HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #9765
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#9765
Đề Khảo Sát Lần Thứ 1 2026-2027 - Môn Toán; Lớp 11 - Sở GD&ĐT Bắc Ninh - THPT Nguyễn Đăng Đạo
Câu 1: Tập xác định của hàm số y= 3 x là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Khảo Sát Lần Thứ 1 2026-2027 - Môn Toán; Lớp 11 - Sở GD&ĐT Bắc Ninh - THPT Nguyễn Đăng Đạo
de-khao-sat-lan-thu-1-2026-2027-mon-toan-lop-11-so-gddt-bac-ninh-thpt-nguyen-dang-dao-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Khảo Sát Lần Thứ 1 2026-2027 - Môn Toán; Lớp 11 - Sở GD&ĐT Bắc Ninh - THPT Nguyễn Đăng Đạo Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 9765 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Tập xác định của hàm số y=sinx3 là
A.
D=R∖{2π+kπ,k∈Z}.
B.
D=R∖{2π+k2π,k∈Z}.
C.
D=R∖{k2π,k∈Z}.
D.
D=R∖{kπ,k∈Z}.
Câu 2:
Cho tứ diện ABCD. Giao tuyến của hai mặt phẳng (ABC) và (ACD) là
A.
AD.
B.
BC.
C.
CD.
D.
AC.
Câu 3:
Nghiệm của phương trình sin2x=sin(x+3π) là
A.
⎩⎨⎧x=3π+k2πx=92π+k2π,k∈Z.
B.
⎩⎨⎧x=3π+kπx=92π+kπ,k∈Z.
C.
⎩⎨⎧x=3π+kπx=92π+k3π,k∈Z.
D.
⎩⎨⎧x=3π+k2πx=92π+k32π,k∈Z.
Câu 4:
Nghiệm của phương trình tanx=3 là
A.
x=6π+kπ,k∈Z.
B.
x=3π+k2π,k∈Z.
C.
x=3π+kπ,k∈Z.
D.
x=6π+k2π,k∈Z.
Câu 5:
Tập nghiệm của bất phương trình: 2x2−3x+1≤0 là
A.
(−∞;21]∪[1;+∞).
B.
(−∞;21)∪(1;+∞).
C.
(21;1).
D.
[21;1].
Câu 6:
Đẳng thức nào trong các đẳng thức sau là đúng?
A.
sin(a+b)=sina.sinb+cosa.cosb.
B.
sin(a+b)=sina.cosb+cosa.sinb.
C.
sin(a+b)=cosa.cosb−sina.sinb.
D.
sin(a+b)=sina.cosb−cosa.sinb.
Câu 7:
Trong hình vẽ dưới đây, xOy=120∘. Số đo của góc lượng giác (Ox,Oy) bằng
[Hình cần kiểm tra lại: p1_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p1_f1]
A.
−480∘.
B.
−840∘.
C.
840∘.
D.
480∘.
Câu 8:
Có 3 học sinh nam và 4 học sinh nữ xếp thành một hàng dọc. Số cách xếp hàng sao cho học sinh đứng đầu hàng và học sinh đứng cuối hàng đều là học sinh nam là
A.
1440.
B.
720.
C.
144.
D.
360.
Câu 9:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành tâm O. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD, I là điểm tùy ý trên đoạn thẳng SM. Giao điểm của đường thẳng IN với mặt phẳng (SAC) là
[Hình cần kiểm tra lại: p2_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p2_f1]
A.
Giao điểm của đường thẳng IN và đường thẳng SC.
B.
Giao điểm của đường thẳng IN và đường thẳng AC.
C.
Giao điểm của đường thẳng IN và đường thẳng SA.
D.
Giao điểm của đường thẳng IN và đường thẳng SO.
Câu 10:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành tâm O. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD, P là điểm trên cạnh SA sao cho SASP=32. Đường thẳng SD cắt mặt phẳng (MNP) tại I. Tỉ số IDSI bằng


A.
3.
B.
32.
C.
21.
D.
2.
Câu 11:
Cho tam giác ABC có AB=4,BC=6,CA=8. Diện tích của tam giác ABC là
A.
2315.
B.
315.
C.
615.
D.
1215.
Câu 12:
Trên giá sách có 7 quyển sách văn học, 6 quyển sách Tiếng Anh, 5 quyển sách toán, các quyển sách đôi một khác nhau. Số cách chọn 1 quyển sách từ giá sách đó là
A.
210.
B.
3.
C.
6.
D.
18.
Câu 13:
Một nhóm học sinh khởi nghiệp sản xuất và bán một mẫu áo đồng phục. Nếu bán được x (chiếc áo) thì giá bán một chiếc áo là: p(x)=220−0,1x (0<x<2200,x∈N) (nghìn đồng). Toàn bộ chi phí sản xuất và tiền trả lãi vốn vay ngân hàng được tính bình quân là 100 nghìn đồng cho mỗi chiếc áo. Giả sử tất cả số áo sản xuất ra đều được bán hết.
a.
Để có lãi thì số áo sản xuất ra tối đa là 1199 chiếc.
b.
Hàm lợi nhuận theo biến số x có dạng L(x)=−0,1x2+120x (nghìn đồng).
c.
Lợi nhuận tối đa có thể đạt được là 36 triệu đồng.
d.
Khi sản xuất và bán ra 400 chiếc áo thì giá bán mỗi chiếc áo là 180 nghìn đồng.
Câu 14:
Một nhóm gồm 3 học sinh nam và 5 học sinh nữ.
a.
Số cách chọn ra 2 học sinh của nhóm trong đó có cả học sinh nam và học sinh nữ là 15 cách.
b.
Số cách chọn ra 3 học sinh của nhóm trong đó có đúng 2 học sinh nam là 15 cách.
c.
Chọn ngẫu nhiên 3 học sinh của nhóm. Xác suất để chọn được ít nhất 2 học sinh nam bằng 561.
d.
Xếp 8 học sinh của nhóm thành một hàng ngang. Xác suất để giữa 2 học sinh nam bất kỳ đều có ít nhất 2 học sinh nữ bằng 141.
Câu 15:
Cho hàm số f(x)=sin(x+6π)+sin(x−6π).
a.
Nghiệm của phương trình f(x)=0 là x=kπ,k∈Z.
b.
Giá trị lớn nhất của hàm số đã cho bằng 2.
c.
Tập xác định của hàm số là D=R.
d.
Rút gọn biểu thức ta được f(x)=3sinx.
Câu 16:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành tâm O. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của SA và BC (hình vẽ)


a.
Giao tuyến của hai mặt phẳng (MNO) và (SAB) là đường thẳng đi qua M và song song với AB.
b.
Giao tuyến của hai mặt phẳng (SMN) và (SBD) là đường thẳng SK, trong đó K là giao điểm của MN và BD.
c.
Đường thẳng MN nằm trong mặt phẳng (SAN).
d.
Gọi I là giao điểm của MN với mặt phẳng (SBD). Khi đó I là trung điểm của MN.
Câu 17:
Giả sử nhiệt độ bên trong một ngôi nhà sau t giờ kể từ 12 giờ trưa, gọi là T(t), được tính bởi công thức: T(t)=acos(2π−6πt)+b (∘C), 0≤t≤24;a>0. Biết nhiệt độ cao nhất và thấp nhất trong nhà lần lượt là 30∘C và 20∘C. Hỏi nhiệt độ trong nhà tại thời điểm 13 giờ là bao nhiêu ∘C?
Câu 18:
Một vật dao động điều hoà theo phương trình x=−6cos(6πt+3π) (t tính bằng giây, x tính bằng centimét), x được gọi là li độ của vật. Hỏi trong 10 giây đầu tiên vật đi qua vị trí có li độ bằng 3 cm bao nhiêu lần?
Câu 19:
Quan sát chiếc cầu trong hình vẽ. Độ cao h (feet) tính từ mặt cầu đến các điểm trên dây treo ở phần giữa hai trụ cầu được xác định bởi công thức h(x)=90001x2−157x+500, trong đó x (feet) là khoảng cách từ trụ cầu bên trái đến điểm tương ứng trên dây treo. Xác định khoảng cách giữa hai trụ cầu theo đơn vị feet, biết rằng hai trụ cầu này có độ cao bằng nhau.




Câu 20:
Cho tam giác đều ABC. Trên cạnh AB, lấy 59 điểm phân biệt (không trùng A, B) chia AB ra làm 60 đoạn bằng nhau, đánh dấu 59 điểm vừa chọn. Trên cạnh AC, lấy 44 điểm phân biệt (không trùng một trong hai điểm A, C) chia AC chia ra làm 45 đoạn bằng nhau. Trên cạnh BC, lấy 39 điểm phân biệt (không trùng một trong hai điểm B, C) chia BC ra làm 40 đoạn bằng nhau. Chọn ngẫu nhiên 2 điểm phân biệt trong các điểm mới đã lấy trên hai cạnh AC, BC (trên cùng một cạnh hoặc trên hai cạnh khác nhau). Gọi H, K là hình chiếu vuông góc của hai điểm đó lên đường thẳng AB. Gọi p là xác suất để đoạn HK có hai đầu mút đều là các điểm đã được đánh dấu trên AB, tính giá trị 3403p.


Câu 21:
Một trận bóng đá được tổ chức tại một sân vận động có sức chứa 40 000 người, ban tổ chức phát hành hai loại vé là 400 000 đồng và 200 000 đồng. Do điều kiện sân đấu nên số lượng vé có giá 400 000 không lớn hơn số lượng vé có giá 200 000 đồng. Để an toàn phòng dịch, liên đoàn bóng đá yêu cầu số lượng vé phát hành không được quá 30\% sức chứa của sân. Để tổ chức được trận đấu thì số tiền thu được qua bán vé không được ít hơn 3 tỉ đồng. Tính số tiền lớn nhất có thể thu được từ bán vé (Đơn vị: triệu đồng).
Câu 22:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang với đáy lớn là AD và AD=k.BC. Gọi G là trọng tâm tam giác SAD, M,N lần lượt thuộc các cạnh AB,CD sao cho ABAM=DCDN=32. Mặt phẳng (GMN) cắt SA,SD lần lượt tại Q và P. Biết tứ giác MNPQ là hình bình hành. Tính giá trị của k.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Khảo Sát Lần Thứ 1 2026-2027 - Môn Toán; Lớp 11 - Sở GD&ĐT Bắc Ninh - THPT Nguyễn Đăng Đạo — Mã đề: 9765 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.