HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3292
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3292
Đề Khảo Sát HSG Toán 12 Cụm Liên Trường THPT Bắc Ninh 2026-2027 - Lần 1
Câu 1: Câu 1. Kết quả của tích phân 0 2026 2 x\,dx là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
34 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•HSG
Đề Khảo Sát HSG Toán 12 Cụm Liên Trường THPT Bắc Ninh 2026-2027 - Lần 1
de-khao-sat-hsg-toan-12-cum-lien-truong-thpt-bac-ninh-2026-2027-lan-1-dethichuan.pdf
Số lượng
34 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
34 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 34 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 34 câu) | Đề Khảo Sát HSG Toán 12 Cụm Liên Trường THPT Bắc Ninh 2026-2027 - Lần 1 Bài thi / Phân loại: HSG Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3292 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Câu 1. Kết quả của tích phân ∫020262xdx là
A.
202622026−1.
B.
ln222026.
C.
ln222026−1.
D.
22026−1.
Câu 2:
Câu 2. Cho một đa giác đều 60 đỉnh nội tiếp một đường tròn. Chọn ngẫu nhiên 5 điểm để tạo thành một ngũ giác. Số cách chọn ra một ngũ giác có đúng 2 cạnh trùng với cạnh của đa giác là bao nhiêu?
A.
171720.
B.
858600.
C.
143100.
D.
62100.
Câu 3:
Câu 3. Biết limx→2(x−2a+x3−8b)=21 (a,b∈R). Tính 2a+b.
A.
14.
B.
10.
C.
−10.
D.
−14.
Câu 4:
Câu 4. Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại B, đường thẳng SA vuông góc với mặt phẳng (ABC). Đường thẳng AD cắt và vuông góc với đường thẳng SB tại D. Mệnh đề nào dưới đây sai?
A.
AD⊥SC.
B.
BC⊥SA.
C.
BC⊥SB.
D.
AD⊥AC.
Câu 5:
Câu 5. Hàm số nào dưới đây đồng biến trên khoảng (−∞;+∞)?
A.
y=x−1x−2.
B.
y=(31)x.
C.
y=log2x.
D.
y=x3+3x.
Câu 6:
Câu 6. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A′B′C′ có A′(3;−1;1); hai đỉnh B,C thuộc trục Oz và AA′=1 (C không trùng với O). Biết vectơ u=(a;b;2) cùng phương với vectơ A′C. Tính T=a2−b2.
A.
8.
B.
24.
C.
10.
D.
9.
Câu 7:
Câu 7. Một dãy phố có 5 cửa hàng bán quần áo. Có 5 người khách đến mua quần áo, mỗi người khách vào ngẫu nhiên một trong 5 cửa hàng đó. Xác suất để có ít nhất một cửa hàng có nhiều hơn 2 người khách vào bằng
A.
625181.
B.
62524.
C.
12532.
D.
62521.
Câu 8:
Câu 8. Cho dãy (un) là cấp số cộng với số hạng đầu u1=6π, công sai d=3π. Tính S=sinu1⋅sinu21+sinu2⋅sinu31+⋯+sinu46⋅sinu471.
A.
3.
B.
2.
C.
3.
D.
323.
Câu 9:
Câu 9. Với a,b là các số thực dương tùy ý thỏa mãn log2a−2log4b=4, mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
a=16b.
B.
a=8b.
C.
a=16b4.
D.
a=16b2.
Câu 10:
Câu 10. Một hợp tác xã cần vận chuyển 3600 kg sầu riêng trong 1 mùa vụ. Hợp tác xã chia thành nhiều chuyến, mỗi chuyến chở x kg (1≤x≤3600,x∈N∗), và giả sử x là ước của 3600 để chia đều số chuyến. Chi phí cho mỗi chuyến gồm: Phí xe cố định: 50 nghìn đồng/chuyến; Phí bảo quản lạnh tỉ lệ theo tải: 0,005x2 (nghìn đồng/chuyến). Hỏi mỗi chuyến nên chở bao nhiêu kg để tổng chi phí là nhỏ nhất?
A.
96.
B.
100.
C.
120.
D.
36.
Câu 11:
Câu 11. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC với A(1;1;1), B(2;3;0). Xét tam giác ABC có trực tâm H(0;3;2) và C(a;b;c); biết 3 số a;1;c theo thứ tự lập thành cấp số cộng. Khẳng định nào đúng?
A.
a+c>b.
B.
a=2b.
C.
b=2c.
D.
a+b+c>4.
Câu 12:
Câu 12. Cho hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị như hình vẽ.

Số điểm cực tiểu của hàm số y=f(−x2+x) bằng

Số điểm cực tiểu của hàm số y=f(−x2+x) bằng
A.
1.
B.
5.
C.
3.
D.
2.
Câu 13:
Câu 13. Cho hàm số y=f(x)=x−1ax+b (a,b∈R,a+b=0) có y′<0,∀x∈R∖{1}. Có tất cả bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn f(x2−50x+1)≤f(3x2+1)?
A.
73.
B.
74.
C.
72.
D.
75.
Câu 14:
Câu 14. Trong 6 giờ cao điểm (0≤t≤6), công suất phát điện của tổ máy I là P1(t)=−t2+4t+12 đơn vị là MW. Tổ máy II chạy thử nghiệm với công suất P2(t)=at2+bt+c đơn vị là MW. Biết đồ thị P2(t) là một đường parabol có đỉnh nằm trên trục hoành tại thời điểm t=6 (tức là vừa tắt máy vừa đạt cực tiểu tại t=6) và tại thời điểm bắt đầu t=0 hai máy có cùng công suất. Tính tỉ số tổng sản lượng điện của tổ máy I so với tổ máy II.
A.
2.
B.
1,5.
C.
4.
D.
3.
Câu 15:
Câu 15. Cho hình lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có đáy là tam giác đều cạnh a và AA′=2a. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của AB,AC. Khoảng cách giữa hai đường thẳng A′B và MN bằng
A.
4a3.
B.
2a3.
C.
19a57.
D.
192a57.
Câu 16:
Câu 16. Cho hàm số y=x−1x2−3x có đồ thị (C). Tính diện tích của tam giác tạo bởi hai đường tiệm cận của (C) và tiếp tuyến với (C) tại điểm có hoành độ bằng 3.
A.
8.
B.
6.
C.
4.
D.
2.
Câu 17:
Câu 17. Cho hình vuông ABCD cạnh bằng 2 m, với O,K lần lượt là trung điểm AB,BC. Parabol đỉnh O đi qua 2 điểm C,D, parabol đỉnh K đi qua 2 điểm A,D. Tính diện tích hình phẳng được tô đậm trong hình vẽ theo đơn vị m2.


A.
2556.
B.
37.
C.
2.
D.
49.
Câu 18:
Câu 18. Người ta thả vào ao một loại bèo có tốc độ tăng trưởng được tính theo công thức St=S0⋅ert. Trong đó S0 là diện tích ban đầu, St là diện tích sau t ngày, r là tốc độ tăng trưởng và t là số ngày. Ban đầu, diện tích của bèo chiếm 501 diện tích ao. Sau t1 và t2 ngày thì diện tích bèo lần lượt chiếm 301 và 101 diện tích ao (t2>t1). Biết t2−t1=3, hỏi sau ít nhất bao nhiêu ngày diện tích của bèo chiếm 1 nửa diện tích ao (làm tròn đến hàng đơn vị)?
A.
9.
B.
7.
C.
8.
D.
6.
Câu 19:
Câu 19. Cho △ABC có AB=c; AC=b; BC=a và thỏa mãn a2=b2+c2+bc2. Số đo của góc A là
A.
120∘.
B.
150∘.
C.
135∘.
D.
45∘.
Câu 20:
Câu 20. Cho hình lăng trụ ABC.A′B′C′ có tất cả các cạnh bằng 3, A′AB=120∘, A′AC=60∘. Gọi M là trung điểm của BC; N là điểm thỏa mãn BN=32BB′. Tính giá trị A′M⋅C′N.


A.
15.
B.
6.
C.
12.
D.
16.
Câu 21:
Câu 1. Cho hàm số f(x)=ax3+bx2+cx+d (a=0), biết đồ thị hàm số y=f(x)x3 có đường tiệm cận ngang y=31.
a.
Đồ thị hàm số y=x31−2f(x) có đường tiệm cận ngang y=−6.
b.
Đồ thị hàm số y=f(x)−f(0)1 có một đường tiệm cận đứng x=0.
c.
Nếu c=4b thì f′(−2)=36.
d.
Biết đường thẳng d cắt đồ thị hàm số y=f(x) tại 3 điểm phân biệt A,B(2;3),C sao cho AB=BC, khi đó ∫13(x2−4x)f(x)dx=−22.
Câu 22:
Câu 2. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành với AB=a, AD=2a, BAD=120∘. Biết tam giác SBC đều và tam giác SAB vuông tại A.
a.
Góc giữa hai vectơ CS và AD bằng 60∘.
b.
Gọi H là hình chiếu của S lên mặt phẳng (ABCD), khi đó điểm H thuộc đường thẳng trung trực của đoạn thẳng BC.
c.
Gọi M là trung điểm cạnh BC, khi đó tam giác SAM là tam giác cân.
d.
Thể tích khối chóp S.ABCD bằng 322a3.
Câu 23:
Câu 3. Gọi F(x) là một nguyên hàm của f(x) trên R. Biết rằng F(1)=−1, F(3)=5.
a.
∫13f(x)dx=6.
b.
∫13[3f(x)−1]dx=17.
c.
∫13xx⋅f(x)+x2−1dx=a+bln3 (a∈Q,b∈Q). Ta có a+b=9.
d.
Nếu G(x) là một nguyên hàm của f(x) trên R; thỏa mãn ∫13(G(x)−F(x))2dx=32 và G(1)>F(1) thì G(x)=F(x)+4.
Câu 24:
Câu 4. Có hai hộp chứa các quả cầu. Hộp thứ nhất chứa 18 quả cầu trắng được đánh số từ 1 đến 18. Hộp thứ hai chứa 36 quả cầu xanh được đánh số từ 1 đến 36 (mỗi quả cầu được đánh một số). Từ mỗi hộp lấy ngẫu nhiên ra hai quả cầu.
a.
Số cách lấy được 4 quả cầu là C544.
b.
Xác suất 4 quả cầu lấy ra có các số ghi trên 4 quả cầu đều mang số lẻ là 352.
c.
Gọi P là xác suất biến cố: "Tổng 2 số ghi trên hai quả cầu lấy ra ở hộp 1 luôn bằng 9 lần tổng 2 số ghi trên hai quả cầu lấy ra ở hộp 2", khi đó P1=19278.
d.
Xác suất để bốn quả lấy ra có đủ 2 màu và 4 số ghi trên 4 quả cầu lập thành một cấp số nhân bằng 160654.
Câu 25:
Câu 5. Trong không gian Oxyz cho các điểm A(−8;0;0), B(6;0;0), C(13;3;−3), D(8;−2;2).
a.
Với mọi điểm K di động trên đoạn thẳng AB, khi đó tổng khoảng cách từ K đến C,D không vượt quá 38.
b.
Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ACD bằng 297.
c.
Gọi D′(m;n;p) là điểm đối xứng với điểm D qua mặt phẳng (Oxy), khi đó m+n+p=4.
d.
Nếu điểm M thay đổi luôn thỏa mãn 2MA+5MB=42 thì giá trị nhỏ nhất của biểu thức T=2MC2+3MD2 bằng 110.
Câu 26:
Câu 6. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, đơn vị trên các trục là centimet, một quả cầu có trọng lượng 60 N được đặt tại vị trí điểm O và được treo vào trần nhà tại các vị trí A,B,C,D,E sao cho O.ABCDE là hình chóp ngũ giác đều và tâm đường tròn ngoại tiếp ngũ giác ABCDE thuộc tia Oz; biết A(0;40;60); như hình vẽ.


a.
Tọa độ điểm B(40cos72∘;−40sin72∘;60).
b.
AOD≈63,7∘.
c.
Độ lớn lực căng của mỗi sợi dây treo là 14,4 N (Kết quả làm tròn đến hàng phần chục).
d.
Góc giữa trọng lực P tác động vào quả cầu đặt tại điểm O và lực căng F của một sợi dây treo OC (F cùng hướng OC) bằng 164,3∘ (Kết quả làm tròn đến hàng phần chục).
Câu 27:
Câu 7. Chậu nước có chiều cao 2 m; thiết diện qua trục cho ta hình ảnh hai parabol đối xứng nhau qua trục chậu nước, hai đỉnh parabol này cách nhau 1 m. Hai đường tròn đáy và miệng chậu nước đều có bán kính 1 m. Mực nước ban đầu trong chậu cao 0,2 m. Dựng một hệ trục tọa độ Oxy sao cho gốc tọa độ trùng với tâm của đường tròn đáy, tia Ox đi qua tâm của miệng chậu nước. Gọi parabol (P) là một đường sinh của chậu nước.


a.
(P) qua các điểm (0;0), (1;0,5), (2;1).
b.
Thể tích chậu nước bằng 1514π m3.
c.
Thể tích nước trong chậu bằng 0,53 m3 (làm tròn đến hàng phần trăm).
d.
Bỏ một viên bi có bán kính 0,1 m vào chậu; chiều cao nước tăng thêm bằng 0,2 cm (làm tròn đến hàng phần chục của cm).
Câu 28:
Câu 8. Cho hàm số f(x)=log5(4x+1).
a.
Tập xác định của hàm số f(x)=log5(4x+1) là khoảng (−41;+∞).
b.
Đồ thị hàm số f(x)=log5(4x+1) đi qua trung điểm của đoạn thẳng AB với A(3;4) và B(9;0).
c.
Đạo hàm của hàm số f(x)=log5(4x+1) là f′(x)=4x+11.
d.
Biết đồ thị hàm số y=g(x) đối xứng với đồ thị hàm số y=f(x) qua đường thẳng d:y=x+1. Số giá trị nguyên của n thỏa mãn 1<g[log5(n−2)]<30 là 23.
Câu 29:
Câu 1. Cho hình hộp đứng ABCD.A′B′C′D′ có ABC=120∘. Biết A′C=6 dm, khi đó thể tích lớn nhất của khối hộp ABCD.A′B′C′D′ bằng bao nhiêu dm3?
Câu 30:
Câu 2. Trong không gian Oxyz, với các trục tọa độ có đơn vị đo là cm; cho vật thể (B) là tập hợp tất cả các điểm M(x;y;z) thỏa mãn ∣x∣+∣y∣+∣z∣≤19 và ∣x−2∣+∣y∣+∣z∣≤19. Thể tích của vật thể (B) bằng bao nhiêu cm3?
Câu 31:
Câu 3. Một kho hàng có 6 thùng hàng với khối lượng lần lượt là 1 kg,2 kg,3 kg,4 kg,5 kg,6 kg. Người ta xếp ngẫu nhiên 6 thùng hàng này vào 6 kệ hàng được đánh số thứ tự từ 1 đến 6 (sao cho mỗi kệ hàng xếp đúng một thùng hàng). Do sức chịu tải của các kệ hàng khác nhau, quy định xếp hàng được đặt ra như sau:
- Với mỗi kệ thứ i (với 1≤i≤5), khối lượng của thùng hàng được xếp vào kệ đó không được vượt quá i+1 (kg).
- Kệ số 6 được gia cố đặc biệt, có thể chịu được thùng hàng với khối lượng bất kỳ.
- Để đảm bảo an toàn cho khu vực đầu dây chuyền, tổng khối lượng của thùng hàng ở kệ số 1 và kệ số 2 cộng lại phải nhỏ hơn 5 kg.
Gọi P là xác suất để các thùng hàng được xếp thỏa mãn tất cả các yêu cầu trên. Tính giá trị P150.
- Với mỗi kệ thứ i (với 1≤i≤5), khối lượng của thùng hàng được xếp vào kệ đó không được vượt quá i+1 (kg).
- Kệ số 6 được gia cố đặc biệt, có thể chịu được thùng hàng với khối lượng bất kỳ.
- Để đảm bảo an toàn cho khu vực đầu dây chuyền, tổng khối lượng của thùng hàng ở kệ số 1 và kệ số 2 cộng lại phải nhỏ hơn 5 kg.
Gọi P là xác suất để các thùng hàng được xếp thỏa mãn tất cả các yêu cầu trên. Tính giá trị P150.
Câu 32:
Câu 4. Trong công trường có một khung sắt dạng hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′. Dựng hệ trục tọa độ Oxyz như hình vẽ, đơn vị dm sao cho O≡C′, đồng thời: Tia Ox trùng với tia C′D′; Tia Oy trùng với tia C′B′; Tia Oz trùng với tia C′C. Biết AB=10 dm, AD=5 dm, AA′=5 dm. Một con kiến đi thẳng đều từ B đến C′ với tốc độ 1 dm/s; đồng thời một con bọ đi thẳng đều từ D đến B′ với tốc độ 1 dm/s. Khoảng cách nhỏ nhất giữa hai con vật bằng bao nhiêu dm (làm tròn đến hàng phần trăm của dm)?


Câu 33:
Câu 5. Số lượt tải xuống (đơn vị: nghìn lượt) của một ứng dụng trò chơi mới ra mắt được mô hình hóa bởi hàm số N(t)=t2+ct+dat2+bt (với t≥0 là thời gian tính bằng ngày kể từ lúc phát hành). Biết rằng tại thời điểm khảo sát hết ngày đầu tiên, ứng dụng đạt tổng cộng 17,5 nghìn lượt tải. Đến hết ngày thứ 2, tổng số lượt tải tích lũy đạt 30 nghìn lượt tải. Khi chiến dịch quảng cáo kéo dài ra vô hạn, tổng số lượt tải của ứng dụng sẽ tiến dần về mức tối đa bão hòa thị trường là 100 nghìn lượt. Tốc độ tăng trưởng lượt tải tại thời điểm khởi đầu được ghi nhận 20 nghìn lượt/ngày. Kể từ ngày thứ 3 trở đi, chi phí để duy trì chiến dịch quảng cáo này là 10 triệu đồng/ngày cho tiền chạy quảng cáo. Biết rằng mỗi một nghìn lượt tải tăng thêm sẽ đem lại doanh thu cố định là 4 triệu đồng. Để tối ưu hóa lợi nhuận, nhà phát hành nên dừng chạy chiến dịch quảng cáo này ngay sau khi kết thúc ngày thứ bao nhiêu?
Câu 34:
Câu 6. Cho a,b,c>0 và khác 1 thỏa mãn loga(2a+b+c)=logb(a+c)=2. Tính giá trị biểu thức P=log3c(b2c−bc−c).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Khảo Sát HSG Toán 12 Cụm Liên Trường THPT Bắc Ninh 2026-2027 - Lần 1 — Mã đề: 3292 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.