HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5230
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5230
Đề Khảo Sát HSG Toán 12 Lần 2 2026-2027 Cụm THPT - Hải Phòng (Mã Đề 2601)
Câu 1: Câu 1. Một người gọi điện thoại nhưng quên mất chữ số cuối cùng. Người đó gọi ngẫu nh...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•HSG
Đề Khảo Sát HSG Toán 12 Lần 2 2026-2027 Cụm THPT - Hải Phòng (Mã Đề 2601)
de-khao-sat-hsg-toan-12-lan-2-2026-2027-cum-thpt-hai-phong-ma-de-2601-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Khảo Sát HSG Toán 12 Lần 2 2026-2027 Cụm THPT - Hải Phòng (Mã Đề 2601) Bài thi / Phân loại: HSG Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5230 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Câu 1. Một người gọi điện thoại nhưng quên mất chữ số cuối cùng. Người đó gọi ngẫu nhiên một chữ số, nếu sai thì thử lại chữ số khác (không lặp lại chữ số đã thử). Tính xác suất để người đó gọi đúng số điện thoại trong không quá 2 lần thử.
A.
9019.
B.
51.
C.
92.
D.
101.
Câu 2:
Câu 2. Cho hai đồ thị hàm số y=log2x, y=log2(x−p)+q cắt nhau tại điểm (4;2). Gọi A,B lần lượt là giao của đồ thị các hàm số y=log2(x), y=log2(x−p)+q với trục Ox, và gọi C,D lần lượt là giao của đồ thị các hàm số y=log2(x), y=log2(x−p)+q với đường thẳng y=3. Giả sử CD−BA=43 với 0<p<4;q>0. Tính giá trị của p+q.


A.
26.
B.
8.
C.
5.
D.
27.
Câu 3:
Câu 3. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D, AB=AD=2a, CD=a. Gọi I là trung điểm của cạnh AD, biết hai mặt phẳng (SBI),(SCI) cùng vuông góc với đáy và SI=5315a. Số đo góc phẳng nhị diện [S,BC,A] bằng
A.
45∘.
B.
36∘.
C.
30∘.
D.
60∘.
Câu 4:
Câu 4. Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có đạo hàm f′(x)=(3−x)(1−x)2(x+1)3(x2−4x+3). Hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(1;3).
B.
(−1;3).
C.
(−∞;−1).
D.
(−1;1).
Câu 5:
Câu 5. Cho tập A={1,2,3,4,5,6,7,8}. Gọi S là tập các số tự nhiên có 5 chữ số được lập từ A. Chọn ngẫu nhiên một số từ S. Xác suất sao cho số được chọn có tích các chữ số bằng 2520 có dạng ba (phân số ba tối giản). Giá trị a+b bằng bao nhiêu?
A.
2025.
B.
2063.
C.
2062.
D.
2024.
Câu 6:
Câu 6. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′, điểm M thuộc cạnh AD, sao cho MDAM=21. Lấy điểm N trên đường thẳng BD′, lấy điểm P trên đường thẳng CC′ để M,N,P thẳng hàng. Tính tỉ số PC′CP.
A.
23.
B.
31.
C.
3.
D.
2.
Câu 7:
Câu 7. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác MNP có góc NMP tù. Đường tròn (C) ngoại tiếp tam giác MNP có phương trình x2+y2=25. Đường thẳng đi qua M vuông góc với NP cắt đường tròn (C) tại E(0;−5), E=M. Biết tam giác MNP có trọng tâm G(−34;37) và M(a;b). Tính giá trị của S=3a2+4b2−ab.
A.
S=100.
B.
S=103.
C.
S=75.
D.
S=79.
Câu 8:
Câu 8. Cho hai hàm số bậc ba f(x)=3x3+ax2+bx+c và g(x)=31x3+mx2+nx+p. Hàm số y=f(x)⋅g(x) có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Biết rằng x=0 là điểm cực đại của hàm số y=g(x). Giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x) trên đoạn [0;3] bằng


A.
0.
B.
−3.
C.
−12.
D.
−932.
Câu 9:
Câu 9. Phương trình cosx+1sin2x=0 có tất cả các nghiệm là
A.
x=π+k2π; x=2π+kπ (k∈Z).
B.
x=k2π; x=2π+kπ (k∈Z).
C.
x=kπ (k∈Z).
D.
x=k2π (k∈Z).
Câu 10:
Câu 10. Nhiệt độ trung bình của 12 tháng tại thành phố Hà Nội từ năm 1961 đến hết năm 1990 (30 năm) được cho trong bảng sau:

Mốt của mẫu số liệu trên là
| Nhiệt độ (∘C) | [12;14) | [14;16) | [16;18) | [18;20) | [20;22) |
|---|---|---|---|---|---|
| Tần số | 1 | 3 | 12 | 9 | 5 |

Mốt của mẫu số liệu trên là
A.
15,7.
B.
17,5.
C.
16,0.
D.
17,0.
Câu 11:
Câu 11. Cho hình lập phương có cạnh bằng 24 cm có chứa 3 lít nước. Đặt một cạnh của hình lập phương tiếp xúc với mặt phẳng nằm ngang rồi nghiêng hình lập phương sao cho một mặt chứa cạnh đó hợp với mặt phẳng nằm ngang một góc 30∘. Khi đó diện tích mặt thoáng của nước có giá trị nằm trong khoảng nào dưới đây?


A.
(1100 cm2;1300 cm2).
B.
(900 cm2;1100 cm2).
C.
(500 cm2;700 cm2).
D.
(700 cm2;900 cm2).
Câu 12:
Câu 12. Cho dãy số (un) xác định như sau: u1=2, un+1=un2−un+1, n∈N∗. Tính giới hạn của dãy (sn) với sn=u11+u21+⋯+un1, n∈N∗.
A.
21.
B.
1.
C.
32.
D.
0.
Câu 13:
Câu 1. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O,AB=4a và BAD=120∘. Gọi H là trung điểm của AO. Biết SH vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và SH=a3.
a.
Gọi M,N,P lần lượt là trung điểm của ba cạnh CD,BC và SA. Khoảng cách giữa hai đường thẳng PN và SM bằng 132a39.
b.
Gọi α là số đo góc phẳng nhị diện [S,CD,A], khi đó tanα=23.
c.
Thể tích khối chóp S.ABCD bằng 8a3.
d.
Góc tạo bởi đường thẳng SB và mặt phẳng (SAC) bằng góc BSH.
Câu 14:
Câu 2. Giả sử số miligam của các chất ô nhiễm trong một mét khối không khí trong một tháng tại một thành phố công nghiệp được xác định bởi công thức P(t)=a+bsin[72π(t−1237)],(a;b>0) trong đó t là số ngày tính từ ngày thứ Bảy của tuần đầu tiên trong tháng (t=0 ứng với ngày thứ Bảy đó).
a.
Trong một tháng số miligam của các chất ô nhiễm trong một mét khối không khí bằng nhau sau ít nhất 7 ngày.
b.
Biết lượng chất ô nhiễm cao nhất trong tháng là 50 mg và thấp nhất là 20 mg. Giả sử ngày thứ Bảy của tuần đầu tiên cũng là ngày đầu tiên của tháng (t=0). Xét các ngày: Thứ Hai tuần 2, Thứ Tư tuần 3, Thứ Ba tuần 4 và Thứ Sáu tuần 4 của tháng đó; gọi M và m lần lượt là số miligam chất ô nhiễm nhiều nhất và ít nhất trong các ngày này. Khi đó M−m<23.
c.
Giả sử ngày thứ Bảy của tuần đầu tiên cũng là ngày đầu tiên của tháng Một và trong tháng Một hệ số a=30;b=15. Khi đó có đúng 4 ngày trong tháng Một số miligam của các chất ô nhiễm trong một mét khối không khí bằng 37,5 mg.
d.
Số miligam của các chất ô nhiễm trong một mét khối không khí trong một ngày của tháng không vượt quá a+b mg.
Câu 15:
Câu 3. Cho hàm số y=f(x)=log2(x+22x2+mx+1).
a.
Tập các giá trị của m để phương trình f(x)+2x2+mx+1=x+2 có hai nghiệm phân biệt là (−∞;29).
b.
Khi m=0 thì đạo hàm của y=f(x) trên (−2;+∞) là y′=(2x2+1)ln22x−(x+2)ln21.
c.
Khi m=−1 thì phương trình f(x)=1 có hai nghiệm phân biệt.
d.
Khi 0<m<22 thì tập xác định của hàm số y=f(2−x2) là D=[−2;2].
Câu 16:
Câu 4. Một phân xưởng may áo vest và quần âu để chuẩn bị cho dịp cuối năm. Biết may 1 áo vest hết 2 m vải và cần 20 giờ; 1 quần âu hết 1,5 m vải và cần 5 giờ. Xí nghiệp được giao sử dụng không quá 900 m vải và số giờ công không vượt quá 6000 giờ. Theo khảo sát thị trường, số lượng quần bán ra không nhỏ hơn số lượng áo và không vượt quá 2 lần số lượng áo. Khi xuất ra thị trường, 1 chiếc áo lãi 350 nghìn đồng, 1 chiếc quần lãi 100 nghìn đồng. Gọi x,y lần lượt là số áo vest và quần âu phân xưởng cần may.
a.
Phân xưởng cần may 252 áo vest và 300 quần âu thì thu được tiền lãi cao nhất (giả sử rằng thị trường tiêu thụ luôn đón nhận sản phẩm của xí nghiệp).
b.
Tiền lãi cao nhất mà phân xưởng thu được là 108750000 đồng.
c.
Miền nghiệm của hệ bất phương trình trên là miền tứ giác.
d.
Hệ bất phương trình thoả mãn điều kiện của bài toán là ⎩⎨⎧2x+1,5y≤90020x+5y≤6000x≤y≤2xx≥0y≥0.
Câu 17:
Câu 1. Cho hàm số y=f(x)=2026x−2026−x+ln2027(x+x2+1). Tìm giá trị nguyên của tham số m để tập nghiệm của bất phương trình: f[log2x⋅log22(2x)]+f[(m+1)log2x−(4+m+1)log23x]≤0 chứa đúng 32 giá trị nguyên.
Câu 18:
Câu 2. Kết quả điều tra về số giờ làm thêm trong một tuần của 100 sinh viên được cho ở biểu đồ bên.

Tìm khoảng tứ phân vị của số liệu đó (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

Tìm khoảng tứ phân vị của số liệu đó (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 19:
Câu 3. Một chiếc khay đựng đầy nước có dạng hình hộp chữ nhật với kích thước: chiều dài 20 cm, chiều rộng 10 cm, chiều cao 8 cm (hình a). Để san bớt nước cho đỡ đầy, người ta đổ nước từ chiếc khay thứ nhất đó sang chiếc khay thứ hai có dạng hình chóp cụt tứ giác đều với đáy khay là hình vuông nhỏ có đường chéo dài n (cm), miệng khay là hình vuông lớn có đường chéo dài 2n (cm) (hình b). Sau khi đổ, mức nước ở khay thứ hai cao bằng 52 chiều cao của khay đó và lượng nước trong khay thứ nhất giảm đi 41 so với ban đầu. Thể tích của chiếc khay thứ hai bằng bao nhiêu cm3 (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)?


Câu 20:
Câu 4. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi cạnh 2 và BAD=120∘. Biết rằng cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD), SA=2 và G là trọng tâm tam giác SAB. Xét M là một điểm di động trên đường thẳng BD (tham khảo hình vẽ). Khoảng cách giữa hai đường thẳng SC và GM bằng bao nhiêu? (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)


Câu 21:
Câu 5. Một nhà địa chất đang khảo sát tại điểm A trên sa mạc và cần di chuyển gấp về trạm nghiên cứu ở điểm B cách A một khoảng 90 km. Do địa hình cát đồi hiểm trở, xe chuyên dụng của ông khi chạy trực tiếp trên sa mạc chỉ đạt vận tốc tối đa 30 km/h. Cách đường nối AB một khoảng 20 km có một con đường nhựa thẳng song song với AB, nơi xe có thể tăng tốc lên tới 50 km/h. Để rút ngắn tối đa thời gian di chuyển, nhà địa chất quyết định lái xe qua sa mạc để ra đường nhựa, chạy một đoạn trên đường nhựa rồi mới rẽ qua sa mạc để về B. Hãy tính thời gian di chuyển ngắn nhất của ông từ A đến B (Kết quả tính theo giờ và làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 22:
Câu 6. Trong một tiết học môn Toán, giáo viên mời ba học sinh A,B,C thực hiện trò chơi như sau: Mỗi bạn A,B,C chọn ngẫu nhiên một số nguyên khác 0 thuộc khoảng (−6;6) và lần lượt thế vào ba tham số của hàm số y=ax4+bx2+c; nếu đồ thị hàm số thu được có ba điểm cực trị đều nằm phía trên trục hoành thì được nhận thưởng. Tính xác suất để ba học sinh A,B,C được nhận thưởng (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Khảo Sát HSG Toán 12 Lần 2 2026-2027 Cụm THPT - Hải Phòng (Mã Đề 2601) — Mã đề: 5230 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.