HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7931
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7931
Đề Khảo Sát Tháng 10 Toán 12 2024-2025 THPT Gia Bình 1 - Bắc Ninh (Mã Đề 101)
Câu 1: Câu 1. Cho hàm số y = f(x) đồ thị hàm số như hình vẽ. Hàm số đồng biến trên khoảng nà...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Khảo Sát Tháng 10 Toán 12 2024-2025 THPT Gia Bình 1 - Bắc Ninh (Mã Đề 101)
de-khao-sat-thang-10-toan-12-2024-2025-thpt-gia-binh-1-bac-ninh-ma-de-101-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Khảo Sát Tháng 10 Toán 12 2024-2025 THPT Gia Bình 1 - Bắc Ninh (Mã Đề 101) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7931 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Câu 1. Cho hàm số y=f(x) đồ thị hàm số như hình vẽ. Hàm số đồng biến trên khoảng nào?


A.
(−1;+∞).
B.
(−∞;−1).
C.
(−3;0).
D.
(−2;−1).
Câu 2:
Câu 2. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai véc tơ a=(a1;a2;a3); b=(b1;b2;b3) và k∈R. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
ka=(ka1;ka2;ka3).
B.
∣a∣=a12+a22+a32.
C.
a−b=(a1+b1;a2+b2;a3+b3).
D.
a⋅b=a1b1−a2b2−a3b3.
Câu 3:
Câu 3. Hàm số y=cx+dax+b (c=0,ad−bc=0) có đồ thị dưới đây. Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là:


A.
x=−1.
B.
x=1.
C.
x=2.
D.
y=−1.
Câu 4:
Câu 4. Tập xác định của hàm số y=log6(x−2) là:
A.
R.
B.
(2;+∞).
C.
(−∞;2).
D.
(0;2).
Câu 5:
Câu 5. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho véc tơ u=2i−3j+4k. Tọa độ của vectơ u là:
A.
(2;3;4).
B.
(4;−3;2).
C.
(2;−3;4).
D.
(−3;2;4).
Câu 6:
Câu 6. Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′ (minh họa như hình bên).

Đẳng thức nào sau là đúng?

Đẳng thức nào sau là đúng?
A.
BD=A′D′.
B.
AB=CD.
C.
BD=B′D′.
D.
AA′=B′B.
Câu 7:
Câu 7. Cho hàm số y=f(x) liên tục và có bảng biến thiên trên đoạn [−1;3] như hình vẽ bên. Khẳng định nào đúng?


A.
min[−1;3]f(x)=−1.
B.
min[−1;3]f(x)=1.
C.
max[−1;3]f(x)=5.
D.
max[−1;3]f(x)=4.
Câu 8:
Câu 8. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?


A.
y=x3−3x2−1.
B.
y=x−1x2−3x+1.
C.
y=−x3+3x2−1.
D.
y=x−1x+1.
Câu 9:
Câu 9. Cho hàm số bậc ba y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là:

Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là:
A.
(−1;0).
B.
(1;0).
C.
(−1;4).
D.
(1;4).
Câu 10:
Câu 10. Cho hình chóp S.ABCD có SA⊥(ABCD), đáy ABCD là hình chữ nhật. Biết AD=2a,SA=a. Khoảng cách từ A đến (SCD) bằng:
A.
23a2.
B.
52a5.
C.
73a7.
D.
32a3.
Câu 11:
Câu 11. Tìm hiểu thời gian hoàn thành một bài tập (đơn vị: phút) của một nhóm học sinh thu được kết quả sau:
Thời gian trung bình (phút) để hoàn thành bài tập của các em học sinh là
| Thời gian (phút) | [0;4) | [4;8) | [8;12) | [12;16) | [16;20) |
|---|---|---|---|---|---|
| Số học sinh | 2 | 4 | 7 | 4 | 3 |
Thời gian trung bình (phút) để hoàn thành bài tập của các em học sinh là
A.
10,4.
B.
7.
C.
11,3.
D.
12,5.
Câu 12:
Câu 12. Cho cấp số cộng (un), biết u1=1,d=2. Giá trị của u15 bằng:
A.
31.
B.
29.
C.
35.
D.
27.
Câu 13:
Câu 1. Cho hàm số: y=81(x3−3x2−9x−5) có đồ thị là (C).
a.
Phương trình tiếp tuyến có hệ số góc nhỏ nhất của đồ thị (C) đi qua điểm A(0;−37).
b.
Trên đoạn [4;8] thì giá trị lớn nhất của hàm số đạt được tại x=4.
c.
Tâm đối xứng của đồ thị có tọa độ là (1;−2).
d.
Đồ thị hàm số có 2 điểm cực trị.
Câu 14:
Câu 2. Cho hàm số y=f(x)=mx+nax2+bx+c (với a,m=0) có đồ thị là đường cong như Hình


a.
Hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞;−3) và (−1;+∞).
b.
f(2024)<f(2025).
c.
Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng: x=−3 và đường tiệm cận xiên: y=x+1.
d.
Đồ thị hàm số đi qua điểm A(2;413).
Câu 15:
Câu 3. Hình minh hoạ sơ đồ một ngôi nhà trong hệ trục tọa độ Oxyz, trong đó nền nhà, bốn bức tường và hai mái nhà đều là hình chữ nhật.


a.
Tọa độ điểm A là (4;0;0).
b.
OQ=(2;5;4).
c.
Tọa độ AH=(4;5;3).
d.
C(0;5;0).
Câu 16:
Câu 4. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ có cạnh bằng a. Gọi I là tâm hình vuông ABCD, gọi G là trọng tâm của tam giác AB′C (tham khảo hình vẽ).


a.
GA+GB′+GC=2GI.
b.
AB+AD+AA′=AC′.
c.
AB⋅DD′=0.
d.
(AC,DC′)=30∘.
Câu 17:
Câu 1. Tục truyền rằng, vào thế kỷ thứ 6 sau Công nguyên, vị hiền triết tên là Brahmagupta là người phát minh ra bàn cờ vua. Nhà vua Ấn Độ cho phép người phát minh ra bàn cờ vua được lựa chọn phần thưởng tùy theo sở thích. Brahmagupta xin nhà vua: "Tâu bệ hạ, thần chỉ xin một thứ. Xin bệ hạ hãy cho thần một hạt gạo cho ô vuông đầu tiên trên bàn cờ, hai hạt gạo cho ô vuông thứ hai, bốn hạt gạo cho ô vuông thứ ba, và cứ thế nhân đôi số hạt gạo cho mỗi ô vuông tiếp theo". Vua Ấn Độ nghĩ rằng đây là một yêu cầu rất đơn giản và ông đồng ý. Tuy nhiên, khi các quan chức của nhà vua bắt đầu đếm số hạt gạo, họ thấy không thể đáp ứng được yêu cầu của Brahmagupta. Số hạt gạo cho ô vuông thứ 64 là một con số khổng lồ. Vua Sissa nhận ra rằng Brahmagupta đã dạy ông một bài học quý giá về tầm quan trọng của sự suy nghĩ cẩn thận và hậu quả của những hành động của mình. Biết số hạt gạo cho ô thứ 64 là N×1016 hạt. Tích các chữ số phần nguyên của N bằng bao nhiêu?
Câu 18:
Câu 2. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi cạnh bằng 1, ABC=60∘, Mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của SA và CD. Khoảng cách giữa hai đường thẳng BM và SN bằng bao nhiêu? (làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 19:
Câu 3. Trong 5 giây đầu tiên, một chất điểm chuyển động theo phương trình s(t)=t3−3t2+8t+2. Trong đó t tính bằng giây và s tính bằng mét. Chất điểm có vận tốc tức thời nhỏ nhất bằng bao nhiêu m/s trong 5 giây đầu tiên đó?
Câu 20:
Câu 4. Một chiếc ô tô được đặt trên mặt đáy dưới của một khung sắt có dạng hình hộp chữ nhật với đáy trên là hình chữ nhật ABCD, mặt phẳng (ABCD) song song với mặt phẳng nằm ngang. Khung sắt đó được buộc vào móc E của chiếc cần cẩu sao cho các đoạn dây cáp EA,EB,EC,ED có độ dài bằng nhau và cùng tạo với mặt phẳng (ABCD) một góc bằng 60∘ (hình vẽ).

Chiếc cần cẩu kéo khung sắt lên theo phương thẳng đứng. Trọng lượng của chiếc xe ô tô bằng bao nhiêu Niutơn? (làm tròn đến hàng đơn vị), biết rằng các lực căng F1,F2,F3,F4 đều có cường độ là 3500 N và trọng lượng của khung sắt là 2500 N.

Chiếc cần cẩu kéo khung sắt lên theo phương thẳng đứng. Trọng lượng của chiếc xe ô tô bằng bao nhiêu Niutơn? (làm tròn đến hàng đơn vị), biết rằng các lực căng F1,F2,F3,F4 đều có cường độ là 3500 N và trọng lượng của khung sắt là 2500 N.
Câu 21:
Câu 5. Trong kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 có môn thi bắt buộc là môn Toán. Cấu trúc đề thi môn toán gồm 22 câu với ba phần như sau:
+ Phần 1: 12 câu hỏi ở dạng thức trắc nghiệm nhiều lựa chọn, mỗi câu cho 04 phương án trả lời trong đó có 01 phương án là đáp án đúng;
+ Phần 2: 04 câu hỏi ở dạng thức trắc nghiệm dạng Đúng/Sai. Mỗi câu hỏi có 04 ý, tại mỗi ý thí sinh lựa chọn đúng hoặc sai;
+ Phần 3: 06 câu hỏi ở dạng thức trắc nghiệm dạng trả lời ngắn. Thí sinh ghi và tô vào các ô tương ứng với đáp án của mình.
Phần 1: Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm
Phần 2: + Chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 01 câu hỏi được 0,1 điểm;
+ Chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 01 câu hỏi được 0,25 điểm;
+ Chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong 01 câu hỏi được 0,5 điểm;
+ Chính xác cả 04 ý trong 01 câu hỏi được 1 điểm.
Phần 3: Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
Giả sử một thí sinh do lười học nên không làm được môn toán. Phần 3 thí sinh không trả lời đúng câu nào. Phần 1 và phần 2 thí sinh tô bừa các đáp án. Nếu thí sinh tô phần 2 được tổng 0,55 điểm. Khi đó xác suất của 12 câu tô bừa ở phần 1 để tổng điểm bài làm môn toán của thí sinh được trên 3 điểm là x⋅10−8. Tổng các chữ số phần nguyên của x bằng bao nhiêu?
+ Phần 1: 12 câu hỏi ở dạng thức trắc nghiệm nhiều lựa chọn, mỗi câu cho 04 phương án trả lời trong đó có 01 phương án là đáp án đúng;
+ Phần 2: 04 câu hỏi ở dạng thức trắc nghiệm dạng Đúng/Sai. Mỗi câu hỏi có 04 ý, tại mỗi ý thí sinh lựa chọn đúng hoặc sai;
+ Phần 3: 06 câu hỏi ở dạng thức trắc nghiệm dạng trả lời ngắn. Thí sinh ghi và tô vào các ô tương ứng với đáp án của mình.
Phần 1: Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm
Phần 2: + Chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 01 câu hỏi được 0,1 điểm;
+ Chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 01 câu hỏi được 0,25 điểm;
+ Chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong 01 câu hỏi được 0,5 điểm;
+ Chính xác cả 04 ý trong 01 câu hỏi được 1 điểm.
Phần 3: Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
Giả sử một thí sinh do lười học nên không làm được môn toán. Phần 3 thí sinh không trả lời đúng câu nào. Phần 1 và phần 2 thí sinh tô bừa các đáp án. Nếu thí sinh tô phần 2 được tổng 0,55 điểm. Khi đó xác suất của 12 câu tô bừa ở phần 1 để tổng điểm bài làm môn toán của thí sinh được trên 3 điểm là x⋅10−8. Tổng các chữ số phần nguyên của x bằng bao nhiêu?
Câu 22:
Câu 6. Trong không gian Oxyz (đơn vị đo lấy theo km), một Radar phát hiện một chiếc máy bay di chuyển với tốc độ và hướng không đổi từ điểm A(812;600;5) đến điểm B(950;530;6) trong 10 phút.

Nếu máy bay tiếp tục giữ nguyên tốc độ và hướng bay thì tọa độ của máy sau 10 phút tiếp theo là C(x;y;z). Khi đó x+y+z bằng bao nhiêu?

Nếu máy bay tiếp tục giữ nguyên tốc độ và hướng bay thì tọa độ của máy sau 10 phút tiếp theo là C(x;y;z). Khi đó x+y+z bằng bao nhiêu?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Khảo Sát Tháng 10 Toán 12 2024-2025 THPT Gia Bình 1 - Bắc Ninh (Mã Đề 101) — Mã đề: 7931 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.