chiều cao từ điểm B đến mặt đất được tính bởi công thức (13+10sinα) mét.
b.
Độ cao của điểm B so với mặt đất khi α=−30∘ là 8m.
c.
Chiều cao từ điểm B đến mặt đất bằng 23m khi và chỉ khi α=2π+k2π;k∈Z.
d.
Khi điểm B cách mặt đất 4m thì điểm C cách mặt đất là 14m.
Câu 25:
Cho hình chóp đều S.ABCD có độ dài cạnh bên bằng 2a. Gọi O là tâm hình vuông ABCD. Các khẳng định sau đúng hay sai?
a.
Góc giữa cạnh bên và mặt đáy của hình chóp bằng góc OSA.
b.
Cho biết khoảng cách từ O đến mặt phẳng (SAB) bằng 3a6. Thể tích của khối chóp S.ABCD bằng 342a3 (đvtt).
c.
Gọi I là điểm cách đều 4 đỉnh O,S,C,D. Khi AB=2a thì độ dài OI=a (đvdd).
d.
Gọi α là góc hợp bởi đường cao SO và mặt bên của hình chóp S.ABCD để thể tích khối chóp S.ABCD đạt lớn nhất. Giá trị lớn nhất của thể tích đó bằng 27323a3 (đvtt).
Câu 26:
Cho tập A={0;1;2;3;4;5;6}. Gọi X là tập các số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau được lập từ A. Chọn một số từ X.
a.
Số phần tử của tập X là 2106.
b.
Xác suất để chọn được một số thuộc tập X chia hết cho 3 là 4513.
c.
Xác suất để chọn được một số thuộc tập X sao cho số đó lớn hơn 65412 là 21607.
d.
Xác suất sao cho số được chọn có đúng 3 chữ số chẵn là 3017.
Câu 27:
Cho hàm số f(x)=x3+ax2+bx+c (a,b,c∈R, c<0) có đồ thị là (C). Gọi A là giao điểm của (C) với trục tung, biết (C) có đúng hai điểm chung với trục hoành là M và N. Đồng thời tiếp tuyến của (C) tại M đi qua A và tam giác AMN có diện tích bằng 16. Tính f(1).


Câu 28:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(1;2;3), B(1;3;2), C(3;1;2). Gọi M là điểm thỏa mãn MA⋅MB+MB⋅MC+MC⋅MA=1. Tìm giá trị nhỏ nhất của OM2 (làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 29:
Cho hàm số f(x)=2024(e2x−e−2x)+2025ln(x+x2+1)+2026x3. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình f(3x2+m)+f(x3−12)=0 có đúng một nghiệm thuộc đoạn [−2;1]
Câu 30:
Ông An định làm một cái hộp quà lưu niệm (không nắp) bằng cách cắt từ một tấm bìa hình tròn bán kính 4dm để tạo thành một khối lăng trụ lục giác đều, biết 6 hình chữ nhật đều có các kích thước là 1dm và xdm (tham khảo hình vẽ). Khi đó thể tích của hộp quà lưu niệm bằng bao nhiêu dm3 (làm tròn đến hàng đơn vị).


Câu 31:
Trong phòng hình hộp chữ nhật, sàn nhà là hình vuông chiều cao của phòng là 3,2m có hai con nhện đang chằng to trong căn phòng, hai con nhện luôn di chuyển trên hai đường thẳng khác nhau. Giả sử căn phòng được mô hình hóa là hình hộp chữ nhật ABCDA′B′C′D′ với ABCD là nền phòng. Con nhện thứ nhất được coi như là điểm E di chuyển trên đường dây to nối từ đỉnh A đến trung điểm M của CC′. Con nhện thứ hai được coi như là điểm F di chuyển trên đường dây to nối từ đỉnh D′ đến tâm I của mặt ABB′A′ (tham khảo hình vẽ).

Khoảng cách giữa hai con nhện khi đường thẳng đi qua hai con nhện vuông góc với trần nhà bằng bao nhiêu mét?

Khoảng cách giữa hai con nhện khi đường thẳng đi qua hai con nhện vuông góc với trần nhà bằng bao nhiêu mét?
Câu 32:
Chọn ngẫu nhiên 3 số a;b;c trong tập hợp S={1;2;3;...;26}. Biết xác suất để 3 số chọn ra thỏa mãn a2+b2+c2 chia hết cho 5 bằng nm với m;n∈N∗ và nm là phân số tối giản. Tính giá trị biểu thức: T=mn+m+n.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Khảo Sát Đội Tuyển HSG Toán 12 Cụm Trường THPT Hoằng Hóa Lần 2 — Mã đề: 7348 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.