HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #8012
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#8012
Đề Khảo Sát Học Sinh Giỏi Liên Trường Môn Toán 12 Sở GD&ĐT Ninh Bình 2025-2026 - Đề Số 2
Câu 1: Một anh phục vụ bàn đang phục vụ trong một khu vực có 4 bàn đặt tại A, B, C, D với kh...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
32 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•HSG
Đề Khảo Sát Học Sinh Giỏi Liên Trường Môn Toán 12 Sở GD&ĐT Ninh Bình 2025-2026 - Đề Số 2
de-khao-sat-hoc-sinh-gioi-lien-truong-mon-toan-12-so-gddt-ninh-binh-2025-2026-de-so-2-dethichuan.pdf
Số lượng
32 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
32 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 32 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 32 câu) | Đề Khảo Sát Học Sinh Giỏi Liên Trường Môn Toán 12 Sở GD&ĐT Ninh Bình 2025-2026 - Đề Số 2 Bài thi / Phân loại: HSG Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 8012 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Một anh phục vụ bàn đang phục vụ trong một khu vực có 4 bàn đặt tại A,B,C,D với khoảng cách (được tính theo đơn vị mét) được ghi như các trọng số của các cạnh trong hình bên. Anh nhân viên này xuất phát từ một bàn A và phải đi qua tất cả các bàn và phải quay về vị trí ban đầu, mỗi bàn chỉ được đi qua một lần (trừ lần trở về bàn ban đầu). Hỏi quãng đường ngắn nhất để anh nhân viên thực hiện được công việc là bao nhiêu mét?


A.
45.
B.
50.
C.
40.
D.
55.
Câu 2:
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBC) là 5a15, khoảng cách giữa SA và BC là 5a15. Biết hình chiếu của S lên mặt phẳng (ABC) nằm trong tam giác ABC, tính thể tích khối chóp S.ABC.
A.
8a3.
B.
8a33.
C.
4a3.
D.
4a33.
Câu 3:
Anh Bình vay tiền ngân hàng 1 tỷ đồng theo phương thức trả góp (chịu lãi số tiền chưa trả) với lãi suất 0,5\% / tháng. Nếu cuối mỗi tháng bắt đầu từ tháng thứ nhất anh Bình trả 30 triệu đồng thì sau bao nhiêu tháng anh Bình trả hết nợ?
A.
37.
B.
36.
C.
35.
D.
38.
Câu 4:
Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình thap AD∥BC, AD=2BC. Gọi M là điểm thuộc đoạn SD sao cho SD=3SM. Gọi F là giao điểm của đường thẳng SC với mặt phẳng (ABM). Tính tỉ số SCSF.
A.
SCSF=32.
B.
SCSF=21.
C.
SCSF=73.
D.
SCSF=74.
Câu 5:
Thầy chủ nhiệm có 16 cuốn sách đôi một khác nhau gồm 8 cuốn sách toán, 5 cuốn sách lý và 3 cuốn sách anh. Thầy lấy 8 cuốn tặng đều cho 8 bạn học sinh. Tính xác suất để sau khi tặng mỗi loại sách còn ít nhất một cuốn.
A.
195173.
B.
185163.
C.
175127.
D.
165134.
Câu 6:
Cho tam giác ABC vuông tại A, BC=a5, M là trung điểm của BC và có AM.BC=−23a2. Tính cạnh AB, AC.
A.
AB=a, AC=2a.
B.
AB=a3, AC=a2.
C.
AB=a2, AC=a3.
D.
AB=2a, AC=a.
Câu 7:
Cho phương trình sin(x−4π)+3cos(x−4π)=2. Gọi M, m lần lượt là nghiệm dương nhỏ nhất và nghiệm âm lớn nhất của phương trình. Tổng của M+m là
A.
−67π.
B.
629π.
C.
−619π.
D.
65π.
Câu 8:
Cho hàm số y=x3−2025x có đồ thị là (C). Gọi M1 là điểm trên (C) có hoành độ x1=1. Tiếp tuyến của (C) tại M1 cắt (C) tại điểm M2 khác M1, tiếp tuyến của (C) tại M2 cắt (C) tại điểm M3 khác M2, tiếp tuyến của (C) tại Mn−1 cắt (C) tại điểm Mn khác Mn−1 với (n=4,5,...). Gọi (xn;yn) là tọa độ điểm Mn. Tìm n sao cho 2025xn+yn+22025=0.
A.
n=676.
B.
n=677.
C.
n=674.
D.
n=675.
Câu 9:
Cho dãy số (un) với {u1=−1un+1=un+4n. Số hàng tổng quát un của dãy số là
A.
un=2n2−2n−1.
B.
un=2n2+2n−1.
C.
un=4n2+4n−1.
D.
un=4n2−4n−1.
Câu 10:
Cho hình hộp ABCD.A1B1C1D1. Chọn đẳng thức sai?
A.
BC+BA=B1C1+B1A1.
B.
AD+D1C1+D1A1=DC.
C.
BC+BA+BB1=BD1.
D.
BA+DD1+BD1=BC.
Câu 11:
Cho (4x−13−2x)′=(4x−1)4x−1ax−b, ∀x>41. Tính ba.
A.
−4.
B.
−1.
C.
−16.
D.
4.
Câu 12:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(1;2;0), B(3;4;1), D(−1;3;2). Tìm tọa độ điểm C sao cho ABCD là hình thap có hai cạnh đáy AB, CD và có góc C bằng 45∘.
A.
C(5;9;5).
B.
C(−3;1;1).
C.
C(3;7;4).
D.
C(1;5;3).
Câu 13:
Cho 7 chữ số 0,2,3,4,5,6,8. Lập các số tự nhiên có 4 chữ số đôi một khác nhau từ 7 chữ số đã cho. Tính tổng của các số lập được.
A.
3670800.
B.
4268020.
C.
32504208.
D.
2563000.
Câu 14:
Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(4;0;0), B(−4;0;0) và C(0;6;1). Gọi M là một điểm nằm trên mặt phẳng (Oxy) sao cho MA+MB=10. Tìm giá trị nhỏ nhất của MC?
A.
3.
B.
210.
C.
10.
D.
10.
Câu 15:
Hằng ngày anh Hòa đi làm bằng xe máy hoặc ô tô. Nếu hôm nay anh Hòa đi làm bằng xe máy thì xác suất để hôm sau anh Hòa đi làm ô tô là 0,3. Nếu hôm nay anh Hòa đi bằng ô tô thì xác suất để hôm sau anh Hòa đi bằng xe máy là 0,6. Xét một tuần mà thứ Tu anh Hòa đi làm bằng ô tô. Xác suất để thứ Sáu anh Hòa đi làm bằng xe máy bằng
A.
32.
B.
31.
C.
73.
D.
75.
Câu 16:
Mức lương hàng tháng ở 1 công ty được Công đoàn thu thập theo bảng sau (đơn vị triệu đồng):
Chủ tịch Công đoàn muốn đề nghị hỗ trợ cho nhóm 25% số nhân viên có mức lương thấp nhất và ước lượng rằng số nhân viên này không ít hơn a người. Khi đó giá trị a có hợp lí là bao nhiêu?
| Mức lương | [6;10) | [10;15) | [15;20) | [20;25) | [25;30) |
| Nhân viên | 17 | 38 | 27 | 21 | 7 |
Chủ tịch Công đoàn muốn đề nghị hỗ trợ cho nhóm 25% số nhân viên có mức lương thấp nhất và ước lượng rằng số nhân viên này không ít hơn a người. Khi đó giá trị a có hợp lí là bao nhiêu?
A.
a=9.
B.
a=12.
C.
a=5.
D.
a=7.
Câu 17:
Biết f′(x)=x(x2−1)(x2−2). Hỏi hàm số f(x) có bao nhiêu điểm cực đại?
A.
2.
B.
1.
C.
4.
D.
3.
Câu 18:
Số nghiệm nguyên của bất phương trình log3(x+2)−log31(x−2)≤3 là
A.
4.
B.
2.
C.
3.
D.
5.
Câu 19:
Cho hàm số f(x)=⎩⎨⎧x+13+2x−12025x+2026khi x>−1khi x≤−1. Mệnh đề nào sau đây sai?
A.
Hàm số liên tục tại x=−1
B.
Hàm số gián đoạn tại x=0
C.
Hàm số liên tục tại x=−5
D.
Hàm số liên tục tại x=1
Câu 20:
Cho hai biến cố A và B là hai biến cố độc lập, với P(A)=0,2024, P(B)=0,2025. Tính P(A∣B)
A.
0,7975.
B.
0,2024.
C.
0,2025.
D.
0,7976.
Câu 21:
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1;2;−4), B(1;2;0), C(0;2;0).
a.
Không tồn tại điểm M thuộc mặt phẳng (Oyz) sao cho MA=MB=MC.
b.
Nếu điểm D(x;y;z) thỏa mãn DA=DB=DC và OD song song với mặt phẳng (ABC) thì tổng 2x+y−3z=6.
c.
B là hình chiếu vuông góc của A lên mặt phẳng (Oxy).
d.
Gọi (H) là khối hộp nhận các điểm A,B,C,O làm đỉnh và có một đỉnh thuộc trục Ox khác O. Thể tích khối hộp (H) bằng 4.
Câu 22:
Số giờ có ánh sáng mặt trời của một thành phố A ở vĩ độ 450 bắc trong ngày thứ t của một năm không nhuận được cho bởi hàm số d(t)=3sin(182π(t−80))+12, với t∈Z,0<t≤365?
a.
Số giờ có ánh sáng mặt trời của thành phố A trong ngày cuối cùng của tháng 1 trong năm (không nhuận) là 9,75 giờ (Làm tròn đến hàng phần trăm).
b.
Vào ngày 19 tháng 12 trong năm thì thành phố A có ít giờ có ánh sáng mặt trời nhất.
c.
Trong năm không nhuận, số giờ ánh sáng mặt trời chiếu xuống thành phố A lớn nhất trong ngày là 12 tiếng.
d.
Số giờ có ánh sáng mặt trời của thành phố A trong ngày đầu tiên của năm (không nhuận) là 9,06 giờ (Làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 23:
Cho hàm số y=f(x)=log2(2x−4) có tập xác định là D
a.
log2(2x−4)=log22x−4, với mọi x∈D
b.
Có đúng 5 số nguyên x thỏa mãn f(x)>x−6
c.
Tập nghiệm của phương trình f(x)=log2x−2 là {4}
d.
Đồ thị của hàm số y=log2(2x−4) đi qua điểm M(3;1)
Câu 24:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O, AB=4a và BAD=120∘. Gọi H là trung điểm của AO. Biết SH vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và SH=a3.
a.
Góc tạo bởi đường thẳng SB và mặt phẳng (SAC) bằng góc BSH.
b.
Thể tích khối chóp S.ABCD bằng 8a3.
c.
Gọi α là số đo góc phẳng nhị diện [S,CD,A], khi đó tanα=32.
d.
Gọi M,N,P lần lượt là trung điểm của ba cạnh CD,BC và SA. Khoảng cách giữa hai đường thẳng PN và SM bằng 132a39.
Câu 25:
Cho hàm đa thức y=f(x) có đồ thị của hàm số y=f′(x) là đường cong trong hình vẽ bên


a.
Hàm số y=f(x) nghịch biến trên khoảng (0;2).
b.
Rminf(x)=f(−1).
c.
Hàm số y=f(x−2026)−2025x+2024 có đúng 2 điểm cực trị.
d.
Phương trình f′(cosx)=3 có đúng bốn nghiệm thuộc [0;25π].
Câu 26:
Trong một trò chơi bốc thăm trúng thưởng có luật chơi như sau: Ban tổ chức chuẩn bị hai hộp chứa các phiếu bốc thăm, hộp I có 10 phiếu đánh số từ 1 đến 10, hộp II có 15 phiếu đánh số từ 11 đến 25. Người chơi bốc 2 phiếu từ hộp thứ nhất bỏ sang hộp thứ hai, rồi từ hộp thứ hai người chơi bốc ra 5 phiếu. Nếu tổng bình phương các số trên phiếu bốc được từ hộp thứ hai là một số chia hết cho 4 thì trúng thưởng. Bạn Khánh An là người đầu tiên chơi
a.
Khánh An bốc ở hộp thứ hai 5 thẻ chẵn thì trúng thưởng.
b.
Xác suất để Khánh An bốc được 2 thẻ mang số lẻ từ hộp thứ nhất và trúng thưởng là 0,08 (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
c.
Xác suất để Khánh An trúng thưởng là 0,18 (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
d.
Xác suất để Khánh An bốc được hai phiếu có tổng các số ghi trên phiếu là số chẵn từ hộp thứ nhất, biết An trúng thưởng là 0,43 (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 27:
Người ta muốn lắp đặt một ống dẫn dầu từ nhà máy lọc dầu ở vị trí A đến kho chứa dầu đặt ở vị trí B qua một con sông rộng 2km, dài 6km. Chi phí lắp đặt đường ống dẫn dầu trên mặt đất để nối từ nhà máy lọc dầu đến trạm trung chuyển tại vị trí P là 4 tỷ VND/ 1km và chi phí lắp đặt ống dẫn dầu dưới dòng sông để nối từ P đến kho chứa dầu tại vị trí B là 8 tỷ VND/1km (như hình vẽ dưới). Hỏi để chi phí lắp đặt ít nhất cần đặt vị trí P cách nhà máy lọc dầu là bao nhiêu kilômét? (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)


Câu 28:
Một máy bay không người lái bay lên tại 1 điểm. Sau một thời gian bay, cách điểm xuất phát về phía Bắc 50(km) và về phía Tây 20(km), đồng thời cách mặt đất 1(km). Lúc đó máy bay cách vị trí tại điểm xuất phát của nó là a (km), giá trị của a là bao nhiêu? (kết quả làm tròn đến hàng phần mười).
Câu 29:
Một túp lều có dạng hình chóp với đáy là hình thoi cạnh bằng 4m. Trong bốn mặt bên thì có hai mặt bên kề nhau là hai tam giác đều. Tính chiều cao của túp lều để khoảng không gian bên trong nó là lớn nhất (kết quả làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 30:
Trong đợt cúng hộ sách giáo khoa cho những học sinh bị ảnh hưởng do trận lũ lụt vừa qua, lớp 12A nhận được 20 cuốn sách gồm 5 cuốn sách toán học, 7 cuốn sách Vật lí, 8 cuốn sách Hóa học, các sách cùng môn học là giống nhau. Số sách này được chia đều cho 10 học sinh, mỗi học sinh chỉ được nhận đúng 2 cuốn sách khác môn học. Trong số 10 học sinh nhận sách đợt này có bạn Hưng và bạn Thành. Tính xác suất để 2 cuốn sách mà bạn Hưng nhận được giống 2 cuốn sách của bạn Thành (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)
Câu 31:
Một nhà máy sản xuất hai loại sản phẩm I và II từ ba nguyên liệu A, B và C. Để sản xuất 1 kg sản phẩm I nhà máy phải sử dụng 2 kg nguyên liệu A và 2 kg nguyên liệu C. Để sản xuất 1 kg sản phẩm II nhà máy phải sử dụng 2 kg nguyên liệu A, 2 kg nguyên liệu B và 4 kg nguyên liệu C. Biết rằng nhà máy có 10 tấn nguyên liệu A, 4 tấn nguyên liệu B và 12 tấn nguyên liệu C. Giả sử sản phẩm sản xuất ra đều được bán hết và tiền lãi khi bán mỗi tấn sản phẩm I là 3 triệu đồng, mỗi tấn sản phẩm II là 5 triệu đồng. Khi nhà máy sản xuất hai loại sản phẩm trên có lãi cao nhất bằng bao nhiêu (triệu đồng)?
Câu 32:
Cho một lưới gồm các ô vuông kích thước 10×6 như hình vẽ sau đây. Một người đi từ A đến B theo quy tắc: chỉ đi trên cạnh của các ô vuông theo chiều từ trái qua phải hoặc từ dưới lên trên. Hỏi có bao nhiêu đường đi khác nhau để người đó đi từ A đến B đi qua điểm C?


---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Khảo Sát Học Sinh Giỏi Liên Trường Môn Toán 12 Sở GD&ĐT Ninh Bình 2025-2026 - Đề Số 2 — Mã đề: 8012 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.