HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5327
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5327
Đề Khảo Sát Học Sinh Giỏi Lớp 12 Sở GD&ĐT Ninh Bình Cụm THPT Số 11
Câu 1: Cho hàm số y= ax 2 +bx+1 cx+2 có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Tính giá trị biểu thức ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
32 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•HSG
Đề Khảo Sát Học Sinh Giỏi Lớp 12 Sở GD&ĐT Ninh Bình Cụm THPT Số 11
de-khao-sat-hoc-sinh-gioi-lop-12-so-gddt-ninh-binh-cum-thpt-so-11-dethichuan.pdf
Số lượng
32 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
32 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 32 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 32 câu) | Đề Khảo Sát Học Sinh Giỏi Lớp 12 Sở GD&ĐT Ninh Bình Cụm THPT Số 11 Bài thi / Phân loại: HSG Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5327 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hàm số y=cx+2ax2+bx+1 có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Tính giá trị biểu thức T=2a+3b−c.


A.
9.
B.
11.
C.
8.
D.
10.
Câu 2:
Cho lăng trụ ABC.A′B′C′. Gọi G là trọng tâm tam giác ABC và I là giao điểm của hai đường thẳng AB′ và A′B. Đặt AA′=a,AB=b,AC=c. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
GI=31(3a+b+2c)
B.
GI=61(3a+b+2c)
C.
GI=61(3a+b−2c).
D.
GI=31(3a+b−2c)
Câu 3:
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác cân có AB=AC=a, BAC=120∘, các cạnh bên bằng nhau và cùng tạo với mặt phẳng đáy các góc 30∘. Thể tích khối chóp S.ABC là
A.
12a33.
B.
4a3.
C.
4a33.
D.
12a3.
Câu 4:
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại B, đường thẳng SA vuông góc với mặt phẳng (ABC). Đường thẳng AD cắt và vuông góc với đường thẳng SB tại D. Mệnh đề nào dưới đây sai?
A.
AD⊥SC.
B.
BC⊥SA.
C.
BC⊥SB.
D.
AD⊥AC.
Câu 5:
Có bao nhiêu giá trị nguyên thuộc khoảng (−9;9) của tham số m để bất phương trình 3logx≤2log(mx−x2−(1−x)1−x) có nghiệm thực?
A.
11.
B.
10.
C.
6.
D.
7.
Câu 6:
Một công ty cần thuê xe để chở 120 người và 15 tấn hàng. Nơi thuê xe có hai loại xe A và B, trong đó loại xe A có 12 chiếc và loại xe B có 10 chiếc. Một chiếc xe loại A cho thuê với giá 5 triệu đồng, một chiếc xe loại B cho thuê với giá 4 triệu đồng. Biết rằng mỗi xe loại A có thể chở tối đa 20 người và 1 tấn hàng; mỗi xe loại B có thể chở tối đa 10 người và 2 tấn hàng. Chi phí (triệu đồng) bỏ ra là ít nhất mà vẫn chở được hết hàng và người là:
A.
42.
B.
39.
C.
45.
D.
32.
Câu 7:
Cho tập hợp S={1;2;3;⋯;100} gồm 100 số nguyên dương đầu tiên. Chọn ngẫu nhiên 4 số trong S, tính xác suất để 4 số chọn được có thể tạo thành cấp số nhân có công bội nguyên dương.
A.
C100416 .
B.
C100418 .
C.
A100417 .
D.
C100417 .
Câu 8:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật AD=2AB=22, đường thẳng SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và SA=4. Gọi M,N là các điểm thỏa mãn BM=xBD, SN=ySC và độ dài đoạn MN nhỏ nhất. Tổng 2x+3y bằng
A.
722 .
B.
4.
C.
3.
D.
711 .
Câu 9:
Trên phần mềm mô phỏng việc điều khiển drone giao hàng trong không gian Oxyz, một đội gồm ba drone giao hàng A,B,C đang có tọa độ là A(1;1;1), B(5;7;9), C(9;11;4). Khi đó góc BAC (kết quả tính theo độ và làm tròn đến hàng đơn vị) bằng


A.
40∘ .
B.
38∘ .
C.
32∘ .
D.
35∘ .
Câu 10:
Một vật dao động xung quanh vị trí cân bằng theo phương trình x=1,5cos(4tπ); trong đó t là thời gian được tính bằng giây và quãng đường h=∣x∣ được tính bằng mét là khoảng cách theo phương ngang của chất điểm đối với vị trí cân bằng. Trong khoảng thời gian từ 0 đến 20 giây (t∈[0;20]) thì vật đi qua vị trí cân bằng mấy lần?


A.
3.
B.
6.
C.
5.
D.
4.
Câu 11:
Cho hàm số y=x+1x−1 có đồ thị (C). Có bao nhiêu điểm thuộc đồ thị (C) sao cho tiếp tuyến của đồ thị (C) tại các điểm đó song song với đường thẳng y=2x+7?
A.
0.
B.
3.
C.
2.
D.
1.
Câu 12:
Cho x→−∞lim(x2+ax+4+x)=4. Giá trị của a thuộc khoảng nào sau đây?
A.
(−12;−6) .
B.
(−8;0) .
C.
(0;8) .
D.
(6;12) .
Câu 13:
Giả sử mỗi tuần chi phí sản xuất x sản phẩm của một xưởng được mô hình hóa bằng biểu thức P(x)=0,5x2+x+23 (triệu đồng). Khi đó chi phí trung bình để sản xuất một đơn vị sản phẩm là f(x)=xP(x) (triệu đồng). Cần sản xuất bao nhiêu sản phẩm để chi phí trung bình thấp nhất?
A.
7.
B.
9.
C.
10.
D.
8.
Câu 14:
Dũng là học sinh rất giỏi chơi rubik, bạn có thể giải nhiều loại khối rubik khác nhau. Trong một lần luyện tập giải khối rubik 3×3, bạn Dũng đã tự thống kê lại thời gian giải rubik trong 25 lần giải liên tiếp ở bảng sau:
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm bằng ba, với ba là phân số tối giản và a,b∈Z. Tính giá trị của biểu thức P=a+b.
| Thời gian giải rubik (giây) | [8;10) | [10;12) | [12;14) | [14;16) | [16;18) |
| Số lần | 4 | 6 | 8 | 4 | 3 |
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm bằng ba, với ba là phân số tối giản và a,b∈Z. Tính giá trị của biểu thức P=a+b.
A.
30.
B.
37.
C.
43.
D.
25.
Câu 15:
Hàm số y=logax và y=logbx có đồ thị như hình vẽ dưới đây

Đường thẳng y=3 cắt hai đồ thị tại các điểm có hoành độ x1;x2. Biết rằng x2=2x1, giá trị của ba bằng

Đường thẳng y=3 cắt hai đồ thị tại các điểm có hoành độ x1;x2. Biết rằng x2=2x1, giá trị của ba bằng
A.
2.
B.
3.
C.
31.
D.
32.
Câu 16:
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có AB=2,AD=3,AA′=4. Gọi M là trung điểm của B′C′ và G là trọng tâm tam giác DCD′. Tính tích vô hướng AM⋅AG
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f2]
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f2]
A.
361.
B.
661.
C.
433.
D.
233.
Câu 17:
Khảo sát về số giờ mượn sách thư viện của học sinh khối 11 trường Y ta được một mẫu số liệu ghép nhóm như sau:
Mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên gần nhất với giá trị nào sau đây?
| Số giờ mượn | [0;4) | [4;8) | [8;12) | [12;16) | [16;20) |
| Số học sinh | 54 | 78 | 120 | 45 | 12 |
Mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
8.
B.
9.
C.
12.
D.
120.
Câu 18:
Cho một cấp số nhân có số hạng đầu u1=3; u6=96. Số hạng thứ năm của cấp số nhân (un) bằng
A.
u5=48.
B.
u5=24.
C.
u5=32.
D.
u5=192.
Câu 19:
Cho đa giác đều có 18 đỉnh nội tiếp đường tròn tâm O. Gọi X là tập các tam giác có các đỉnh là các đỉnh của đa giác trên. Tính xác suất để chọn được một tam giác từ tập X là tam giác cân nhưng không phải là tam giác đều.
A.
8167.
B.
173.
C.
13623.
D.
13621.
Câu 20:
Cho bốn hàm số f(x)=x3+3x;g(x)=x1;h(x)=x4;k(x)=x−sin2x. Trong các hàm số đã cho có bao nhiêu hàm số có cực trị?
A.
2.
B.
1.
C.
4.
D.
3.
Câu 21:
Kính viễn vọng không gian Hubble được đưa vào vũ trụ ngày 24/4/1990 bằng tàu con thoi Discovery.
[Hình cần kiểm tra lại: p4_f1]
Vận tốc của tàu con thoi trong sứ mệnh này, từ lúc cất cánh tại thời điểm t=0(s) cho đến khi tên lửa đẩy được phóng đi tại thời điểm t=126(s), cho bởi hàm số sau:
v(t)=0,001302t3−0,09029t2+23,61t−3,083 (v được tính bằng feet/s, 1 feet=0,3048 m).
[Hình cần kiểm tra lại: p4_f1]
Vận tốc của tàu con thoi trong sứ mệnh này, từ lúc cất cánh tại thời điểm t=0(s) cho đến khi tên lửa đẩy được phóng đi tại thời điểm t=126(s), cho bởi hàm số sau:
v(t)=0,001302t3−0,09029t2+23,61t−3,083 (v được tính bằng feet/s, 1 feet=0,3048 m).
a.
Gia tốc của tàu con thoi tăng trong khoảng thời gian từ lúc cất cánh đến thời điểm t=23(s).
b.
Gia tốc của tàu con thoi tăng trong khoảng thời gian từ t=21,5(s) đến t=126(s).
c.
Gia tốc lớn nhất mà tàu con thoi có thể đạt được trong lúc thực hiện sứ mệnh trên (làm tròn đến hàng phần trăm) là 62,87 feet/s2.
d.
Vận tốc của tàu con thoi luôn tăng trong khoảng thời gian từ lúc cất cánh đến khi tên lửa đẩy được phóng đi.
Câu 22:
Có hai phác đồ điều trị A và B cho một loại bệnh. Phác đồ A có xác suất chữa khỏi bệnh là 60% và xác suất gây tác dụng phụ nghiêm trọng là 5%. Phác đồ B có xác suất chữa khỏi bệnh là 70% và xác suất gây tác dụng phụ nghiêm trọng là 10%. Một bệnh nhân được điều trị ngẫu nhiên bằng một trong hai phác đồ (xác suất chọn mỗi phác đồ là 50%).
a.
Nếu biết bệnh nhân này gặp tác dụng phụ nghiêm trọng thì xác suất bệnh nhân đã được điều trị bằng phác đồ B lớn hơn 0,65.
b.
Xác suất để bệnh nhân bị tác dụng phụ nghiêm trọng là 0,075.
c.
Biết rằng trong mỗi phác đồ điều trị thì biến cố “bệnh nhân được chữa khỏi bệnh” và biến cố “bệnh nhân không bị tác dụng phụ nghiêm trọng” là độc lập với nhau. Xác suất bệnh nhân khỏi bệnh và không bị tác dụng phụ nghiêm trọng là 0,6.
d.
Xác suất bệnh nhân điều trị bằng phác đồ A và được chữa khỏi bệnh là 0,6.
Câu 23:
Cho hàm số y=x−12x+1 có đồ thị (C).
a.
Hàm số đã cho nghịch biến trên các khoảng xác định của nó.
b.
Có đúng 3 điểm thuộc đồ thị (C) mà tọa độ của chúng là những số nguyên.
c.
Đồ thị (C) có tiệm cận đúng x=1 và tiệm cận ngang y=1.
d.
Gọi M là điểm nằm trên đồ thị (C) và H,K tương ứng là hình chiếu vuông góc của M trên các trục Ox và Oy. Có 2 điểm M có hoành độ dương thỏa mãn tứ giác MHOK có diện tích bằng 2.
Câu 24:
Cho hàm số y=h(x)=f′(x) là hàm số đa thức bậc ba và có đồ thị như hình sau:

Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?
a.
Hàm số g(x)=f(x3+1)+23x6+3x3+2025 nghịch biến trên khoảng (−1;0).
b.
Giá trị lớn nhất của hàm số y=f(31cos2x−32cosx) bằng 3.
c.
Nếu f(0)=0 thì số điểm cực trị của hàm số y=f(x4)−x2 là 5.
d.
h(3)=18.
Câu 25:
Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(0;0;−1), B(−1;1;0), C(1;0;1).
a.
Điểm I thỏa mãn 3IA+2IB−IC=0 có tọa độ là I(−43;21;−1).
b.
Trên (Oxy) lấy 2 điểm P, Q bất kì sao cho PQ=1. Giá trị lớn nhất của biểu thức T=∣AP−CQ∣ bằng 2.
c.
Điểm H(a;b;c) là chân đường cao kẻ từ A xuống BC của tam giác ABC. Khi đó 3a+6b+9c=6.
d.
Gọi C′(m;n;p) là điểm đối xứng với điểm C qua mặt phẳng (Oxy), khi đó m+n+p=−2.
Câu 26:
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a. Gọi M, N, P theo thứ tự là trung điểm của các cạnh A′B′, CC′, AD. Biết rằng BM và NP vuông góc với nhau.
a.
Nếu φ là góc giữa hai mặt phẳng (MNP) và (ABCD) thì cosφ=33.
b.
Khoảng cách giữa hai đường thẳng BP và MC′ bằng a2.
c.
Thể tích khối tứ diện AMNP bằng 161a3.
d.
Góc giữa hai đường thẳng AC và MP bằng 90∘.
Câu 27:
Doanh số (tính bằng số sản phẩm) của một sản phẩm mới (trong vòng một số năm nhất định) được mô hình hoá bằng hàm số f(t)=1+6e−t24000 với t≥0, trong đó thời gian t được tính bằng năm, kể từ khi phát hành sản phẩm mới. Khi đó, đạo hàm f′(t) sẽ biểu thị tốc độ bán hàng. Tốc độ bán hàng lớn nhất đạt được khi t=lna. Tìm a.
Câu 28:
Xét một bảng ô vuông 4x4 như hình vẽ. Người ta điền vào mỗi ô vuông đó hai số 1 hoặc -1. Sao cho tổng các số trong mỗi hàng hoặc mỗi cột đều bằng không. Hỏi có bao nhiêu cách?


Câu 29:
Cho lăng trụ tam giác ABC.A′B′C′. Có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, AB=BC=2, A′B=A′C=A′A=3. Gọi M,N lần lượt là trung điểm AC và BC. Trên đoạn A′A,A′B lấy các điểm P,Q tương ứng sao cho A′P=1,A′Q=2. Tính thể tích khối tứ diện MNPQ (làm tròn đến chữ số phần trăm).
Câu 30:
Một người đưa thư xuất phát từ bưu điện (vị trí A) và phải đi qua các con đường để phát thư rồi quay lại bưu điện. Sơ đồ các con đường cần đi qua và độ dài của chúng (tính theo mét) được biểu diễn ở hình vẽ dưới. Độ dài đường đi ngắn nhất của người đó là bao nhiêu mét?


Câu 31:
Quan sát hai mã cổ phiếu X và Y. Người ta nhận thấy trong mỗi phiên giao dịch, nếu cổ phiếu Y không giảm thì cổ phiếu X giảm giá với xác suất 53. Ngược lại, nếu cổ phiếu X không giảm thì cổ phiếu Y giảm giá với xác suất 32. Hơn nữa, xác suất để cả hai cổ phiếu X và Y giảm giá trong cùng một phiên giao dịch là 101. Hỏi xác suất để có ít nhất một trong hai cổ phiếu giảm giá trong một phiên giao dịch là bao nhiêu?
Câu 32:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho các điểm A(2;−1;6), B(1;1;2), C(−3;−2;4), D(6;−4;1). Điểm M di động trên mặt phẳng (Oyz). Giá trị lớn nhất của biểu thức T=(MDMA)2−3(MDMB)2+(MDMC)2 là
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Khảo Sát Học Sinh Giỏi Lớp 12 Sở GD&ĐT Ninh Bình Cụm THPT Số 11 — Mã đề: 5327 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.