HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4272
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4272
Đề Khảo Sát HSG Toán 12 Lần 1 2026-2027 Cụm Chuyên Môn Số 01 - Bắc Ninh (Mã Đề 1101)
Câu 1: Câu 1. Trong không gian cho hình lăng trụ ABC.A'B'C'. Gọi M là điểm trên cạnh A'C' th...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
34 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•HSG
Đề Khảo Sát HSG Toán 12 Lần 1 2026-2027 Cụm Chuyên Môn Số 01 - Bắc Ninh (Mã Đề 1101)
de-khao-sat-hsg-toan-12-lan-1-2026-2027-cum-chuyen-mon-so-01-bac-ninh-ma-de-1101-dethichuan.pdf
Số lượng
34 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
34 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 34 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 34 câu) | Đề Khảo Sát HSG Toán 12 Lần 1 2026-2027 Cụm Chuyên Môn Số 01 - Bắc Ninh (Mã Đề 1101) Bài thi / Phân loại: HSG Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4272 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Câu 1. Trong không gian cho hình lăng trụ ABC.A′B′C′. Gọi M là điểm trên cạnh A′C′ thỏa mãn A′M=2MC′, điểm N là điểm trên cạnh B′C′ thỏa mãn B′N=21NC′. Gọi I là giao điểm của A′N và B′M. Biết AI=xAB+yAC+zAA′. Khi đó tổng x+y+z bằng
A.
79.
B.
711.
C.
712.
D.
713.
Câu 2:
Câu 2. Cho hình lăng trụ ABCD.A′B′C′D′, đáy ABCD là hình chữ nhật có tâm O, cạnh AB=a,BC=2a. Hình chiếu của A′ trên mặt đáy (ABCD) là trung điểm H của OA. Biết góc giữa cạnh bên và mặt phẳng đáy bằng 60∘. Khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và A′D bằng
A.
515a85.
B.
343a85.
C.
174a85.
D.
172a85.
Câu 3:
Câu 3. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình vuông MNPQ với M(10;10),N(−10;10),P(−10;−10),Q(10;−10). Gọi S là tập hợp tất cả các điểm có tọa độ đều là các số nguyên nằm trong hình vuông MNPQ (tính cả các điểm nằm trên các cạnh của hình vuông). Chọn ngẫu nhiên một điểm A(x;y)∈S, khi đó xác suất để chọn được điểm A thỏa mãn ∣OA⋅OM∣≤10 bằng
A.
44141.
B.
44159.
C.
44161.
D.
44163.
Câu 4:
Câu 4. Cho hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị là đường cong ở hình bên dưới. Gọi x1,x2 lần lượt là hai điểm cực trị thỏa mãn x2=x1+2 và f(x1)−3f(x2)=0. Đường thẳng song song với trục Ox và qua điểm cực tiểu cắt đồ thị hàm số tại điểm thứ hai có hoành độ x0 và x1=x0+1.
Tính tỉ số S2S1 (S1 và S2 lần lượt là diện tích hai hình phẳng được gạch ở hình bên dưới).

Tính tỉ số S2S1 (S1 và S2 lần lượt là diện tích hai hình phẳng được gạch ở hình bên dưới).

A.
83.
B.
89.
C.
85.
D.
827.
Câu 5:
Câu 5. Đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số f(x)=x−2x2−3x+1 là
A.
y=−3x+1.
B.
y=x+1.
C.
y=x−2.
D.
y=x−1.
Câu 6:
Câu 6. Cho ∫23x2+x−2x+8dx=aln2+bln5 với a,b là các số nguyên. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
a+2b=11.
B.
a−b=5.
C.
a−2b=11.
D.
a+b=3.
Câu 7:
Câu 7. Cho hình chữ nhật ABCD, trên cạnh AB có 3 điểm, trên cạnh BC có 4 điểm, trên cạnh CD có 5 điểm, trên cạnh DA có n điểm. Các điểm nằm trên các cạnh không trùng với các đỉnh của hình chữ nhật ABCD. Chọn ngẫu nhiên 3 điểm trong (n+12) điểm nằm trên các cạnh của hình chữ nhật đã cho. Biết xác suất để chọn được 3 điểm lập thành một tam giác bằng 11401069. Giá trị của n thuộc khoảng nào dưới đây?
A.
(4,5;6,5).
B.
(10,5;14,5).
C.
(6,5;8,5).
D.
(8,5;10,5).
Câu 8:
Câu 8. Cho hàm số y=x+dax2+bx+c (a>0) có đồ thị như hình vẽ bên dưới.

Khi đó giá trị của biểu thức 2a+2b−c−d bằng

Khi đó giá trị của biểu thức 2a+2b−c−d bằng
A.
4.
B.
5.
C.
6.
D.
2.
Câu 9:
Câu 9. Cho hàm số y=6−x+m(4−m)6−x+3. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m trong khoảng (−10;10) sao cho hàm số đồng biến trên khoảng (−10;5)?
A.
15.
B.
13.
C.
12.
D.
14.
Câu 10:
Câu 10. Sau khi phát hiện một bệnh dịch, các chuyên gia y tế ước tính số người nhiễm bệnh kể từ ngày xuất hiện bệnh nhân đầu tiên đến ngày thứ t là f(t)=45t2−t3,t=0,1,2,…,25. Nếu coi f(t) là hàm số xác định trên đoạn [0;25] thì đạo hàm f′(t) được xem là tốc độ truyền bệnh (người/ngày) tại thời điểm t. Xác định khoảng thời gian mà tốc độ truyền bệnh giảm?
A.
(0;15).
B.
(15;25).
C.
(0;10).
D.
(10;25).
Câu 11:
Câu 11. Cho hàm số f(x) xác định trên R thỏa mãn limx→2x−2f(x)−2026=2016. Tính giới hạn limx→2x2+2x−83f(x)−1962−4.
A.
1441013.
B.
7.
C.
221.
D.
8.
Câu 12:
Câu 12. Một quả bóng cao su được thả từ độ cao 9 m. Mỗi lần chạm đất, quả bóng lại nảy lên hai phần ba độ cao của lần trước rơi. Tính tổng các khoảng cách rơi và nảy của quả bóng từ lúc thả bóng cho đến lúc bóng không nảy nữa.
A.
45 m.
B.
54 m.
C.
27 m.
D.
18 m.
Câu 13:
Câu 13. Cho các hàm số y=f(x),y=f(f(x)),y=f(x3+2) có đồ thị lần lượt là (C1),(C2),(C3). Đường thẳng x=2 cắt (C1),(C2),(C3) lần lượt tại A,B,C. Biết phương trình tiếp tuyến của (C1) tại A và của (C2) tại B lần lượt là y=3x+4 và y=6x+13. Phương trình tiếp tuyến của (C3) tại C là
A.
y=24x−23.
B.
y=10x−21.
C.
y=10x−5.
D.
y=24x−21.
Câu 14:
Câu 14. Nhân dịp tết Trung thu, xí nghiệp sản xuất bánh muốn sản xuất hai loại bánh: bánh nướng và bánh dẻo. Để sản xuất hai loại bánh này, xí nghiệp cần: đường, bột mì, trứng, mứt bí, lạp xưởng. Xí nghiệp đã nhập về 600 kg bột mì và 240 kg đường, các nguyên liệu khác luôn đáp ứng được số lượng mà xí nghiệp cần. Mỗi chiếc bánh nướng cần 120 g bột mì, 60 g đường. Mỗi chiếc bánh dẻo cần 160 g bột mì và 40 g đường. Theo khảo sát thị trường, lượng bánh dẻo tiêu thụ không vượt quá ba lần lượng bánh nướng và sản phẩm của xí nghiệp sản xuất luôn được tiêu thụ hết. Mỗi chiếc bánh nướng lãi 7 nghìn đồng, mỗi chiếc bánh dẻo lãi 5 nghìn đồng. Hỏi lợi nhuận lớn nhất mà xí nghiệp thu được là bao nhiêu mà vẫn đảm bảo lượng bột mì, đường không vượt quá số lượng mà xí nghiệp đã chuẩn bị?
A.
25,5 triệu đồng.
B.
28,5 triệu đồng.
C.
33 triệu đồng.
D.
32 triệu đồng.
Câu 15:
Câu 15. Cho các hàm số y=logax và y=logbx có đồ thị như hình vẽ bên. Đường thẳng x=5 cắt trục hoành, đồ thị hàm số y=logax và y=logbx lần lượt tại A,B và C.

Biết rằng CB=2AB. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

Biết rằng CB=2AB. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A.
a3=b.
B.
a=5b.
C.
a=b3.
D.
a=b2.
Câu 16:
Câu 16. Cho f(x),g(x) là các hàm đa thức bậc 3 có đồ thị như hình vẽ bên. Đặt h(x)=f(x)−g(x).

Hàm số ∣h(∣x∣)∣ có bao nhiêu điểm cực trị?

Hàm số ∣h(∣x∣)∣ có bao nhiêu điểm cực trị?
A.
9.
B.
7.
C.
5.
D.
3.
Câu 17:
Câu 17. Một hợp tác xã chuyên sản xuất trà sen chất lượng cao để xuất khẩu và bán lẻ, mỗi ngày sản xuất được x kg trà sen (1≤x≤20). Tổng chi phí sản xuất x kg trà sen trong ngày, tính theo đơn vị nghìn đồng, được xác định bởi hàm số: C(x)=x3−18x2+266x+260. Biết rằng toàn bộ sản lượng làm ra mỗi ngày đều được tiêu thụ hết với giá bán là 350 nghıˋn đoˆˋng/kg. Gọi L(x) là lợi nhuận thu được khi bán x kg trà sen. Hỏi lợi nhuận tối đa mà hợp tác xã có thể thu về trong một ngày là bao nhiêu?
A.
1.700 nghìn đồng.
B.
1.960 nghìn đồng.
C.
1.450 nghìn đồng.
D.
620 nghìn đồng.
Câu 18:
Câu 18. Một chiếc cân đòn tay đang cân một vật có khối lượng m=3 kg được thiết kế với đĩa cân được giữ bởi bốn đoạn xích SA,SB,SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều, góc ASC=90∘. Biết độ lớn của lực căng mỗi sợi xích có dạng 4a2 (N). Biết trọng lượng của vật nặng được tính theo công thức P=mg, lấy g=10 m/s2. Khi đó giá trị của a bằng bao nhiêu?


A.
25.
B.
20.
C.
30.
D.
40.
Câu 19:
Câu 19. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(5;0;0),B(−5;0;0) và C(1;0;5). Gọi M là một điểm nằm trên mặt phẳng tọa độ Oxy sao cho ∣MA−MB∣=8. Giá trị nhỏ nhất của MC bằng bao nhiêu?
A.
26.
B.
52.
C.
29.
D.
34.
Câu 20:
Câu 20. Cho các số thực a,b,c thỏa mãn log2a2+b2+c2+3a+b+c=a(a−8)+b(b−8)+c(c−8). Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P=a+2b+3c.
A.
370.
B.
12+235.
C.
24+370.
D.
12+370.
Câu 21:
Câu 1. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC có A(1;2;−2),B(38;34;38).
a.
Gọi D(a;b;c) là chân đường phân giác trong góc B của tam giác ABO. Khi đó a+b+2c=4.
b.
I là tâm đường tròn nội tiếp tam giác OAB. Cao độ của điểm I có giá trị bằng 0.
c.
Gọi C là điểm có tọa độ nguyên thuộc mặt phẳng Oxy sao cho tam giác OAC vuông cân tại A. Tổng hoành độ và tung độ của C bằng 6.
d.
M thuộc đoạn AB sao cho MA=3MB, tọa độ điểm M là (49;23;23).
Câu 22:
Câu 2. Một mô hình (H) cao 1 m có dạng hình "chóp lục giác cong đều" như hình vẽ bên dưới. Hai đáy của (H) là hai hình lục giác đều bằng nhau, có tâm I và I′, cạnh bằng 3 dm. Các cạnh bên của (H) là các sợi dây thép C1,C2,C3,C4,C5,C6 nằm trên các đường hypebol có trục đối xứng II′. Biết hình tạo bởi các đoạn giao tuyến của (H) với mặt phẳng (α) vuông góc với II′ là một lục giác đều. Khi mặt phẳng (α) đi qua trung điểm của II′ thì lục giác đều có cạnh l=2 dm.


a.
Khoảng cách giữa hai đáy của mô hình là II′=10 dm.
b.
Thể tích của mô hình (H) xấp xỉ bằng 178 dm3. (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
c.
Chọn hệ trục tọa độ Oxy với gốc O là trung điểm II′, tia Oy trùng với tia OI′, tia Ox cắt đường C1 tại điểm A (đơn vị trên các trục tính là: dm). Khi đó phương trình đường hypebol chứa sợi dây thép C1 của cạnh bên có dạng 4x2−16y2=1.
d.
(P) là mặt phẳng chứa đường các sợi dây thép C1 và C4, cắt mô hình (H) theo một thiết diện có diện tích S. Giá trị của S=47,22 dm2. (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 23:
Câu 3. Những căn nhà gỗ di động như hình được phác thảo dưới dạng một hình lăng trụ đứng, đơn vị đo chiều dài và chiều rộng theo dm. Với hệ trục tọa độ Oxyz như hình bên cạnh. Biết A′(17;55;50),B′(34;55;5) và B′M=52A′B′.


a.
Kích thước của ngôi nhà là chiều dài 55 dm, chiều rộng 34 dm, chiều cao 50 dm.
b.
Cửa chính của ngôi nhà là hình chữ nhật MPQR có chiều cao là 2 m.
c.
Hai mái nhà tạo với nhau một góc khoảng 50∘.
d.
Thể tích của ngôi nhà là 51425 dm3.
Câu 24:
Câu 4. Cho đa giác đều A1A2…A24 nội tiếp đường tròn tâm O.
a.
Chọn ngẫu nhiên 3 đỉnh trong 24 đỉnh của đa giác trên. Xác suất để 3 đỉnh được chọn lập thành một tam giác cân hoặc tam giác vuông bằng 25361.
b.
Số tập con gồm 3 đỉnh trong 24 đỉnh của đa giác đều trên là số chỉnh hợp chập 3 của 24.
c.
Chọn ngẫu nhiên 4 đỉnh trong 24 đỉnh của đa giác. Xác suất để 4 đỉnh chọn được lập thành một hình chữ nhật là 1611.
d.
Chọn ngẫu nhiên 3 đỉnh trong 24 đỉnh của đa giác trên. Xác suất để 3 đỉnh được chọn lập thành một tam giác mà cả ba cạnh của nó đều không phải là cạnh của đa giác bằng 253193.
Câu 25:
Câu 5. Cho hàm số y=x+1x2−2x+3 có đồ thị (C).
a.
Tiếp tuyến tại điểm K bất kỳ của đồ thị (C) cắt đường tiệm cận đứng và tiệm cận xiên của đồ thị (C) lần lượt tại A và B thì điểm K là trung điểm của đoạn AB.
b.
Gọi M(x1;y1),N(x2;y2) là hai điểm thuộc (C) sao cho M,N đối xứng nhau qua điểm I(1;−3). Giá trị của biểu thức T=y12+y22=90.
c.
Đồ thị (C) có trục đối xứng là đường thẳng y=ax+b. Đặt T=a+b. Tổng tất cả các giá trị của T bằng −6.
d.
Tâm đối xứng của đồ thị hàm số đã cho là điểm I(−1;−4).
Câu 26:
Câu 6. Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là tứ giác lồi, O=AC∩BD, tam giác ABD cân tại A, cạnh AB=a, góc BAD=120∘, tam giác BCD đều. Cạnh SA vuông góc với mp(ABCD), góc tạo bởi mặt phẳng (SBC) và mặt phẳng (SCD) bằng 60∘. Điểm I là hình chiếu vuông góc của điểm O trên cạnh SC. Mặt phẳng (α) đi qua A và vuông góc với SC, cắt các cạnh SB,SC,SD lần lượt tại M,N,P.
a.
Khoảng cách giữa 2 đường thẳng AC và SB bằng 5a30.
b.
BD⊥(SAC).
c.
Góc tạo bởi mặt phẳng (SBC) và mặt phẳng (SCD) bằng BID.
d.
Thể tích khối đa diện S.AMNP bằng 162a36.
Câu 27:
Câu 7. Cho hàm số f(x)=log3(2−x3x).
a.
Tổng S=f(20261)+f(20262)+f(20263)+⋯+f(20264050)+f(20264051)=4052.
b.
Tập xác định của hàm số y=f(x) là D=(0;2).
c.
Phương trình f(x)=log3(2x+3)+x−212x−12+4x có một nghiệm có dạng 2a+b. Tổng a+b bằng 12.
d.
Biết tập nghiệm của bất phương trình f(x)≥2 là S=[a;b). Giá trị của 6a−b bằng 8.
Câu 28:
Câu 8. Cho parabol (P1):y=f(x)=−x2+4 cắt trục hoành tại hai điểm A,B và đường thẳng d:y=a (0<a<4). Xét parabol (P2) đi qua A,B và có đỉnh thuộc đường thẳng y=a. Gọi S1 là diện tích hình phẳng giới hạn bởi (P1) và d. S2 là diện tích hình phẳng giới hạn bởi (P2) và trục hoành. Biết S1=S2 (tham khảo hình vẽ bên).


a.
Giá trị của biểu thức T=a3−8a2+48a bằng 64.
b.
Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) và F(1)=−31. Khi đó F(3)=−1.
c.
I=∫−11f(x)−x2+x+1dx=m−23lnn. Khi đó giá trị của biểu thức m+n=7.
d.
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (P1) và trục hoành bằng 332.
Câu 29:
Câu 1. Cho hàm số f(x) có đạo hàm, liên tục, không âm trên [0;2] và f′(x)>0,∀x∈[0;2]. Biết f(0)=0 và [f(x)]4⋅[f′(x)]2⋅(x+1)4=81+9⋅[f(x)]3,∀x∈[0;2]. Giá trị f(2) bằng bao nhiêu?
Câu 30:
Câu 2. Một nhân viên cứu hộ đứng ở mặt đất, điều khiển một drone chở vật tư y tế, dự kiến bay thẳng từ đỉnh A của tháp thứ nhất đến đỉnh B của tháp thứ hai. Tuy nhiên, do gặp một khu vực nhiễu sóng an ninh, nên drone phải bay thẳng từ A đến một điểm P trên mặt đất để hạ cánh. Nhân viên đó mang drone từ điểm P dọc theo hướng Tây 40 m đến điểm Q và sau đó drone bay thẳng từ Q lên đỉnh B của tháp thứ hai. Biết đỉnh A cao 100 m và có hình chiếu lên mặt đất cách vị trí người đứng ban đầu 200 m về phía Đông và 100 m về phía Nam. Đỉnh B cao 300 m và có hình chiếu lên mặt đất cách vị trí người đứng ban đầu 140 m về phía Tây và 200 m về phía Nam.

Chọn hệ trục tọa độ Oxyz có gốc tại vị trí người đứng ban đầu, mặt phẳng Oxy là mặt đất, trục Ox hướng Đông, trục Oy hướng Nam và trục Oz hướng thẳng đứng lên trên (đơn vị trên các trục là 100 m). Để hoàn thành nhiệm vụ, người đó chọn vị trí điểm P(a;b;c) trên mặt đất sao cho tổng quãng đường bay là ngắn nhất. Tính giá trị của biểu thức S=4a+4b+2c.

Chọn hệ trục tọa độ Oxyz có gốc tại vị trí người đứng ban đầu, mặt phẳng Oxy là mặt đất, trục Ox hướng Đông, trục Oy hướng Nam và trục Oz hướng thẳng đứng lên trên (đơn vị trên các trục là 100 m). Để hoàn thành nhiệm vụ, người đó chọn vị trí điểm P(a;b;c) trên mặt đất sao cho tổng quãng đường bay là ngắn nhất. Tính giá trị của biểu thức S=4a+4b+2c.
Câu 31:
Câu 3. Một tấm kính làm mặt bàn (H1) có hình dáng tam giác đều với 3 đỉnh được làm cong (H2). Biết cạnh tấm kính tam giác ban đầu bằng 12 (dm). Để cắt góc được đẹp thì người ta dùng đường Parabol (P):y=−43x2+53 (H3) có hai nhánh tiếp giáp với hai cạnh của tam giác (H4).

Diện tích mặt kính là một số có dạng ab. Tính tổng a+b.

Diện tích mặt kính là một số có dạng ab. Tính tổng a+b.
Câu 32:
Câu 4. Trên một banner quảng cáo, người ta thiết kế hình ảnh một đa giác đều 28 đỉnh nội tiếp một đường tròn. Tại mỗi đỉnh có gắn một bóng đèn LED, được đánh số lần lượt từ 1 đến 28 theo chiều kim đồng hồ.

Sau mỗi phút, hệ thống chọn ngẫu nhiên 4 bóng đèn trong 28 bóng đèn để phát sáng đồng thời. Biết rằng trong 4 bóng đèn phát sáng có ít nhất một bóng mang số lẻ, xác suất để tứ giác có 4 đỉnh là 4 vị trí bóng đèn phát sáng là một hình thang bằng nm, với m,n là các số tự nhiên và nm tối giản. Tính m+n.

Sau mỗi phút, hệ thống chọn ngẫu nhiên 4 bóng đèn trong 28 bóng đèn để phát sáng đồng thời. Biết rằng trong 4 bóng đèn phát sáng có ít nhất một bóng mang số lẻ, xác suất để tứ giác có 4 đỉnh là 4 vị trí bóng đèn phát sáng là một hình thang bằng nm, với m,n là các số tự nhiên và nm tối giản. Tính m+n.
Câu 33:
Câu 5. Cho hai số thực x,y thỏa mãn x2+y2−8x+10y+32+2y2+10y+26=2−6+8x−x2. Gọi M,m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức T=x2+y2−a, S là tập tất cả các giá trị nguyên của tham số a thuộc đoạn [−15;15] để M≥3m. Tính tổng các phần tử của S.
Câu 34:
Câu 6. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′. Khoảng cách giữa AB và B′C là 545, khoảng cách giữa BC và AB′ là 545, khoảng cách giữa AC và BD′ là 323. Thể tích của khối hộp bằng bao nhiêu?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Khảo Sát HSG Toán 12 Lần 1 2026-2027 Cụm Chuyên Môn Số 01 - Bắc Ninh (Mã Đề 1101) — Mã đề: 4272 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.