HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #6269
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#6269
Đề Khảo Sát HSG Toán 12 Lần 1 2026-2027 THPT Trần Phú - Hải Phòng (Mã Đề 111)
Câu 1: Câu 1. Cho dãy số (u n) với cases u 1 = 1 2 \\ u n+1 = u n - 2 cases . Số hạng thứ 20...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•HSG
Đề Khảo Sát HSG Toán 12 Lần 1 2026-2027 THPT Trần Phú - Hải Phòng (Mã Đề 111)
de-khao-sat-hsg-toan-12-lan-1-2026-2027-thpt-tran-phu-hai-phong-ma-de-111-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Khảo Sát HSG Toán 12 Lần 1 2026-2027 THPT Trần Phú - Hải Phòng (Mã Đề 111) Bài thi / Phân loại: HSG Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 6269 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Câu 1. Cho dãy số (un) với ⎩⎨⎧u1=21un+1=un−2. Số hạng thứ 2026 của dãy số này là:
A.
−29908.
B.
−28099.
C.
−29098.
D.
−28909.
Câu 2:
Câu 2. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy; gọi M là trung điểm của BC. Tính sin của góc tạo bởi đường MD và mặt phẳng (SBC).
A.
315.
B.
515.
C.
313.
D.
513.
Câu 3:
Câu 3. Cho các hàm số y=logax và y=logbx có đồ thị như hình vẽ bên. Đường thẳng x=5 cắt trục hoành, đồ thị hàm số y=logax và y=logbx lần lượt tại A,B và C. Biết rằng CB=2AB. Mệnh đề nào sau đây là **đúng**?


A.
a=5b.
B.
a=b3.
C.
a=b2.
D.
a3=b.
Câu 4:
Câu 4. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho hình vuông ABCD. Gọi M là trung điểm của AB, N thuộc cạnh AD sao cho AN=2⋅AD. Đường thẳng CN có phương trình x+2y−11=0, điểm M(25;21). Tìm toạ độ điểm C.
A.
(5;3).
B.
(−1;6).
C.
(1;5).
D.
(7;2).
Câu 5:
Câu 5. Cho hình lăng trụ ABC.A′B′C′ có đáy ABC là tam giác vuông tại A, cạnh BC=2a và ABC=60∘. Biết tứ giác BCC′B′ là hình thoi có B′BC là góc nhọn, mặt phẳng (BCC′B′) vuông góc với (ABC), góc giữa hai mặt phẳng (ABB′A′) và (ABC) bằng 45∘. Thể tích khối lăng trụ ABC.A′B′C′ là?
A.
7a37.
B.
7a3.
C.
73a3.
D.
73a37.
Câu 6:
Câu 6. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC vuông tại B, BC=2BA. Gọi E,F lần lượt là trung điểm của BC,AC. Trên tia đối của tia FE lấy điểm M sao cho FM=3FE. Biết điểm M(5;−1), đường thẳng AC:2x+y−3=0, biết A có hoành độ là số nguyên. Xác định tọa độ đỉnh A.
A.
(7;−11).
B.
(−7;17).
C.
(5;−7).
D.
(−5;13).
Câu 7:
Câu 7. Chọn ngẫu nhiên 3 số tự nhiên từ tập hợp X={1;2;3;…;2022}. Xác suất để trong 3 số tự nhiên được chọn có ít nhất 2 số tự nhiên liên tiếp gần nhất với kết quả nào sau đây.
A.
0,00287.
B.
0,00267.
C.
0,00277.
D.
0,00297.
Câu 8:
Câu 8. Có hai cơ sở khoan giếng A và B. Cơ sở A giá mét khoan đầu tiên là 800 nghìn đồng và kể từ mét khoan thứ hai, giá của mỗi mét sau tăng thêm 50 nghìn đồng so với giá của mét khoan ngay trước đó. Cơ sở B: Giá của mét khoan đầu tiên là 600 nghìn đồng và kể từ mét khoan thứ hai, giá của mỗi mét khoan sau tăng thêm 7% giá của mét khoan ngay trước đó. Một công ty giống cây trồng muốn thuê khoan hai giếng với độ sâu lần lượt là 20 m và 25 m để phục vụ sản xuất. Giả thiết chất lượng và thời gian khoan giếng của hai cơ sở là như nhau. Công ty ấy nên chọn cơ sở nào để tiết kiệm chi phí nhất?
A.
luôn chọn B.
B.
luôn chọn A.
C.
giếng 20 (m) chọn B còn giếng 25 (m) chọn A.
D.
giếng 20 (m) chọn A còn giếng 25 (m) chọn B.
Câu 9:
Câu 9. Một nhà máy sản xuất được bốn lô hàng. Rút ngẫu nhiên từ mỗi lô hàng một sản phẩm. Biết xác suất để từ mỗi lô hàng lấy ra sản phẩm lỗi lần lượt là 0,1;0,25;0,3;0,5. Tính xác suất để trong bốn sản phẩm lấy ra có ít nhất một sản phẩm tốt.
A.
800799.
B.
8003.
C.
8001.
D.
800797.
Câu 10:
Câu 10. Doanh thu bán hàng trong 20 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên của một cửa hàng được ghi lại ở bảng sau (đơn vị: triệu đồng):

Số trung bình của mẫu số liệu trên thuộc khoảng nào trong các khoảng dưới đây?

Số trung bình của mẫu số liệu trên thuộc khoảng nào trong các khoảng dưới đây?
A.
[9;11).
B.
[13;15).
C.
[7;9).
D.
[11;13).
Câu 11:
Câu 11. Nếu hàm số y=x+m+1−x2 có giá trị lớn nhất bằng 22 thì giá trị của m là
A.
−2.
B.
−22.
C.
22.
D.
2.
Câu 12:
Câu 12. Chọn ngẫu nhiên 3 đỉnh trong một đa giác đều có 21 đỉnh. Tính xác suất để 3 đỉnh được chọn lập thành một tam giác cân nhưng không phải là tam giác đều.
A.
280118.
B.
19072.
C.
19027.
D.
190153.
Câu 13:
Câu 1. Số giờ có ánh sáng mặt trời của một thành phố A ở vĩ độ 40∘ bắc trong ngày thứ t của năm 2027 được cho bởi hàm số y=4sin178π(t−60)+10 với 0<t≤365,t∈Z.
a.
Trong năm 2027, thành phố A có 3 ngày có ánh sáng mặt trời với thời gian là 10 giờ trong ngày.
b.
Thành phố A có ánh sáng mặt trời từ 10 giờ đến 14 giờ mỗi ngày.
c.
Vào ngày 29 tháng 5 thì thành phố A có nhiều giờ có ánh sáng mặt trời nhất.
d.
Mỗi ngày, thành phố A có ánh sáng mặt trời ít nhất là 6 giờ.
Câu 14:
Câu 2. Một xưởng có máy cắt và máy tiện dùng để sản xuất trục sắt và đinh ốc. Sản xuất 1 tấn trục sắt thì lần lượt máy cắt chạy trong 3 giờ và máy tiện chạy trong 1 giờ, tiền lãi là 2 triệu. Sản xuất 1 tấn đinh ốc thì lần lượt máy cắt và máy tiện chạy trong 1 giờ, tiền lãi là 1 triệu. Một máy không thể sản xuất cả 2 loại. Máy cắt làm không quá 6 giờ/ngày, máy tiện làm không quá 4 giờ/ngày. Gọi x,y (x≥0,y≥0) là số tấn trục sắt và đinh ốc sản xuất trong ngày. Khi đó xác định tính đúng sai của các khẳng định sau:
a.
Thời gian máy tiện chạy trong một ngày là: x+y≤4.
b.
Thời gian máy cắt chạy trong một ngày là: 3x+y≤6.
c.
Một ngày xưởng nên sản xuất 1 tấn trục sắt và 3 tấn đinh ốc thì tiền lãi thu được cao nhất.
d.
Biểu thức tính số tiền lãi mỗi ngày là: L(x;y)=x+2y.
Câu 15:
Câu 3. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình vuông ABCD, B(3;0;8), D(−5;−4;0). Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau
a.
Biết BA+BC=(a;b;c). Suy ra a+b−c=−4.
b.
Tâm I hình vuông ABCD có toạ độ là I(−1;−2;−4).
c.
Giá trị ∣CA+CB∣=610.
d.
Diện tích của hình vuông ABCD bằng 144 (đơn vị diện tích).
Câu 16:
Câu 4. Cho hàm số f(x)=x+1x2−2x+6 có đồ thị (C). Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Hàm số f(x) có giá trị cực đại bằng 2.
b.
Đồ thị (C) có tiệm cận đứng là đường thẳng x=−1 và tiệm cận xiên là đường thẳng y=x−3.
c.
Điểm M(x;y) (x>0) nằm trên đồ thị (C) có khoảng cách đến I là nhỏ nhất (với I là giao điểm của hai đường tiệm cận) thì x=423−1.
d.
Hàm số f(x) có đạo hàm f′(x)=(x+1)2x2+2x−8.
Câu 17:
Câu 1. Cho hình chóp tứ giác S.ABCD, đáy ABCD là hình chữ nhật với AB=a;AD=a3, tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Gọi H là trung điểm AB. Khi đó khoảng cách từ A tới mặt phẳng (SBD) là 4am. Tìm m.
Câu 18:
Câu 2. Cho hai vị trí A,B cách nhau 615 m và cùng nằm về một phía bờ sông, giả sử bờ sông có dạng thẳng; khoảng cách từ A và từ B đến bờ sông lần lượt là 118 m và 487 m như hình vẽ sau:

Một người đi từ A đến bờ sông để lấy nước mang về B. Tìm quãng đường ngắn nhất (tính theo đơn vị mét) mà người đó có thể đi *(Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)*?

Một người đi từ A đến bờ sông để lấy nước mang về B. Tìm quãng đường ngắn nhất (tính theo đơn vị mét) mà người đó có thể đi *(Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)*?
Câu 19:
Câu 3. Xét các số thực dương x,y thỏa mãn log3x+2y1−xy=3xy+x+2y−4. Tìm giá trị nhỏ nhất Pmin của P=x+y *(Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)*.
Câu 20:
Câu 4. Chọn ngẫu nhiên 4 số phân biệt a,b,c,d từ tập hợp S={2;3;…;2020}. Tính xác suất để (a2+b2+c2+d2) chia hết cho 4 *(Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)*.
Câu 21:
Câu 5. Trên mặt đất có hai trạm thiên văn B và C đang theo dõi vị trí của một vệ tinh M. Lúc này trong không gian cũng có một vệ tinh A di chuyển cùng với tốc độ quay của trái đất nên vị trí so với hai đài quan sát B và C là không đổi. Chọn hệ trục tọa độ Oxyz (đơn vị độ dài trên mỗi trục là 1000 km), giả sử A(0;0;8),B(4;0;0),C(0;6;0). Dữ liệu quan sát từ hai trạm B và C cho thấy MB2+MC2=44. Tính khoảng cách ngắn nhất giữa hai vệ tinh A và M *(Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm và đơn vị là nghìn kilômét)*.
Câu 22:
Câu 6. Mẫu số liệu ghép nhóm về tốc độ bóng trong 200 lần giao bóng của một vận động viên môn quần vợt được cho trong bảng sau

Tìm tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu đã cho *(Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)*.

Tìm tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu đã cho *(Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)*.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Khảo Sát HSG Toán 12 Lần 1 2026-2027 THPT Trần Phú - Hải Phòng (Mã Đề 111) — Mã đề: 6269 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.