HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #6712
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#6712
Đề Khảo Sát Lần 1 Toán 12 2024-2025 THPT Yên Lạc - Vĩnh Phúc (Mã Đề 101)
Câu 1: Câu 1. Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau 
de-khao-sat-lan-1-toan-12-2024-2025-thpt-yen-lac-vinh-phuc-ma-de-101-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Khảo Sát Lần 1 Toán 12 2024-2025 THPT Yên Lạc - Vĩnh Phúc (Mã Đề 101) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 6712 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Câu 1. Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau

Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại điểm nào sau đây?

Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại điểm nào sau đây?
A.
x=−4.
B.
x=2.
C.
x=1.
D.
x=0.
Câu 2:
Câu 2. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x+13x−2 là đường thẳng
A.
x=−1.
B.
y=−2.
C.
y=3.
D.
x=3.
Câu 3:
Câu 3. Kết quả khảo sát cân nặng của 25 quả bơ được cho trong bảng sau:
Tứ phân vị thứ ba (Q3) của mẫu số liệu trên thuộc nhóm thứ mấy (các nhóm đánh số thứ tự từ trái sang phải)?
| Cân nặng (g) | [150;155) | [155;160) | [160;165) | [165;170) | [170;175) | [175;180] |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Số quả | 2 | 4 | 7 | 8 | 3 | 1 |
Tứ phân vị thứ ba (Q3) của mẫu số liệu trên thuộc nhóm thứ mấy (các nhóm đánh số thứ tự từ trái sang phải)?
A.
Nhóm thứ 5.
B.
Nhóm thứ 2.
C.
Nhóm thứ 3.
D.
Nhóm thứ 4.
Câu 4:
Câu 4. Cho hàm số f(x) có đồ thị như hình vẽ:

Giá trị lớn nhất của hàm số đã cho trên khoảng (−∞;−1) bằng

Giá trị lớn nhất của hàm số đã cho trên khoảng (−∞;−1) bằng
A.
1.
B.
2.
C.
−6.
D.
−3.
Câu 5:
Câu 5. Trong không gian với hệ tọa độ Oxy cho các điểm A(3;0),B(0;−4). Độ dài đoạn AB bằng
A.
7.
B.
4.
C.
3.
D.
5.
Câu 6:
Câu 6. Một chi tiết máy có các hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh và hình chiếu bằng như hình vẽ sau (Các kích thước cho như trong hình vẽ).

Tính thể tích kim loại cần để đúc chi tiết máy đó (Làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị).

Tính thể tích kim loại cần để đúc chi tiết máy đó (Làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị).
A.
22668.
B.
28750.
C.
27990.
D.
26340.
Câu 7:
Câu 7. Cấp số cộng có số hạng đầu u1=3, công sai bằng −5, tính u3.
A.
75.
B.
−7.
C.
1.
D.
−45.
Câu 8:
Câu 8. Cho các tập hợp A=(0;3),B=[1;7). Hỏi tập hợp A∪B có bao nhiêu số nguyên?
A.
2.
B.
8.
C.
6.
D.
7.
Câu 9:
Câu 9. Tìm I=limx→+∞(1−x2x−3).
A.
I=−2.
B.
I=2.
C.
I=−3.
D.
I=3.
Câu 10:
Câu 10. Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′ như hình vẽ

Véc tơ tổng AB+AD+AA′ bằng véc tơ nào sau đây?

Véc tơ tổng AB+AD+AA′ bằng véc tơ nào sau đây?
A.
AD′.
B.
AC′.
C.
AC.
D.
AB′.
Câu 11:
Câu 11. Cho hình chóp S.ABCD. Đường nối trọng tâm hai tam giác SAB,SAD song song với đường nào sau đây?
A.
AC.
B.
BD.
C.
SC.
D.
AD.
Câu 12:
Câu 12. Tập nghiệm của bất phương trình log3(x−3)≤2 chứa bao nhiêu số nguyên?
A.
Vô số.
B.
9.
C.
7.
D.
6.
Câu 13:
Câu 1. Cho hàm số f(x)=x3−3x2+5. Đặt g(x)=f(x)+mx, (với m là tham số).
a.
Hàm số g(x) có cực trị khi và chỉ khi m<3.
b.
Hàm số f(x) đồng biến trên (3;+∞).
c.
Đồ thị hàm số f(x) cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt.
d.
Khi m=−9, giá trị lớn nhất của hàm số g(x) trên khoảng (−∞;0) bằng 10.
Câu 14:
Câu 2. Số giờ có ánh sáng mặt trời của một thành phố ven biển A trong ngày thứ t của một năm không nhuận được cho bởi hàm số d(t)=3sin[182π(t−70)]+10 với t∈Z và 0<t≤365. Cánh đồng muối B (thuộc địa phận của thành phố A) có thể hoạt động nếu trong ngày nắng nhiều hơn 10 giờ.
a.
Ngày có nhiều ánh sáng nhất là 13 giờ.
b.
Số giờ có ánh sáng giảm liên tục trong tháng 7.
c.
Cánh đồng muối B có thể hoạt động 213 ngày mỗi năm.
d.
Ngày thứ 70 trong năm, thành phố có 10 giờ có ánh sáng.
Câu 15:
Câu 3. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có AB=2,AD=4,AA′=1.
a.
Nếu gọi φ là góc giữa đường thẳng AC′ và mặt phẳng (A′B′C′D′) thì sinφ=211.
b.
Khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và B′D′ bằng 1.
c.
AC′=21.
d.
AA′ vuông góc với mặt phẳng (ABCD).
Câu 16:
Câu 4. Cho hàm số f(x)=⎩⎨⎧2x−13x−2+112x−1x2−3x−1(x>1)(x=1)(x<1).
a.
Ba đường tiệm cận của đồ thị hàm số cắt nhau tạo thành tam giác có diện tích bằng 50.
b.
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là đường thẳng y=12.
c.
Hàm số liên tục tại điểm x=1.
d.
Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng x=1.
Câu 17:
Câu 1. Cho hình lăng trụ ABC.A′B′C′ có AA′=2326, tam giác ABC vuông tại C và BAC=60∘, góc giữa cạnh bên BB′ và mặt đáy (ABC) bằng 60∘. Hình chiếu vuông góc của B′ lên mặt phẳng (ABC) trùng với trọng tâm của tam giác ABC. Tính thể tích của khối tứ diện A′ABC.
Câu 18:
Câu 2. Số lượng cá thể của một loài sinh vật phụ thuộc nhiệt độ môi trường sống và được xấp xỉ bởi hàm số f(t)=300e5t−1003t2, trong đó t là nhiệt độ môi trường, xét trong khoảng từ 0∘C đến 60∘C. Hỏi số lượng cá thể loài sinh vật trên nhiều nhất là bao nhiêu?
Câu 19:
Câu 3. Theo thống kê tại một chuỗi nhà máy của công ty X, nếu áp dụng tuần làm việc 40 giờ thì mỗi tuần có 100 tổ công nhân đi làm và mỗi tổ làm được 120 sản phẩm trong một giờ. Nếu tăng thời gian làm việc thêm 2 giờ mỗi tuần thì mỗi tuần sẽ có thêm 1 tổ nghỉ việc và năng suất lao động giảm 5 sản phẩm/1 tổ/1 giờ. Ngoài ra, số phế phẩm mỗi tuần ước tính là P(x)=495x2+120x, với x là thời gian (tính bằng giờ) làm việc trong một tuần. Công ty cần áp dụng thời gian làm việc mấy giờ mỗi tuần để số lượng sản phẩm thu được hàng tuần là lớn nhất?
Câu 20:
Câu 4. Cho tứ diện SABC có G là trọng tâm tam giác ABC và I là trọng tâm tam giác GBC. Biết SI=xSA+ySB+zSC, tính giá trị của biểu thức 9(x−y+z).
Câu 21:
Câu 5. Khảo sát thời gian tập thể dục của một số học sinh khối 12 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:
Trung bình mỗi học sinh tập bao nhiêu phút mỗi ngày? (Kết quả làm tròn đến hàng phần mười).
| Thời gian (phút) | [0;20) | [20;40) | [40;60) | [60;80) | [80;100) |
|---|---|---|---|---|---|
| Số học sinh | 5 | 9 | 12 | 10 | 6 |
Trung bình mỗi học sinh tập bao nhiêu phút mỗi ngày? (Kết quả làm tròn đến hàng phần mười).
Câu 22:
Câu 6. Một nhóm gồm 3 học sinh lớp 10, 3 học sinh lớp 11 và 3 học sinh lớp 12 được xếp ngồi vào một hàng có 9 ghế, mỗi học sinh ngồi 1 ghế. Tính xác suất để 3 học sinh lớp 10 không ngồi 3 ghế liền nhau. (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Khảo Sát Lần 1 Toán 12 2024-2025 THPT Yên Lạc - Vĩnh Phúc (Mã Đề 101) — Mã đề: 6712 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.