HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #9782
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#9782
Đề Khảo Sát THPT Quốc Gia Hóa Học 2019 THPT Chuyên Lam Sơn - Ngày 3 - 3 - 2019
Câu 1: Kim loại nào sau đây thuộc nhóm kim loại kiềm thổ:
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
813 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Khảo Sát THPT Quốc Gia Hóa Học 2019 THPT Chuyên Lam Sơn - Ngày 3 - 3 - 2019
de-khao-sat-thpt-quoc-gia-hoa-hoc-2019-thpt-chuyen-lam-son-ngay-3-3-2019-dethichuan.pdf
Số lượng
813 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
813 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 813 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 813 câu) | Đề Khảo Sát THPT Quốc Gia Hóa Học 2019 THPT Chuyên Lam Sơn - Ngày 3 - 3 - 2019 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 9782 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Kim loại nào sau đây thuộc nhóm kim loại kiềm thổ:
A.
Na
B.
Ca
C.
Al
D.
Fe
Câu 2:
Chất ít tan trong nước là
A.
NaCl.
B.
NH3.
C.
CO2.
D.
HCl.
Câu 3:
Công thức của crom (VI) oxit là
A.
Cr2O3.
B.
CrO3.
C.
CrO.
D.
Cr2O6.
Câu 4:
Chất bị thủy phân trong môi trường kiềm là
A.
polietilen.
B.
tinh bột.
C.
Gly-Ala-Gly.
D.
saccarozơ.
Câu 5:
Chất có khả năng tạo phức màu xanh lam với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là
A.
etanol.
B.
saccarozơ.
C.
etyl axetat.
D.
phenol.
Câu 6:
Chất tham gia phản ứng màu biure là
A.
dầu ăn.
B.
đường nho.
C.
anbumin.
D.
poli(vinyl clorua).
Câu 7:
Chất có khả năng ăn mòn thủy tinh SiO2 là
A.
H2SO4.
B.
Mg.
C.
NaOH.
D.
HF.
Câu 8:
Phương pháp điện phân dung dịch dùng để điều chế kim loại
A.
Cu.
B.
Ca.
C.
Na.
D.
Al.
Câu 9:
Kim loại dẫn điện tốt thứ 2 sau kim loại Ag là
A.
Au.
B.
Fe.
C.
Al.
D.
Cu.
Câu 10:
Polime nào sau đây thuộc loại tơ poliamit?
A.
Tơ nilon – 6,6.
B.
Tơ visco.
C.
Tơ axetat.
D.
Tơ nitron.
Câu 11:
Tôn là sắt được tráng
A.
Na.
B.
Mg.
C.
Zn.
D.
Al.
Câu 12:
Muối nào sau đây dễ bị nhiệt phân?
A.
NaCl.
B.
NaNO2.
C.
Na2CO3.
D.
NH4HCO3.
Câu 13:
Kết luận nào sau đây không đúng?
A.
Kim loại Cu khử được ion Fe3+ trong dung dịch.
B.
Có thể dùng dung dịch Ca(OH)2 để loại bỏ tính cứng tạm thời của nước.
C.
Ống thép (dẫn nước, dẫn dầu, dẫn khí đốt) ở dưới đất được bảo vệ chủ yếu bởi một lớp sơn dày.
D.
Phèn chua được dùng trong công nghiệp giấy.
Câu 14:
Cho dãy các chất: Cu, Na, Zn, Mg, Ba, Ni. Số chất trong dãy phản ứng với dung dịch FeCl3 dư có sinh ra kết tủa là
A.
4.
B.
2.
C.
5.
D.
3.
Câu 15:
Thủy phân este X có công thức phân tử C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp 2 chất hữu cơ Y và Z trong đó Z có tỉ khối hơi so với H2 là 16. Tên của Y là
A.
axit propionic.
B.
metanol.
C.
metyl propionat.
D.
natri propionat.
Câu 16:
Sục từ từ 10,08 lít CO2 ở đktc vào dung dịch chứa 0,2 mol Ca(OH)2 và a mol KOH, sau khi phản ứng hoàn toàn, lọc bỏ kết tủa, lấy dung dịch nước lọc đun nóng lại thu được 5 gam kết tủa. Tính a?
A.
0,2 mol
B.
0,05 mol
C.
0,15 mol
D.
0,1 mol
Câu 17:
Phân tử khối trung bình của xenlulozơ (C6H10O5)n là 1 620 000 đvC. Giá trị của n là
A.
8000.
B.
9000.
C.
10 000.
D.
7000.
Câu 18:
Xà phòng hóa hoàn toàn 17,24 gam một triglixerit cần vừa đủ 0,06 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là
Câu 19:
Cho muối X có công thức phân tử C₃H₁₂N₂O₃₂ (chỉ số hiển thị lỗi font trong bản gốc). Cho X tác dụng hết với dung dịch NaOH đun nóng, sau phản ứng thu được sản phẩm khí có khả năng làm quì ẩm hóa xanh và muối axit vô cơ. Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn điều kiện trên?
A.
3.
B.
2.
C.
5.
D.
4.
Câu 20:
Trong công nghiệp, nhôm được sản xuất bằng phương pháp điện phân Al₂O₃ nóng chảy với các điện cực làm bằng than chì. Khi điện phân nóng chảy Al₂O₃ với dòng điện cường độ 9,65A trong thời gian 3000 giây thu được 2,16 gam Al. Phát biểu nào sau đây sai?
A.
Hiệu suất của quá trình điện phân là 80%.
B.
Phải hòa tan Al₂O₃ trong criolit nóng chảy để hạ nhiệt độ nóng chảy của hỗn hợp xuống 900⁰C.
C.
Nguyên liệu để sản xuất nhôm là quặng boxit.
D.
Sau một thời gian điện phân, phải thay thế điện cực catot.
Câu 21:
X là dipeptit Val - Ala, Y là tripeptit Gly - Ala – Glu. Đun nóng m gam hỗn hợp X và Y có tỉ lệ số mol n_X : n_Y = 3:2 với dung dịch KOH vừa đủ, sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch Z. Cô cạn dung dịch Z thu được 17,72 gam muối. Giá trị của m gần nhất với?
A.
12,0.
B.
11,1.
C.
11,6.
D.
11,8.
Câu 22:
Cho các phát biểu sau:
(1) Fe trong gang và thép bị ăn mòn điện hóa trong không khí ẩm.
(2) Nước để lâu ngoài không khí có pH < 7.
(3) Điều chế poli (etylen terephtalat) có thể thực hiện bằng phản ứng trùng hợp hoặc trùng ngưng.
(4) Axit nitric còn được dùng để sản xuất thuốc nổ TNT, sản xuất thuốc nhuộm, dược phẩm.
(5) Nitơ lỏng dùng để bảo quản máu và các mẫu sinh học khác.
(6) Triolein tác dụng được với H₂(xúc tác Ni, t⁰), dung dịch Br₂, Cu(OH)₂.
(7) Photpho dùng để sản xuất bom, đạn cháy, đạn khói.
(8) Xăng E5 là xăng sinh học được pha 5\% bio-ethanol (sản xuất chủ yếu từ lương thực như ngô, sắn, ngũ cốc và củ cải đường), 95\% còn lại là xăng Ron A92 “truyền thống”.
Số phát biểu đúng là
(1) Fe trong gang và thép bị ăn mòn điện hóa trong không khí ẩm.
(2) Nước để lâu ngoài không khí có pH < 7.
(3) Điều chế poli (etylen terephtalat) có thể thực hiện bằng phản ứng trùng hợp hoặc trùng ngưng.
(4) Axit nitric còn được dùng để sản xuất thuốc nổ TNT, sản xuất thuốc nhuộm, dược phẩm.
(5) Nitơ lỏng dùng để bảo quản máu và các mẫu sinh học khác.
(6) Triolein tác dụng được với H₂(xúc tác Ni, t⁰), dung dịch Br₂, Cu(OH)₂.
(7) Photpho dùng để sản xuất bom, đạn cháy, đạn khói.
(8) Xăng E5 là xăng sinh học được pha 5\% bio-ethanol (sản xuất chủ yếu từ lương thực như ngô, sắn, ngũ cốc và củ cải đường), 95\% còn lại là xăng Ron A92 “truyền thống”.
Số phát biểu đúng là
A.
6
B.
7.
C.
8.
D.
5.
Câu 23:
Cho hỗn hợp Z gồm peptit mạch hở X và amino axit Y (M_X > 4M_Y) với tỉ lệ mol tương ứng 1 : 1. Cho m gam Z tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được dung dịch T chứa (m + 12,24) gam hỗn hợp muối natri của glyxin và alanin. Dung dịch T phản ứng tối đa với 360 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch chứa 63,72 gam hỗn hợp muối. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Kết luận nào sau đây đúng ?
A.
Tỉ lệ số gốc Gly : Ala trong phân tử X là 3 : 2.
Câu 24:
(Phần hỏi của Câu 18 nằm ở trang 1, không được cung cấp. Chỉ còn các phương án:)
A.
16,68 gam.
B.
18,24 gam.
C.
18,38 gam.
D.
17,80 gam.
Câu 25:
X là một α-amino axit chứa 1 nhóm NH2. Cho m gam X phản ứng vừa đủ với 25 ml dung dịch HCl 1M, thu được 3,1375 gam muối. X là
A.
glyxin.
B.
valin.
C.
axit glutamic.
D.
alanin.
Câu 26:
Khi đốt 0,1 mol một chất X (dẫn xuất của benzen), khối lượng CO2 thu được nhỏ hơn 35,2 gam. Biết rằng, 1 mol X chỉ tác dụng được với 1 mol NaOH. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A.
C2H5C6H4OH.
B.
HOCH2C6H4COOH.
C.
HOC6H4CH2OH.
D.
C6H4(OH)2.
Câu 27:
Trong các chất sau, chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất?
A.
CH3CHO.
B.
C2H5OH.
C.
H2O.
D.
CH3COOH.
Câu 28:
Thủy phân 200 gam dung dịch saccarozo 6,84%, sau một thời gian, lấy hỗn hợp sản phẩm cho tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư, sau phản ứng thu được 12,96 gam Ag. Tính hiệu suất phản ứng thủy phân?
A.
90\%.
B.
80\%.
C.
37,5\%.
D.
75\%.
Câu 29:
X là hidrocacbon mạch hở có công thức phân tử C4Hx, biết X không tạo kết tủa khi tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3. Số công thức cấu tạo phù hợp với X là
A.
7.
B.
9.
C.
11.
D.
8.
Câu 30:
Hỗn hợp X gồm Mg và Al. Cho 0,75 gam X phản ứng với HNO3 đặc, nóng (dư), thu được 1,568 lít NO2 (sản phẩm khử duy nhất ở đktc), tiếp tục cho thêm dung dịch NaOH dư vào, sau khi các phản ứng hoàn toàn, thu được m gam kết tủa. Tìm m?
A.
0,78 gam.
B.
1,16 gam.
C.
1,49 gam.
D.
1,94 gam.
Câu 31:
Este X được điều chế từ aminoaxit A và ancol B. Hóa hơi 2,06 gam X hoàn toàn chiếm thể tích bằng thể tích của 0,56 gam nito ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất. Biết rằng từ B có thể điều chế cao su Buna bằng 2 giai đoạn. Hợp chất X có công thức cấu tạo là
A.
H2NCH2CH2COOCH3.
B.
CH3NHCOOCH2CH3.
C.
NH2COOCH2CH2CH3.
D.
H2NCH2COOCH2CH3.
Câu 32:
Cho các chất và các dung dịch sau: K2O; dung dịch HNO3; dung dịch KMnO4/H+, dung dịch AgNO3; dung dịch NaNO3; dung dịch nước Brom; dung dịch NaOH; dung dịch CH3NH2; dung dịch H2S. Số chất và dung dịch phản ứng được với dung dịch FeCl2 mà tạo thành sản phẩm không có chất kết tủa là
A.
2.
B.
3.
C.
4.
D.
5.
Câu 33:
Cho hỗn hợp X gồm Na, Ba có cùng số mol vào 125 ml dung dịch gồm H2SO4 1M và CuSO4 1M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y, m gam kết tủa và 3,36 lít khí (đktc). Giá trị của m là
A.
25,75.
B.
16,55.
C.
23,42.
D.
28,20.
Câu 34:
Kết quả thí nghiệm của chất vô cơ X với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Kết luận nào sau đây không chính xác?
| Mẫu thử | Thuốc thử | Hiện tượng |
|---|---|---|
| X | Dung dịch phenolphtalein | Dung dịch có màu hồng |
| X | Cl2 | Có khói trắng |
Kết luận nào sau đây không chính xác?
A.
Chất X được dùng để điều chế phân đạm.
B.
Chất X được dùng để sản xuất axit HNO3.
C.
Chất X được dùng để sản xuất một loại bột nở trong công nghiệp sản xuất bánh kẹo.
D.
Cho từ từ chất X dần dư vào dung dịch AlCl3 thì ban đầu có kết tủa keo trắng sau đó kết tủa tan hoàn toàn tạo thành dung dịch không màu.
Câu 35:
Cho các polime sau: PVC; teflon; PE; Cao su Buna; tơ axetat; tơ nitron; cao su isopren; tơ nilon-6,6. Số polime được điều chế từ phản ứng trùng hợp là
A.
5.
B.
7.
C.
6.
D.
8.
Câu 36:
Cho các ứng dụng: dùng làm dung môi (1); dùng để tráng gương (2); dung làm nguyên liệu để sản xuất một số chất dẻo, dược phẩm (3); dùng trong công nghiệp thực phẩm (4). Những ứng dụng của este là
A.
(1), (3), (4).
B.
(1), (2), (3).
C.
(1), (2), (4).
D.
(1), (2), (3), (4).
Câu 37:
Nhỏ từ từ V lít dung dịch chứa Ba(OH)2 0,5M vào dung dịch chứa x mol NaHCO3 và y mol BaCl2. Đồ thị sau đây biểu diễn sự phụ thuộc giữa số mol kết tủa và thể tích dung dịch Ba(OH)2.
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f1]
Giá trị x,y tương ứng là
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f1]
Giá trị x,y tương ứng là
A.
0,2 và 0,05.
B.
0,4 và 0,05.
C.
0,2 và 0,10.
D.
0,1 và 0,05.
Câu 38:
Hỗn hợp X gồm metyl fomat, đimetyl oxalat và este Y đơn chức, có hai liên kết pi trong phân tử, mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn 0,5 mol X cần dùng 1,25 mol O2 thu được 1,3 mol CO2 và 1,1 mol H2O. Mặt khác, cho 0,4 mol X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được dung dịch Z (giả thiết chỉ xảy ra phản ứng xà phòng hóa). Cho toàn bộ Z tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng Ag tối đa thu được là
A.
43,2 gam.
B.
86,4 gam.
C.
108,0 gam.
D.
64,8 gam.
Câu 39:
Kim loại Fe bị thụ động bởi dung dịch
A.
HCl đặc, nguội.
B.
H2SO4 loãng.
C.
HCl loãng.
D.
HNO3 đặc, nguội.
Câu 40:
Cho 26,8 gam hỗn hợp KHCO3 và NaHCO3 tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được 6,72 lít khí (đktc) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là
A.
24,55.
B.
30,10.
C.
19,15.
D.
20,75.
Câu 41:
Y là một polisaccarit có trong thành phần của tinh bột và có cấu trúc mạch phân nhánh. Gạo nếp sở dĩ dẻo hơn và dính hơn gạo tẻ vì thành phần chứa nhiều Y hơn. Tên gọi của Y là
A.
Amilozơ.
B.
Glucozơ.
C.
Saccarozơ.
D.
Amilopectin.
Câu 42:
Một loại nước cứng khi đun sôi thì mất tính cứng. Trong loại nước cứng này có hòa tan những chất nào sau đây?
A.
Ca(HCO3)2, MgCl2.
B.
Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2.
C.
Mg(HCO3)2, CaCl2.
D.
CaSO4, MgCl2.
Câu 43:
Hiđro hóa hoàn toàn 17,68 gam triolein cần vừa đủ V lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là
A.
1,344.
B.
0,448.
C.
2,688.
D.
4,032.
Câu 44:
Xà phòng hóa hoàn toàn CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được muối có công thức là
A.
C2H5COONa.
B.
HCOONa.
C.
CH3COONa.
D.
C2H5ONa.
Câu 45:
Đun nóng axit acrylic với ancol etylic có mặt H2SO4 đặc làm xúc tác, thu được este có công thức cấu tạo là
A.
CH3COOCH=CH2.
B.
C2H5COOC2H5.
C.
C2H5COOCH3.
D.
CH2=CHCOOC2H5.
Câu 46:
Dung dịch nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
A.
Fructozơ.
B.
Glyxin.
C.
Metyl axetat.
D.
Saccarozơ.
Câu 47:
Cho 30 gam hỗn hợp hai amin đơn chức tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1,5M thu được dung dịch chứa 47,52 gam hỗn hợp muối. Giá trị của V là
A.
160.
B.
720.
C.
329.
D.
320.
Câu 48:
Chất nào sau đây là amin thơm?
A.
Benzylamin.
B.
Anilin.
C.
Metylamin.
D.
Đimetylamin.
Câu 49:
Nilon-6,6 có phân tử khối là 27 346 đvC. Hệ số polime hóa của nilon-6,6 là
A.
152.
B.
121.
C.
114.
D.
113.
Câu 50:
Kim loại nào sau đây tan mạnh trong nước ở nhiệt độ thường?
A.
Mg.
B.
Al.
C.
Na.
D.
Fe.
Câu 51:
Nước muối sinh lí để sát trùng, rửa vết thương trong y học có nồng độ
A.
0,9\%.
B.
5\%.
C.
1\%.
D.
9\%.
Câu 52:
Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên?
A.
Tơ nilon-6,6.
B.
Tơ nilon-6.
C.
Tơ nitron.
D.
Tơ tằm.
Câu 53:
Các nguyên tử thuộc nhóm IIA có cấu hình electron lớp ngoài cùng là
A.
ns¹np¹.
B.
ns².
C.
np².
D.
ns¹np².
Câu 54:
Để bảo vệ ống thép (dẫn nước, dẫn dầu, dẫn khí đốt) bằng phương pháp điện hóa, người ta mạ vào mặt ngoài của ống thép bằng kim loại gì?
A.
Ag.
B.
Pb.
C.
Zn.
D.
Cu.
Câu 55:
Thạch cao sống là tên gọi của chất nào sau đây?
A.
CaSO₄.H₂O.
B.
2CaSO₄.H₂O.
C.
CaSO₄.2H₂O.
D.
CaSO₄.
Câu 56:
Phát biểu nào sau đây sai?
A.
Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức.
B.
Anilin tác dụng với brom tạo thành kết tủa vàng.
C.
Dung dịch axit glutamic làm quỳ tím chuyển thành màu hồng.
D.
Dung dịch lysin làm đổi màu phenolphtalein.
Câu 57:
Dung dịch nào sau đây tác dụng với kim loại Cu?
A.
HCl.
B.
HNO₃ loãng.
C.
H₂SO₄ loãng.
D.
KOH.
Câu 58:
Ở nhiệt độ thường dung dịch Ba(HCO₃)₂ loãng tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
A.
NaCl.
B.
KCl.
C.
Na₂CO₃.
D.
KNO₃.
Câu 59:
Kim loại có khối lượng riêng lớn nhất là
A.
Ba.
B.
Pb.
C.
Os.
D.
Ag.
Câu 60:
Amino axit mà muối của nó dùng để sản xuất bột ngọt là
A.
Tyrosin.
B.
Alanin.
C.
Valin.
D.
Axit glutamic.
Câu 61:
Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?
A.
Kim loại Na.
B.
Dung dịch brom.
C.
Dung dịch KOH (đun nóng).
D.
Khí H₂ (xúc tác Ni, đun nóng).
Câu 62:
Chất nào sau đây làm đổi màu quỳ tím thành xanh?
A.
Glyxin.
B.
Valin.
C.
Axit glutamic.
D.
Lysin.
Câu 63:
Cho X, Y, Z là ba peptit mạch hở (có số nguyên tử cacbon trong phân tử tương ứng là 5, 7, 11); T là este no, đơn chức, mạch hở. Chia 268,32 gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z, T thành hai phần bằng nhau. Đốt cháy hoàn toàn một phần cần vừa đủ 7,17 mol O₂. Thủy phân hoàn toàn phần hai bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được ancol etylic và hỗn hợp G (gồm bốn muối của Gly, Ala, Val và axit cacboxylic). Đốt cháy hoàn toàn G, thu được Na₂CO₃, N₂, 2,58 mol CO₂ và 2,8 mol H₂O. Phần trăm khối lượng của Y trong E là
A.
2,17\%.
B.
1,30\%.
C.
18,90\%.
D.
3,26\%.
Câu 64:
Cho m gam hỗn hợp M (có tổng số mol 0,03 mol) gồm dipeptit X, tripeptit Y, tetrapeptit Z và pentapeptit T (đều mạch hở) tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp Q gồm muối của Gly, Ala và Val. Đốt cháy hoàn toàn Q bằng một lượng oxi vừa đủ, thu lấy toàn bộ khí và hơi đem hấp thụ vào bình đựng nước vôi trong dư, thấy khối lượng tăng 13,23 gam và có 0,84 lít khí (đktc) thoát ra. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
6,90.
B.
7,00.
C.
6,00.
D.
6,08.
Câu 65:
Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp gồm Al và m gam hai oxit sắt trong khí trơ, thu được hỗn hợp chất rắn X. Cho X vào dung dịch NaOH dư, thu được dung dịch Y, chất không tan Z và 0,672 lít khí H2 (đktc). Sục khí CO2 dư vào Y thu được 8,58 gam kết tủa. Cho Z tan hết vào H2SO4 đặc, nóng thu được dung dịch chứa 20,76 gam muối sunfat và 3,472 lít khí SO2 (đktc). Biết SO2 là sản phẩm khử duy nhất của S+6, các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
A.
8,04.
B.
7,28.
C.
6,96.
D.
6,80.
Câu 66:
Cho dãy các kim loại: Al, Cu, Fe, Ag. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch Pb(NO3)2 là
A.
3.
B.
2.
C.
1.
D.
4.
Câu 67:
Cho từ từ dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch chứa AlCl3 (x mol) và Al2(SO4)3 (y mol). Phản ứng được biểu diễn theo đồ thị sau:
[Hình cần kiểm tra lại: p8_f1]
Giá trị của x + y là
[Hình cần kiểm tra lại: p8_f1]
Giá trị của x + y là
A.
0,08.
B.
0,07.
C.
0,06.
D.
0,09.
Câu 68:
Cho 0,3 mol hỗn hợp X gồm hai este đơn chức tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch KOH 2M, thu được chất hữu cơ Y (no, đơn chức, mạch hở, có tham gia phản ứng tráng bạc) và 53 gam hỗn hợp muối. Đốt cháy toàn bộ Y cần 5,6 lít khí O2 (đktc). Khối lượng của 0,3 mol X là
A.
31,0.
B.
41,0.
C.
33,0.
D.
29,4.
Câu 69:
Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe, FeCO3, Cu(NO3)2 vào dung dịch chứa NaNO3 0,045 mol và H2SO4, thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối trung hòa có khối lượng là 62,605 gam và 3,808 lít (đktc) hỗn hợp khí Z (trong đó có 0,02 mol H2). Tỉ khối của Z so với O2 bằng 19/17. Thêm tiếp dung dịch NaOH 1 M vào Y đến khi thu được lượng kết tủa lớn nhất là 31,72 gam thì vừa hết 865 mL. Mặt khác, thêm dung dịch BaCl2 vừa đủ vào dung dịch Y, lọc bỏ kết tủa được dung dịch G, sau đó cho thêm lượng dư AgNO3 vào G thu được 150,025 gam kết tủa. Giá trị của m là
A.
26,5
B.
22,8
C.
27,2
D.
19,8
Câu 70:
Hỗn hợp X gồm MgO, Al2O3, Mg, Al, hòa tan m gam hỗn hợp X bằng dung dịch HCl vừa đủ thì thu được dung dịch chứa (m + 70,295) gam muối. Cho 2m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thu được 26,656 lít SO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất). Nếu cho 2m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thu được 7,616 lít hỗn hợp khí NO và N2O (đktc) có tỉ khối so với hidro là 318/17, dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được 324,3 gam muối khan. Giá trị m gần giá trị nào nhất sau đây?
A.
59,76.
B.
29,88.
C.
30,99.
D.
61,98.
Câu 71:
Hỗn hợp X gồm một axit, một este và một ancol đều no đơn chức mạch hở. Cho m gam hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaHCO3 thu được 28,8 gam muối. Nếu cho a gam hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thì thu được 3,09 gam hỗn hợp muối được tạo bởi 2 axit là đồng đẳng kế tiếp và 0,035 mol một ancol duy nhất Y, biết tỉ khối hơi của ancol Y so với hidro nhỏ hơn 25 và ancol Y không điều chế trực tiếp được từ chất vô cơ. Đốt cháy hoàn toàn 3,09 gam 2 muối trên bằng oxi thì thu được muối Na2CO3, hơi nước và 2,016 lít CO2 (đktc). Giá trị của m là
A.
66,4.
B.
75,4.
C.
65,9.
D.
57,1.
Câu 72:
(Phần cuối của Câu 37, phần đầu không được cung cấp) B. Số liên kết peptit trong phân tử X là 5.
C. Phần trăm khối lượng nitơ trong Y là 15,73\%.
D. Phần trăm khối lượng nitơ trong X là 20,29\%. (in đậm màu đỏ – đáp án được đánh dấu đúng trong bản gốc)
C. Phần trăm khối lượng nitơ trong Y là 15,73\%.
D. Phần trăm khối lượng nitơ trong X là 20,29\%. (in đậm màu đỏ – đáp án được đánh dấu đúng trong bản gốc)
B.
Số liên kết peptit trong phân tử X là 5.
C.
Phần trăm khối lượng nitơ trong Y là 15,73\%.
D.
Phần trăm khối lượng nitơ trong X là 20,29\%.
Câu 73:
Cho các mệnh đề sau:
(1) Phản ứng giữa axit axetic và ancol benzylic (ở điều kiện thích hợp) tạo thành benzyl axetat có mùi thơm của chuối chín.
(2) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.
(3) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu sản xuất tơ nhân tạo.
(4) Trong dung dịch, saccarozơ, glucozơ, fructozơ đều hòa tan được Cu(OH)₂ ở nhiệt độ thường.
(5) Xenlulozơ là nguyên liệu để sản xuất tơ axetat.
Số mệnh đề đúng là
(1) Phản ứng giữa axit axetic và ancol benzylic (ở điều kiện thích hợp) tạo thành benzyl axetat có mùi thơm của chuối chín.
(2) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.
(3) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu sản xuất tơ nhân tạo.
(4) Trong dung dịch, saccarozơ, glucozơ, fructozơ đều hòa tan được Cu(OH)₂ ở nhiệt độ thường.
(5) Xenlulozơ là nguyên liệu để sản xuất tơ axetat.
Số mệnh đề đúng là
A.
3.
B.
2.
C.
5.
D.
4.
Câu 74:
Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho Fe₃O₄ vào dung dịch HCl.
(b) Cho Fe₃O₄ vào dung dịch HNO₃ đủ, tạo sản phẩm khử duy nhất là NO.
(c) Sục khí SO₂ đến dư vào dung dịch NaOH.
(d) Cho Fe vào dung dịch FeCl₃ dư.
(e) Cho hỗn hợp Cu và FeCl₃ (tỉ lệ mol 1 : 1) vào H₂O dư.
(f) Cho Al vào dung dịch HNO₃ loãng (không có khí thoát ra).
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai muối là
(a) Cho Fe₃O₄ vào dung dịch HCl.
(b) Cho Fe₃O₄ vào dung dịch HNO₃ đủ, tạo sản phẩm khử duy nhất là NO.
(c) Sục khí SO₂ đến dư vào dung dịch NaOH.
(d) Cho Fe vào dung dịch FeCl₃ dư.
(e) Cho hỗn hợp Cu và FeCl₃ (tỉ lệ mol 1 : 1) vào H₂O dư.
(f) Cho Al vào dung dịch HNO₃ loãng (không có khí thoát ra).
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai muối là
A.
4.
B.
2.
C.
5.
D.
3.
Câu 75:
Đốt cháy hoàn toàn 12,36 gam amino axit X dạng H₂NCₓHᵧ(COOH)ₜ, thu được a mol CO₂ và b mol H₂O (b > a). Mặt khác, cho 0,2 mol X vào 1 lít dung dịch hỗn hợp KOH 0,4M và NaOH 0,3M, thu được dung dịch Y. Thêm dung dịch HCl dư vào Y, thu được dung dịch chứa 75,25 gam muối. Giá trị của b là
A.
0,48.
B.
0,42.
C.
0,54.
D.
0,30.
Câu 76:
Cho các chất sau: Saccarozơ, glucozơ, etyl fomat, Ala-Gly-Ala. Số chất tham gia phản ứng thủy phân là
A.
2.
B.
4.
C.
1.
D.
3.
Câu 77:
Cho hỗn hợp Zn, Mg và Ag vào dung dịch CuCl₂, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp ba kim loại. Ba kim loại đó là
A.
Zn, Mg, Cu.
B.
Zn, Mg, Ag.
C.
Mg, Cu, Ag.
D.
Zn, Ag, Cu.
Câu 78:
Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là
| Mẫu thử | Thuốc thử | Hiện tượng |
|---|---|---|
| X | Quỳ tím | Chuyển màu hồng |
| Y | Dung dịch I₂ | Có màu xanh tím |
| Z | AgNO₃/NH₃ | Kết tủa Ag |
| T | Nước brom | Kết tủa trắng |
Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là
A.
Axit glutamic, tinh bột, glucozơ, anilin.
B.
Anilin, tinh bột, glucozơ, axit glutamic.
C.
Axit glutamic, glucozơ, tinh bột, anilin.
D.
Axit glutamic, tinh bột, anilin, glucozơ.
Câu 79:
Từ hai muối X, Y thực hiện các phản ứng sau:
(1) X → X₁ + CO₂; (2) X₁ + H₂O → X₂
(3) X₂ + Y → X + Y₁ + H₂O; (4) X₂ + 2Y → X + Y₂ + 2H₂O
Hai muối X, Y tương ứng là
(1) X → X₁ + CO₂; (2) X₁ + H₂O → X₂
(3) X₂ + Y → X + Y₁ + H₂O; (4) X₂ + 2Y → X + Y₂ + 2H₂O
Hai muối X, Y tương ứng là
A.
BaCO₃, Na₂CO₃
B.
CaCO₃, NaHCO₃
C.
MgCO₃, NaHCO₃
D.
CaCO₃, NaHSO₄
Câu 80:
Hòa tan hoàn toàn 1,94 gam hỗn hợp X chứa Na, K, Ca và Al trong nước dư thu được 1,12 lít H₂ (đktc) và dung dịch Y chứa 2,92 gam chất tan. Phần trăm khối lượng Al có trong X là
A.
13,92%.
B.
27,84%.
C.
34,79%.
D.
20,88%.
Câu 81:
Cho các chất sau: caprolactam, phenol, toluen, metyl acrylat, isopren. Số chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
A.
3.
B.
6.
C.
4.
D.
5.
Câu 82:
Hòa tan hết 27,2 gam hỗn hợp rắn X gồm Fe3O4, Fe2O3 và Cu trong dung dịch chứa 0,9 mol HCl (dùng dư), thu được dung dịch Y có chứa 13,0 gam FeCl3. Tiến hành điện phân dung dịch Y bằng điện cực trơ đến khi ở catot bắt đầu có khí thoát ra thì dừng điện phân, thấy khối lượng dung dịch giảm 13,64 gam. Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch sau điện phân, kết thúc phản ứng thấy khí NO thoát ra (sản phẩm khử duy nhất); đồng thời thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A.
116,85.
B.
118,64.
C.
117,39.
D.
116,31.
Câu 83:
Cho các chất sau: metan, axetilen, etilen, vinylaxxetilen, toluen, stiren. Số chất làm mất màu nước brom là:
A.
6.
B.
5.
C.
4.
D.
3.
Câu 84:
Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Mg vào dung dịch FeCl2. (b) Dẫn khí CO (dư) qua bột CuO nóng.
(c) Cho K vào dung dịch CuSO4. (d) Cho Mg vào dung dịch HCl.
Số thí nghiệm có tạo thành kim loại là:
(a) Cho Mg vào dung dịch FeCl2. (b) Dẫn khí CO (dư) qua bột CuO nóng.
(c) Cho K vào dung dịch CuSO4. (d) Cho Mg vào dung dịch HCl.
Số thí nghiệm có tạo thành kim loại là:
A.
3.
B.
4.
C.
1.
D.
2.
Câu 85:
Thủy phân hoàn toàn m gam chất béo bằng dung dịch NaOH, đun nóng, thu được 9,2 gam glyxerol và 91,8 gam muối. Giá trị của m là:
A.
101.
B.
85.
C.
89.
D.
93.
Câu 86:
Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là
| Mẫu thử | Thuốc thử | Hiện tượng |
|---|---|---|
| X | Dung dịch I2 | Có màu xanh tím |
| Y | Cu(OH)2 trong môi trường kiềm | Có màu tím |
| Z | Dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng | Kết tủa Ag trắng sáng |
| T | Nước Br2 | Kết tủa trắng |
Dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là
A.
Hồ tinh bột, anilin, lòng trắng trứng, glucozơ.
B.
Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, anilin, glucozơ.
C.
Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, glucozơ, anilin.
D.
Lòng trắng trứng, hồ tinh bột, glucozơ, anilin.
Câu 87:
Cho các dung dịch chứa các cacbohyrat X, Y, Z thỏa mãn các tính chất sau:
- Cho từng giọt dung dịch brom vào X thì dung dịch brom mất màu.
- Đun nóng Y với dung dịch AgNO3/NH3 thu được kết tủa Ag.
- Z có màu xanh tím khi nhỏ vào đó một giọt dung dịch iot.
X, Y, Z lần lượt là
- Cho từng giọt dung dịch brom vào X thì dung dịch brom mất màu.
- Đun nóng Y với dung dịch AgNO3/NH3 thu được kết tủa Ag.
- Z có màu xanh tím khi nhỏ vào đó một giọt dung dịch iot.
X, Y, Z lần lượt là
A.
glucozơ, fructozơ, hồ tinh bột.
B.
glucozơ, fructozơ, saccarozơ.
C.
glucozơ, saccarozơ, hồ tinh bột.
D.
fructozơ, glucozơ, tinh bột.
Câu 88:
Xà phòng hóa chất nào sau đây thu được glixerol?
A.
Tristearin.
B.
Metyl fomat.
C.
Metyl axetat.
D.
Benzyl axetat.
Câu 89:
Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Thả một viên Fe vào dung dịch HCl.
(2) Thả một viên Fe vào dung dịch Cu(NO3)2.
(3) Thả một viên Fe vào dung dịch FeCl3.
(4) Nối một dây Cu với một dây Fe rồi để trong không khí ẩm.
(5) Đốt một dây Fe trong bình kín chứa đầy khí O2.
(6) Thả một viên Fe vào dung dịch chứa đồng thời CuSO4 và H2SO4 loãng.
Trong các thí nghiệm trên, thí nghiệm mà Fe không bị ăn mòn điện hóa học là:
(1) Thả một viên Fe vào dung dịch HCl.
(2) Thả một viên Fe vào dung dịch Cu(NO3)2.
(3) Thả một viên Fe vào dung dịch FeCl3.
(4) Nối một dây Cu với một dây Fe rồi để trong không khí ẩm.
(5) Đốt một dây Fe trong bình kín chứa đầy khí O2.
(6) Thả một viên Fe vào dung dịch chứa đồng thời CuSO4 và H2SO4 loãng.
Trong các thí nghiệm trên, thí nghiệm mà Fe không bị ăn mòn điện hóa học là:
A.
(1), (3), (4), (5).
B.
(2), (3), (4), (6).
C.
(2), (4), (6).
D.
(1), (3), (5).
Câu 90:
Tên gọi của CH3COOC2H5 là
A.
etyl axetat.
B.
metyl axetat.
C.
benzyl axetat.
D.
phenyl axetat.
Câu 91:
Chất nào sau đây thuộc loại disaccarit?
A.
Saccarozơ.
B.
Xenlulozơ.
C.
Glucozơ.
D.
Tinh bột.
Câu 92:
Cho 15,6 gam hỗn hợp 2 ancol kế tiếp nhau tác dụng hoàn toàn với Na, thấy sinh ra 3,36 lít H2 (đktc). CTPT của 2 ancol là
A.
C4H9OH, C5H11OH.
B.
C3H7OH, C4H9OH.
C.
CH3OH, C2H5OH.
D.
C2H5OH, C3H7OH.
Câu 93:
Cho 8,96 lít hỗn hợp gồm etilen và etan (đktc) đi qua dung dịch brom thì phản ứng vừa đủ với 16 gam brom. Thành phần % thể tích mỗi khí trong hỗn hợp ban đầu là bao nhiêu?
A.
80% etilen và 20% etan.
B.
25% etilen và 75% etan.
C.
60% etilen và 40% etan.
D.
30% etilen và 70% etan.
Câu 94:
Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?
A.
H2O.
B.
NaCl.
C.
CaCO3.
D.
CH3COOH.
Câu 95:
Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit: CO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là
A.
Fe, Zn, MgO.
B.
Fe, ZnO, MgO.
C.
CO, Fe, ZnO, MgO.
D.
CO, FeO, ZnO, MgO.
Câu 96:
Hòa tan 4 gam hỗn hợp gồm: ACO3 và BCO3 vào dung dịch HCl thấy thoát ra V (lít) khí (đktc). Dung dịch tạo thành đem cô cạn thu được 5,1 gam muối khan. Giá trị của V là
A.
0,56.
B.
2,24.
C.
1,12.
D.
2,80.
Câu 97:
Hợp chất nào sau đây thuộc loại dipeptit?
A.
H2NCH2COONH3CH2COOH.
B.
H2NCH2CONHCH2CONHCH2COOH.
C.
H2NCH2CH2CONHCH2COOH.
D.
H2NCH2CONH(CH3)COOH.
Câu 98:
Trong phân tử chất nào sau đây có chứa nguyên tố nitơ?
A.
Glucozô.
B.
Saccarozô.
C.
Metylamin.
D.
Etyl axetat.
Câu 99:
Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IIA là
A.
RO.
B.
R2O.
C.
RO2.
D.
R2O3.
Câu 100:
Thứ tự tăng dần độ hoạt động hóa học của các kim loại kiềm là
A.
Na, K, Li, Cs, Rb.
B.
Li, Na, K, Rb, Cs.
C.
Cs, Rb, K, Na, Li.
D.
K, Na, Li, Rb, Cs.
Câu 101:
Hãy cho biết dùng quỳ tím có thể phân biệt được dãy các dung dịch nào sau đây?
A.
glyxin, lysin, axit glutamic.
B.
glyxin, alanin, lysin.
C.
anilin, axit glutamic, valin.
D.
glyxin, valin, axit glutamic.
Câu 102:
Cho 1,17 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước (dư). Sau phản ứng thu được 0,336 lít khí hiđro (ở đktc). Kim loại kiềm là (Cho Li = 7, Na = 23, K = 39, Rb = 85)
A.
Na.
B.
Li.
C.
Rb.
D.
K.
Câu 103:
Cho các loại tơ: bông, tơ capron, tơ xenlulozô axetat, tơ tằm, tơ nitron, nilon-6,6. Số tơ tổng hợp là
A.
3.
B.
2.
C.
4.
D.
5.
Câu 104:
Cho sơ đồ thí nghiệm điều chế và thu khí clo trong phòng thí nghiệm (Hình 1) từ các chất ban đầu là MnO2 và dung dịch HCl đậm đặc. Thí nghiệm được thực hiện trong điều kiện đun nóng, sẽ có một phần khí HCl bị bay hơi. Để thu được khí clo sạch bình số (3), (4) sẽ chứa lần lượt các chất nào trong các phương án sau?


A.
NaCl bão hòa và H2SO4 đặc.
B.
KCl đặc và CaO khan.
C.
NaCl bão hòa và Ca(OH)2.
D.
NaOH bão hòa và H2SO4 đặc.
Câu 105:
Cấu hình e nào sau đây là của nguyên tử kim loại?
A.
1s22s22p6.
B.
1s22s22p63s23p5.
C.
1s22s22p63s1.
D.
1s22s22p63s23p4.
Câu 106:
Cho 1,335 gam một α-amino axit X tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được 1,8825 gam muối. Công thức X là
A.
H2N-CH2-COOH.
B.
H2N-CH2-CH2-COOH.
C.
CH3-CH(NH2)COOH.
D.
CH3-CH2-CH(NH2)COOH.
Câu 107:
Ở điều kiện thường, kim loại ở trạng thái lỏng là
A.
Zn.
B.
Al.
C.
Hg.
D.
Ag.
Câu 108:
Loại polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là
A.
Tơ nitron.
B.
Poli(vinylclorua).
C.
Nilon-6.
D.
Polietilen.
Câu 109:
Ankan có 81,819\%C về khối lượng. CTPT của ankan là
A.
CH4.
B.
C3H8.
C.
C2H6.
D.
C4H10.
Câu 110:
Số đồng phân của amino axit với công thức phân tử C3H7O2N là
A.
4.
B.
3.
C.
5.
D.
2.
Câu 111:
Xà phòng hóa hoàn toàn 2,96 gam HCOOC2H5 bằng một lượng dung dịch KOH đun nóng (lấy dư 25\% so với lượng phản ứng). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam rắn khan. Giá trị của m là
A.
3,46.
B.
5,04.
C.
3,36.
D.
3,92.
Câu 112:
“Nước đá khô” không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô rất tiện cho việc bảo quản thực phẩm. Nước đá khô là
A.
SO2 rắn.
B.
H2O rắn.
C.
CO rắn.
D.
CO2 rắn.
Câu 113:
Hợp chất X là este no, đơn chức, mạch hở. Biết 9 gam X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 0,75M đun nóng. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A.
CH3COOC2H5.
B.
HCOOCH3.
C.
HCOOC2H5.
D.
CH3COOCH3.
Câu 114:
Cho m gam glucozô lên men thành ancol etylic với hiệu suất 80\%. Hấp thụ hoàn toàn khí CO2 sinh ra vào nước vôi trong dư thu được 20 gam kết tủa. Giá trị của m là
A.
45,0 gam.
B.
22,5 gam.
C.
11.25 gam.
D.
14,4 gam.
Câu 115:
Cho mẫu nước cứng chứa các ion: Ca2+, Mg2+, HCO3−. Hóa chất được dùng để làm mềm mẫu nước cứng trên là
A.
Na2CO3.
B.
NaCl.
C.
HCl.
D.
H2SO4.
Câu 116:
Khối lượng của một đoạn mạch polietilen là 7000 đvC và của một đoạn mạch tơ nilon-6,6 là 23 052 đvC. Số lượng mắt xích trong đoạn mạch polietilen và đoạn mạch tơ nilon-6,6 lần lượt là
A.
155 và 102.
B.
250 và 102.
C.
250 và 204.
D.
145 và 204.
Câu 117:
Cho 18,3 gam hỗn hợp gồm Ba và Na vào 1 lít dung dịch CuSO4 0,5M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa và 4,48 lít H2 (đktc). Giá trị của m là
A.
45,5.
B.
42,9.
C.
40,5.
D.
50,8.
Câu 118:
Cho m gam hỗn hợp 3 kim loại Al, Mg, Fe (trong đó số mol Al : Mg : Fe = 5 : 7 : 8) tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ thu được V lít khí H2 (đktc) và dung dịch A. Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được 129,15 gam kết tủa. Giá trị của m là
A.
15,020.
B.
13,518.
C.
18,024.
D.
12,016.
Câu 119:
Đun nóng 0,14 mol hỗn hợp A gồm hai peptit X (CxHyO2N4) và Y (CnHmO7Nt) với dung dịch NaOH vừa đủ chỉ thu được dung dịch chứa 0,28 mol muối của glyxin và 0,4 mol muối của anilin. Mặt khác đốt cháy m gam A trong O2 vừa đủ thu được hỗn hợp CO2, H2O và N2, trong đó tổng khối lượng của CO2 và nước là 63,312 gam. Giá trị gần đúng nhất của m là
A.
34.
B.
18.
C.
28.
D.
32.
Câu 120:
Hấp thụ hoàn toàn 1,792 lít khí CO2 (ở đktc) vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 1M và Ba(OH)2 0,1M sinh ra m gam kết tủa. Giá trị của m là
A.
29,4.
B.
19,70.
C.
9,85.
D.
7,88.
Câu 121:
Hỗn hợp M gồm một este no, đơn chức, mạch hở và hai amin no, đơn chức, mạch hở X và Y đồng đẳng kế tiếp (MX < MY). Đốt cháy hoàn toàn một lượng M thu được N2; 5,04 gam H2O và 3,36 lít CO2 (đktc). Khối lượng phân tử của chất X là
A.
59.
B.
31.
C.
45.
D.
73.
Câu 122:
Cho 20,5 gam hỗn hợp X gồm axit axetic và axit fomic tác dụng vừa đủ với 500 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,3M và KOH 0,5M. Sau khi các phản ứng kết thúc thu được dung dịch chứa m gam chất tan. Giá trị của m là
A.
40,5.
B.
33,3.
C.
33,7.
D.
46,1.
Câu 123:
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
A.
Na.
B.
Ca.
C.
Al.
D.
Fe.
Câu 124:
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là
A.
ns1.
B.
ns2.
C.
ns2np1.
D.
(n − 1)dxnsy.
Câu 125:
Cách bảo quản thực phẩm (thịt, cá,...) bằng cách nào sau đây được coi là an toàn?
A.
Dùng fomon và phân đạm.
B.
Dùng phân đạm và nước đá khô.
C.
Dùng nước đá và nước đá khô.
D.
Dùng fomon và nước đá khô.
Câu 126:
Isoamyl axetat là este có mùi chuối chín. Công thức phân tử este đó là
A.
C4H8O2.
B.
C5H10O2.
C.
C7H14O2.
D.
C6H12O2.
Câu 127:
Cho từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch X, thu được kết tủa keo trắng tan trong dung dịch NaOH dư. Chất X là
A.
FeCl3.
B.
KCl.
C.
AlCl3.
D.
MgCl2.
Câu 128:
Dung dịch Gly-Ala phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
A.
NaCl.
B.
NaNO3.
C.
Na2SO4.
D.
NaOH.
Câu 129:
Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là
A.
quặng manhetit.
B.
quặng boxit.
C.
quặng dolomit.
D.
quặng pirit.
Câu 130:
Oxit nào sau đây là oxit lưỡng tính?
A.
CrO.
B.
Cr2O3.
C.
FeO.
D.
MgO.
Câu 131:
Cho hỗn hợp hơi gồm HCHO (a mol) và C2H2 (b mol) tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được kết tủa. Cho kết tủa này vào dung dịch HCl dư, sau khi kết thúc phản ứng còn lại m gam chất không tan. Mối liên hệ giữa a, b và m là
A.
m = 432a + 287b
B.
m = 432a + 143,5
C.
m = 216a + 143,5b
D.
m = 216a + 287b
Câu 132:
Cho CO dư đi qua 3,2 gam một oxit kim loại nung nóng, toàn bộ khí CO2 sinh ra hấp thụ vào 50 ml dung dịch Ba(OH)2 1M thu được 7,88 gam kết tủa. Lấy toàn bộ lượng kim loại tạo thành cho tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 2,99425\% thu được 0,896 lít khí (đktc) và dung dịch X. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Thành phần \% khối lượng của muối trong X gần nhất với giá trị
A.
4,65
B.
5,4
C.
5,65
D.
5,05
Câu 133:
Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm hai este X1, X2 là đồng phân của nhau cần dùng 19,6 gam O2, thu được 11,76 lít CO2 (đktc) và 9,45 gam H2O. Mặt khác, nếu cho m gam hỗn hợp trên tác dụng hết với 200 ml dung dịch NaOH 1M rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng thì còn lại 13,95 gam chất rắn khan. Tỉ lệ mol của X1 và X2 là
A.
4 : 3
B.
2 : 3
C.
3 : 2
D.
3 : 5
Câu 134:
Hỗn hợp X gồm FeS2 và MS có số mol bằng nhau (M là kim loại có hóa trị không đổi). Cho 6,51 gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 đun nóng thu được dung dịch Y và 13,216 lít hỗn khí (đktc) có khối lượng 26,34 gam gồm NO, NO2. Thêm một lượng dung dịch BaCl2 vào dung dịch Y thấy xuất hiện kết tủa trắng. Kim loại M là
A.
Mg
B.
Zn
C.
Cu
D.
Pb
Câu 135:
Oxi hóa hoàn toàn 28,6 gam hỗn hợp X gồm Al, Zn, Mg bằng oxi hóa dư thu được 44,6 gam hỗn hợp oxit Y. Hòa tan hết Y trong dung dịch HCl thu được dung dịch Z. Cô cạn dung dịch Z được hỗn hợp muối khan là
A.
49,8 gam
B.
100,8 gam
C.
74,7 gam
D.
99,6 gam
Câu 136:
Poli(vinyl clorua) điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng
A.
trao đổi.
B.
oxi hoá - khử.
C.
trùng hợp.
D.
trùng ngưng.
Câu 137:
Trước đây, người ta thường dùng những tấm gương soi bằng Cu vì Cu là kim loại
A.
có tính dẻo.
B.
có tính dẫn nhiệt tốt.
C.
có khả năng phản xạ tốt ánh sáng.
D.
có tính khử yếu.
Câu 138:
Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không chứng minh được glucozơ chứa nhóm chức andehit?
A.
Oxi hoá glucozơ bằng AgNO3/NH3.
B.
Oxi hoà glucozơ bằng Cu(OH)2 đun nóng.
C.
Lên men glucozơ bằng xúc tác enzim.
D.
Khử glucozơ bằng H2/Ni, t0.
Câu 139:
Chất X là một bazơ mạnh, X được sử dụng để sản xuất clorua vôi. Chất X là
A.
KOH.
B.
NaOH.
C.
Ba(OH)2.
D.
Ca(OH)2.
Câu 140:
Thêm dung dịch NaOH dư vào dung dịch chứa 0,3 mol Fe(NO3)3. Lọc kết tủa, đem nung đến khối lượng không đổi thì khối lượng chất rắn thu được là
A.
24,0 gam.
B.
96,0 gam.
C.
32,1 gam.
D.
48,0 gam.
Câu 141:
Sục 8,96 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch chứa 0,25 mol Ca(OH)2. Khối lượng kết tủa thu được là
A.
25 gam.
B.
10 gam.
C.
12 gam.
D.
40 gam.
Câu 142:
Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là
A.
3.
B.
2.
C.
4.
D.
5.
Câu 143:
Lên men glucozơ thành ancol etylic. Toàn bộ khí CO2 sinh ra trong quá trình này được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 dư tạo ra 50 gam kết tủa, biết hiệu suất quá trình lên men đạt 80\%. Khối lượng glucozơ cần dùng là
A.
33,7 gam.
B.
56,25 gam.
C.
20 gam.
D.
90 gam.
Câu 144:
Cho 9,85 gam hỗn hợp 2 amin đơn chức, bậc một tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 18,975 g muối. Khối lượng của HCl cần dùng là
A.
9,521g.
B.
9,125g.
C.
9,215g.
D.
9,512g.
Câu 145:
Có 4 ống nghiệm chứa Cu(OH)2. Thêm vào các ống nghiệm lượng dư của 4 dung dịch etan-1,2điol, propan-1,3-diol, propan-1,2-diol, propan-1,2,3-triol. Hiện tượng xảy ra như hình sau:

Dung dịch cho vào ống nghiệm 4 là

Dung dịch cho vào ống nghiệm 4 là
A.
propan-1,3-diol.
B.
propan-1,2-diol.
C.
etan-1,2-diol.
D.
propan-1,2,3-triol.
Câu 146:
Cho các phản ứng hoá học sau:
(1) (NH4)2SO4 + Ba(NO3)2 →
(2) CuSO4 + Ba(NO3)2 →
(3) Na2SO4 + BaCl2 →
(4) H2SO4 + BaCO3 →
(5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 →
(6) Fe2(SO4)3 + BaCl2 →
Các phản ứng đều có cùng một phương trình ion rút gọn là
(1) (NH4)2SO4 + Ba(NO3)2 →
(2) CuSO4 + Ba(NO3)2 →
(3) Na2SO4 + BaCl2 →
(4) H2SO4 + BaCO3 →
(5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 →
(6) Fe2(SO4)3 + BaCl2 →
Các phản ứng đều có cùng một phương trình ion rút gọn là
A.
(1), (2), (3), (6).
B.
(1), (3), (5), (6).
C.
(2), (3), (4), (6).
D.
(3), (4), (5), (6).
Câu 147:
Thuỷ phân hoàn toàn disaccarit A thu được hai monosaccarit X và Y. Hidro hoá X hoặc Y đều thu được chất hữu cơ Z. A và Z lần lượt là
A.
tinh bột và glucozơ.
B.
saccarozơ và sobitol.
C.
saccarozơ và glucozơ.
D.
glucozơ và axit gluconic.
Câu 148:
Trong các trường hợp sau, trường hợp nào không xảy ra ăn mòn điện hoá?
A.
Nhúng thanh Cu trong dung dịch Fe2(SO4)3 có nhỏ một vài giọt dung dịch H2SO4.
B.
Sự ăn mòn vỏ tàu trong nước biển.
C.
Nhúng thanh Zn trong dung dịch H2SO4 có nhỏ vài giọt dung dịch CuSO4.
D.
Sự gỉ của gang, thép trong tự nhiên.
Câu 149:
Hợp chất thơm A có công thức phân tử C8H8O2 khi xà phòng hoá thu được 2 muối. Số đồng phân cấu tạo phù hợp của A là
A.
5.
B.
3.
C.
2.
D.
4.
Câu 150:
So sánh nào sau đây không đúng?
A.
Fe(OH)2 và Cr(OH)2 đều là bazơ, là chất khử và kém bền nhiệt.
B.
Al(OH)3 và Cr(OH)3 đều là hiđroxit lưỡng tính và có tính khử.
C.
Al và Cr đều phản ứng với dung dịch HCl không theo cùng tỉ lệ số mol.
D.
BaSO4 và BaCrO4 đều là muối trung hoà không tan trong nước.
Câu 151:
Hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử C3H6O2. Cả X và Y đều tác dụng với Na; X tác dụng được với NaHCO3, Y có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. Công thức của X và Y lần lượt là
A.
C2H5COOH và HCOOC2H5.
B.
HCOOC2H5 và HOCH2COCH3.
C.
HCOOC2H5 và HOCH2CH2CHO.
D.
C2H5COOH và CH3CH(OH)CHO.
Câu 152:
Cho thêm m gam kali vào 300ml dung dịch chứa Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M thu được dung dịch X. Cho từ từ dung dịch X vào 200ml dung dịch Al2(SO4)3 0,1M thu được kết tủa Y. Để thu được lượng kết tủa Y lớn nhất thì giá trị của m là
A.
1,170.
B.
1,248.
C.
1,950.
D.
1,560.
Câu 153:
Khi xà phòng hoá 5,45 gam X có công thức phân tử C9H14O6 đã dùng 100 ml dung dịch NaOH 1M thu được ancol no Y và muối của một axit hữu cơ. Để trung hoà lượng NaOH dư sau phản ứng phải dùng hết 50 ml dung dịch HCl 0,5 M. Biết rằng 23 gam ancol Y khi hoá hơi có thể tích bằng thể tích của 8 gam O2 (trong cùng điều kiện). Công thức của X là
A.
(C2H5COO)2C3H5(OH).
B.
(HCOO)3C6H11.
C.
C2H5COOC2H4COOC2H4COOH.
D.
(CH3COO)3C3H5.
Câu 154:
Cho sơ đồ các phản ứng sau:
X + NaOH (dư) → Y + Z + H2O. Y + HCl (dư) → T + NaCl.
Z + CuO to CH2O + Cu + H2O.
Biết Y là muối Na của axit glutamic. Công thức phân tử của X và T lần lượt là
X + NaOH (dư) → Y + Z + H2O. Y + HCl (dư) → T + NaCl.
Z + CuO to CH2O + Cu + H2O.
Biết Y là muối Na của axit glutamic. Công thức phân tử của X và T lần lượt là
A.
C6H11O4N và C5H10O4NCl.
B.
C7H13O4N và C5H10O4NCl.
C.
C6H11O4N và C5H9O4N.
D.
C7H13O4N và C5H9O4N.
Câu 155:
Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3.
(2) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2.
(3) Sục hỗn hợp khí NO2 và O2 vào nước.
(4) Cho MnO2 vào dung dịch HCl đặc, nóng.
(5) Cho FeO vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng.
(6) Cho Fe3O4 vào dung dịch HCl.
Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng oxi hoá - khử là
(1) Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3.
(2) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2.
(3) Sục hỗn hợp khí NO2 và O2 vào nước.
(4) Cho MnO2 vào dung dịch HCl đặc, nóng.
(5) Cho FeO vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng.
(6) Cho Fe3O4 vào dung dịch HCl.
Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng oxi hoá - khử là
A.
3.
B.
2.
C.
5.
D.
4.
Câu 156:
Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Sục khí H2S vào dung dịch FeSO4.
(2) Sục khí H2S vào dung dịch Pb(NO3)2.
(3) Sục khí CO2 vào dung dịch NaAlO2.
(4) Sục khí CO2 dư vào dung dịch Ca(OH)2.
(5) Sục khí NH3 dư vào dung dịch Al2(SO4)3.
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là
(1) Sục khí H2S vào dung dịch FeSO4.
(2) Sục khí H2S vào dung dịch Pb(NO3)2.
(3) Sục khí CO2 vào dung dịch NaAlO2.
(4) Sục khí CO2 dư vào dung dịch Ca(OH)2.
(5) Sục khí NH3 dư vào dung dịch Al2(SO4)3.
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là
A.
2.
B.
5.
C.
3.
D.
4.
Câu 157:
Thực hiện phản ứng crackinh hoàn toàn m gam isobutan, thu được hỗn hợp A gồm hai hidrocacbon. Cho hỗn hợp A qua dung dịch nước brom có hòa tan 11,2 gam brom. Brom bị mất màu hoàn toàn đồng thời có 2,912 lít khí (ở đktc) thoát ra khỏi bình brom, tỉ khối hơi của khí so với CO2 bằng 0,5. Giá trị của m là
A.
5,22.
B.
6,96.
C.
5,80.
D.
4,64.
Câu 158:
Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch gồm a mol HCl và b mol AlCl3, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị bên.

Mối quan hệ giữa a và b là

Mối quan hệ giữa a và b là
A.
3a = 4b.
B.
3a = 2b.
C.
a = b.
D.
a = 2b.
Câu 159:
Cho các phát biểu sau:
(1) Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.
(2) Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hidroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng tráng bạc.
(3) Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch màu xanh lam.
(4) CH3CH2COOCH=CH2 cùng dãy đồng đẳng với CH2=CHCOOCH3.
Số phát biểu đúng là
(1) Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.
(2) Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hidroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng tráng bạc.
(3) Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch màu xanh lam.
(4) CH3CH2COOCH=CH2 cùng dãy đồng đẳng với CH2=CHCOOCH3.
Số phát biểu đúng là
A.
1.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Câu 160:
Este CH3COOCH3 có tên gọi là
A.
Metyl fomat.
B.
Metyl propionat.
C.
Vinyl axetat.
D.
Metyl axetat.
Câu 161:
Hãy sắp xếp các chất sau đây theo thứ tự tăng dần tính bazo: (1) metylamin; (2) amoniac; (3) etylamin; (4) anilin; (5) đimetilamin.
A.
(4) < (2) < (1) < (3) < (5).
B.
(2) < (5) < (4) < (3) < (1).
C.
(2) < (1) < (3) < (4) < (5).
D.
(4) < (5) < (2) < (3) < (1).
Câu 162:
X là tetrapeptit mạch hở; 0,1 mol X phản ứng được tối đa với 0,5 mol NaOH hoặc 0,4 mol HCl. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X, hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ba(OH)2 dư thì thu được 177,3 gam kết tủa. Phần trăm khối lượng oxi trong X là
A.
38,62\%.
B.
27,59\%.
C.
35,22\%.
D.
25,16\%.
Câu 163:
Phát biểu nào sau đây không đúng
A.
Các amin đều có tính bazo.
B.
Phenylamin có tính bazo yếu hơn NH3.
C.
Tính bazo của amin đều mạnh hơn NH3.
D.
Tất cả amin đơn chức có số H lẻ.
Câu 164:
Cho các mệnh đề sau:
(a) Thủy phân este trong môi trường kiềm gọi là phản ứng xà phòng hóa.
(b) Các este có nhiệt độ sôi thấp hơn axit và ancol có cùng C.
(c) Trimetyamin là một amin bậc 3.
(d) Có thể dùng Cu(OH)2 để phân biệt Ala-Ala và Ala-Ala-Ala.
(e) Tô nilon-6,6 được trùng hợp bởi hexametylenđiamin và axit adipic.
(g) Chất béo lỏng dễ bị oxi hóa bởi oxi không khí hơn chất béo rắn.
Số phát biểu đúng là
(a) Thủy phân este trong môi trường kiềm gọi là phản ứng xà phòng hóa.
(b) Các este có nhiệt độ sôi thấp hơn axit và ancol có cùng C.
(c) Trimetyamin là một amin bậc 3.
(d) Có thể dùng Cu(OH)2 để phân biệt Ala-Ala và Ala-Ala-Ala.
(e) Tô nilon-6,6 được trùng hợp bởi hexametylenđiamin và axit adipic.
(g) Chất béo lỏng dễ bị oxi hóa bởi oxi không khí hơn chất béo rắn.
Số phát biểu đúng là
A.
6.
B.
3.
C.
4.
D.
5.
Câu 165:
Cho các chất sau: axit glutamic, amoni propionat, trimetylamin, metyl amoni axetat, nilon-6,6. Số chất vừa phản ứng được với dung dịch HCl, vừa phản ứng được với dung dịch NaOH (trong điều kiện thích hợp) là
A.
2.
B.
3.
C.
5.
D.
4.
Câu 166:
Chỉ dùng duy nhất một thuốc thử nào dưới đây để có thể phân biệt được 4 lọ mất nhãn chứa dung dịch các chất sau: glucozơ, ancol etylic, glixerol và anđehit axetic?
A.
NaOH.
B.
Na.
C.
AgNO3/NH3.
D.
Cu(OH)2/OH−.
Câu 167:
Cho các phát biểu sau về cacbohidrat
(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước.
(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit.
(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2 tạo phức xanh lam.
(d) Thủy phân hoàn toàn tinh bột và saccarozơ chỉ thu được một loại monosaccarit.
(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước.
(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit.
(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2 tạo phức xanh lam.
(d) Thủy phân hoàn toàn tinh bột và saccarozơ chỉ thu được một loại monosaccarit.
Câu 168:
Điện phân 200 ml dung dịch M(NO3)n bằng điện cực trơ đến khi catot bắt đầu có khí thoát ra thì ngừng điện phân. Để trung hòa dung dịch sau điện phân, phải dùng 250 ml dung dịch NaOH 0,8M. Mặt khác, nếu ngâm một thanh Zn có khối lượng 50 gam vào 200 ml dung dịch M(NO3)n khi phản ứng xong thấy khối lượng thanh Zn tăng thêm 30,2% so với ban đầu. Công thức của M(NO3)n là
A.
Pb(NO3)2.
B.
AgNO3.
C.
Cd(NO3)2.
D.
KNO3.
Câu 169:
X và Y là hai axit cacboxylic hai chức, mạch hở kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng; Z và T là hai este thuần chức hơn kém nhau 14 đvC, đồng thời Y và Z là đồng phân của nhau (MX < MY < MT). Đốt cháy hoàn toàn 17,28 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z, T cần dùng 10,752 lít oxi (ở đktc). Mặt khác 17,28 gam hỗn hợp E tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch NaOH 1M thu được 4,2 gam hỗn hợp 3 ancol có cùng số mol. Số mol của X trong E là
A.
0,06.
B.
0,05.
C.
0,04.
D.
0,03.
Câu 170:
Một hỗn hợp X gồm Al với Fe3O4. Đun nóng hỗn hợp cho phản ứng hoàn toàn trong môi trường không có không khí thu được hỗn hợp Y. Cho Y phản ứng với dung dịch NaOH dư sinh ra 6,72 lít khí H2. Khi cho Y tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 26,88 lít khí H2. Thể tích HNO3 10% (D = 1,2 g/ml) cần để hòa tan vừa hết hỗn hợp X là (biết sản phẩm khử duy nhất là NO, các thể tích thoát ra đều ở đktc)
A.
3570 ml.
B.
300 ml.
C.
2950 ml.
D.
3750 ml.
Câu 171:
Các bước tiến hành thí nghiệm tráng bạc của glucozơ
(1) Thêm 3-5 giọt glucozơ vào ống nghiệm.
(2) Nhỏ từ từ dung dịch NH3 cho đến khi kết tủa tan hết.
(3) Đun nóng nhẹ hỗn hợp ở 60-700C trong vòng vài phút.
(4) Cho 1 ml AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch.
Thứ tự tiến hành đúng là
(1) Thêm 3-5 giọt glucozơ vào ống nghiệm.
(2) Nhỏ từ từ dung dịch NH3 cho đến khi kết tủa tan hết.
(3) Đun nóng nhẹ hỗn hợp ở 60-700C trong vòng vài phút.
(4) Cho 1 ml AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch.
Thứ tự tiến hành đúng là
A.
1, 4, 2, 3.
B.
4, 2, 3, 1.
C.
1, 2, 3, 4.
D.
4, 2, 1, 3.
Câu 172:
Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2.
(2) Cho FeS vào dung dịch HCl.
(3) Cho Si vào dung dịch NaOH đặc.
(4) Cho CuS vào dung dịch H2SO4 loãng.
(5) Điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp).
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có khí thoát ra là
(1) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2.
(2) Cho FeS vào dung dịch HCl.
(3) Cho Si vào dung dịch NaOH đặc.
(4) Cho CuS vào dung dịch H2SO4 loãng.
(5) Điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp).
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có khí thoát ra là
A.
2.
B.
3.
C.
4.
D.
5.
Câu 173:
Cho 14,19 gam hỗn hợp gồm 3 amino axit (phân tử chỉ chứa một nhóm cacboxyl và một nhóm amino) vào dung dịch chứa 0,05 mol axit oxalic thu được dung dịch X. Thêm tiếp 300 ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được 26,19 gam chất rắn khan Y. Hòa tan Y trong dung dịch HCl dư, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là
A.
19,665.
B.
35,39.
C.
37,215.
D.
39,04.
Câu 174:
Hỗn hợp X gồm Al, Fe2O3, Fe3O4, CuO, Cu trong đó oxi chiếm 25,39% về khối lượng hỗn hợp. Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với 8,96 lít khí CO (ở đktc) sau một thời gian thu được hỗn hợp rắn Y và hỗn hợp khí Z có tỉ khối so với hiđro là 19. Cho hỗn hợp Y tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thu được dung dịch T và 7,168 lít khí NO (ở đktc, sản phẩm khử duy nhất). Cô cạn T thu được 3,456m gam muối khan. Giá trị gần nhất của m là
A.
38,43 gam.
B.
35,19 gam.
C.
41,13 gam.
D.
40,43 gam.
Câu 175:
Cho hỗn hợp X gồm một tetrapeptit và một tripeptit. Để thủy phân hoàn toàn 50,36 gam X cần dung dịch chứa 0,76 mol NaOH, sau phản ứng hoàn toàn cô cạn thu được 76,8 gam hỗn hợp muối chỉ gồm a mol muối glyxin và b mol muối alanin. Mặt khác đốt cháy hoàn toàn 0,11 mol X bằng O2 dư thu được m gam CO2. Giá trị của m là
A.
76,56.
B.
16,72.
C.
19,14.
D.
38,28.
Câu 176:
Este nào sau đây phản ứng với dung dịch KOH theo tỉ lệ neste:nKOH=1:2?
A.
Metyl axetat
B.
Benzyl axetat
C.
Phenyl axetat
D.
Etyl axetat
Câu 177:
Phân tích x gam chất hữu cơ A chỉ thu được a gam CO2, b gam H2O. Biết 3a = 11b và 3x = a + b. Tỉ khối hơi của A so với N2 nhỏ hơn 3. Công thức phân tử của A là
A.
C3H4O2
B.
C3H6O2
C.
C3H4O
D.
C3H6O
Câu 178:
Thủy phân hoàn toàn 111 gam peptit X chỉ thu được 133,5 gam alanin duy nhất. Số liên kết peptit trong phân tử X là
A.
4
B.
6
C.
5
D.
7
Câu 179:
Nhận xét nào sau đây không đúng?
A.
Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là liti (Li)
B.
Kim loại cứng nhất là crom (Cr)
C.
Kim loại có nhiệt nóng chảy cao nhất là vonfam (W)
D.
Kim loại dẫn điện tốt nhất là đồng (Cu)
Câu 180:
Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho etyl axetat tác dụng với dung dịch KOH
(2) Cho KHCO3 vào dung dịch axit axetic
(3) Cho glixerol tác dụng với dung dịch Na
(4) Cho glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng
(5) Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường
(6) Đun nóng hỗn hợp triolein và hiđro (xúc tác Ni)
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa – khử là
(1) Cho etyl axetat tác dụng với dung dịch KOH
(2) Cho KHCO3 vào dung dịch axit axetic
(3) Cho glixerol tác dụng với dung dịch Na
(4) Cho glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng
(5) Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường
(6) Đun nóng hỗn hợp triolein và hiđro (xúc tác Ni)
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa – khử là
A.
3
B.
2
C.
4
D.
5
Câu 181:
Đốt cháy 2,17 gam P trong O2 (dư) tạo thành chất Y. Cho Y tác dụng với dung dịch chứa a mol Ba(OH)2 rồi cô cạn thu được 19,01 gam muối khan. Giá trị của a là
A.
0,09
B.
0,07
C.
0,075
D.
0,095
Câu 182:
Thực hiện phản ứng tách nước một ancol đơn chức X thu được một hợp chất hữu cơ Y có tỉ khối hơi so với ancol X là 1,7. Vậy đặc điểm của ancol X là
A.
Có 3 đồng phân cùng chức
B.
Có hai đồng phân thuộc loại ancol
C.
Khi tách nước thu được hai anken
D.
Có nhiệt độ sôi cao hơn axit axetic
Câu 183:
Cho các thí nghiệm sau:
(1) Saccharozơ + Cu(OH)2 (2) Fructozơ + H2 (Ni, t°)
(3) Fructozơ + AgNO3/NH3 dư (t°) (4) Glucozơ + H2 (Ni, t°)
(5) Saccharozơ + AgNO3/NH3 dư (6) Glucozơ + Cu(OH)2
Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng hóa học là
(1) Saccharozơ + Cu(OH)2 (2) Fructozơ + H2 (Ni, t°)
(3) Fructozơ + AgNO3/NH3 dư (t°) (4) Glucozơ + H2 (Ni, t°)
(5) Saccharozơ + AgNO3/NH3 dư (6) Glucozơ + Cu(OH)2
Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng hóa học là
A.
5
B.
4
C.
6
D.
3
Câu 184:
Hợp chất X tan trong nước tạo dung dịch không màu. Dung dịch này không tạo kết tủa với dung dịch BaCl2, khi phản ứng với NaOH tạo ra khí mùi khai, khi phản ứng với dung dịch HCl tạo ra khí làm đục nước vôi trong và làm mất màu dung dịch thuốc tím. Chất X là
A.
(NH4)2CO3
B.
(NH4)2SO3
C.
NH4HCO3
D.
NH4HSO3
Câu 185:
Cho các chất: glucozơ; fructozơ; tinh bột; xenlulozơ; benzyl axetat; glixerol. Số chất có thể tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường axit là
A.
3
B.
4
C.
5
D.
6
Câu 186:
Hóa chất thường dùng để loại bỏ các chất SO2, NO2, HF trong khí thải công nghiệp và các cation Pb2+, Cu2+ trong nước thải các nhà máy sản xuất là
A.
NH3
B.
HCl
C.
NaOH
D.
Ca(OH)2
Câu 187:
Để sản xuất 120 kg thủy tinh hữu cơ (plecxiglas) cần ít nhất bao nhiêu kg axit metacrylic và bao nhiêu kg ancol metylic với hiệu suất của quá trình hoá este là 80% và quá trình trùng hợp là 96%?
A.
86 và 50.
B.
134,375 và 46,08.
C.
134,375 và 50.
D.
79,2576 và 46,08
Câu 188:
Cho m gam hỗn hợp X gồm hai rượu (ancol) no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với CuO (dư) nung nóng, thu được một hỗn hợp rắn Z và một hỗn hợp hơi Y (có tỉ khối hơi so với H2 là 13,75). Cho toàn bộ Y phản ứng với một lượng dư Ag2O (hoặc AgNO3) trong dung dịch NH3 đun nóng, sinh ra 64,8 gam Ag. Giá trị của m là
A.
7,8.
B.
9,2.
C.
8,8.
D.
7,4.
Câu 189:
Lên men 54,0 gam glucozơ với hiệu suất phản ứng lên men đạt a%. Toàn bộ lượng CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch chứa 30,0 gam NaOH, thu được dung dịch gồm NaHCO3 0,5M và Na2CO3 1M. Giá trị của a là
A.
50,0%.
B.
37,5%.
C.
75,0%.
D.
25,0%.
Câu 190:
Cho 4,52 gam hỗn hợp X gồm C2H5OH, C6H5OH, CH3COOH tác dụng vừa đủ với Na thấy thoát ra 896 ml khí (đktc) và m gam hỗn hợp rắn. Giá trị của m là
A.
5,44.
B.
6,36.
C.
5,40.
D.
6,28.
Câu 191:
Phản ứng nào sau đây sai?
A.
2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3.
B.
Cr + 2HCl → CrCl2 + H2
C.
4CO + Fe3O4 → 3Fe + 4CO2.
D.
2Fe + 3H2SO4 → Fe2(SO4)3 + 3H2.
Câu 192:
Đốt cháy hết 1 mol ancol đơn chức, no, mạch hở A cần dùng 3 mol O2. Chỉ ra phát biểu sai về A.
A.
Tách H2O chỉ tạo 1 anken duy nhất.
B.
Có 2 đồng phân không cùng chức khác.
C.
Có nhiệt độ sôi cao hơn ancol metylic.
D.
Là ancol bậc 1.
Câu 193:
Phát biểu nào sau đây đúng?
A.
Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm đều thu được muối và ancol.
B.
Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit hoặc kiềm luôn thu được glixerol.
C.
Phản ứng giữa axit hữu cơ và ancol khi có H2SO4 đặc là phản ứng một chiều.
D.
Khi thủy phân chất béo luôn thu được C2H4(OH)2.
Câu 194:
Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa khử?
A.
2NaOH + Cl2 → NaCl + NaClO + H2O.
B.
4Fe(OH)2 + O2 → 2Fe2O3 + 4H2O.
C.
CaCO3 → CaO + CO2.
D.
2KClO3 → 2KCl + 3O2.
Câu 195:
Trong các chất dưới đây, chất nào là dipeptit:
A.
NH2-CH2-CONH-CH2-CONH-CH(CH3)-COOH.
B.
NH2-CH2-CONH-CH(CH3)-COOH.
C.
NH2-CH(CH3)-CONH-CH2-CONH-CH(CH3)-COOH.
D.
NH2-CH2-CONH-CH(CH3)-CONH-CH2-COOH.
Câu 196:
Hỗn hợp nào sau đây không thể hòa tan hoàn toàn trong nước dư?
A.
(NH4)2S, MgCl2, AgNO3
B.
Zn, KNO3, KOH
C.
Cu, KNO3, HCl
D.
Na, Al2O3, Al
Câu 197:
Lần lượt cho bột Fe tiếp xúc với các chất: FeCl3; AlCl3; CuSO4; Pb(NO3)2; HCl đặc; HNO3 đặc; H2SO4 đặc nóng; NH4NO3; Cl2; S ở điều kiện thích hợp. Số trường hợp tạo ra muối Fe(II) là
A.
4
B.
8
C.
5
D.
7
Câu 198:
Cho các phản ứng
(1) Mg+HCl→
(2) FeO+H2SO4 đặc →
(3) K2Cr2O7+HCl đặc →
(4) FeS+H2SO4 đặc →
(5) Al+H2SO4 loãng →
(6) Fe3O4+HCl→
Số phản ứng trong đó ion H+ đóng vai trò chất oxi hóa là
(1) Mg+HCl→
(2) FeO+H2SO4 đặc →
(3) K2Cr2O7+HCl đặc →
(4) FeS+H2SO4 đặc →
(5) Al+H2SO4 loãng →
(6) Fe3O4+HCl→
Số phản ứng trong đó ion H+ đóng vai trò chất oxi hóa là
A.
5
B.
1
C.
2
D.
3
Câu 199:
Cho các chất sau: (1) glyxin; (2) Axit glutamic; (3) lysin. Các chất trên có cùng nồng độ. Thứ tự tăng dần giá trị pH là
A.
(3) < (2) < (1)
B.
(2) < (1) < (3)
C.
(1) < (2) < (3)
D.
(2) < (3) < (1)
Câu 200:
Mô tả hiện tượng nào sau đây không chính xác?
A.
Nhỏ dung dịch phenolphtalein vào dung dịch lysin thấy dung dịch không đổi màu
B.
Cho dung dịch NaOH và CuSO4 vào dung dịch Ala – Gly – Lys thấy xuất hiện màu tím
C.
Cho dung dịch NaOH và CuSO4 vào dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu tím
D.
Cho vài giọt dung dịch brom vào ống nghiệm đựng anilin thấy xuất hiện kết tủa trắng
Câu 201:
Thổi một luồng khí CO dư đi qua hỗn hợp rắn gồm Al2O3; MgO; Fe2O3; CuO, nung nóng, thu được chất rắn X. Hòa tan chất rắn X vào dung dịch Ba(OH)2 dư thu được chất rắn Y. Hòa tan Y trong dung dịch HCl dư thu được chất rắn Z. Phát biểu nào sau đây đúng?
A.
Chất rắn Z gồm Cu, Al(OH)3
B.
Chất rắn X gồm Al2O3, Mg, Fe, Cu
C.
Chất rắn Y gồm MgO, Fe, Cu
D.
Chất rắn Y gồm Al(OH)3, Mg(OH)2, Fe, Cu
Câu 202:
Axit 2–aminopropanoic tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
A.
HCl, NaOH, C2H5OH có mặt HCl, K2SO4, H2N−CH2−COOH
B.
HCl, NaOH, CH3OH, có mặt HCl, H2N−CH2−COOH
C.
HCl, NaOH, CH3OH có mặt HCl, H2N−CH2−COOH, Cu
D.
HCl, NaOH, CH3OH có mặt HCl, H2N−CH2−COOH, NaCl
Câu 203:
Phản ứng nào sau đây không có sự thay đổi số oxi hóa của các chất tham gia phản ứng?
A.
3O2→2O3
B.
CH3CHO+Br2+H2O→CH3COOH+HBr
C.
Ca(OH)2+Cl2→CaOCl2+H2O
D.
C2H2+2Br2→C2H2Br4
Câu 204:
Bốn kim loại Na; Fe; Al và Cu được đánh dấu không theo thứ tự X, Y, Z, T biết rằng:
- X; Y chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy
- X đẩy được kim loại T ra khỏi dung dịch muối
- Z tác dụng được với H2SO4 đặc, nóng nhưng không tác dụng được với H2SO4 đặc, nguội.
X, Y, Z, T theo thứ tự là
- X; Y chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy
- X đẩy được kim loại T ra khỏi dung dịch muối
- Z tác dụng được với H2SO4 đặc, nóng nhưng không tác dụng được với H2SO4 đặc, nguội.
X, Y, Z, T theo thứ tự là
A.
Na, Al, Fe, Cu
B.
Na, Fe, Al, Cu
C.
Al, Na, Cu, Fe
D.
Al, Na, Fe, Cu
Câu 205:
Dung dịch nào sau đây khi tác dụng với hỗn hợp chứa Fe2O3 và Fe3O4 có tạo sản phẩm khí?
A.
CH3COOH loãng
B.
H2SO4 loãng
C.
HNO3 loãng
D.
HCl loãng
Câu 206:
Thủy phân không hoàn toàn pentapeptit mạch hở X thu được các dipeptit là Ala – Gly; Glu – Ala; Gly – Ala; Ala – Val. Vậy công thức cấu tạo của X là
A.
Ala – Glu – Ala – Gly – Val
B.
Gly – Ala – Val – Glu – Ala
C.
Glu – Ala – Ala – Gly – Val
D.
Glu – Ala – Gly – Ala – Val
Câu 207:
Thủy tinh hữu cơ là
A.
poli (vinyl benzen)
B.
poli (metyl metacrylat)
C.
poli (metyl acrylat)
D.
poli (vinyl clorua)
Câu 208:
Cho các dãy đồng đẳng:
(1) ankan
(2) anken
(3) ankin
(4) ankadien
(5) ancol no, đơn chức, mạch hở
(6) axit no, đơn chức, mạch hở
(7) andehit no, đơn chức, mạch hở
(8) ancol không no, có một liên kết đôi, đơn chức, mạch hở
(9) axit không no, đơn chức, mạch hở
(10) ancol no, hai chức, mạch hở.
Dãy gồm các chất khí đốt cháy hoàn toàn đều cho số mol H2O bằng số mol CO2
(1) ankan
(2) anken
(3) ankin
(4) ankadien
(5) ancol no, đơn chức, mạch hở
(6) axit no, đơn chức, mạch hở
(7) andehit no, đơn chức, mạch hở
(8) ancol không no, có một liên kết đôi, đơn chức, mạch hở
(9) axit không no, đơn chức, mạch hở
(10) ancol no, hai chức, mạch hở.
Dãy gồm các chất khí đốt cháy hoàn toàn đều cho số mol H2O bằng số mol CO2
A.
(2); (6); (7); (8)
B.
(2); (6); (8); 9)
C.
(2); (5); (7); (10)
D.
(2); (3); (6); (8)
Câu 209:
Cho các phát biểu sau:
(1) Nước cứng là loại nước chứa nhiều chất bẩn và hóa chất độc hại
(2) Nước cứng vĩnh cửu là loại nước không có cách nào có thể làm mất tính cứng
(3) Nước cứng là loại nước có chứa nhiều ion Ca2+ và Mg2+
(4) Để làm mềm nước cứng tạm thời chỉ có phương pháp duy nhất là đun nóng
(5) Nước cứng vĩnh cửu là nước có chứa Ca2+; Mg2+; Cl−; SO42−. Nước cứng tạm thời là nước có chứa Ca2+; Mg2+; HCO3−
(6) Những chất có thể làm mềm nước cứng tạm thời là: Ca(OH)2; Na2CO3; HCl
(7) Những chất có thể làm mềm nước cứng vĩnh cửu là: Na3PO4; K3PO4
Nhóm gồm các phát biểu đúng là
(1) Nước cứng là loại nước chứa nhiều chất bẩn và hóa chất độc hại
(2) Nước cứng vĩnh cửu là loại nước không có cách nào có thể làm mất tính cứng
(3) Nước cứng là loại nước có chứa nhiều ion Ca2+ và Mg2+
(4) Để làm mềm nước cứng tạm thời chỉ có phương pháp duy nhất là đun nóng
(5) Nước cứng vĩnh cửu là nước có chứa Ca2+; Mg2+; Cl−; SO42−. Nước cứng tạm thời là nước có chứa Ca2+; Mg2+; HCO3−
(6) Những chất có thể làm mềm nước cứng tạm thời là: Ca(OH)2; Na2CO3; HCl
(7) Những chất có thể làm mềm nước cứng vĩnh cửu là: Na3PO4; K3PO4
Nhóm gồm các phát biểu đúng là
A.
3, 5, 7
B.
1, 2, 4, 5
C.
4, 5, 6
D.
1, 2, 3, 4
Câu 210:
Một dung dịch có các tính chất sau:
- Tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 khi đun nóng và làm mất màu dung dịch brom
- Hòa tan được Cu(OH)2 tạo ra dung dịch màu xanh lam
- Không bị thủy phân trong môi trường axit hoặc bazơ
Dung dịch đó là
- Tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 khi đun nóng và làm mất màu dung dịch brom
- Hòa tan được Cu(OH)2 tạo ra dung dịch màu xanh lam
- Không bị thủy phân trong môi trường axit hoặc bazơ
Dung dịch đó là
A.
fructozơ
B.
glucozơ
C.
xenlulozơ
D.
saccarozơ
Câu 211:
Chất rắn nào sau đây không tan trong dung dịch HCl?
A.
Fe3O4
B.
FeS
C.
FeCO3
D.
CuS
Câu 212:
Dung dịch A chứa HNO3 có pH = a. Dung dịch B chứa NaOH có pH = 7 + a. Tỉ lệ nồng độ mol/l của NaOH và HNO3 là
A.
107−a
B.
107−2a
C.
102a−7
D.
10a−7
Câu 213:
Cho các chất: NH4Cl; (NH4)3PO4; KNO3; Na2CO3; Ca(H2PO4)2. Số chất trong dãy trên khi phản ứng với dung dịch Ba(OH)2 dư tạo ra kết tủa là
A.
2
B.
4
C.
3
D.
1
Câu 214:
Cho các phát biểu sau:
(1) Các amino axit là những chất rắn, dạng tinh thể ở điều kiện thường
(2) Các peptit đều có phản ứng màu biure
(3) Polietilen được tạo ra từ phản ứng trùng ngưng ancol etylic
(4) Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch
(5) Các trieste (triglixerit) đều có phản ứng cộng hiđro
(6) Các este thường dễ tan trong nước và có mùi thơm
(7) Phenol và andehit fomic có thể tham gia phản ứng trùng ngưng
Số phát biểu đúng là
(1) Các amino axit là những chất rắn, dạng tinh thể ở điều kiện thường
(2) Các peptit đều có phản ứng màu biure
(3) Polietilen được tạo ra từ phản ứng trùng ngưng ancol etylic
(4) Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch
(5) Các trieste (triglixerit) đều có phản ứng cộng hiđro
(6) Các este thường dễ tan trong nước và có mùi thơm
(7) Phenol và andehit fomic có thể tham gia phản ứng trùng ngưng
Số phát biểu đúng là
Câu 215:
Hỗn hợp X gồm Zn và kim loại M. Cho 12,1 gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 2,24 lít khí (đktc) và a gam chất rắn. Mặt khác cho 12,1 gam X tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 đặc, nóng, dư, thu được 11,2 lít khí NO2 (là sản phẩm khử duy nhất, đktc). Tính chất của kim loại M
A.
Tan được trong dung dịch hỗn hợp Ca(OH)2 và KOH dư
B.
Không tan được trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội
C.
Tác dụng với clo và dung dịch HCl cho ra cùng một muối
D.
Tan được trong dung dịch Fe(NO3)2
Câu 216:
Dung dịch X chứa các ion Fe3+; NO3−; NH4+; Cl−. Chia dung dịch X thành 3 phần bằng nhau: Phần 1 tác dụng với dung dịch NaOH dư đun nóng được 6,72 lít khí (đktc) và 21,4 gam kết tủa. Phần 2 cô cạn thu được 56,5 gam muối khan. Cho vào phần 3 dung dịch H2SO4 dư, dung dịch thu được có thể hòa tan tối đa m gam Cu tạo ra khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là
A.
35,2
B.
86,4
C.
105,6
D.
28,8
Câu 217:
Đốt cháy hoàn toàn 17,96 gam hỗn hợp X gồm axit metacrylic, axit adipic, axit axetic và glixerol (trong đó số mol axit metacrylic bằng số mol axit axetic) trong oxi dư, thu được hỗn hợp Y gồm khí và hơi. Dẫn Y vào dung dịch chứa 0,48 mol Ba(OH)2 thu được 59,1 gam kết tủa và dung dịch Z. Đun nóng Z lại xuất hiện kết tủa. Nếu cho 17,96 gam X tác dụng với 150 ml dung dịch NaOH 1M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là
A.
11,5 gam
B.
14,25 gam
C.
12,6 gam
D.
11,4 gam
Câu 218:
Cho m gam hỗn hợp FeO, Fe3O4, Fe2O3 tan vừa hết trong V (lít) dung dịch H2SO4 0,5M thu được dung dịch A. Chia dung dịch A làm 2 phần bằng nhau:
- Phần 1: Tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 8,8 gam chất rắn
- Phần 2: Làm mất màu vừa đúng 100 ml dung dịch KMnO4 0,1M trong môi trường H2SO4 loãng dư
Giá trị của m và V lần lượt là
- Phần 1: Tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 8,8 gam chất rắn
- Phần 2: Làm mất màu vừa đúng 100 ml dung dịch KMnO4 0,1M trong môi trường H2SO4 loãng dư
Giá trị của m và V lần lượt là
A.
13,6 gam và 0,56 lít
B.
16,8 gam và 0,72 lít
C.
16,8 gam và 0,56 lít
D.
13,6 gam và 0,72 lít
Câu 219:
M là tripeptit, P là pentapeptit, đều mạch hở. Hỗn hợp T gồm M và P với tỉ lệ mol tương ứng 2 : 3. Thủy phân hoàn toàn 146,1 gam T trong môi trường axit thu được 178,5 gam hỗn hợp các amino axit. Cho
Câu 220:
Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp các este no, đơn chức, mạch hở. Sản phẩm cháy được dẫn vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, thấy khối lượng bình tăng 6,2 gam. Số mol CO2 và H2O sinh ra lần lượt là:
A.
0,01 mol và 0,01 mol.
B.
0,1 mol và 0,02 mol.
C.
0,1 mol và 0,2 mol.
D.
0,1 mol và 0,1 mol.
Câu 221:
Cho x mol hỗn hợp hai kim loại M và N tan hết trong dung dịch chứa y mol HNO3, tỉ lệ x : y = 8 : 25. Kết thúc phản ứng thu được khí Z và dung dịch chỉ chứa các ion M2+, N3+, NO3−, trong đó số mol ion NO3− gấp 2,5 lần tổng số mol ion kim loại. Khí Z là
A.
NO.
B.
N2.
C.
NO2.
D.
N2O.
Câu 222:
Hòa tan hoàn toàn 6,5 gam Zn bằng dung dịch H2SO4 loãng thu được V lít H2 (đktc). Giá trị của V là
A.
1,12.
B.
2,24.
C.
3,36.
D.
4,48.
Câu 223:
Hóa hơi hoàn toàn 13,56 gam hỗn hợp X gồm hai este đều đơn chức, mạch hở thì thể tích hơi đúng bằng thể tích của 5,6 gam N2 (đo cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất). Đun nóng 13,56 gam X với dung dịch KOH vừa đủ, thu được một ancol duy nhất và m gam muối. Giá trị của m là
A.
21,16.
B.
15,16.
C.
18,36.
D.
17,96.
Câu 224:
Tính chất đặc trưng của tinh bột là: (1) Polisaccarit, (2) Không tan trong nước, (3) Vị ngọt, (4) Thủy phân tạo glucozơ, (5) Thủy phân tạo fructozơ, (6) Chuyển màu xanh khi gặp I2, (7) Nguyên liệu điều chế dextrin. Số tính chất sai là
A.
0.
B.
2.
C.
1.
D.
3.
Câu 225:
Dung dịch của chất nào trong các chất sau đây không làm đổi màu quỳ tím
A.
HOOCCH2CH2CHNH2COOH.
B.
CH3NH2.
C.
CH3COONa.
D.
NH2CH2COOH.
Câu 226:
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A.
Trùng ngưng buta-1,3-dien với acrilonitrin có xúc tác Na thu được cao su buna-N.
B.
Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng các monome tương ứng.
C.
Tơ visco là tơ tổng hợp.
D.
Trùng hợp stiren thu được poli(phenol fomanđehit).
Câu 227:
Hỗn hợp X gồm chất Y (C2H7O2N) và chất Z (C3H9O3N). Đun nóng 19,0 gam X với dung dịch NaOH dư, thu được 4,48 lít (đktc) hỗn hợp T gồm hai amin. Nếu cho 19,0 gam X tác dụng với dung dịch HCl loãng, dư thu được dung dịch chứa m gam các hợp chất hữu cơ. Giá trị m là
A.
16,36.
B.
18,86.
C.
15,18.
D.
19,58.
Câu 228:
Kim loại nào sau đây tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội?
A.
Fe.
B.
Cr.
C.
Al.
D.
Cu.
Câu 229:
Trong số các polime sau: [-NH-(CH2)6-NHCO-(CH2)4-CO-]n (1); [-NH-(CH2)5-CO-]n (2); [NH-(CH2)5-CO-]n (3); [C6H7O2(OOCCH3)3]n (4); (-CH2-CH2-)n (5); (-CH2-CH=CH-CH2-)n (6). Polime được dùng để sản xuất tơ là
A.
(3); (4); (1); (6).
B.
(1); (2); (6).
C.
(1); (2); (3); (4).
D.
(1); (2); (3).
Câu 230:
Hợp chất A có công thức phân tử C2H7O3N tác dụng với dung dịch NaOH và HCl đều giải phóng khí. Khi cho m gam A tác dụng với dung dịch HCl dư rồi hấp thụ hoàn toàn khí thu được vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 10 gam kết tủa. Giá trị của m là
A.
9,1.
B.
9,5.
C.
9,4.
D.
9,3.
Câu 231:
Tripeptit X và tetrapeptit Y đều mạch hở (được tạo nên từ các α-amino axit có công thức dạng H2N-CxHy-COOH). Tổng phần trăm khối lượng oxi và nitơ trong X là 45,88%; trong Y là 55,28%. Thủy phân hoàn toàn 32,3 gam hỗn hợp X và Y cần vừa đủ 400 ml dung dịch KOH 1,25M, sau phản ứng thu được dung dịch Z chứa ba muối. Khối lượng muối của α-aminoaxit có phân tử khối nhỏ nhất trong Z gần với giá trị nào nhất sau đây?
A.
48,97 gam
B.
45,20 gam
C.
42,03 gam
D.
38,80 gam
Câu 232:
Thí nghiệm nào sau đây có kết tủa sau phản ứng
A.
Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3.
B.
Dẫn khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2.
C.
Cho dung dịch HCl đến dư vào dung dịch Na2CO3.
D.
Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch CrCl3.
Câu 233:
Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp X gồm axit Y (CnH2n−2O2) và ancol Z (CmH2m+2O) thu được CO2 và H2O có tỉ lệ mol 1 : 1. Mặt khác, dẫn 0,2 mol X qua bình đựng Na dư, thấy khối lượng bình tăng 14,4 gam. Nếu đun nóng 0,2 mol X có mặt H2SO4 đặc làm xúc tác, thu được m gam este T. Hiệu suất phản ứng este hóa đạt 75%. Giá trị m là
A.
8,55.
B.
9,60.
C.
7,50.
D.
6,45.
Câu 234:
Cho từ từ dung dịch NaOH 0,5M vào 100 ml dung dịch FeCl3 aM và AlCl3 bM, thấy xuất hiện kết tủa, khi kết tủa cực đại thì sau đó kết tủa bị hòa tan một phần. Đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa số mol kết tủa và số mol NaOH cho vào như hình vẽ: [Hình cần kiểm tra lại: p27_f1]
Giá trị của a và b lần lượt là
Giá trị của a và b lần lượt là
A.
0,10 và 0,30.
B.
0,10 và 0,05.
C.
0,20 và 0,02.
D.
0,30 và 0,10.
Câu 235:
Trong một phản ứng este hóa 7,6 gam propylen glycol với hai axit hữu cơ đơn chức, no, mạch hở, đồng đẳng liên tiếp thu được 17,68 gam hỗn hợp ba este đa chức. Công thức hai axit hữu cơ trên là
A.
C3H7COOH, C4H9COOH.
B.
CH3COOH, C2H5COOH.
C.
C2H5COOH, C3H7COOH.
D.
HCOOH, CH3COOH.
Câu 236:
Cho glixerol (glixerin) phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste được tạo ra tối đa là
A.
4.
B.
3.
C.
5.
D.
6.
Câu 237:
X là este thuần chức, mạch hở. Làm bay hơi hết 17 gam X thì thu được 2,24 lít hơi (đktc). Thực hiện phản ứng xà phòng hóa 17 gam X cần dùng 200 ml dung dịch KOH 1M. X được tạo bởi axit hữu cơ đơn chức. X là este của
A.
Ancol no, đa chức, bậc 1.
B.
Họ phenol (nhu crezol).
C.
Phenol.
D.
Ancol không no chứa liên kết ba.
Câu 238:
Chỉ số axit là số mg KOH cần dùng để trung hòa axit béo tự do có trong 1 gam chất béo. Để trung hòa lượng axit béo tự do có trong 14 gam chất béo cần 15 ml dung dịch NaOH 0,1M. Chỉ số axit của mẫu chất béo trên là
A.
7,2.
B.
5,5.
C.
6,0.
D.
4,8.
Câu 239:
Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp gồm etyl axetat và etyl propionat, thu được 15,68 lít khí CO2 (đktc). Khối lượng H2O thu được là
A.
12,6 gam.
B.
50,4 gam.
C.
25,2 gam.
D.
100,8 gam.
Câu 240:
Dẫn 6,72 lít khí CO (đktc) qua m gam hỗn hợp gồm Fe2O3 và MgO (tỉ lệ mol 1 : 1) nung nóng, thu được hỗn hợp khí có tỉ khối hơi so với He bằng 10,2. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
A.
12,0.
B.
10,0.
C.
16,0.
D.
12,8.
Câu 241:
Cho 86,3 gam hỗn hợp X gồm Na, K, Ba và Al2O3 (trong đó oxi chiếm 19,47% về khối lượng) tan hết vào nước, thu được dung dịch Y và 13,44 lít khí H2 (đktc). Cho 3,2 lít dung dịch HCl 0,75M vào dung dịch Y. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m gần nhất với
A.
27,3.
B.
54,6.
C.
23,7.
D.
10,4.
Câu 242:
Polime không có nhiệt độ nóng chảy cố định vì
A.
Có khối lượng phân tử rất lớn và cấu trúc phức tạp.
B.
Có lẫn tạp chất.
C.
Là tập hợp nhiều loại phân tử có cấu tạo mạch xích giống nhau nhưng số lượng mạch xích khác nhau.
D.
Có liên kết cộng hóa trị không phân cực.
Câu 243:
Cho 4,5 gam etylamin tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl. Khối lượng muối thu được là
A.
8,15 gam.
B.
8,10 gam.
C.
7,65 gam.
D.
0,85 gam.
Câu 244:
Xà phòng hóa hoàn toàn m gam triglixerit X cần dùng vừa đủ 450 ml dung dịch NaOH 1M, thu được glixerol và hỗn hợp Y gồm ba muối của axit oleic, axit panmitic và axit stearic. Giá trị m là
A.
132,6.
B.
124,8.
C.
132,9.
D.
129,0.
Câu 245:
Dung dịch X chứa glucozơ và saccarozơ có cùng nồng độ mol. Lấy 200 ml dung dịch X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng thu được 34,56 gam Ag. Nếu đun nóng 100 ml dung dịch X với dung dịch H2SO4 loãng dư, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, lấy toàn bộ sản phẩm hữu cơ sinh ra cho tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được lượng kết tủa Ag là
A.
51,84.
B.
69,12.
C.
38,88.
D.
34,56.
Câu 246:
Hai chất hữu cơ X1 và X2 đều có khối lượng phân tử bằng 60 đvC. X1 có khả năng phản ứng với: Na, NaOH, Na2CO3. X2 phản ứng với NaOH (đun nóng) nhưng không phản ứng Na. Công thức cấu tạo của X1, X2 lần lượt là:
A.
(CH3)2CH-OH, H-COO-CH3.
B.
H-COO-CH3, CH3-COOH.
C.
CH3-COOH, CH3-COO-CH3.
D.
CH3-COOH, H-COO-CH3.
Câu 247:
Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T. Kết quả được ghi ở bảng sau:
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là
| Mẫu thử | Thí nghiệm | Hiện tượng |
|---|---|---|
| X | Tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm | Có màu tím |
| Y | Đun nóng với dung dịch NaOH (loãng, dư), để nguội. Thêm tiếp vài giọt dung dịch CuSO4 | Dung dịch màu xanh lam |
| Z | Đun nóng với dung dịch NaOH loãng, vừa đủ. Thêm tiếp dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng | Tạo kết tủa Ag |
| T | Tác dụng với dung dịch I2 loãng | Có màu xanh tím |
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là
A.
Lòng trắng trứng, triolein, vinyl axetat, hồ tinh bột.
B.
Lòng trắng trứng, triolein, hồ tinh bột, vinyl axetat.
C.
Vinyl axetat, lòng trắng trứng, triolein, hồ tinh bột.
D.
Triolein, vinyl axetat, hồ tinh bột, lòng trắng trứng.
Câu 248:
Hỗn hợp X gồm tripanmitin, tristearin, axit acrylic, axit oxalic, p-HO-C6H4CH2OH (số mol p-HO-C6H4CH2OH bằng tổng số mol của axit acrylic và axit oxalic). Cho 56,4112 gam X tác dụng hoàn toàn với 58,5 gam dung dịch NaOH 40\%, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam rắn và phần hơi có chứa chất hữu cơ chiếm 2,916\% về khối lượng. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 0,2272 mol X cần 37,84256 lít O2 (đktc) và thu được 18,0792 gam H2O. Giá trị gần nhất của m là
A.
70.
B.
68.
C.
66.
D.
73.
Câu 249:
Cho 0,15 mol hỗn hợp rắn X gồm Mg và Fe vào dung dịch chứa FeCl3 0,8M và CuCl2 0,6M thì được dung dịch Y và 7,52 gam rắn gồm 2 kim loại. Cho dung dịch AgNO3 dư vào Y, thu được 29,07 gam kết tủa. Nếu cho 0,15 mol X trên vào dung dịch HNO3 loãng dư, thấy khí NO thoát ra; đồng thời thu được dung dịch Z có khối lượng tăng 4,98 gam so với dung dịch ban đầu. Cô cạn dung dịch Z thu được lượng muối khan là:
A.
33,86 gam.
B.
32,26 gam.
C.
30,24 gam.
D.
33,06 gam.
Câu 250:
Dung dịch nào có pH < 7?
A.
Dung dịch nước đường.
B.
Dung dịch nước cốt chanh.
C.
Dung dịch nước muối ăn.
D.
Dung dịch nước vôi trong.
Câu 251:
Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp gồm metylamin, đimetylamin và trimetylamin cần dùng 0,78 mol O2, sản phẩm cháy gồm CO2, H2O và N2 dẫn qua dung dịch KOH đặc, dư thấy khối lượng dung dịch tăng m gam. Biết độ tan của nito đơn chất trong H2O là không đáng kể. Giá trị m là
A.
35,84.
B.
37,60.
C.
31,44.
D.
34,08.
Câu 252:
Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,03 mol Cu và 0,09 mol Mg vào dung dịch chứa 0,07 mol KNO3 và 0,16 mol H2SO4 loãng thì thu được dung dịch chỉ chứa các muối sunfat trung hòa và 1,12 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm các oxit của nito có tỉ khối so với H2 là x. Giá trị của x là:
A.
19,5.
B.
19,6.
C.
18,2.
D.
20,1.
Câu 253:
Cho dãy các chất: CH4, C2H4, CH2=CH-COOH, C6H5NH2 (anilin), C6H6 (benzen). Số chất trong dãy phản ứng được với nước brom là
A.
2.
B.
4.
C.
5.
D.
3.
Câu 254:
Ancol etylic có nhiệt độ sôi cao hơn đimetyl ete là do
A.
Ancol etylic có khối lượng phân tử lớn hơn đimetyl ete.
B.
Ancol etylic tạo được liên kết H với H2O.
C.
Ancol etylic tác dụng được với H2O.
D.
Giữa các phân tử ancol etylic có liên kết hiđrô với nhau.
Câu 255:
Cho m gam α – amino axit X (có dạng H2N-CnH2n-COOH) tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch KOH 1M, cô cạn dung dịch thu được (1,2m + 6,06) gam muối. Phân tử khối của X là
A.
103.
B.
89.
C.
75.
D.
117.
Câu 256:
Cho 0,125 mol α-amino axit A tác dụng với 200 ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch X. Dung dịch X tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch NaOH 1,5M thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được 35,575 gam rắn khan. E là tetrapeptit A-B-A-B (B là α - amino axit no chứa 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH). Đốt cháy hoàn toàn 8,92 gam E bằng lượng oxi vừa đủ thu được CO2, H2O và N2 trong đó tổng khối lượng của CO2 và H2O là 21,24 gam. B là
A.
α-amino butanoic
B.
Alanin
C.
Glyxin
D.
Valin
Câu 257:
Chất nào sau đây thuộc loại disaccarit?
A.
Tinh bột.
B.
Glucozơ.
C.
Xenlulozơ.
D.
Saccarozơ.
Câu 258:
Công thức hóa học của Polietilen (PL) là
A.
[-CH₂-CH(CH₃)-]ₙ.
B.
[-CH₃-CH₃-]ₙ
C.
[-CH₂-CH₂-]ₙ
D.
[-CH₂-CHCl-]ₙ.
Câu 259:
Thủy phân hoàn toàn tinh bột, thu được monosaccarit A. Hđro hóa A, thu được chất hữu cơ B. Hai chất A, B lần lượt là:
A.
glucozơ, sobitol.
B.
glucozơ, axit gluconic.
C.
fructozơ, sobitol.
D.
saccarozơ, glucozơ.
Câu 260:
Cho 15 gam hỗn hợp gồm hai amin đơn chức tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 0,75M, thu được dung dịch chứa 23,76 gam hỗn hợp muối. Giá trị của V là
A.
320.
B.
480.
C.
720.
D.
329.
Câu 261:
Cho 0,9 gam glucozơ (C₆H₁₂O₆) tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO₃ trong NH₃, thu được m gam Ag. Giá trị của m là
A.
1,08.
B.
2,16.
C.
0,54
D.
1,62.
Câu 262:
Dẫn khí CO đi qua ống sứ đựng 8 gam bột CuO nung nóng, thu được hỗn hợp khí X. Cho toàn bộ X vào nước vôi trong dư, thu được m gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
A.
8.
B.
5.
C.
12.
D.
10
Câu 263:
Isoamylaxetat là este có mùi chuối chín. Công thức của Isoamylaxetat là
A.
CH₃COOCH₂CH(CH₃)₂.
B.
C₄H₉COOCH₃.
C.
CH₃OOCCH₂CH₂CH(CH₃)₂.
D.
CH₃COOCH₃.
Câu 264:
Khi cho Fe vào dung dịch hỗn hợp các muối AgNO₃, Cu(NO₃)₂, Pb(NO₃)₂ thì Fe sẽ khử các ion kim loại theo thứ tự sau: (ion đặt trước sẽ bị khử trước)
A.
Pb²⁺, Ag⁺, Cu²⁺
B.
Ag⁺, Pb²⁺, Cu²⁺
C.
Ag⁺, Cu²⁺, Pb²⁺
D.
Cu²⁺, Ag⁺, Pb²⁺
Câu 265:
Kim loại Cu tan được trong dung dịch nào sau đây?
A.
BaCl₂.
B.
HNO₃
C.
NaOH.
D.
HCl.
Câu 266:
Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phản ứng nhiệt luyện?
A.
Fe.
B.
Ca.
C.
Na.
D.
Al
Câu 267:
Povinylclorua (PVC) được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?
A.
CH₂=CCl₂.
B.
CH₂=CHCl.
C.
CH₂=CHCl-CH₃.
D.
CH₃-CH₂Cl.
Câu 268:
Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit mạch hở X, thu được 2 mol Gly, 2 mol Ala và 1 mol Val. Mặt khác, thủy phân không hoàn toàn X, thu được hỗn hợp các amino axit và các peptit (trong đó có Gly-Ala-Val). Số công thức cấu tạo phù hợp với tính chất của X là
A.
4.
B.
6.
C.
3.
D.
5.
Câu 269:
Cho dung dịch KOH vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu xanh nhạt. Chất X là
A.
FeCl₂.
B.
CuCl₂.
C.
MgCl₂.
D.
FeCl₃.
Câu 270:
Oxit nào sau đây được dùng để luyện gang - thép?
A.
Cr₂O₃.
B.
Fe₂O₃.
C.
ZnO.
D.
CuO.
Câu 271:
Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Nhúng thanh đồng nguyên chất vào dung dịch FeCl₃.
(b) Cắt miếng sắt tây (sắt tráng thiếc), để trong không khí ẩm.
(c) Nhúng thanh kẽm vào dung dịch H₂SO₄ loãng có nhỏ vài giọt dung dịch CuSO₄.
(d) Quấn sợi dây đồng vào đinh sắt rồi nhúng vào cốc đựng dung dịch NaCl.
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm chỉ xảy ra ăn mòn hóa học là
(a) Nhúng thanh đồng nguyên chất vào dung dịch FeCl₃.
(b) Cắt miếng sắt tây (sắt tráng thiếc), để trong không khí ẩm.
(c) Nhúng thanh kẽm vào dung dịch H₂SO₄ loãng có nhỏ vài giọt dung dịch CuSO₄.
(d) Quấn sợi dây đồng vào đinh sắt rồi nhúng vào cốc đựng dung dịch NaCl.
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm chỉ xảy ra ăn mòn hóa học là
A.
3.
B.
1.
C.
2.
D.
4.
Câu 272:
Dung dịch Ala-Val phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
A.
KCl.
B.
NaNO3.
C.
KNO3.
D.
H2SO4.
Câu 273:
Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất?
A.
Zn.
B.
Fe.
C.
Ag.
D.
Hg.
Câu 274:
Kim loại nào sau đây thuộc nhóm IIA?
A.
Al.
B.
Na.
C.
Ca.
D.
Fe.
Câu 275:
Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO2 dư.
(b) Cho Al2S3 vào dung dịch HCl dư.
(c) Cho Al vào dung dịch NaOH.
(d) Cho dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3.
(e) Cho khí CO2 vào dung dịch NaAlO2.
(g) Cho kim loại Al vào dung dịch FeCl3 dư.
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kết tủa là
(a) Cho dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO2 dư.
(b) Cho Al2S3 vào dung dịch HCl dư.
(c) Cho Al vào dung dịch NaOH.
(d) Cho dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3.
(e) Cho khí CO2 vào dung dịch NaAlO2.
(g) Cho kim loại Al vào dung dịch FeCl3 dư.
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kết tủa là
A.
2.
B.
4.
C.
3.
D.
5.
Câu 276:
Đun hợp chất hữu cơ X (C5H11O2N) với dung dịch NaOH, thu được C2H4O2NNa và chất hữu cơ (Y). Cho hơi Y qua CuO/t0 thu được chất hữu cơ (Z) có khả năng cho phản ứng tráng gương. Công thức cấu tạo của X là
A.
H2N-CH2-CH2-COOC2H5.
B.
CH3(CH2)4NO2.
C.
NH2-CH2COO-CH2-CH2-CH3.
D.
CH2-CH-COONH3-C2H5.
Câu 277:
Cho các phát biểu sau:
(a) Thủy phân triolein, thu được etylen glicol.
(b) Tinh bột bị thủy phân khi có xúc tác axit hoặc enzim.
(c) Thủy phân vinyl fomat, thu được hai sản phẩm đều có phản ứng tráng bạc.
(d) Trùng ngưng ε-aminocaproic, thu được policaproamit.
(e) Chỉ dùng quỳ tím có thể phân biệt ba dung dịch: alanin, lysin, axit glutamic.
(f) Phenylamin tan ít trong nước nhưng tan tốt trong dung dịch HCl.
Số phát biểu đúng là
(a) Thủy phân triolein, thu được etylen glicol.
(b) Tinh bột bị thủy phân khi có xúc tác axit hoặc enzim.
(c) Thủy phân vinyl fomat, thu được hai sản phẩm đều có phản ứng tráng bạc.
(d) Trùng ngưng ε-aminocaproic, thu được policaproamit.
(e) Chỉ dùng quỳ tím có thể phân biệt ba dung dịch: alanin, lysin, axit glutamic.
(f) Phenylamin tan ít trong nước nhưng tan tốt trong dung dịch HCl.
Số phát biểu đúng là
A.
5.
B.
3.
C.
2.
D.
4.
Câu 278:
Hỗn hợp X gồm axit panmitic, axit stearic và triglixerit Y. Đốt cháy hoàn toàn m gam X, thu được 1,56 mol CO2 và 1,52 mol H2O. Mặt khác, m gam X tác dụng vừa đủ với 0,09 mol NaOH trong dung dịch, thu được glixerol và dung dịch chỉ chứa a gam hỗn hợp muối natri panmitat, natri stearat. Giá trị của a là
A.
27,30.
B.
25,86.
C.
27,70.
D.
26,40.
Câu 279:
Cho sơ đồ chuyển hoá sau:
1. n-pentan —t°→ A + B và D + E 2. A + Cl2 —as→ CH3-CHCl-CH3 + F
3. CH3COONa + NaOH —→ D + G 4. D + Cl2 —as→ L + F
5. CH3-CHCl-CH3 + L + Na —→ M + NaCl
Các chất A, B, D, E và M lần lượt có cấu tạo là:
1. n-pentan —t°→ A + B và D + E 2. A + Cl2 —as→ CH3-CHCl-CH3 + F
3. CH3COONa + NaOH —→ D + G 4. D + Cl2 —as→ L + F
5. CH3-CHCl-CH3 + L + Na —→ M + NaCl
Các chất A, B, D, E và M lần lượt có cấu tạo là:
A.
CH3-CH2-CH3, CH4, CH3-CH3, CH3-CH2-CH2-CH3, CH3-CH(CH3)-CH3.
B.
CH4, CH3-CH2-CH2-CH3, CH3-CH2-CH3, CH3-CH3, CH3-CH(CH3)-CH3.
C.
CH3-CH3, CH3-CH(CH3)-CH3, CH4, CH3-CH2-CH2-CH3, CH3-CH2-CH3.
Câu 280:
Ở gần các lò nung vôi, không khí bị ô nhiễm bởi khí CO₂ với nồng độ cao, làm cây cối, hoa màu thường không phát triển được. Nếu một tuần lò nung vôi sản xuất được 4,2 tấn vôi sống thì thể tích CO₂ (đktc) đã tạo ra ở phản ứng nhiệt phân CaCO₃ (giả sử hiệu suất nung là 100%) là giá trị nào?
A.
1792m³.
B.
1120m³.
C.
1344m³.
D.
1680m³.
Câu 281:
(C₁₇H₃₅COO)₃C₃H₅ có tên gọi là gì?
A.
Tristearoylglixerol.
B.
Tristearin.
C.
Glixerin tristearat.
D.
Tất cả các phương án đều đúng.
Câu 282:
Axit có trong nọc độc của ong và kiến là:
A.
HCOOH.
B.
CH₃COOH.
C.
HOOC-COOH.
D.
C₂H₅COOH.
Câu 283:
Hòa tan hoàn toàn 11,6 gam hỗn hợp Fe và Cu và 700ml HNO₃ 1M, thu được dung dịch X và m gam hỗn hợp khí Y (không còn sản phẩm khử khác). Cho 0,5 mol KOH vào dung dịch X thu được kết tụa Z và dung dịch E. Nung kết tụa Z trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 16 gam chất rắn. Còn cạn dung dịch E thu được chất rắn F. Nung chất rắn F đến khối lượng không đổi thu được 41,05 gam chất rắn. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
11.
B.
9.
C.
10.
D.
12.
Câu 284:
Cho a mol P₂O₅ vào dung dịch chứa 3a mol KOH. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, dung dịch thu được chứa các chất tan là:
A.
K₃PO₄ và KOH.
B.
H₃PO₄ và KH₂PO₄.
C.
K₃PO₄ và K₂HPO₄.
D.
K₂HPO₄ và KH₂PO₄.
Câu 285:
Điện phân 200ml dung dịch gồm NaCl, HCl và CuSO4 0,04M (điện cực trơ, màng ngăn xốp) với cường độ dòng điện 1,93A. Mối liên hệ giữa thời gian điện phân và pH của dung dịch điện phân được biểu diễn bằng đồ thị bên. Giả thiết thể tích dung dịch không đổi trong suốt quá trình điện phân.
Câu 286:
Hỗn hợp E gồm chất X (CmH2m+4O4N2, là muối của axit cacboxylic hai chức) và chất Y (CnH2n+3O2N, là muối của axit cacboxylic đơn chức). Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol E cần vừa đủ 0,26 mol O2, thu được N2, CO2 và 0,4 mol H2O. Mặt khác, cho 0,1 mol E tác dụng hết với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được hỗn hợp hai chất khí đều làm xanh quỳ tím ẩm và a gam hỗn hợp hai muối khan. Giá trị của a là:
A.
11,60.
B.
9,44.
C.
11,32.
D.
10,76.
Câu 287:
Poli(metyl metacrylat) và nilon-6 được tạo thành từ các monome tương ứng là:
A.
CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]5-COOH.
B.
CH3-COO-CH=CH2 và H2N-[CH2]5-COOH.
C.
CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH.
D.
CH2=CH-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH.
Câu 288:
Hỗn hợp E gồm ba este mạch hở, đều có bốn liên kết pi (π) trong phân tử, trong đó có một este đơn chức là este của axit metacrylic và hai este hai chức là đồng phân của nhau. Đốt cháy hoàn toàn 12,22 gam E bằng O2, thu được 0,37 mol H2O. Mặt khác, cho 0,36 mol E phản ứng vừa đủ với 234 ml dung dịch NaOH 2,5M, thu được hỗn hợp X gồm các muối của các axit cacboxylic không no, có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử; hai ancol không no, đơn chức có khối lượng m1 gam và một ancol no, đơn chức có khối lượng m2 gam. Tỉ lệ m1 : m2 có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
1,1.
B.
2,7.
C.
4,7.
D.
2,9.
Câu 289:
Hỗn hợp E gồm bốn este đều có công thức C8H8O2 và có vòng benzen. Cho 16,32 gam E tác dụng tối đa với V ml dung dịch NaOH 1M (đun nóng), thu được hỗn hợp X gồm các anool và 18,78 gam hỗn hợp muối. Cho toàn bộ X vào bình đựng kim loại Na dư, sau khi phản ứng kết thúc khối lượng chất rắn trong bình tăng 3,83 gam so với ban đầu. Giá trị của V là
A.
120.
B.
240.
C.
190.
D.
100.
Câu 290:
Este X có công thức phân tử C5H10O4. Xà phòng hóa hoàn toàn X bằng dung dịch NaOH, thu được ba chất hữu cơ M, N, Q. Biết M không tác dụng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam. Nung nóng Q với hỗn hợp rắn gồm NaOH và CaO, thu được CH4. Phát biểu nào sau đây sai?
A.
X có hai công thức cấu tạo phù hợp.
B.
M có mạch cacbon không phân nhánh.
C.
Q không có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
D.
N không làm mất màu dung dịch brom.
Câu 291:
Cho 0,1 mol chất X có công thức là C₂H₁₂O₄N₂S tác dụng với dung dịch chứa 0,35 mol NaOH đun nóng thu được chất khí làm xanh giấy quỳ ẩm và dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A.
28,2.
B.
20,2.
C.
15,0.
D.
26,4.
Câu 292:
Cho các sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:
(a) X + 2NaOH —(t°)→ X₁ + 2X₂
(b) X₁ + H₂SO₄ —→ X₃ + Na₂SO₄
(c) nX₃ + nX₄ —(t°, xt)→ poli(etylin terephtalat) + 2nH₂O
(d) X₂ + CO —(t°, xt)→ X₅
(e) X₄ + 2X₅ ⇌(H₂SO₄ d, t°) X₆ + 2H₂O
Cho biết: X là este có công thức phân tử C₁₀H₁₀O₄; X₁, X₂, X₃, X₄, X₅, X₆ là các hợp chất hữu cơ khác nhau. Phân tử khối của X₆ là
(a) X + 2NaOH —(t°)→ X₁ + 2X₂
(b) X₁ + H₂SO₄ —→ X₃ + Na₂SO₄
(c) nX₃ + nX₄ —(t°, xt)→ poli(etylin terephtalat) + 2nH₂O
(d) X₂ + CO —(t°, xt)→ X₅
(e) X₄ + 2X₅ ⇌(H₂SO₄ d, t°) X₆ + 2H₂O
Cho biết: X là este có công thức phân tử C₁₀H₁₀O₄; X₁, X₂, X₃, X₄, X₅, X₆ là các hợp chất hữu cơ khác nhau. Phân tử khối của X₆ là
A.
146.
B.
104.
C.
132.
D.
118.
Câu 293:
Cho X, Y là hai axit cacboxylic đơn chức (M_X < M_Y); T là este ba chức, mạch hở được tạo bởi X, Y với glixerol. Cho 23,06 gam hỗn hợp E gồm X, Y, T và glixerol (với số mol của X bằng 8 lần số mol của T) tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 2M, thu được hỗn hợp F gồm hai muối có tỉ lệ mol 1 : 3 và 3,68 gam glixerol. Đốt cháy hoàn toàn F cần vừa đủ 0,45 mol O₂, thu được Na₂CO₃, H₂O và 0,4 mol CO₂. Phần trăm khối lượng của T trong E có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
26.
B.
35.
C.
39.
D.
25.
Câu 294:
Cho dung dịch metylamin dư lần lượt vào các dung dịch riêng biệt sau: AlCl₃, FeCl₃, Zn(NO₃)₂, Cu(NO₃)₂, HCl, Na₂SO₄. Sau khi các phản ứng kết thúc, số kết tủa thu được là
A.
1
B.
3
C.
4
D.
2
Câu 295:
Cho các phát biểu sau:
(a) Sau khi mở cá, có thể dùng chanh để giảm mùi tanh.
(b) Dầu thực vật và dầu nhót bôi trơn máy đều có thành phần chính là chất béo.
(c) Cao su được trùng hợp từ isopren được gọi là cao su thiên nhiên.
(d) Khi làm trứng muối (ngâm trứng trong dung dịch NaCl bão hòa) xảy ra hiện tượng đồng tụ protein.
(e) Thành phần chính của tóc là protein.
(g) Để giảm đau nhức khi bị kiến đốt, có thể bôi giấm ăn vào vết đốt.
Số phát biểu đúng là
(a) Sau khi mở cá, có thể dùng chanh để giảm mùi tanh.
(b) Dầu thực vật và dầu nhót bôi trơn máy đều có thành phần chính là chất béo.
(c) Cao su được trùng hợp từ isopren được gọi là cao su thiên nhiên.
(d) Khi làm trứng muối (ngâm trứng trong dung dịch NaCl bão hòa) xảy ra hiện tượng đồng tụ protein.
(e) Thành phần chính của tóc là protein.
(g) Để giảm đau nhức khi bị kiến đốt, có thể bôi giấm ăn vào vết đốt.
Số phát biểu đúng là
A.
5.
B.
4.
C.
3.
D.
2.
Câu 296:
Phần trăm khối lượng của muối có phân tử khối lớn nhất trong G là
A.
24,57%.
B.
52,89%.
C.
54,13%.
D.
25,53%.
Câu 297:
Thủy phân hoàn toàn a gam triglixerit X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và dung dịch chứa m gam hỗn hợp muối (gồm natri stearat; natri panmitat và C₁₇HᵧCOONa). Đốt cháy hoàn toàn a gam X cần 1,55 mol O₂, thu được H₂O và 1,1 mol CO₂. Giá trị của m là:
A.
16,12.
B.
19,56.
C.
17,96.
D.
17,72.
Câu 298:
Hỗn hợp X gồm alanin, axit glutamic và axit acrylic. Hỗn hợp Y gồm propen và trimetyamin. Đốt cháy hoàn toàn a mol X và b mol Y thì tổng số mol oxi cần dùng vừa đủ là 1,14 mol, thu được H₂O, 0,1 mol N₂ và 0,91 mol CO₂. Mặt khác, khi cho a mol X tác dụng với dung dịch KOH dư thì lượng KOH phản ứng là m gam. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là:
A.
16,8.
B.
14,0.
C.
10,0.
D.
11,2.
Câu 299:
Khi nghiên cứu cacbohirat X ta nhận thấy:
- X không tráng gương, có một đồng phân.
- X thủy phân trong nước được hai sản phẩm.
Vậy X là
- X không tráng gương, có một đồng phân.
- X thủy phân trong nước được hai sản phẩm.
Vậy X là
A.
Glucozơ.
B.
Tinh bột.
C.
Saccarozơ.
D.
Fructozơ.
Câu 300:
Cho X; Y; Z là 3 peptit mạch hở (phân tử có số nguyên tử cacbon tương ứng là 8; 9; 11; Z có nhiều hơn Y một liên kết peptit); T là este no, đơn chức, mạch hở. Chia 249,56 gam hỗn hợp E gồm X; Y; Z; T thành hai phần bằng nhau. Đốt cháy hoàn toàn phần một, thu được a mol CO₂ và (a − 0,11) mol H₂O. Thủy phân hoàn toàn phần hai bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được ancol etylic và 133,18 gam hỗn hợp G (gồm bốn muối của Gly; Ala; Val và axit cacboxylic). Đốt cháy hoàn toàn G, cần vừa đủ 3,385 mol O₂. Phần trăm khối lượng của Y trong E là:
A.
1,61%.
B.
4,17%.
C.
2,08%.
D.
3,21%.
Câu 301:
Giá trị của m là
A.
19,700.
B.
17,650.
C.
27,500.
D.
22,575.
Câu 302:
Hỗn hợp E gồm X, Y, Z, T, P, Q đều có cùng số mol (MX<MY=MZ<MT=MP<MQ). Đun nóng hỗn hợp E với dung dịch NaOH vừa đủ thu được một ancol mạch hở F và 29,52 gam hỗn hợp G gồm hai muối của hai axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở. Cho toàn bộ F vào bình đựng Na dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng bình tăng thêm 10,68 gam và 4,032 lít khí H2 (đktc) thoát ra. Số nguyên tử C có trong Q là
A.
12.
B.
9.
C.
10.
D.
11.
Câu 303:
Hỗn hợp M chứa các chất hữu cơ mạch hở gồm tripeptit X; pentapeptit Y; Z (C4H11O2N) và T(C8H17O4N). Đun nóng 67,74 gam hỗn hợp M với dung dịch KOH vừa đủ, thu được 0,1 mol metylamin; 0,15 mol ancol etylic và dung dịch E. Cô cạn dung dịch E thu được hỗn hợp rắn Q gồm bốn muối khan của glyxin, alanin, valin và axit propionic (tỉ lệ mol giữa hai muối của alanin và valin lần lượt là 10:3). Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn Q cần dùng vừa đủ 2,9 mol O2, thu được CO2, H2O, N2 và 0,385 mol K2CO3. Phần trăm khối lượng của Y trong M có giá trị gần nhất với
A.
28,55.
B.
28,54.
C.
28,53.
D.
28,52.
Câu 304:
Xà phòng hóa hoàn toàn CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH thu được muối nào sau đây?
A.
CH3COONa.
B.
HCOONa.
C.
CH3ONa.
D.
C2H5COONa.
Câu 305:
Triolein có công thức cấu tạo là
A.
(C17H35COO)3C3H5.
B.
(C15H31COO)3C3H5.
C.
(C17H33COO)3C3H5.
D.
(C17H31COO)3C3H5.
Câu 306:
Dung dịch H2SO4 loãng **không** phản ứng với kim loại nào dưới đây?
A.
Fe.
B.
Al.
C.
Cu.
D.
Mg.
Câu 307:
Chất nào sau đây tham gia phản ứng tráng bạc?
A.
CH3CHO.
B.
C2H5OH.
C.
CH3COOH.
D.
C2H6.
Câu 308:
Polime nào dưới đây điều chế bằng phản ứng trùng hợp?
A.
Polietilen.
B.
Nilon-6,6.
C.
Xenlulozơ trinitrat.
D.
Nilon-6.
Câu 309:
Dãy nào dưới đây gồm các kim loại **không** phản ứng được với dung dịch HNO3 đặc, nguội?
A.
Al, Fe.
B.
Cu, Fe.
C.
Al, Cu.
D.
Cu, Mg.
Câu 310:
Xenlulozơ thuộc loại polisaccarit là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật, có nhiều trong gỗ, bông sợi. Công thức phân tử của xenlulozơ là
A.
C12H22O11.
B.
C2H4O2.
C.
(C6H10O5)n.
D.
C6H12O6.
Câu 311:
Chất nào sau đây là amin bậc I?
A.
(CH3)2NH.
B.
CH3NH2.
C.
(CH3)3N.
D.
NH2CH2COOH.
Câu 312:
Nồng độ mol của dung dịch HCl có pH = 2 là
A.
2,0M.
B.
0,2M.
C.
0,1M.
D.
0,01M.
Câu 313:
Xà phòng hóa hoàn toàn m gam 1 chất béo trung tính trong dung dịch NaOH vừa đủ thu được 9,2 gam glixerol và 91,8 gam xà phòng. Giá trị của m là
A.
85.
B.
89.
C.
93.
D.
101.
Câu 314:
Cho m gam glucozo tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được 3,24 gam Ag. Giá trị của m là
A.
2,70.
B.
1,35.
C.
5,40.
D.
1,80.
Câu 315:
Cho m gam hỗn hợp gồm CH3COOCH3 và C2H5COOH tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị của m bằng
A.
14,8.
B.
18,4.
C.
7,4.
D.
14,6.
Câu 316:
Sục CO2 vào dung dịch Ba(OH)2 thu được kết quả theo đồ thị hình bên (số liệu tính theo đơn vị mol). [Hình cần kiểm tra lại: p38_f1] Giá trị của x là
A.
0,15.
B.
0,10.
C.
0,20.
D.
0,18.
Câu 317:
Cho 0,15 mol H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) vào 175 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch X. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
A.
49,521.
B.
49,152.
C.
49,512.
D.
49,125.
Câu 318:
Cho 6,75 gam một amin đơn chức X (bậc 2) tác dụng hết với dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch chứa 12,225 gam muối clorua. Công thức cấu tạo của X là
A.
CH3CH2NHCH2CH3.
B.
CH3NHCH3.
C.
CH3NHC2H5.
D.
C2H5NH2.
Câu 319:
Hòa tan hết 6,5 gam Zn trong dung dịch HCl dư thu được V lít H2 (đktc). Giá trị của V là
A.
3,36.
B.
2,24.
C.
1,12.
D.
4,48.
Câu 320:
Trong phòng thí nghiệm khí X được điều chế và thu vào bình tam giác bằng cách đẩy không khí như hình vẽ sau:
Khí X là
Khí X làA.
SO2.
B.
NH3.
C.
Cl2.
D.
CO2.
Câu 321:
Este nào sau đây có phản ứng với dung dịch Br2?
A.
Etyl axetat.
B.
Metyl propionat.
C.
Metyl axetat.
D.
Metyl acrylat.
Câu 322:
Các kim loại nào trong dãy sau đây được điều chế bằng phương pháp thủy luyện?
A.
Cu, Ag.
B.
Al, Ag.
C.
Na, Mg.
D.
Cu, Al.
Câu 323:
Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?
A.
(NH4)2HPO4 và KOH.
B.
Cu(NO3)2 và HNO3.
C.
Al(NO3)3 và NH3.
D.
Ba(OH)2 và H3PO4.
Câu 324:
Cho các chất: lysin, triolein, metylamin, Gly-Ala. Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH dư, đun nóng là
A.
1.
B.
2.
C.
4.
D.
3.
Câu 325:
Trong phản ứng: 2FeCl2 + H2S → 2FeCl3 + S + 2HCl, vai trò của H2S là
A.
Chất oxi hóa.
B.
Chất khử.
C.
Vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử.
D.
Chất bị khử.
Câu 326:
Trộn V ml dung dịch H3PO4 35\% (d = 1,25 g/ml) với 100 ml dung dịch KOH 2M thì thu được dung dịch X chứa 14,95 gam hỗn hợp hai muối. Giá trị của V là
A.
7,35.
B.
26,25.
C.
21,01.
D.
16,80.
Câu 327:
Hòa tan hết 21,2 gam Na2CO3 trong dung dịch H2SO4 dư thu được V lít CO2 (đktc). Giá trị của V là
A.
2,24.
B.
4,48.
C.
3,36.
D.
5,6.
Câu 328:
Thủy phân 4,4 gam etyl axetat bằng 100 ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A.
0,92.
B.
2,9.
C.
2,3.
D.
1,64.
Câu 329:
Hòa tan hoàn toàn 13 gam Zn trong dung dịch HNO3 vừa đủ thu được 0,448 lít khí N2 (đktc) và dung dịch X chứa m gam muối. Giá trị của m là
A.
37,8.
B.
28,3.
C.
18,9.
D.
39,8.
Câu 330:
Cho m gam hỗn hợp X gồm glucozơ và saccarozơ tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 dư, đun nóng thu được 43,2 gam Ag. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X trên cần 53,76 lít O2 (đktc). Giá trị của m là
A.
52,1.
B.
35,1.
C.
70,2.
D.
61,2.
Câu 331:
Cho các phát biểu sau:
(a) Dipeptit Val-Lys có phản ứng màu biure.
(b) Dung dịch axit glutamic đổi màu quỳ tím thành xanh.
(c) Etyl fomat và glucozơ có cùng công thức đơn giản nhất.
(d) Phenylamin có lực bazơ mạnh hơn amoniac.
(e) Saccarozơ có phản ứng thủy phân trong môi trường axit.
(g) Vinyl axetat làm mất màu dung dịch brom.
Số phát biểu đúng là
(a) Dipeptit Val-Lys có phản ứng màu biure.
(b) Dung dịch axit glutamic đổi màu quỳ tím thành xanh.
(c) Etyl fomat và glucozơ có cùng công thức đơn giản nhất.
(d) Phenylamin có lực bazơ mạnh hơn amoniac.
(e) Saccarozơ có phản ứng thủy phân trong môi trường axit.
(g) Vinyl axetat làm mất màu dung dịch brom.
Số phát biểu đúng là
A.
4.
B.
5.
C.
2.
D.
3.
Câu 332:
(Đề bài của câu hỏi này nằm ở trang trước, không được cung cấp; trên trang 70 chỉ còn phần đáp án và hướng dẫn giải.)
A.
0,1 và 16,6.
B.
0,2 và 12,8.
C.
0,1 và 13,4.
D.
0,1 và 16,8.
Câu 333:
Hòa tan hoàn toàn m gam Al bằng 620 ml dung dịch HNO3 1M (vừa đủ) thu được hỗn hợp khí X (gồm hai khí) và dung dịch Y chứa 8m gam muối. Cho dung dịch NaOH dư vào Y thấy có 25,84 gam NaOH phản ứng. Hai khí trong X là cặp khí nào sau đây?
A.
NO và NO2.
B.
NO và H2.
C.
NO và N2O.
D.
N2O và N2.
Câu 334:
Hỗn hợp X gồm Mg (0,1 mol); Al (0,04 mol) và Zn (0,15 mol). Cho X tác dụng với dung dịch HNO3 loãng (dư), sau phản ứng khối lượng dung dịch tăng 13,23 gam. Số mol HNO3 tham gia phản ứng là?
A.
0,6200 mol.
B.
0,6975 mol.
C.
0,7750 mol.
D.
1,2400 mol.
Câu 335:
Hỗn hợp M gồm một este no, đơn chức, mạch hở và hai amin no, đơn chức, mạch hở X và Y là đồng đẳng kế tiếp (MX<MY). Đốt cháy hoàn toàn một lượng M thu được N2; 5,04 gam H2O và 3,584 lít CO2 (đktc). Khối lượng phân tử của chất X là
A.
31.
B.
73.
C.
45.
D.
59.
Câu 336:
Lên men m gam tinh bột thành ancol etylic với hiệu suất của cả quá trình là 75\%. Lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 thu được 50 gam kết tủa và dung dịch X. Thêm dung dịch NaOH 1M vào X, thu được kết tủa. Để lượng kết tủa thu được là lớn nhất thì cần tối thiểu 100 ml dung dịch NaOH. Giá trị của m là
A.
90,0.
B.
75,6.
C.
72,0.
D.
64,8.
Câu 337:
Hỗn hợp M gồm axit cacboxylic X, ancol Y (đều đơn chức, số mol X gấp hai lần số mol Y) và este X tạo ra từ X và Y. Cho một lượng M tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH, tạo ra 16,4 gam muối và 8,05 gam ancol. Công thức của X và Y là
A.
HCOOH, C₂H₅OH.
B.
CH₃COOH, CH₃OH.
C.
CH₃COOH, C₂H₅OH.
D.
HCOOH, C₃H₇OH.
Câu 338:
Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0,11 mol Al và 0,15 mol Cu vào dung dịch HNO₃ thì thu được 1,568 lít (đktc) hỗn hợp Y gồm 2 khí (trong đó có 1 khí không màu hóa nâu ngoài không khí) và dung dịch Z chứa 2 muối. Số mol HNO₃ đã tham gia phản ứng là
A.
0,70.
B.
0,77.
C.
0,76.
D.
0,63.
Câu 339:
Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Ngâm lá Cu trong dung dịch AgNO₃.
(b) Ngâm lá Zn trong dung dịch HCl loãng.
(c) Ngâm lá Al trong dung dịch HCl.
(d) Ngâm hợp kim Fe-Cu trong dung dịch HCl.
(e) Để một vật bằng gang (hợp kim Fe-C) ngoài không khí ẩm.
(g) Ngâm lá Cu vào dung dịch Fe₂(SO₄)₃.
Số thí nghiệm xảy ra ăn mòn điện hóa là
(a) Ngâm lá Cu trong dung dịch AgNO₃.
(b) Ngâm lá Zn trong dung dịch HCl loãng.
(c) Ngâm lá Al trong dung dịch HCl.
(d) Ngâm hợp kim Fe-Cu trong dung dịch HCl.
(e) Để một vật bằng gang (hợp kim Fe-C) ngoài không khí ẩm.
(g) Ngâm lá Cu vào dung dịch Fe₂(SO₄)₃.
Số thí nghiệm xảy ra ăn mòn điện hóa là
A.
4.
B.
3.
C.
2.
D.
1.
Câu 340:
Cho các phát biểu sau:
(a) Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure.
(b) Dipeptit là những peptit chứa 2 liên kết peptit.
(c) Muối phenylamoni clorua không tan trong nước.
(d) Ở điều kiện thường, metylamin và etylamin là những chất khí có mùi khai.
Số phát biểu đúng là
(a) Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure.
(b) Dipeptit là những peptit chứa 2 liên kết peptit.
(c) Muối phenylamoni clorua không tan trong nước.
(d) Ở điều kiện thường, metylamin và etylamin là những chất khí có mùi khai.
Số phát biểu đúng là
A.
3.
B.
1.
C.
4.
D.
2.
Câu 341:
Cho các loại tơ: bông, tơ capron, tơ xenlulozơ axetat, tơ tằm, tơ nitron, tơ nilon-6,6. Số tơ tổng hợp là
A.
2.
B.
3.
C.
5.
D.
4.
Câu 342:
Hỗn hợp E gồm hai este đơn chức, là đồng phân cấu tạo và đều chứa vòng benzen. Đốt cháy hoàn toàn m gam E cần vừa đủ 8,064 lít khí O₂ (đktc), thu được 14,08 gam CO₂ và 2,88 gam H₂O. Đun nóng m gam E với dung dịch NaOH (dư) thì có tối đa 2,80 gam NaOH phản ứng, thu được dung dịch T chứa 6,62 gam hỗn hợp ba muối. Khối lượng muối của axit cacboxylic trong T là
A.
3,84 gam.
B.
3,14 gam.
C.
3,90 gam.
D.
2,72 gam.
Câu 343:
Kết quả thí nghiệm của các hợp chất hữu cơ A, B, C, D, E như sau:
Các chất A, B, C, D, E lần lượt là
| Mẫu thử | Thuốc thử | Hiện tượng |
|---|---|---|
| A | Dung dịch AgNO₃/NH₃ đun nóng | Kết tủa Ag trắng sáng |
| B | Cu(OH)₂/OH⁻ đun nóng | Kết tủa Cu₂O đỏ gạch |
| C | Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường | Dung dịch xanh lam |
| D | Nước brom | Nhạt màu nước brom |
| E | Quỳ tím | Hoá xanh |
Các chất A, B, C, D, E lần lượt là
A.
Etanal, axit etanoic, metyl axetat, phenol, etylamin.
B.
Metyl fomat, etanal, axit metanoic, glucozơ, metylamin.
C.
Metanal, glucozơ, axit metanoic, fructozơ, metylamin.
D.
Metanal, metyl fomat, axit metanoic, metylamin, glucozơ.
Câu 344:
Cho các chất sau: saccarozơ, glucozơ, tinh bột, xenlulozơ, fructozơ. Số chất tham gia phản ứng thủy phân là
A.
1.
B.
4.
C.
3.
D.
2.
Câu 345:
Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit Y, thu được 3 mol glyxin, 1 mol valin và 1 mol alanin. Khi thủy phân không hoàn toàn Y thu được các dipeptit Ala-Gly, Gly-Val và 1 tripeptit Gly-Gly-Gly. Cấu tạo của Y là
A.
Gly-Ala-Gly-Gly-Val.
B.
Gly-Gly-Ala-Gly-Val.
C.
Gly-Ala-Gly-Val-Gly.
D.
Ala-Gly-Gly-Gly-Val.
Câu 346:
X, Y, Z là ba peptit mạch hở, được tạo từ Ala, Val. Khi đốt cháy X, Y với số mol bằng nhau thì đều được lượng CO2 là như nhau. Đun nóng 37,72 gam hỗn hợp M gồm X, Y, Z với tỉ lệ mol tương ứng là 5:5:1 trong dung dịch NaOH, thu được dung dịch T chứa 2 muối D, E với số mol lần lượt là 0,11 mol và 0,35 mol. Biết tổng số mặt xích của X, Y, Z bằng 14. Phần trăm khối lượng của Z trong M gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
8\%.
B.
14\%.
C.
12\%.
D.
18\%.
Câu 347:
X là este no, đa chức, mạch hở; Y là este ba chức, mạch hở (được tạo bởi glixerol và một axit cacboxylic đơn chức, không no chứa một liên kết C=C). Đốt cháy hoàn toàn 17,02 gam hỗn hợp E chứa X, Y thu được 18,144 lít CO2 (đktc). Mặt khác, đun nóng 0,12 mol E cần dùng 570 ml dung dịch NaOH 0,5M thu được dung dịch G. Cô cạn dung dịch G thu được hỗn hợp T chứa 3 muối (T1, T2, T3) và hỗn hợp 2 ancol có cùng số nguyên tử cacbon. Biết MT1 < MT2 < MT3 và T3 nhiều hơn T1 là 2 nguyên tử cacbon. Phần trăm khối lượng của T3 trong hỗn hợp T gần nhất với giá trị nào dưới đây?
A.
25\%.
B.
30\%.
C.
20\%.
D.
29\%.
Câu 348:
Hòa tan hoàn toàn 21,5 gam hỗn hợp X gồm Al, Zn, FeO, Cu(NO3)2 cần dùng hết 430 ml dung dịch H2SO4 1M thu được 0,19 mol hỗn hợp khí Y (đktc) gồm hai khí không màu, có 1 khí hóa nâu ngoài không khí, có tỉ khối hơi so với H2 bằng 5,421; dung dịch Z chỉ chứa các muối sunfat trung hòa. Cô cạn dung dịch Z thu được 56,9 gam muối khan. Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp X có giá trị gần giá trị nào nhất?
A.
20,1%.
B.
19,1%.
C.
18,5%.
D.
18,1%.
Câu 349:
X là este mạch hở được tạo bởi axit cacboxylic hai chức và một ancol đơn chức. Y, Z là hai ancol đơn chức, mạch hở, đồng đẳng kế tiếp nhau. Đốt cháy hoàn toàn 5,7 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z cần dùng 7,728 lít O2 (đktc), sau phản ứng thu được 4,86 gam nước. Mặt khác, đun nóng 5,7 gam hỗn hợp E trên cần dùng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được phần hơi chứa 2 ancol Y, Z có khối lượng 4,1 gam. Phần trăm khối lượng X có trong E là
A.
57,89%.
B.
60,35%.
C.
61,40%.
D.
62,28%.
Câu 350:
Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch HCl?
A.
Zn.
B.
Al.
C.
Ag.
D.
Fe.
Câu 351:
Chất nào sau đây không phải là chất lưỡng tính?
A.
Cu(OH)2.
B.
Zn(OH)2.
C.
NaHCO3.
D.
Al(OH)3.
Câu 352:
Polime nào sau đây trong thành phần nguyên tố chứa nito?
A.
Tơ nilon-7.
B.
Poli(vinyl clorua).
C.
Polietilen.
D.
Cao su buna.
Câu 353:
Phản ứng của este trong môi trường kiềm đun nóng được gọi là phản ứng
A.
Hiđro hóa.
B.
Xà phòng hóa.
C.
Tách nước.
D.
Este hóa.
Câu 354:
Chất nào sau đây không tham gia phản ứng thủy phân?
A.
Xenlulozơ.
B.
Chất béo.
C.
Saccarozơ.
D.
Fructozơ.
Câu 355:
Kim loại Zn không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
A.
Na2CO3.
B.
AgNO3.
C.
FeCl2.
D.
CuSO4.
Câu 356:
Cho 200 gam dung dịch glucozơ 14,4% vào dung dịch AgNO3 dư, đun nóng, sau phản ứng thu được a gam Ag. Giá trị của a là
A.
34,56.
B.
42,12.
C.
36,42.
D.
30,66.
Câu 357:
Cặp ion cùng tồn tại trong dung dịch là
A.
Ba2+, SO42−.
B.
H+, OH−.
C.
Na+, NO3−.
D.
Ca2+, CO32−.
Câu 358:
Cho sơ đồ phản ứng: KHCO3 + X → K2CO3 + H2O. X là hợp chất
A.
NaOH.
B.
KOH.
C.
K2CO3.
D.
HCl.
Câu 359:
Hợp chất hữu cơ tham gia phản ứng tráng gương là
A.
CH3COOCH3.
B.
CH3COOH.
C.
C2H5OH.
D.
CH3CHO.
Câu 360:
Chất NH2CH2COOH có tên gọi là
A.
Glyxin.
B.
Valin.
C.
Lysin.
D.
Alanin.
Câu 361:
Công thức hóa học của kali hidroxit là
A.
KOH.
B.
KCl.
C.
KHCO3.
D.
NaOH.
Câu 362:
Hợp chất hữu cơ có thành phần nguyên tố C và H là
A.
Anđehit fomic.
B.
Metyl clorua.
C.
Anilin.
D.
Metan.
Câu 363:
Kim loại nào sau đây có tính dẻo tốt nhất?
A.
Cu.
B.
Al.
C.
Au.
D.
Fe.
Câu 364:
Cho hỗn hợp gồm 7,2 gam Mg và 8,4 gam Fe tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 loãng dư, sau phản ứng thu được V lít H2 (ở đktc). Giá trị của V là
A.
11,76.
B.
10,08.
C.
8,96.
D.
7,84.
Câu 365:
Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít CO2 (ở đktc) bằng 400 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch X chứa
A.
Na2CO3 và NaOH.
B.
NaHCO3.
C.
Na2CO3 và NaHCO3.
D.
Na2CO3.
Câu 366:
Xà phòng hóa hoàn toàn 7,4 gam HCOOC2H5 bằng một lượng dung dịch NaOH. Sau phản ứng thu được m gam muối. Giá trị của m là
A.
4,8.
B.
5,2.
C.
6,8.
D.
3,2.
Câu 367:
Cho dãy các polime gồm: tơ tằm, tơ capron, tơ nitron, poli(vinyl clorua). Số polime được tổng hợp từ phản ứng trùng hợp là
A.
4.
B.
3.
C.
2.
D.
1.
Câu 368:
Cho các chất sau: axit axetic, glucozơ, saccarozơ, lòng trắng trứng, triolein, xenlulozơ, ancol etylic. Số chất hòa tan được Cu(OH)2 ở điều kiện thường là
A.
5.
B.
4.
C.
2.
D.
3.
Câu 369:
Phát biểu nào sau đây sai?
A.
Kim loại Mg có tính khử yếu hơn Fe.
B.
Tính chất hóa học chung của kim loại là tính khử.
C.
Nguyên tắc để điều chế kim loại là khử ion kim loại thành kim loại.
D.
Ion Fe3+ có tính oxi hóa yếu hơn ion Ag+.
Câu 370:
Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế kim loại bằng cách dùng khí H2 để khử oxit kim loại X:

Hình vẽ trên minh họa cho các phản ứng trong đó oxit X là

Hình vẽ trên minh họa cho các phản ứng trong đó oxit X là
A.
Na2O, ZnO.
B.
MgO, Fe2O3.
C.
Al2O3, CuO.
D.
Fe2O3, CuO.
Câu 371:
Thực hiện sơ đồ phản ứng sau:
C2H2+H2O(xt,t0)XH2 du (Ni, t0)Y+axit glutamic/khi HCl dutỉ lệ mol 1 : 2Z.
Nhận định nào sau đây là đúng?
C2H2+H2O(xt,t0)XH2 du (Ni, t0)Y+axit glutamic/khi HCl dutỉ lệ mol 1 : 2Z.
Nhận định nào sau đây là đúng?
A.
Chất Z có công thức phân tử C5H18O4NCl.
B.
Chất Y tham gia phản ứng tráng bạc, chất X tác dụng được với Na.
C.
Nhiệt độ sôi của chất X cao hơn chất Y.
D.
Ở điều kiện thường, X là chất lỏng do có liên kết H liên phân tử.
Câu 372:
Đốt cháy hoàn toàn 6,72 lít hỗn hợp khí X gồm metan và etilen thu được 11,2 lít khí CO2 (các khí đo ở đktc). Thành phần phần trăm thể tích của khí metan trong X là
A.
66,67\%.
B.
25\%.
C.
50\%.
D.
33,33\%.
Câu 373:
Cho dãy các hợp chất thơm: p-HO-CH2-C6H4-OH, p-HO-C6H4-COOC2H5, p-HOC6H4-COOH, p-HCOO-C6H4-OH, p-CH3O-C6H4-OH. Có bao nhiêu chất trong dãy thỏa mãn đồng thời 2 điều kiện sau?
(a) Chỉ tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 1.
(b) Tác dụng được với Na (dư) tạo ra số mol H2 bằng số mol chất phản ứng.
(a) Chỉ tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 1.
(b) Tác dụng được với Na (dư) tạo ra số mol H2 bằng số mol chất phản ứng.
A.
2.
B.
4.
C.
1.
D.
3.
Câu 374:
Cho các nhận định sau:
(1) Ở điều kiện thường, anilin là chất lỏng.
(2) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn không màu, dễ tan trong nước.
(3) Dung dịch axit acrylic làm hồng dung dịch phenolphthalein.
(4) Dung dịch lòng trắng trứng bị đông tụ khi đun nóng.
(5) Dung dịch phenol làm đổi màu quỳ tím.
(6) Hiđro hóa hoàn toàn triolein (xúc tác Ni, t0) thu được tripanmitin.
(7) Tinh bột là đồng phân của xenlulozơ.
Số nhận định đúng là
(1) Ở điều kiện thường, anilin là chất lỏng.
(2) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn không màu, dễ tan trong nước.
(3) Dung dịch axit acrylic làm hồng dung dịch phenolphthalein.
(4) Dung dịch lòng trắng trứng bị đông tụ khi đun nóng.
(5) Dung dịch phenol làm đổi màu quỳ tím.
(6) Hiđro hóa hoàn toàn triolein (xúc tác Ni, t0) thu được tripanmitin.
(7) Tinh bột là đồng phân của xenlulozơ.
Số nhận định đúng là
A.
3.
B.
5.
C.
6.
D.
4.
Câu 375:
Cho 8,96 gam bột Fe vào bình chứa 200 ml dung dịch NaNO3 0,4M và H2SO4 0,9M. Sau khi kết thúc các phản ứng, thêm tiếp lượng dư dung dịch Ba(OH)2 vào bình (không có mặt oxi), thu được m gam rắn không tan. Biết khí NO là sản phẩm khử duy nhất của NO3−. Giá trị của m là
A.
56,68.
B.
54,54.
C.
55,66.
D.
56,34.
Câu 376:
Cách bảo quản thực phẩm (thịt, cá,...) bằng cách nào sau đây được xem là an toàn?
A.
Dùng fomon và nước đá khô.
B.
Dùng fomon và phân đạm.
C.
Dùng nước đá và nước đá khô.
D.
Dùng phân đạm và nước đá khô.
Câu 377:
Khi cho dung dịch anbumin tác dụng với Cu(OH)2 tạo thành hợp chất có màu:
A.
tím.
B.
đỏ.
C.
trắng.
D.
vàng.
Câu 378:
Kim loại nào sau đây có khối lượng riêng nhỏ nhất?
A.
Al.
B.
Os.
C.
Mg.
D.
Li.
Câu 379:
Kim loại sắt không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
A.
H2SO4 loãng, nguội.
B.
AgNO3.
C.
FeCl3.
D.
ZnCl2.
Câu 380:
Chất hữu cơ X là chất rắn, màu trắng, không tan trong nước, dạng nguyên chất hay gần nguyên chất, được chế thành sợi, tơ, giấy viết. Chất X là?
A.
Saccarozơ.
B.
Tinh bột.
C.
Tristearin.
D.
Xenlulozơ.
Câu 381:
Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phản ứng thủy luyện?
A.
Na.
B.
Mg.
C.
Cu.
D.
Al.
Câu 382:
Chất nào sau đây thuộc polisaccarit?
A.
tinh bột.
B.
glucozơ.
C.
fructozơ.
D.
saccarozơ.
Câu 383:
Chất bột X màu đỏ, được quét lên phía ngoài của vỏ bao điểm. Chất X là? (Câu bị cắt ngang cuối trang 72; các phương án nằm ở trang tiếp theo, không được cung cấp)
Câu 384:
(Đề bài bị cắt ở đầu trang) ...4,302 gam kết tủa. Lọc kết tủa, thu được dung dịch Z chỉ chứa một chất tan. Mặt khác, dẫn từ từ CO2 đến dư vào Y thì thu được 3,12 gam kết tủa. Giá trị của m là
A.
2,93.
B.
7,09.
C.
6,79.
D.
5,99.
Câu 385:
Điện phân nóng chảy Al2O3 với anot than chì (hiệu suất điện phân bằng 100%) với cường độ dòng điện 150.000 A trong thời gian t giờ, thu được 252 kg Al ở catot. Giá trị gần nhất với t là
A.
8.
B.
5.
C.
10.
D.
6.
Câu 386:
Đốt cháy hoàn toàn a gam triglixerit X cần vừa đủ 4,83 gam O2, thu được 3,42 mol CO2 và 3,18 mol H2O. Mặt khác, cho a gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được b gam muối. Giá trị của b là
A.
60,36.
B.
57,12.
C.
53,15.
D.
54,84.
Câu 387:
Cho các phát biểu sau:
(a) Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch FeCl2 sau phản ứng thu được hai chất kết tủa.
(b) Kim loại Cu tác dụng với dung dịch hỗn hợp NaNO3 và H2SO4 (loãng).
(c) Hỗn hợp Cu, Fe3O4 có số mol bằng nhau tan hết trong nước.
(d) Cho bột Cu vào lượng dư dung dịch FeCl3, thu được dung dịch chứa hai muối.
(e) Hỗn hợp Al và Na2O (tỉ lệ mol tương ứng là 2 : 1) tan hoàn toàn trong nước dư.
(f) Cho Ba dư vào dung dịch Al2(SO4)3 sau phản ứng thu được hai chất kết tủa.
Số phát biểu đúng là
(a) Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch FeCl2 sau phản ứng thu được hai chất kết tủa.
(b) Kim loại Cu tác dụng với dung dịch hỗn hợp NaNO3 và H2SO4 (loãng).
(c) Hỗn hợp Cu, Fe3O4 có số mol bằng nhau tan hết trong nước.
(d) Cho bột Cu vào lượng dư dung dịch FeCl3, thu được dung dịch chứa hai muối.
(e) Hỗn hợp Al và Na2O (tỉ lệ mol tương ứng là 2 : 1) tan hoàn toàn trong nước dư.
(f) Cho Ba dư vào dung dịch Al2(SO4)3 sau phản ứng thu được hai chất kết tủa.
Số phát biểu đúng là
A.
3.
B.
6.
C.
4.
D.
5.
Câu 388:
Este X hai chức mạch hở có công thức phân tử C6H8O4. Từ X thực hiện các phản ứng sau:
(1) X + NaOH dư to X1 + X2 + X3
(2) X2 + H2 Ni,to X3
(3) X1 + H2SO4 (loãng) to Y + Na2SO4.
Phát biểu nào sau đây sai:
(1) X + NaOH dư to X1 + X2 + X3
(2) X2 + H2 Ni,to X3
(3) X1 + H2SO4 (loãng) to Y + Na2SO4.
Phát biểu nào sau đây sai:
A.
X và X2 đều làm mất màu nước brom.
B.
Nung nóng X1 với vôi tôi xút thu được CH4.
C.
Trong phân tử X1 có liên kết ion.
D.
Nhiệt độ sôi của Y cao hơn các chất X2, X3.
Câu 389:
Cho các chất sau: tơ capron; tơ lapsan; nilon-6,6; protein; sợi bông; amoni axetat; nhựa novolac.
Trong các chất trên có bao nhiêu chất mà phân tử của chúng có chứa nhóm –NH-CO-?
Trong các chất trên có bao nhiêu chất mà phân tử của chúng có chứa nhóm –NH-CO-?
A.
5.
B.
4.
C.
3.
D.
2.
Câu 390:
Tiến hành điện phân (điện cực trơ, màng ngăn xốp) một dung dịch chứa m gam hỗn hợp CuSO4 và NaCl cho tới khi nước bắt đầu bị điện phân ở cả hai điện cực thì dừng lại. Ở anot thu được 0,448 lít khí (đktc). Dung dịch sau điện phân có thể hòa tan tối đa 0,68 gam Al2O3. Giá trị m là
A.
5,97 hoặc 4,473.
B.
11,94 hoặc 4,473.
C.
5,97 hoặc 8,946.
D.
11,94 hoặc 8,946.
Câu 391:
Năm hỗn hợp, mỗi hỗn hợp gồm hai chất rắn có số mol bằng nhau: Mg và Fe2(SO4)3; Cu và FeCl3; Ba và AlCl3; Fe và Fe(NO3)3; Na và Al. Số hỗn hợp khi hòa tan vào nước tạo thành dung dịch là
A.
2.
B.
1.
C.
3.
D.
4.
Câu 392:
Tiến hành các thí nghiệm sau đây:
(1) Ngâm một lá đồng vào dung dịch AgNO3.
(2) Ngâm một lá kẽm vào dung dịch HCl loãng.
(3) Ngâm một lá sắt được quấn dây đồng trong dung dịch HCl loãng.
(4) Để một vật bằng thép ngoài không khí ẩm.
(5) Ngâm một miếng đồng vào dung dịch Fe2(SO4)3.
Trong các thí nghiệm trên có bao nhiêu trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa?
(1) Ngâm một lá đồng vào dung dịch AgNO3.
(2) Ngâm một lá kẽm vào dung dịch HCl loãng.
(3) Ngâm một lá sắt được quấn dây đồng trong dung dịch HCl loãng.
(4) Để một vật bằng thép ngoài không khí ẩm.
(5) Ngâm một miếng đồng vào dung dịch Fe2(SO4)3.
Trong các thí nghiệm trên có bao nhiêu trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa?
A.
2.
B.
4.
C.
3.
D.
1.
Câu 393:
Cho m gam hỗn hợp E gồm một peptit X và một peptit Y (Biết số nguyên tử nitơ trong X, Y lần lượt là 4 và 5, X và Y chứa đồng thời glyxin và alanin trong phân tử) bằng lượng NaOH vừa đủ, cô cạn thu được (m + 15,8) gam hỗn hợp muối. Đốt cháy toàn bộ lượng muối sinh ra bằng một lượng O2 vừa đủ thu được Na2CO3 và hỗn hợp hơi F gồm CO2, H2O và N2. Dẫn toàn bộ hỗn hợp hơi F qua bình đựng NaOH đặc đủ thấy khối lượng bình tăng thêm 56,04 gam so với ban đầu và có 4,928 lít một khí duy nhất (đktc) thoát ra, các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Thành phần phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp E gần nhất với?
A.
54\%.
B.
47\%.
C.
46,2\%.
D.
51\%.
Câu 394:
Hòa tan hết 7,44 gam hỗn hợp gồm Mg, MgO, Fe, Fe2O3 vào dung dịch chứa 0,4 mol HCl và 0,05 mol NaNO3, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X chứa 22,47 gam muối và 0,448 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm NO, N2 có tỷ khối so với H2 bằng 14,5. Cho dung dịch NaOH (dư) vào dung dịch X thu được kết tủa Y, lấy Y nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 9,6 gam chất rắn. Mặc khác nếu cho dung dịch X tác dụng với dung dịch AgNO3 (dư) thu được m gam kết tủa. Biết chất tan trong X chỉ chứa hỗn hợp các muối. Giá trị của m gần nhất với
A.
64.
B.
58.
C.
85.
D.
52.
Câu 395:
Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 vào ống nghiệm dung dịch H2SO4 và Al2(SO4)3. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc khối lượng kết tủa theo thể tích dung dịch Ba(OH)2 như sau:
Câu 396:
Hỗn hợp X gồm Al, Fe2O3, Fe3O4, CuO trong đó oxi chiếm 25,39\% khối lượng hỗn hợp. Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với 8,96 lít CO (ở đktc) sau một thời gian thu được chất rắn Y và hỗn hợp khí Z có tỉ khối so với hiđro là 19. Cho hỗn hợp Y tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thu được dung dịch T và 7,168 lít NO (điều kiện tiêu chuẩn, sản phẩm khử duy nhất). Cô cạn dung dịch T thu được 3,456m gam muối khan. Giá trị của m gần với giá trị nào sau đây nhất?
A.
38,43.
B.
35,19.
C.
41,13.
D.
40,43.
Câu 397:
Đốt cháy hoàn toàn 0,6 mol hỗn hợp E chứa ancol X, este đơn chức Y và andehit Z (X, Y, Z đều no, mạch hở và có cùng số nguyên tử hydro) có tỉ lệ mol tương ứng 3 : 1 : 2 thu được 24,64 lít CO2 (đktc) và 21,6 gam nước. Mặt khác, cho 0,6 mol hỗn hợp E trên tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng thu được m gam Ag. Giá trị m là
A.
97,2.
B.
64,8.
C.
108.
D.
86,4.
Câu 398:
Cho hỗn hợp E gồm X (C6H16O4N2) và Y (C9H23O6N3, là muối của axit glutamic) tác dụng hoàn toàn với dung dịch KOH thu được 7,392 lít hỗn hợp hai amin no (kế tiếp trong dãy đồng đẳng, có tỉ khối so với H2 là 107/6) và dung dịch T. Cô cạn T, thu được m gam hỗn hợp G gồm ba muối khan trong đó có 2 muối có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử. Giá trị của m là
A.
55,44.
B.
93,83.
C.
51,48.
D.
58,52.
Câu 399:
Điện phân dung dịch X chứa Cu(NO3)2 và NaCl với điện cực trơ thấy thể tích khí thoát ra ở cả 2 điện cực (V lít, ở đktc) và thời gian điện phân (t giây) phụ thuộc nhau như trên đồ thị.
Câu 400:
[Hình cần kiểm tra lại: p47_f1]
Giá trị nào sau đây của mmax là đúng?
Giá trị nào sau đây của mmax là đúng?
A.
0,65.
B.
0,5.
C.
0,8.
D.
0,75.
Câu 401:
Hỗn hợp X gồm etyl axetat, dimetyl adipat, vinyl axetat, andehit acrylic và ancol metylic (trong đó andehit acrylic và ancol metylic có cùng số mol). Đốt cháy hoàn toàn 19,16 gam X cần dùng 1,05 mol O2, sản phẩm cháy gồm CO2, H2O được dẫn qua nước vôi trong lấy dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch có khối lượng giảm m gam so với ban đầu. Giá trị m là
A.
37,24.
B.
33,24.
C.
35,24.
D.
29,24.
Câu 402:
Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin và axit glutamic. Hỗn hợp Y gồm tristearin và tripanmitin. Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp Z gồm m gam X và m gam Y cần dùng 2,59 mol O2, sản phẩm cháy gồm N2, CO2 và 34,2 gam H2O. Nếu đun nóng m gam Y với dung dịch NaOH dư, thu được a gam glixerol. Giá trị của a là
A.
9,20.
B.
7,36.
C.
11,04.
D.
12,88.
Câu 403:
Hòa tan hết m gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, Ba và BaO vào H2O, thu được 0,15 mol khí H2 và dung dịch X. Sục 0,32 mol khí CO2 vào dung dịch X, thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối và kết tủa Z. Chia dung dịch Y làm 2 phần bằng nhau:
+ Cho từ từ phần 1 vào 200 ml dung dịch HCl 0,6M thấy thoát ra 0,075 mol khí CO2.
+ Nếu cho từ từ 200 ml dung dịch HCl 0,6M vào phần 2, thấy thoát ra 0,06 mol khí CO2.
Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
+ Cho từ từ phần 1 vào 200 ml dung dịch HCl 0,6M thấy thoát ra 0,075 mol khí CO2.
+ Nếu cho từ từ 200 ml dung dịch HCl 0,6M vào phần 2, thấy thoát ra 0,06 mol khí CO2.
Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
A.
28,28.
B.
25,88.
C.
20,92.
D.
30,68.
Câu 404:
Giá trị của t (giây) trên đồ thị là:

Giá trị của t (giây) trên đồ thị là:
A.
1200.
B.
3600.
C.
1900.
D.
3000.
Câu 405:
Hỗn hợp X gồm một ancol và một axit cacboxylic đều no, đơn chức, mạch hở, có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử. Đốt cháy hoàn toàn 51,24 gam hỗn hợp X, thu được 101,64 gam CO₂. Đun nóng 51,24 gam hỗn hợp X với xúc tác H₂SO₄ đặc, thu được m gam este (hiệu suất phản ứng este hóa bằng 60%). Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
25,1.
B.
20,6.
C.
28,5.
D.
41,8.
Câu 406:
Cho các sơ đồ phản ứng sau (mỗi mũi tên ứng với một phản ứng):
(1) C₆H₈O₄ + NaOH → X₁ + X₂ + X₃
(2) X₁ + H₂SO₄ (loãng) → X₄ + Na₂SO₄
(3) X₃ + O₂ → X₄
(4) X₂ + H₂SO₄ (loãng) → X₅ + Na₂SO₄.
Công thức cấu tạo của X₅ là:
(1) C₆H₈O₄ + NaOH → X₁ + X₂ + X₃
(2) X₁ + H₂SO₄ (loãng) → X₄ + Na₂SO₄
(3) X₃ + O₂ → X₄
(4) X₂ + H₂SO₄ (loãng) → X₅ + Na₂SO₄.
Công thức cấu tạo của X₅ là:
A.
HOOC-CH₂-COOH.
B.
CH₃-COOH.
C.
HO-CH₂-CH₂-COOH.
D.
HO-CH₂-COOH.
Câu 407:
Hợp chất (CH₃)₂C=CHC(CH₃)₂CH=CH₂ có tên gọi là:
A.
2,4-trimetylhexa-2,5-dien.
B.
3,3,5-trimetylhexa-1,4-dien.
C.
3,5-trimetylhexa-1,4-dien.
D.
2,4,4-trimetylhexa-2,5-dien.
Câu 408:
Clorua vôi là hóa chất có khả năng tẩy rửa, tẩy uế, sát khuẩn. Công thức hóa học của clorua vôi là:
A.
Ca(ClO)₂.
B.
CaOCl₂.
C.
Ca(ClO₃)₂.
D.
CaCl₂.
Câu 409:
Cho 0,01 mol phenol tác dụng với lượng dư dung dịch HNO₃ đặc, xúc tác H₂SO₄ đặc. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A.
Khối lượng axit picric thu được tối đa là bằng 6,87 gam.
B.
Sản phẩm có tên gọi là 2,4,6-trinitrophenol.
C.
Lượng HNO₃ đã tham gia phản ứng là 0,03 mol.
D.
Thí nghiệm tạo thành kết tủa vàng.
Câu 410:
Cho sơ đồ hóa học của phản ứng: Cl2 + KOH → KCl + KClO3 + H2O. Tỉ lệ giữa số nguyên tử clo đóng vai trò chất oxi hóa và số nguyên tử clo đóng vai trò chất khử trong phương trình hóa học trên là:
A.
1 : 3.
B.
3 : 1.
C.
5 : 1.
D.
1 : 5.
Câu 411:
Thực hiện thí nghiệm theo hình vẽ sau:
[Hình cần kiểm tra lại: p51_f1]
Thí nghiệm trên dùng chứng minh cho kết luận nào sau:
[Hình cần kiểm tra lại: p51_f1]
Thí nghiệm trên dùng chứng minh cho kết luận nào sau:
A.
Dung dịch glucozơ tạo kết tủa xanh thẫm với Cu(OH)2.
B.
Dung dịch glucozơ có nhiều nhóm -OH nên tạo phức xanh lam với Cu(OH)2.
C.
Dung dịch glucozơ tạo phức với Cu(OH)2 khi đun nóng.
D.
Dung dịch glucozơ có nhóm chức andehit.
Câu 412:
Thủy phân 0,045 mol hỗn hợp A chứa hai peptit X và Y (hơn kém nhau 1 liên kết peptit) cần vừa đủ 120ml KOH 1M, thu được hỗn hợp Z chỉ chứa muối của Gly, Ala và Val (muối của Gly chiếm 33,832% khối lượng). Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 13,68 gam A cần dùng 14,364 lít khí O2 (đktc), thu được tổng khối lượng CO2 và H2O là 31,68 gam. Phần trăm khối lượng muối của Ala trong Z gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
45\%.
B.
50\%.
C.
60\%.
D.
55\%.
Câu 413:
Cho 4,88 gam hỗn hợp Mg và Fe vào dung dịch gồm AgNO3 và Cu(NO3)2, thu được chất rắn X gồm ba kim loại và dung dịch Y gồm hai muối. Đun nóng X với dung dịch H2SO4 đặc, dư thu được 2,8 lít khí SO2 (đktc). Cho dung dịch NaOH dư vào Y, lọc lấy kết tủa rồi nung trong không khí, thu được 4,8 gam oxit. Giả thiết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khối lượng của Fe trong X là:
A.
1,68 gam.
B.
2,80 gam.
C.
1,12 gam.
D.
2,24 gam.
Câu 414:
Nếu điện phân dung dịch trong thời gian 2,5a giây rồi cho dung dịch sau điện phân tác dụng với lượng Fe dư (NO là sản phẩm khử duy nhất của N⁺⁵) thì lượng Fe tối đa đã phản ứng là

Nếu điện phân dung dịch trong thời gian 2,5a giây rồi cho dung dịch sau điện phân tác dụng với lượng Fe dư (NO là sản phẩm khử duy nhất của N⁺⁵) thì lượng Fe tối đa đã phản ứng là
A.
9,1 gam.
B.
4,2 gam.
C.
6,3 gam.
D.
7,0 gam.
Câu 415:
Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp A gồm 3 este X, Y, Z (đều mạch hở và chỉ chứa chức este, Z chiếm phần trăm khối lượng lớn nhất trong P) thu được lượng CO₂ lớn hơn H₂O là 0,25 mol. Mặt khác m gam P phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được 22,2 gam 2 ancol hơn kém nhau 1 nguyên tử cacbon và hỗn hợp T gồm 2 muối. Đốt cháy hoàn toàn T cần vừa đủ 0,275 mol O₂ thu được CO₂, 0,35 mol Na₂CO₃ và 0,2 mol H₂O. Phần trăm khối lượng của Z trong A là
A.
45,20\%.
B.
50,40\%.
C.
62,10\%.
D.
42,65\%.
Câu 416:
Cho X và Y là hai axit cacboxylic đơn chức (trong đó có một axit có một liên kết đôi C=C, M_X < M_Y), Z là este đơn chức, T là este 2 chức (các chất đều mạch hở, phân tử không có nhóm chức nào khác, không có khả năng tráng bạc). Cho 38,5 gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z, T tác dụng vừa đủ với 470 ml dung dịch NaOH 1M được m gam hỗn hợp 2 muối và 13,9 gam hỗn hợp 2 ancol no, mạch hở có cùng số nguyên tử C trong phân tử. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp muối cần vừa đủ 27,776 lít O₂ (đktc) thu được Na₂CO₃ và 56,91 gam hỗn hợp gồm CO₂ và H₂O. Phần trăm theo khối lượng của T trong E gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 417:
Cấu hình electron thu gọn của ion Fe2+ là?
A.
[Ar]3d44s2.
B.
[Ar]3d64s2.
C.
[Ar]4s23d4.
D.
[Ar]3d6.
Câu 418:
Cho các dung dịch: saccarozơ, glucozơ, anilin và alanin được kí hiệu ngẫu nhiên là X, Y, Z và T. Kết quả thí nghiệm với các dung dịch trên được ghi lại ở bảng sau:
Các chất X, Y, Z và T lần lượt là:
| Thuốc thử | Mẫu thử | Hiện tượng |
|---|---|---|
| Dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng | Y | Kết tủa trắng bạc |
| Cu(OH)2 (lắc nhẹ) | Y, T | Dung dịch xanh lam |
| Nước brom | Z | Kết tủa trắng |
Các chất X, Y, Z và T lần lượt là:
A.
Saccarozơ, alanin, anilin, glucozơ.
B.
Glucozơ, alanin, anilin, saccarozơ.
C.
Anilin, saccarozơ, alanin, glucozơ.
D.
Alanin, glucozơ, anilin, saccarozơ.
Câu 419:
Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2.
(b) Cho dung dịch HCl tới dư vào dung dịch NaAlO2.
(c) Sục khí NH3 tới dư vào dung dịch AlCl3.
(d) Cho dung dịch FeSO4 vào dung dịch KMnO4 trong H2SO4 loãng.
(e) Sục khí H2S vào dung dịch CuSO4.
(g) Sục khí CO2 vào dung dịch Ba(HCO3)2.
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kết tủa là:
(a) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2.
(b) Cho dung dịch HCl tới dư vào dung dịch NaAlO2.
(c) Sục khí NH3 tới dư vào dung dịch AlCl3.
(d) Cho dung dịch FeSO4 vào dung dịch KMnO4 trong H2SO4 loãng.
(e) Sục khí H2S vào dung dịch CuSO4.
(g) Sục khí CO2 vào dung dịch Ba(HCO3)2.
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kết tủa là:
A.
3.
B.
4.
C.
6.
D.
5.
Câu 420:
Một số người đeo bạc hay bị đen, người ta lý giải do trong tuyến mồ hôi của người đó hoặc môi trường người đó sống có chứa một chất tác dụng với bạc làm bạc chuyển sang màu đen. Vậy chất màu đen đó là?
A.
Ag2O.
B.
AgCl.
C.
Ag2S.
D.
AgCN.
Câu 421:
Este có mùi chuối chín là:
A.
Benzyl axetat.
B.
Etyl butirat.
C.
Etyl axetat.
D.
Isoamyl axetat.
Câu 422:
Muối ăn là hợp chất rất quan trọng đối với con người. Liên kết hóa học trong tinh thể muối ăn thuộc loại liên kết nào?
A.
Cộng hóa trị không cực.
B.
Hidro.
C.
Ion.
D.
Cộng hóa trị có cực.
Câu 423:
Dẫn V lít (đktc) hỗn hợp axetilen và hidro có khối lượng m gam qua ống sứ đựng bột niken nung nóng, thu được hỗn hợp khí X. Cho X phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 12 gam kết tủa. Hỗn hợp khí ra khỏi dung dịch phản ứng vừa đủ với 16 gam brom và còn lại khí Y. Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được 2,24 lít khí CO2 (đktc) và 4,5 gam H2O. Giá trị của V là:
A.
11,2.
B.
13,44.
C.
8,96.
D.
5,60.
Câu 424:
Chất nào sau đây có đồng phân hình học?
A.
1,2-dibrom eten.
B.
2,3-dimetyl butan.
C.
But-1-en.
D.
But-2-in.
Câu 425:
Một dung dịch gồm: Na+ (0,01 mol); Ca2+ (0,02 mol); HCO3− (0,02 mol) và ion X (a mol). Ion X và giá trị của a là:
A.
CO32− và 0,03.
B.
Cl− và 0,01.
C.
NO3− và 0,03.
D.
OH− và 0,03.
Câu 426:
Chia 200 gam dung dịch gồm glucozơ và fructozơ thành hai phần bằng nhau:
- Phần 1: Tác dụng hết với dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 8,64 gam Ag.
- Phần 2: Tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 3,52 gam Br2.
Nồng độ phần trăm của fructozơ trong dung dịch ban đầu là:
- Phần 1: Tác dụng hết với dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 8,64 gam Ag.
- Phần 2: Tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 3,52 gam Br2.
Nồng độ phần trăm của fructozơ trong dung dịch ban đầu là:
A.
3,96\%.
B.
1,62\%.
C.
4,50\%.
D.
3,24\%.
Câu 427:
Diêm tiêu kali được dùng để chế tạo thuốc nổ đen, đồng thời được dùng làm phân bón. Công thức hóa học của diêm tiêu kali là:
A.
KNO3.
B.
K2CO3.
C.
KCl.
D.
K2SO4.
Câu 428:
Đỏ từ từ dung dịch AgNO3 vào dung dịch NaCl hiện tượng quan sát được là?
A.
Xuất hiện kết tủa đen.
B.
Xuất hiện kết tủa vàng nhạt.
C.
Xuất hiện kết tủa trắng.
D.
Xuất hiện kết tủa vàng đậm.
Câu 429:
Trong số các tơ sau: sợi bông (a); tơ capron (b); tơ tằm (c); tơ visco (d); tơ axetat (e); nilon6,6 (f); tơ nitron (g). Số loại tơ tổng hợp là:
A.
5.
B.
4.
C.
3.
D.
6.
Câu 430:
Nguyên tố X phổ biến thứ hai trong vỏ trái đất, X tinh khiết được dùng làm vật liệu bán dẫn, pin mặt trời, ... Nguyên tố X là?
A.
Nitơ.
B.
Silic.
C.
Cacbon.
D.
Oxi.
Câu 431:
Trong hóa học vô cơ, loại phản ứng nào sau đây luôn kèm theo sự thay đổi số oxi hóa của các nguyên tố?
A.
Phản ứng phân hủy.
B.
Phản ứng thế.
C.
Phản ứng hóa hợp.
D.
Phản ứng trao đổi.
Câu 432:
Hỗn hợp E gồm chất X (C3H10N2O2) và chất Y (C2H8N2O3); trong đó, X là muối của một amino axit, Y là muối của một axit vô cơ. Cho 3,20 gam E tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được 0,03 mol hai khí (đều là hợp chất hữu cơ đơn chức) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là:
A.
3,64.
B.
2,67.
C.
3,12.
D.
2,79.
Câu 433:
Cho 3,75 gam amino axit X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được 4,85 gam muối. Công thức của X là:
A.
H2NCH2CH2COOH.
B.
H2NCH2CH2CH2COOH.
C.
H2NCH2COOH.
D.
H2NCH(CH3)COOH.
Câu 434:
Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm Al và Mg cần vừa đủ 1,12 lít khí O2 (đktc). Để hòa tan hết sản phẩm thu được cần ít nhất m gam dung dịch hỗn hợp gồm HCl 7,3\% và H2SO4 9,8\%. Giá trị của m là:
A.
100.
B.
50.
C.
25.
D.
75.
Câu 435:
Khi nói về peptit và protein, phát biểu nào sau đây không đúng?
Câu 436:
Cho m gam hỗn hợp X gồm ba este đều đơn chức tác dụng tối đa với 350 ml dung dịch NaOH 1M, thu được hỗn hợp Y gồm hai ancol cùng dãy đồng đẳng và 28,6 gam hỗn hợp muối Z. Đốt cháy hoàn toàn Y thu được 4,48 lít khí CO2 (đktc) và 6,3 gam H2O. Giá trị của m là
A.
21,9.
B.
30,4.
C.
20,1.
D.
22,8.
Câu 437:
Este X tạo bởi một α-amino axit có công thức phân tử C5H11NO2, hai chất Y và Z là hai peptit mạch hở, có tổng số liên kết peptit là 7. Đun nóng 63,5 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch chứa 2 muối (của Gly và Ala) và 13,8 gam ancol. Đốt cháy toàn bộ hỗn hợp muối ở trên cần dùng vừa đủ 2,22 mol O2, sau phản ứng thu được Na2CO3, CO2, H2O và 7,84 lít N2 (đktc). Thành phần phần trăm theo khối lượng của peptit có phân tử khối lớn hơn trong hỗn hợp E là:
A.
46,05\%
B.
8,35\%
C.
50,39\%
D.
7,23\%
Câu 438:
Hỗn hợp X gồm CH3CH2COOC2H5, C3H5COOCH3. Thủy phân hoàn toàn X cần dùng 150 ml dung dịch NaOH 1M và KOH 1,5M, đun nóng, sau phản ứng hoàn toàn thu được m gam hỗn hợp muối và 12,35 gam hỗn hợp ancol. Giá trị của m là
A.
39,50 gam.
B.
41,60 gam.
C.
43,80 gam.
D.
40,60 gam.
Câu 439:
Cho 112,5 ml ancol etylic 92° tác dụng với Na dư, đến phản ứng hoàn toàn thu được V lít H2 (đktc). Giá trị của V là (biết khối lượng riêng của rượu nguyên chất là 0,8 g/ml và của nước là 1 g/ml):
A.
22,4 lít.
B.
20,16 lít.
C.
30,80 lít.
D.
25,76 lít.
Câu 440:
Cho các phát biểu sau:
(a) Trong một phân tử triolein có 3 liên kết π.
(b) Híđro hóa hoàn toàn chất béo lỏng thu được chất béo rắn.
(c) Xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng không khói.
(d) Poli(metyl metacrylat) được dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ.
(e) Ở điều kiện thường, etylamin là chất khí, tan nhiều trong nước.
(g) Thủy phân saccarozơ chỉ thu được glucozơ.
Số phát biểu đúng là
(a) Trong một phân tử triolein có 3 liên kết π.
(b) Híđro hóa hoàn toàn chất béo lỏng thu được chất béo rắn.
(c) Xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng không khói.
(d) Poli(metyl metacrylat) được dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ.
(e) Ở điều kiện thường, etylamin là chất khí, tan nhiều trong nước.
(g) Thủy phân saccarozơ chỉ thu được glucozơ.
Số phát biểu đúng là
A.
3.
B.
4.
C.
5.
D.
2.
Câu 441:
Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho metyl axetat tác dụng với dung dịch NaOH.
(b) Cho NaHCO₃ vào dung dịch CH₃COOH.
(c) Cho glixerol tác dụng với Na kim loại.
(d) Cho dung dịch glucozơ tác dụng với Cu(OH)₂ ở nhiệt độ thường.
(e) Cho glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO₃ trong NH₃.
(f) Sục khí hiđro vào triolein đun nóng (xúc tác Ni).
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa – khử là:
(a) Cho metyl axetat tác dụng với dung dịch NaOH.
(b) Cho NaHCO₃ vào dung dịch CH₃COOH.
(c) Cho glixerol tác dụng với Na kim loại.
(d) Cho dung dịch glucozơ tác dụng với Cu(OH)₂ ở nhiệt độ thường.
(e) Cho glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO₃ trong NH₃.
(f) Sục khí hiđro vào triolein đun nóng (xúc tác Ni).
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa – khử là:
A.
4.
B.
2.
C.
3.
D.
5.
Câu 442:
Cho 3,66 gam hỗn hợp gồm Na và Ba tác dụng với nước dư thu được dung dịch X và 0,896 lít H₂ (đktc). Cho 100ml dung dịch Al₂(SO₄)₃ 0,1M vào dung dịch X, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là:
A.
4,66.
B.
1,56.
C.
6,22.
D.
5,44.
Câu 443:
Ứng với công thức phân tử C₄H₈O₂ có bao nhiêu đồng phân cấu tạo tác dụng được với dung dịch NaOH nhưng không tác dụng được với Na?
A.
2.
B.
5.
C.
4.
D.
3.
Câu 444:
Kim loại nào là kim loại kiềm?
A.
Li.
B.
Mg.
C.
Be.
D.
Sr.
Câu 445:
Khi điện phân nóng chảy m gam một muối clorua, thu được 7,8 gam kim loại M ở catot và 7,28 lít khí Cl₂ (đktc) ở anot. Kim loại M là:
A.
Ca.
B.
Mg.
C.
K.
D.
Na.
Câu 446:
Chất nào sau đây có tính lưỡng tính
A.
Al.
B.
Fe(OH)₂.
C.
NaHCO₃.
D.
KOH.
Câu 447:
Al₂O₃ không tan được trong dung dịch chứa chất nào sau đây?
A.
HCl.
B.
NaCl.
C.
Ba(OH)₂.
D.
HNO₃.
Câu 448:
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
A.
Fe.
B.
Mg.
C.
Al.
D.
K.
Câu 449:
Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng?
A.
Poli(metyl metacrylat).
B.
Poli(hexametylen-adipamit).
C.
Poli(vinyl clorua).
D.
Poli(butadien-stiren).
Câu 450:
Cho dãy các chất: tinh bột, xenlulozơ, glucozơ, fructozơ, saccarozơ. Số chất trong dãy thuộc loại polisaccarit là
A.
4.
B.
1.
C.
2.
D.
3.
Câu 451:
Dãy gồm các kim loại có thể điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện là
A.
Fe, Cu, Pb.
B.
Fe, Cu, Ba.
C.
Na, Fe, Cu.
D.
Ca, Al, Fe.
Câu 452:
Dung dịch chất X làm quỳ tím chuyển thành màu hồng. Chất X có thể là
A.
CH₃-CH(NH₂)-COOH.
B.
H₂N-[CH₂]₄-CH(NH₂)-COOH.
C.
(CH₃)₂CH-CH(NH₂)-COOH.
D.
HOOC-[CH₂]₂-CH(NH₂)-COOH.
Câu 453:
Dung dịch của chất X làm quỳ tím hóa đỏ, dung dịch của chất Y làm quỳ tím hóa xanh. Trộn lẫn dung dịch của hai chất lại thì xuất hiện kết tủa. Vậy X và Y có thể lần lượt là
A.
H₂SO₄ và Ba(OH)₂.
B.
H₂SO₄ và NaOH.
C.
NaHSO₄ và BaCl₂.
D.
HCl và Na₂CO₃.
Câu 454:
Khí X được dùng nhiều trong ngành sản xuất nước giải khát và bia rượu. Tuy nhiên, việc gia tăng nồng độ khí X trong không khí là một trong những nguyên nhân làm trái đất nóng lên. Khí X là
A.
N₂.
B.
O₂.
C.
H₂.
D.
CO₂.
Câu 455:
Etyl axetat chủ yếu được dùng làm dung môi cho các phản ứng hóa học, cũng như để thực hiện công việc chiết các hóa chất khác. Công thức hóa học của etyl axetat là
A.
C₂H₅COOC₂H₅.
B.
CH₃COOC₂H₅.
C.
C₂H₅COOCH₃.
D.
HCOOC₂H₅.
Câu 456:
Hóa chất nào sau đây có thể dùng để làm mềm nước cứng tạm thời?
A.
Na₂CO₃.
B.
NaCl.
C.
HCl.
D.
BaCl₂.
Câu 457:
Cho dung dịch Na₂S vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu đen. Chất X là
A.
BaCl₂.
B.
NaNO₃.
C.
Ca(NO₃)₂.
D.
FeCl₂.
Câu 458:
Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không tác dụng với H₂O?
A.
K.
B.
Ba.
C.
Na.
D.
Cu.
Câu 459:
Cho 34,9 gam hỗn hợp X gồm CaCO₃, KHCO₃ và KCl tác dụng hết với 400ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch Y và 4,48 lit khí Z (đktc). Cho Y tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO₃, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A.
57,40.
B.
43,05.
C.
28,70.
D.
86,10.
Câu 460:
Cho các phản ứng sau:
(a) NH₄Cl + NaOH → NaCl + NH₃ + H₂O
(b) NH₄HCO₃ + 2KOH → K₂CO₃ + NH₃ + 2H₂O
(c) NaHCO₃ + NaOH → Na₂CO₃ + H₂O
(d) Ba(HCO₃)₂ + 2NaOH → BaCO₃↓ + Na₂CO₃ + 2H₂O
(e) Ba(OH)2+K2CO3→BaCO3↓+2KOH
Số phản ứng có phương trình ion rút gọn HCO3−+OH−→CO32−+H2O là
(a) NH₄Cl + NaOH → NaCl + NH₃ + H₂O
(b) NH₄HCO₃ + 2KOH → K₂CO₃ + NH₃ + 2H₂O
(c) NaHCO₃ + NaOH → Na₂CO₃ + H₂O
(d) Ba(HCO₃)₂ + 2NaOH → BaCO₃↓ + Na₂CO₃ + 2H₂O
(e) Ba(OH)2+K2CO3→BaCO3↓+2KOH
Số phản ứng có phương trình ion rút gọn HCO3−+OH−→CO32−+H2O là
A.
4.
B.
1.
C.
2.
D.
3.
Câu 461:
Cho từ từ đến hết dung dịch chứa 0,48 mol HCl vào dung dịch X chứa đồng thời x mol Na₂CO₃ và 0,2 mol NaHCO₃. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 4,032 lít CO₂ (đktc). Giá trị của x là
A.
0,15.
B.
0,28.
C.
0,14.
D.
0,30.
Câu 462:
Amin X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất. Đốt cháy hoàn toàn một lượng X cần dùng vừa đủ 0,475 mol O₂, thu được 0,05 mol N₂ và 19,5 gam hỗn hợp gồm CO₂ và H₂O. Công thức phân tử của X là
A.
C₃H₇N.
B.
C₃H₉N.
C.
C₂H₇N.
D.
C₄H₁₁N.
Câu 463:
Từ các sơ đồ phản ứng
2X1+2X2→2X3+H2↑ X3+CO2→X4
X3+X4→X5+X2 2X6+3X5+3X2→2Fe(OH)3↓+3CO2+6KCl
Các chất thích hợp tương ứng với X₃, X₅, X₆ lần lượt là
2X1+2X2→2X3+H2↑ X3+CO2→X4
X3+X4→X5+X2 2X6+3X5+3X2→2Fe(OH)3↓+3CO2+6KCl
Các chất thích hợp tương ứng với X₃, X₅, X₆ lần lượt là
A.
KHCO₃, K₂CO₃, FeCl₃.
B.
KOH, K₂CO₃, Fe₂(SO₄)₃.
C.
KOH, K₂CO₃, FeCl₃.
D.
NaOH, Na₂CO₃, FeCl₃.
Câu 464:
Trường hợp nào sau đây, kim loại bị ăn mòn điện hóa học
A.
Nhúng sợi dây bạc nguyên chất vào dung dịch HNO₃ loãng.
B.
Nhúng thanh nhôm nguyên chất vào dung dịch ZnSO₄.
C.
Đốt sợi dây đồng trong bình đựng khí clo.
D.
Nhúng thanh sắt nguyên chất vào dung dịch H₂SO₄ loãng.
Câu 465:
Cho sơ đồ chuyển hóa:
Xenlulozô +H2O/H+, t0 X dd AgNO3/NH3 du Y dd HCl Z
Trong sơ đồ trên, các chất X, Y, Z lần lượt là
Xenlulozô +H2O/H+, t0 X dd AgNO3/NH3 du Y dd HCl Z
Trong sơ đồ trên, các chất X, Y, Z lần lượt là
A.
glucozô, amino gluconat, axit gluconic.
B.
glucozô, amoni gluconat, axit gluconic.
C.
fructozô, amino gluconat, axit gluconic.
D.
fructozô, amoni gluconat, axit gluconic.
Câu 466:
Ba dung dịch: Metylamin (CH₃NH₂), glyxin (Gly) và alanylglyxin (Ala-Gly) đều phản ứng được với
Câu 467:
Hòa tan a gam hỗn hợp Na₂CO₃ và KHCO₃ vào nước để được 400 ml dung dịch X. Cho từ từ 100 ml dung dịch HCl 1,5M vào dung dịch X, thu được dung dịch Y và 1,008 lít khí (đktc). Cho Y tác dụng với Ba(OH)₂ dư thu được 29,55 gam kết tủa. Cho từ từ dung dịch X vào bình đựng 100 ml dung dịch HCl 1,5M thu được V lít khí (đktc). Giá trị của a và V lần lượt là
A.
20,13 và 2,184.
B.
20,13 và 2,688.
C.
18,69 và 2,184.
D.
18,69 và 2,688.
Câu 468:
Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho kim loại Cu vào dung dịch FeCl₃ dư.
(b) Điện phân dung dịch AgNO₃ (điện cực trơ).
(c) Nung nóng hỗn hợp Al và FeO (không có không khí).
(d) Cho Ba vào dung dịch CuSO₄ dư.
(e) Điện phân Al₂O₃ nóng chảy.
Số thí nghiệm thu được kim loại là
(a) Cho kim loại Cu vào dung dịch FeCl₃ dư.
(b) Điện phân dung dịch AgNO₃ (điện cực trơ).
(c) Nung nóng hỗn hợp Al và FeO (không có không khí).
(d) Cho Ba vào dung dịch CuSO₄ dư.
(e) Điện phân Al₂O₃ nóng chảy.
Số thí nghiệm thu được kim loại là
A.
4.
B.
5.
C.
3.
D.
2.
Câu 469:
Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là
A.
Be.
B.
Ba.
C.
Na.
D.
Ca.
Câu 470:
Cho các chất sau: HCHO, CH₃COOH, CH₃COOC₂H₅, HCOOH, C₂H₅OH, HCOOCH₃. Số chất trong dãy có phản ứng tráng bạc là
A.
4.
B.
5.
C.
3.
D.
6.
Câu 471:
Trong điều kiện thích hợp glucozo lên men tạo thành khí CO₂ và
A.
HCOOH.
B.
CH₃COOH.
C.
CH₃CHO.
D.
C₂H₅OH.
Câu 472:
Kim loại có tính dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt, có ánh kim đều gây ra bởi
A.
Kim loại có cấu tạo mạng tinh thể.
B.
ion kim
C.
các electron tự do trong mạng tinh thể kim loại.
D.
các nguyên tử kim loại.
Câu 473:
Cho dãy các kim loại Mg, Cr, K, Li. Kim loại mềm nhất trong dãy là
A.
Li.
B.
Mg.
C.
Cr.
D.
K.
Câu 474:
Cho dãy các kim loại: Mg, Fe, Ag. Kim loại trong dãy có tính khử yếu nhất là
A.
Cu.
B.
Mg.
C.
Fe.
D.
Ag.
Câu 475:
Cẩm tú cầu là loại hoa được trồng nhiều nhất tại Sa Pa hay Đà Lạt. Màu của loại hoa này có thể thay đổi tùy thuộc vào pH của thổ nhưỡng nên có thể điều chỉnh màu hoa thông qua việc điều chỉnh độ pH của đất trồng
| pH đất trồng | < 7 | = 7 | > 7 |
| Hoa sẽ có màu | Lam | Trắng sữa | Hồng |
Câu 476:
Este X mạch hở, có công thức phân tử C6H10O2. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được hai hợp chất hữu cơ Y và Z. Cho Y tác dụng với dung dịch HCl hoặc cho Z tác dụng với nước brom đều thu được hợp chất hữu cơ T. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A.
CH3CH2COOC(CH3)=CH2.
B.
CH3CH2COOCH2CH=CH2.
C.
CH3H2COOCH=CHCH3.
D.
CH2=CHCOOCH2CH=CH2.
Câu 477:
Hình vẽ sau đây mô tả thí nghiệm điều chế khí Y từ hỗn hợp rắn gồm CaC2 và Al4C3
Khí Y là
Khí Y làA.
C2H4.
B.
C2H6.
C.
CH4.
D.
C2H2.
Câu 478:
Cho 51,75 gam bột kim loại M hóa trị II vào 200ml dung dịch CuCl2 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 51,55 gam hỗn hợp kim loại. Kim loại M là
A.
Fe.
B.
Mg.
C.
Zn.
D.
Pb.
Câu 479:
Cho dãy các tơ sau: xenlulozơ axetat, capron, nitron, visco, nilon-6, nilon-6,6. Số tơ trong dãy thuộc loại tơ poliamit là
A.
4.
B.
1.
C.
3.
D.
2.
Câu 480:
Cho 250ml dung dịch glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 5,4 gam Ag. Nồng độ mol của dung dịch glucozơ đã dùng là
A.
0,10M.
B.
0,20M.
C.
0,50M.
D.
0,25M.
Câu 481:
Cho các phát biểu sau:
(a) Để loại bỏ lớp cặn CaCO3 trong ấm đun nước, phích đựng nước nóng người ta có thể dùng giấm ăn.
(b) Để hàn gắn đường ray bị nứt, gãy người ta dùng hỗn hợp tecmit.
(c) Để bảo vệ nồi hơi bằng thép, người ta thường lót dưới đáy nồi hơi những tấm kim loại bằng kẽm.
(d) Hợp kim Na-K có nhiệt độ nóng chảy thấp, thường được dùng trong các thiết bị báo cháy.
(e) Để bảo quản thực phẩm nhất là rau quả tươi, người ta có thể dùng SO2.
Số phát biểu đúng là
(a) Để loại bỏ lớp cặn CaCO3 trong ấm đun nước, phích đựng nước nóng người ta có thể dùng giấm ăn.
(b) Để hàn gắn đường ray bị nứt, gãy người ta dùng hỗn hợp tecmit.
(c) Để bảo vệ nồi hơi bằng thép, người ta thường lót dưới đáy nồi hơi những tấm kim loại bằng kẽm.
(d) Hợp kim Na-K có nhiệt độ nóng chảy thấp, thường được dùng trong các thiết bị báo cháy.
(e) Để bảo quản thực phẩm nhất là rau quả tươi, người ta có thể dùng SO2.
Số phát biểu đúng là
A.
4.
B.
2.
C.
5.
D.
3.
Câu 482:
Cho 300ml dung dịch chứa đồng thời Ba(OH)2 1M và NaOH 1,5M vào 150ml dung dịch chứa đồng thời AlCl3 1M và Al2(SO4)3 0,5M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A.
52,425.
B.
81,600.
C.
64,125.
D.
75,825.
Câu 483:
Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch Ba(OH)2 tới dư vào dung dịch FeCl2.
(b) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch BaCl2.
(c) Cho dung dịch Na2S vào dung dịch Fe2(SO4)3.
(d) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2 (hay Na[Al(OH)4]).
(e) Cho kim loại Zn vào lượng dư dung dịch FeCl3.
(f) Sục khí SO2 vào lượng dư dung dịch Ca(OH)2.
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là
(a) Cho dung dịch Ba(OH)2 tới dư vào dung dịch FeCl2.
(b) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch BaCl2.
(c) Cho dung dịch Na2S vào dung dịch Fe2(SO4)3.
(d) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2 (hay Na[Al(OH)4]).
(e) Cho kim loại Zn vào lượng dư dung dịch FeCl3.
(f) Sục khí SO2 vào lượng dư dung dịch Ca(OH)2.
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là
A.
4.
B.
5.
C.
3.
D.
6.
Câu 484:
Cho các phát biểu sau:
(a) Glucozơ được dùng để tráng gương, tráng ruột phích, làm thuốc tăng lực.
(b) Thành phần chính của cồn 750 mà trong y tế thường dùng để sát trùng là metanol.
(c) Để ủ hoa quả nhanh chín và an toàn hơn, có thể thay thế C2H2 bằng C2H4.
(d) Hàm lượng tinh bột trong ngô cao hơn trong gạo.
(e) Axit glutamic là thuốc ngăn ngừa và chữa trị các triệu chứng suy nhược thần kinh (mất ngủ, nhức đầu, ù tai, chóng mặt,...)
Số phát biểu sai là
(a) Glucozơ được dùng để tráng gương, tráng ruột phích, làm thuốc tăng lực.
(b) Thành phần chính của cồn 750 mà trong y tế thường dùng để sát trùng là metanol.
(c) Để ủ hoa quả nhanh chín và an toàn hơn, có thể thay thế C2H2 bằng C2H4.
(d) Hàm lượng tinh bột trong ngô cao hơn trong gạo.
(e) Axit glutamic là thuốc ngăn ngừa và chữa trị các triệu chứng suy nhược thần kinh (mất ngủ, nhức đầu, ù tai, chóng mặt,...)
Số phát biểu sai là
A.
1.
B.
2.
C.
4.
D.
3.
Câu 485:
Hidro hóa hoàn toàn (xúc tác Ni, nung nóng) m gam trieste X (tạo bởi glixerol và các axit cacboxylic đơn chức, mạch hở) cần vừa đủ 1,792 lít H2 (đktc). Đun nóng m gam X với dung dịch NaOH (lấy dư 25\% so với lượng ban đầu), sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được 18,44 gam chất rắn khan. Biết trong phân tử X có chứa 7 liên kết π. Giá trị của m là
A.
17,42.
B.
17,08.
C.
17,76.
D.
17,28.
Câu 486:
Este X có công thức phân tử C8H12O4, Xà phòng hóa hoàn toàn X bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp hai muối của hai axit hữu cơ mạch hở X1, X2 đều đơn chức và một ancol X3. Biết X3 tác dụng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam; X1 có phản ứng tráng bạc và X2 không no, phân tử chỉ chứa một liên kết đôi (C=C), có mạch cacbon phân nhánh. Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn của X là
A.
7.
B.
4.
C.
5.
D.
6.
Câu 487:
Điện phân 600ml dung dịch X chứa đồng thời NaCl 0,5M và CuSO4 a mol/l (điện cực trơ, màng ngăn xốp, hiệu suất điện phân 100\%, bỏ qua sự hòa tan của khí trong nước và sự bay hơi của nước) đến khi thu được dung dịch Y có khối lượng giảm 24,25 gam so với khối lượng dung dịch X ban đầu thì ngừng điện phân. Nhưng một thanh sắt nặng 150 gam vào dung dịch Y đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, lấy thanh kim loại ra, rửa sạch, làm khô cân được 150,4 gam (giả thiết toàn bộ kim loại tạo thành đều bám hết vào thanh sắt và không có sản phẩm khử của S+6 sinh ra). Giá trị của a là
A.
1,00.
B.
1,50.
C.
0,50.
D.
0,75.
Câu 488:
Đốt cháy hoàn toàn 0,25 mol hỗn hợp X gồm hai hidrocacbon mạch hở cần dùng vừa đủ 14 lít O2 (đktc). Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 30 gam kết tủa và một dung dịch có khối lượng giảm 4,3 gam so với khối lượng dung dịch Ca(OH)2 ban đầu. Mặt khác, cho 8,55 gam X trên tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được tối đa m gam kết tủa. Giá trị của m là
A.
19,8.
B.
36,0.
C.
54,0.
D.
13,2.
Câu 489:
Dẫn từ từ khí CO2 vào dung dịch chứa đồng thời Ba(OH)2 và NaAlO2. Sự phụ thuộc của khối lượng kết tủa y (gam) vào thể tích CO2 tham gia phản ứng (x lít, đktc) được biểu diễn bằng đồ thị sau: [Hình cần kiểm tra lại: p59_f1]
Câu 490:
Thổi từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch chứa 0,12 mol Ca(OH)2. Sự phụ thuộc của số mol kết tủa thu được vào số mol CO2 phản ứng được biểu diễn theo đồ thị bên. [Hình cần kiểm tra lại: p86_f1] Mối quan hệ giữa a, b là
A.
b = 0,24 – a.
B.
b = 0,12 + a.
C.
b = 2a.
D.
b = 0,24 + a.
Câu 491:
Cho 11,6 gam Fe vào 100 ml dung dịch CuSO4 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam hỗn hợp kim loại. Giá trị của m là
A.
6,4.
B.
12,0.
C.
6,8.
D.
12,4.
Câu 492:
Hỗn hợp X gồm Na, Ba, Na2O và BaO. Hòa tan hoàn toàn 21,9 gam X vào nước, thu được 1,12 lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y chứa 20,52 gam Ba(OH)2. Cho Y tác dụng với 100 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,5M, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A.
36,51.
B.
27,96.
C.
29,52.
D.
1,50.
Câu 493:
Cho hỗn hợp gồm 0,05 mol HCHO và 0,02 mol HCOOH vào lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, t°. Sau khi các pứ xảy ra hoàn toàn, thu được m gam Ag. Giá trị của m là
A.
25,92.
B.
15,12.
C.
21,60.
D.
30,24.
Câu 494:
Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin đơn chức thu được 0,2 mol CO2 và 0,35 mol H2O. Công thức phân tử của amin là
A.
C4H14N.
B.
C4H7N.
C.
C2H7N.
D.
C2H5N.
Câu 495:
Bộ dụng cụ chiết được mô tả như hình vẽ sau đây:
Thí nghiệm trên được dùng để tách hai chất lỏng nào sau đây?
Thí nghiệm trên được dùng để tách hai chất lỏng nào sau đây?A.
Anilin và HCl.
B.
Etyl axetat và nước cất.
Câu 496:
Hỗn hợp M gồm hai axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở X, Y (MX<MY); ancol no, ba chức, mạch hở Z và trieste T tạo bởi hai axit và ancol trên. Cho 24 gam M tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,35 mol KOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng còn lại m gam muối khan. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 24 gam M trên bằng lượng vừa đủ khí O2, thu được 0,75 mol CO2 và 0,7 mol H2O. Nhận xét nào sau đây là sai?
A.
Khối lượng của hai axit cacboxylic có trong 12 gam M là 8,75 gam.
B.
Số mol este T trong 24 gam M là 0,05 mol.
C.
Giá trị của m là 30,8.
D.
Phần trăm khối lượng của nguyên tố H trong X là 4,35\%.
Câu 497:
Hòa tan hoàn toàn 3,92 gam bột Fe vào 44,1 gam dung dịch HNO3 50% thu được dung dịch X (không có ion NH4+, bỏ qua sự hòa tan của các khí trong nước và sự bay hơi của nước). Cho X phản ứng với 200ml dung dịch chứa đồng thời KOH 0,5M và NaOH 1M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, lọc bỏ kết tủa thu được dung dịch Y. Cô cạn Y thu được chất rắn Z. Nung Z đến khối lượng không đổi, thu được 20,56 gam hỗn hợp chất rắn khan. Nồng độ phần trăm của Fe(NO3)3 trong dung dịch X là
A.
37,18\%.
B.
37,52\%.
C.
38,71\%.
D.
35,27\%.
Câu 498:
Nung m gam hỗn hợp X gồm Fe, Cu, Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 và FeCO3 trong bình chân không, thu được chất rắn Y và hỗn hợp khí Z có tỉ khối so với H2 là 22,8 (giả sử khí NO2 sinh ra không tham gia phản ứng nào khác). Cho Y tan hoàn toàn trong dung dịch chứa đồng thời 0,08 mol KNO3 và 0,68 mol H2SO4 (loãng), thu được dung dịch chỉ chứa 98,36 gam muối trung hòa của các kim loại và hỗn hợp khí T gồm NO và H2. Tỉ khối của T so với H2 là 12,2. Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m gần nhất với
A.
60,72.
B.
60,74.
C.
60,73.
D.
60,75.
Câu 499:
Chất X ở điều kiện thường là chất khí, có mùi khai, xốc và tan tốt trong nước. X là
A.
N2.
B.
H2S.
C.
NH3.
D.
SO2.
Câu 500:
Bộ dụng cụ chiết dùng để tách hai chất lỏng X, Y được mô tả như hình vẽ.

Hai chất X, Y tương ứng là

Hai chất X, Y tương ứng là
A.
nước và dầu ăn.
B.
benzen và nước.
C.
axit axetic và nước.
D.
benzen và phenol.
Câu 501:
Cho 10,4 gam hỗn hợp X gồm Fe và Mg tác dụng hết với lượng dư dung dịch HCl thu được dung dịch Y và 6,72 lít khí (đktc). Khối lượng muối có trong Y là
A.
16,15 gam.
B.
15,85 gam.
C.
31,70 gam.
D.
32,30 gam.
Câu 502:
Sản phẩm hữu cơ của phản ứng este hóa giữa ancol metylic và axit propionic là
A.
metyl axetat.
B.
metyl propionat.
C.
propyl propionat.
D.
propyl fomat.
Câu 503:
Kim loại nào dẫn điện kém nhất trong số các kim loại dưới đây?
A.
Al.
B.
Ag.
C.
Au.
D.
Fe.
Câu 504:
Saccarozơ là loại đường phổ biến nhất, có nhiều trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt. Công thức phân tử của saccarozơ là
A.
(C6H10O5)n.
B.
C12H24O12.
C.
C12H22O11.
D.
C6H12O6.
Câu 505:
Sục từ từ đến dư khí X vào dung dịch nước vôi trong. Quan sát thấy lúc đầu có kết tủa trắng tăng dần, sau đó kết tủa tan ra. Khí X là
A.
CO2.
B.
O2.
C.
CO.
D.
N2.
Câu 506:
Dung dịch Na2CO3 tác dụng được với dung dịch
A.
NaCl.
B.
KCl.
C.
NaNO3.
D.
CaCl2.
Câu 507:
Axit aminoaxetic không tác dụng với dung dịch chất nào sau đây?
A.
HCl.
B.
KCl.
C.
H2SO4 loãng.
D.
NaOH.
Câu 508:
Chất nào sau đây là chất khí ở điều kiện thường?
A.
Alanin.
B.
Etyl axetat.
C.
Anilin.
D.
Metylamin.
Câu 509:
Phương trình hóa học nào sau đây viết sai?
A.
2KNO3to2KNO2+O2.
B.
NH4NO2toN2+2H2O.
C.
NH4CltoNH3+HCl.
D.
NaHCO3toNaOH+CO2.
Câu 510:
Kim loại nhôm không phản ứng được với dung dịch chất nào sau đây?
A.
H2SO4 đặc, nóng.
B.
HNO3 đặc, nguội.
C.
H2SO4 loãng.
D.
HNO3 loãng.
Câu 511:
Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4. Sau một thời gian, quan sát thấy hiện tượng gì?
A.
Thanh Fe có màu trắng và dung dịch nhạt dần màu xanh.
B.
Thanh Fe có trắng xám và dung dịch nhạt dần màu xanh.
C.
Thanh Fe có màu đỏ và dung dịch nhạt dần màu xanh.
D.
Thanh Fe có màu đỏ và dung dịch dần có màu xanh.
Câu 512:
Cho 0,1 mol tristearin (((C17H35COO)3C3H5)) tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được m gam glixerol. Giá trị của m là
A.
4,6.
B.
14,4.
C.
9,2.
D.
27,6.
Câu 513:
Cho kim loại Cu lần lượt phản ứng với các dung dịch: HNO3 (loãng), FeCl3, AgNO3, HCl. Số trường hợp có phản ứng hóa học xảy ra là
A.
4.
B.
2.
C.
1.
D.
3.
Câu 514:
Tơ nào sau đây thuộc loại tơ tổng hợp?
A.
Tơ axetat.
B.
Tơ nitron.
C.
Tơ tằm.
D.
Sợi bông.
Câu 515:
Photpho thể hiện tính oxi hóa ở phản ứng nào sau đây?
A.
4P+5O2to2P2O5.
B.
2P+5Cl2to2PCl5.
C.
P+5HNO3→H3PO4+5NO2+H2O.
D.
3Ca+2PtoCa3P2.
Câu 516:
Từ 16,20 tấn xenlulozô người ta sản xuất được m tấn xenlulozô trinitrat (biết hiệu suất phản ứng tính theo xenlulozô là 90%). Giá trị của m là
A.
29,70.
B.
25,46.
C.
33,00.
D.
26,73.
Câu 517:
Thủy phân hoàn toàn tinh bột, thu được monosaccarit X. Cho X phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được chất hữu cơ Y. Hai chất X, Y lần lượt là
A.
glucozô, bạc.
B.
glucozô, amoni gluconat.
C.
fructozô, amoni gluconat.
D.
glucozô, axit gluconic.
Câu 518:
Một số este có mùi thơm, không độc, được dùng làm chất tạo mùi hương trong công nghiệp thực phẩm, mỹ phẩm. Benzyl axetat có mùi thơm của loại hoa (quả) nào sau đây?
A.
Hoa nhài.
B.
Chuối chín.
C.
Hoa hồng.
D.
Dứa chín.
Câu 519:
Thủy phân este X trong dung dịch NaOH, thu được CH3COONa và C2H5OH. Công thức cấu tạo của X là
A.
C2H5COOC2H5.
B.
CH3COOC2H5.
C.
CH3COOCH3.
D.
C2H5COOCH3.
Câu 520:
Phân tử khối trung bình của cao su tự nhiên là 105 000. Số mắt xích gần đúng của loại cao su trên là
A.
1454.
B.
1544.
C.
1640.
D.
1460.
Câu 521:
Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO3?
A.
K3PO4.
B.
HNO3.
C.
KBr.
D.
HCl.
Câu 522:
Hỗn hợp A gồm pentapeptit X và hexapeptit Y đều mạch hở. Thủy phân peptit X hoặc Y đều thu được Gly và Ala. Thủy phân 17,4 gam hỗn hợp A bằng dung dịch NaOH vừa đủ, đun nóng. Cô cạn dung dịch sau pứ thu được chất rắn B. Đốt cháy toàn bộ B với oxi dư thu được 13,78 gam Na2CO3 và 37,6 gam hỗn hợp gồm CO2, H2O và N2. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần trăm khối lượng của Y trong A gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
86\%.
B.
24\%.
C.
19\%.
D.
95\%.
Câu 523:
Cho X và Y (MX<MY) là hai este đều mạch hở, không phân nhánh và không chứa nhóm chức khác. Đốt cháy X cũng như Y với lượng oxi vừa đủ, luôn thu được CO2 có số mol bằng số mol O2 đã phản ứng. Đun nóng 15,12 gam hỗn hợp E chứa X, Y (số mol của X gấp 1,5 lần số mol của Y) cần dùng 200 ml dung dịch KOH 1M, thu được hỗn hợp F chứa 2 ancol và hỗn hợp chứa 2 muối K. Dẫn toàn bộ F qua bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 7,6 gam. Đốt cháy hoàn toàn K cần dùng 0,21 mol O2. Phần trăm khối lượng của X trong hỗn hợp E là
A.
52,38\%.
B.
65,62\%.
C.
46,82\%.
D.
58,25\%.
Câu 524:
Để khử hoàn toàn 12 gam CuO cần vừa đủ V lít NH3 ở đktc. Giá trị của V là?
A.
1,12 lít
B.
2,24 lít
C.
3,36 lít
D.
4,48 lít
Câu 525:
Trong các ion sau đây, ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất?
A.
Ca2+.
B.
Ni2+.
C.
Cu2+.
D.
Fe2+.
Câu 526:
Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp).
(b) Cho FeO vào dung dịch HNO3 loãng, dư, đun nóng.
(c) Cho Si vào dung dịch NaOH dư.
(d) Cho dung dịch NaHSO4 vào dung dịch NaHCO3.
(e) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch H2SO4 loãng.
(g) Cho đinh sắt vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư).
Sau khi các phản ứng xảy ra, số thí nghiệm sinh ra chất khí là
(a) Điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp).
(b) Cho FeO vào dung dịch HNO3 loãng, dư, đun nóng.
(c) Cho Si vào dung dịch NaOH dư.
(d) Cho dung dịch NaHSO4 vào dung dịch NaHCO3.
(e) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch H2SO4 loãng.
(g) Cho đinh sắt vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư).
Sau khi các phản ứng xảy ra, số thí nghiệm sinh ra chất khí là
A.
2.
B.
4.
C.
6.
D.
5.
Câu 527:
Cho các sơ đồ phản ứng sau:
C6H14O4 + NaOH → X1 + X2 + H2O
X1 + H2SO4 → X3 + Na2SO4
X3 + X4 → Nilon-6,6 + H2O
Phát biểu nào sau đây đúng?
C6H14O4 + NaOH → X1 + X2 + H2O
X1 + H2SO4 → X3 + Na2SO4
X3 + X4 → Nilon-6,6 + H2O
Phát biểu nào sau đây đúng?
A.
Nhiệt độ nóng chảy của X1 cao hơn X3.
B.
Dung dịch X4 có thể làm quỳ tím chuyển màu hồng.
C.
Nhiệt độ sôi của X2 cao hơn axit axetic.
D.
Các chất X2, X3 và X4 đều có mạch cacbon phân nhánh.
Câu 528:
Cho 2,4 gam bột kim loại Mg tác dụng hoàn toàn với 250 ml dung dịch chứa FeSO4 0,2M và CuSO4 0,3M, sau phản ứng thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là
A.
6,0.
B.
6,4.
C.
5,4.
D.
6,2.
Câu 529:
Cho m gam Mg vào 500 ml dung dịch gồm H2SO4 0,4M và Cu(NO3)2. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 1,12 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm N2, H2; dung dịch Y và còn lại 2,0 gam hỗn hợp kim loại. Tỉ khối hơi của X so với H2 là 6,2. Giá trị của m là
A.
5,28.
B.
5,96.
C.
5,08.
D.
4,96.
Câu 530:
Cho 31,6 gam hỗn hợp X gồm Fe và Fe3O4 tan hết trong dung dịch HCl thu được 2,24 lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y chỉ chứa 60,7 gam hỗn hợp muối. Khối lượng của Fe3O4 có trong X là
A.
11,60 gam.
B.
27,84 gam.
C.
18,56 gam.
D.
23,20 gam.
Câu 531:
Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư.
(2) Cho bột Zn vào lượng dư dung dịch HCl.
(3) Dẫn khí H2 dư qua ống sứ chứa bột CuO nung nóng.
(4) Cho Ba vào lượng dư dung dịch CuSO4.
(5) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3.
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là
(1) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư.
(2) Cho bột Zn vào lượng dư dung dịch HCl.
(3) Dẫn khí H2 dư qua ống sứ chứa bột CuO nung nóng.
(4) Cho Ba vào lượng dư dung dịch CuSO4.
(5) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3.
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là
A.
4.
B.
2.
C.
3.
D.
1.
Câu 532:
Cho các phát biểu sau:
(a) Thủy phân saccarozơ trong môi trường kiềm thu được glucozơ và fructozơ.
(b) Muối phenylamoni clorua không tan trong nước.
(c) Trong phân tử peptit mạch hở Gly-Ala-Gly có 4 nguyên tử oxi.
(d) Lực bazơ của metylamin lớn hơn của amoniac.
(e) Bản chất của quá trình lưu hóa cao su là tạo ra cầu nối –S–S– giữa các mạch cao su không phân nhánh tạo thành mạch phân nhánh.
Số phát biểu đúng là
(a) Thủy phân saccarozơ trong môi trường kiềm thu được glucozơ và fructozơ.
(b) Muối phenylamoni clorua không tan trong nước.
(c) Trong phân tử peptit mạch hở Gly-Ala-Gly có 4 nguyên tử oxi.
(d) Lực bazơ của metylamin lớn hơn của amoniac.
(e) Bản chất của quá trình lưu hóa cao su là tạo ra cầu nối –S–S– giữa các mạch cao su không phân nhánh tạo thành mạch phân nhánh.
Số phát biểu đúng là
A.
5.
B.
4.
C.
2.
D.
3.
Câu 533:
Hấp thụ hoàn toàn a mol khí CO2 vào dung dịch chứa b mol Ca(OH)2 thì thu được hỗn hợp 2 muối CaCO3 và Ca(HCO3)2. Quan hệ giữa a và b là
A.
a < b.
B.
a > 2b.
C.
b < a < 2b.
D.
a = b.
Câu 534:
Hỗn hợp X gồm CH4, C2H4, C3H4, C4H4 (đều mạch hở) và H2. Dẫn X qua Ni nung nóng, sau phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp Y. Tỉ khối hơi của Y so với NO2 là 1. Cho 2,8 lít Y (đktc) làm mất màu tối đa 36 gam brom trong dung dịch. Cho 2,8 lít X (đktc) làm mất màu tối đa x gam brom trong dung dịch. Giá trị của x là
A.
60.
B.
24.
C.
48.
D.
30.
Câu 535:
Hòa tan hoàn toàn 28,4 gam hỗn hợp gồm Cu, FeCl2, Fe(NO3)2 và Fe3O4 (số mol của Fe3O4 là 0,02 mol) trong 560 ml dung dịch HCl 1,0M thu được dung dịch X. Cho AgNO3 dư vào X thì có 0,76 mol AgNO3 tham gia phản ứng thu được m gam kết tủa và thoát ra 0,448 lít khí (đktc). Biết các phản ứng hoàn toàn, NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 trong các quá trình. Giá trị của m gần nhất với
A.
110,8.
B.
98,5.
C.
107,6.
D.
115,2.
Câu 536:
Thủy phân hoàn toàn 10,12 gam este X trong dung dịch NaOH, sau phản ứng thu được muối của axit cacboxylic đơn chức và 3,68 gam ancol metylic. Công thức của X là
A.
CH3COOC2H5.
B.
C2H3COOCH3.
C.
C2H5COOCH3.
D.
CH3COOCH3.
Câu 537:
Hỗn hợp M gồm 3 peptit X, Y, Z (đều mạch hở) với tỉ lệ mol tương ứng là 4:3:2 có tổng số liên kết peptit trong 3 phân tử X, Y, Z bằng 12. Thủy phân hoàn toàn 78,10 gam M thu được 0,40 mol A₁; 0,22 mol A₂ và 0,32 mol A₃. Biết A₁, A₂, A₃ đều có dạng H₂NCₙH₂ₙCOOH. Mặt khác, cho x gam M phản ứng vừa đủ với NaOH thu được y gam muối. Đốt cháy hoàn toàn y gam muối này cần 32,816 lít O₂ (đktc) (biết sản phẩm cháy gồm Na₂CO₃, CO₂, H₂O và N₂). Giá trị y gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
56,18.
B.
37,45.
C.
17,72.
D.
47,95.
Câu 538:
Có 4 dung dịch riêng biệt: H₂SO₄ 1M, HNO₃ 1M, NaOH 1M, HCl 1M. Cho 5 ml mỗi dung dịch vào 4 ống nghiệm và kí hiệu ngẫu nhiên là X, Y, Z, T. Tiến hành thí nghiệm với các dung dịch X, Y, Z, T, kết quả thu được như sau:
- Hai dung dịch X và Y tác dụng được với FeSO₄.
- Dung dịch Z có pH thấp nhất trong 4 dung dịch.
- Hai dung dịch Y và T phản ứng được với nhau.
Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là:
- Hai dung dịch X và Y tác dụng được với FeSO₄.
- Dung dịch Z có pH thấp nhất trong 4 dung dịch.
- Hai dung dịch Y và T phản ứng được với nhau.
Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là:
A.
HNO₃, NaOH, HCl, H₂SO₄.
B.
NaOH, HNO₃, H₂SO₄, HCl.
C.
HNO₃, NaOH, H₂SO₄, HCl.
D.
HCl, NaOH, H₂SO₄, HNO₃.
Câu 539:
Đốt cháy hoàn toàn x mol este đơn chức, mạch hở X cần vừa đủ V lít O₂ (đktc) tạo ra y mol CO₂ và z mol H₂O. Biết x = y − z và V = 100,8x. Số chất thỏa mãn điều kiện của X là
A.
4.
B.
5.
C.
3.
D.
6.
Câu 540:
Hỗn hợp X gồm một ancol đơn chức; một axit cacboxylic đơn chức và một axit cacboxylic hai chức (đều no, mạch hở). Đun nóng 15,34 gam X (có H₂SO₄ đặc, xúc tác), sau một thời gian thu được 2,34 gam H₂O và hỗn hợp Y gồm các hợp chất hữu cơ. Đốt cháy hoàn toàn Y thu được 18,92 gam CO₂ và 7,20 gam H₂O. Nếu cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch KOH dư thì lượng KOH phản ứng là 11,20 gam và thu được m gam muối. Giá trị của m là
A.
19,82.
B.
17,50.
C.
22,94.
D.
12,98.
Câu 541:
Hòa tan hết m gam hỗn hợp E gồm Al, Mg, MgO trong dung dịch hỗn hợp gồm HNO₃ (0,34 mol) và KHSO₄. Sau phản ứng thu được 8,064 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm NO, H₂ và NO₂ với tỉ lệ mol tương ứng 10 : 5 : 3 và dung dịch Y chỉ chứa muối. Cho NaOH dư vào Y thì có 2,28 mol NaOH tham gia phản ứng, đồng thời thu được 17,4 gam kết tủa xuất hiện. Phần trăm về khối lượng Mg trong E là
A.
26,28\%.
B.
17,65\%.
C.
28,36\%.
D.
29,41\%.
Câu 542:
Chất hữu cơ X mạch hở có công thức C8H15O4N. Cho m gam X tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH thu được (m + 1) gam muối Y của aminoaxit và hỗn hợp Z gồm 2 ancol. Giá trị của m là
A.
47,25
B.
15,75
C.
7,27
D.
94,50
Câu 543:
X là hỗn hợp khí H2 và N2 có tỉ khối đối với oxi bằng 0,225. Dẫn X vào bình có xúc tác bột sắt, đun nóng thì thu được hỗn hợp khí Y có tỷ khối đối với oxi bằng 0,25. Tính hiệu suất tổng hợp NH3
A.
20\%
B.
30\%
C.
15\%
D.
25\%
Câu 544:
Hỗn hợp X gồm propin (0,15 mol), etan (0,2 mol), axetilen (0,1 mol) và hidro (0,6 mol). Nung nóng X với xúc tác Ni một thời gian thu được hỗn hợp khí Y. Sục Y vào dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thu được a mol kết tủa và 15,68 lít khí Z. Cho Z phản ứng tối đa với 8 gam brom trong dung dịch. Tìm a.
A.
0,10
B.
0,12
C.
0,16
D.
0,18
Câu 545:
X là dung dịch H2SO4 0,02M, Y là dung dịch NaOH 0,035M. Khi trộn V1 lít dung dịch X với V2 lít dung dịch Y thu được dung dịch Z có pH = 2. Tỷ lệ V1/V2 là
A.
3/2
B.
2/3
C.
1/2
D.
2
Câu 546:
Phần trăm khối lượng của nguyên tố nitơ trong Valin là
A.
18,67\%.
B.
15,05\%.
C.
11,96\%.
D.
15,73\%.
Câu 547:
Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?
Câu 548:
Cho dãy các chất: Ag, Fe3O4, Na2CO3 và Fe(OH)3. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là
A.
1.
B.
4.
C.
2.
D.
3.
Câu 549:
Thành phần chính của đá vôi là canxi cacbonat. Công thức của canxi cacbonat là
A.
Ca(HCO3)2.
B.
CaSO3.
C.
CaCO3.
D.
CaCl2.
Câu 550:
Thành phần chính của phân đạm ure là
A.
Ca(H2PO4)2.
B.
(NH4)2CO3.
C.
(NH2)2CO.
D.
(NH4)2CO.
Câu 551:
Trong phòng thí nghiệm, tiến hành điều chế H2 bằng cách cho Zn tác dụng với dung dịch HCl loãng. Khí H2 sẽ thoát ra nhanh hơn nếu thêm vào hệ phản ứng vài giọt dung dịch nào sau đây?
A.
CuCl2.
B.
NaCl.
C.
MgCl2.
D.
AlCl3.
Câu 552:
Cho 15,00 gam glyxin vào 300 ml dung dịch HCl, thu được dung dịch X. Cho X tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch KOH 2M, thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A.
53,95.
B.
22,35.
C.
44,95.
D.
22,60.
Câu 553:
Hòa tan hoàn toàn 13,8 gam hỗn hợp X gồm Al, Fe vào dung dịch H2SO4 loãng thu được 10,08 lít khí (đktc). Phần trăm về khối lượng của Al trong X là
A.
20,24%.
B.
76,91%.
C.
58,70%.
D.
39,13%.
Câu 554:
Khi bị ốm, mất sức, nhiều người bệnh thường được truyền dịch đường để bổ sung nhanh năng lượng. Chất trong dịch truyền có tác dụng trên là
A.
Glucozơ.
B.
Fructozơ.
C.
Saccarozơ.
D.
Mantozơ.
Câu 555:
Chất béo là thức ăn quan trọng của con người, là nguồn cung cấp dinh dưỡng và năng lượng đáng kể cho cơ thể hoạt động. Ngoài ra, một lượng lớn chất béo được dùng trong công nghiệp để sản xuất
A.
glucozô và ancol etylic.
B.
xà phòng và ancol etylic.
C.
glucozô và glixerol.
D.
xà phòng và glixerol.
Câu 556:
Tên thay thế của ancol có công thức cấu tạo thu gọn CH3CH2CH2OH là
A.
pentan-1-ol.
B.
propan-1-ol.
C.
pentan-2-ol.
D.
propan-2-ol.
Câu 557:
Etyl axetat có khả năng hòa tan tốt nhiều chất nên được dùng làm dung môi để tách, chiết chất hữu cơ. Etyl axetat được tổng hợp khi đun nóng hỗn hợp etanon và axit axetic với chất xúc tác là
A.
axit sunfuric đặc.
B.
thủy ngân (II) sunfat.
C.
bột sắt.
D.
niken.
Câu 558:
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
A.
Na.
B.
Ca.
C.
Al.
D.
Fe.
Câu 559:
Chất nào sau đây trùng hợp tạo PVC?
A.
CH2=CHCl.
B.
CH2=CH2.
C.
CHCl=CHCl.
D.
CH≡CH.
Câu 560:
Thủy phân hoàn toàn tinh bột, thu được monosaccarit X. Hidro hóa X, thu được chất hữu cơ Y. Hai chất X, Y lần lượt là
A.
glucozô, sobitol.
B.
saccarozô, glucozô.
C.
glucozô, axit gluconic.
D.
fructozô, sobitol.
Câu 561:
Khi nói về protein, phát biểu nào sau đây sai?
A.
Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu.
B.
Thành phần phân tử của protein luôn có nguyên tố nito.
C.
Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.
D.
Protein có phản ứng màu biure.
Câu 562:
Khi đốt cháy than đá, thu được hỗn hợp khí trong đó có khí X (không màu, không mùi, độc). X là khí nào sau đây?
A.
SO2.
B.
NO2.
C.
CO.
D.
CO2.
Câu 563:
Thủy phân 4,4 gam etyl axetat bằng 100 ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là?
A.
4,10.
B.
1,64.
C.
2,90.
D.
4,28.
Câu 564:
Polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?
A.
Amilozô.
B.
Amilopectin.
C.
Xenlulozô.
D.
Polietilen.
Câu 565:
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A.
Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là tính khử.
B.
Ở điều kiện thường, các kim loại đều có khối lượng riêng lớn hơn khối lượng riêng của nước.
C.
Các kim loại đều chỉ có một số oxi hóa duy nhất trong các hợp chất.
D.
Ở điều kiện thường, tất cả các kim loại đều ở trạng thái rắn.
Câu 566:
Cho 500 ml dung dịch glucozô phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 10,8 gam Ag. Nồng độ của dung dịch glucozô đã dùng là
A.
0,20M.
B.
0,10M.
C.
0,02M.
D.
0,01M.
Câu 567:
Đốt cháy hoàn toàn amin X (no, đơn chức, mạch hở) bằng O2, thu được 4,48 lít CO2 và 1,12 lít N2 (các thể tích khí đo ở đktc). Công thức phân tử của X là
A.
C3H9N.
B.
C2H5N.
C.
C4H11N.
D.
C2H7N.
Câu 568:
Hòa tan hoàn toàn 5,85 gam bột kim loại M vào dung dịch HCl, thu được 7,28 lít khí H2 (đktc). Kim loại M là
A.
Mg.
B.
Al.
C.
Zn.
D.
Fe.
Câu 569:
Cho 4,48 lít khí CO (đktc) phản ứng với 8 gam một oxit kim loại, sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được m gam kim loại và hỗn hợp khí có tỉ khối so với H2 là 20. Giá trị của m là
A.
7,2.
B.
3,2.
C.
6,4.
D.
5,6.
Câu 570:
Ankin là những hiđrocacbon không no, mạch hở, có công thức chung là
A.
CnH2n−2 (n≥2).
B.
CnH2n−6 (n≥6).
C.
CnH2n (n≥2).
D.
CnH2n+2 (n≥1).
Câu 571:
Để làm sạch lớp cặn trong các dụng cụ đun và chứa nước nóng, người ta dùng
A.
nước vôi trong.
B.
giấm ăn.
C.
ancol etylic.
D.
dung dịch muối ăn.
Câu 572:
Cho m gam bột Fe vào 200 ml dung dịch chứa hai muối AgNO3 0,15M và Cu(NO3)2 0,1M, sau một thời gian thu được 3,84 gam hỗn hợp kim loại và dung dịch X. Cho 3,25 gam bột Zn vào dung dịch X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 3,895 gam hỗn hợp kim loại và dung dịch Y. Giá trị của m là
A.
0,560.
B.
2,240.
C.
2,800.
D.
1,435.
Câu 573:
Cho 115,3 gam hỗn hợp hai muối MgCO3 và RCO3 vào dung dịch H2SO4 loãng, thu được 4,48 lít khí CO2 (đktc), chất rắn X và dung dịch Y chứa 12 gam muối. Nung X đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn Z và 11,2 lít khí CO2 (đktc). Khối lượng của Z là
A.
92,1 gam.
B.
80,9 gam.
C.
84,5 gam.
D.
88,5 gam.
Câu 574:
Hỗn hợp E gồm muối vô cơ X (CH8N2O3) và đipeptit Y (C4H8N2O3). Cho E tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng, thu được khí Z. Cho E tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được khí T và chất hữu cơ Q. Nhận định nào sau đây sai?
A.
Chất Y là H2NCH2CONHCH2COOH.
B.
Chất Q là H2NCH2COOH.
C.
Chất Z là NH3 và chất T là CO2.
D.
Chất X là (NH4)2CO3.
Câu 575:
Amino axit X có công thức (H2N)2C3H5COOH. Cho 0,02 mol X tác dụng với 200 ml dung dịch hỗn hợp H2SO4 0,1M và HCl 0,3M, thu được dung dịch Y. Cho Y phản ứng vừa đủ với 400 ml dung dịch NaOH 0,1M và KOH 0,2M, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là
A.
6,38.
B.
8,09.
C.
10,43.
D.
10,45.
Câu 576:
Chất hữu cơ X mạch hở, có công thức phân tử C4H6O4, không tham gia phản ứng tráng bạc. Cho a mol X phản ứng với dung dịch KOH dư, thu được ancol Y và m gam một muối. Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được 0,2 mol CO2 và 0,3 mol H2O. Giá trị của a và m lần lượt là
Câu 577:
Trong phòng thí nghiệm, khí Z (làm mất màu dung dịch thuốc tím) được điều chế từ chất rắn X,
dung dịch Y đặc, đun nóng và thu vào bình tam giác bằng phương pháp đẩy không khí như hình vẽ sau:
Các chất X, Y, Z lần lượt là
dung dịch Y đặc, đun nóng và thu vào bình tam giác bằng phương pháp đẩy không khí như hình vẽ sau:Các chất X, Y, Z lần lượt là
A.
Fe, H2SO4, H2
B.
Cu, H2SO4, SO2
C.
CaCO3, HCl, CO2
D.
NaOH, NH4Cl, NH3
Câu 578:
Hỗn hợp X gồm C4H8, C6H12, CH3OH, C3H7OH, C3H7COOH và CH3COOC2H5. Đốt cháy hoàn toàn 14,6 gam X cần dùng vừa đủ x mol O2, thu được y mol CO2 và 0,9 mol H2O. Mặt khác để tác dụng với 14,6 gam X trên cần dùng vừa đủ với 25 ml dung dịch Ba(OH)2 0,5M. Tỉ lệ x : y là
A.
24 : 35
B.
40 : 59
C.
35 : 24
D.
59 : 40
Câu 579:
Đun nóng m gam hỗn hợp X gồm hai este đơn chức với lượng dư dung dịch KOH thì có tối đa 11,2 gam KOH phản ứng, thu được ancol Y và dung dịch chứa 24,1 gam muối. Đốt cháy hoàn toàn Y thu được 8,96 lít CO2 (đktc) và 9 gam H2O. Giá trị của m là
A.
21,2
B.
12,9
C.
20,3
D.
22,1
Câu 580:
Cho các chất hữu cơ: X, Y là hai ancol có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử, Z là axit no, mạch hở (MZ > 90) và este T (phân tử chỉ chứa chức este) tạo bởi X, Y với một phân tử Z. Đốt cháy hoàn toàn 0,325 mol hỗn hợp E gồm X, Y, Z và T thu được 20,16 lít CO2 (đktc) và 17,55 gam H2O. Phần trăm số mol của T trong E gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
7,75
B.
7,70
C.
7,85
D.
7,80
Câu 581:
Hòa tan hoàn toàn 12,64 gam hỗn hợp X chứa S, CuS, Cu2S, FeS và FeS2 bằng dung dịch HNO3 (đặc, nóng, vừa đủ). Sau phản ứng thu được dung dịch Y và 25,984 lít hỗn hợp khí Z (đktc) gồm SO2 và NO2 với tổng khối lượng 54,44 gam. Cô cạn Y thu được 25,16 gam hỗn hợp muối. Nếu cho Ba(OH)2 dư vào Y thì khối lượng kết tủa thu được là:
A.
32,26
B.
42,16
C.
34,25
D.
38,62
Câu 582:
Cho hình vẽ thiết bị chưng cất thường.

Vai trò của nhiệt kế trong khi chưng cất là

Vai trò của nhiệt kế trong khi chưng cất là
A.
Đo nhiệt độ của nước sôi.
B.
Đo nhiệt độ của chất đang chưng cất.
C.
Đo nhiệt độ của ngọn lửa.
D.
Đo nhiệt độ sôi của hỗn hợp chất trong bình cầu.
Câu 583:
Metylamin phản ứng với dung dịch chất nào sau đây?
A.
Ca(OH)₂.
B.
NH₃.
C.
CH₃COOH.
D.
NaCl.
Câu 584:
Este nào sau đây là no, đơn chức, mạch hở?
A.
CH₃COOC₆H₅.
B.
HCOOCH=CH₂.
C.
CH₃COOCH₃.
D.
(HCOO)₂C₂H₄.
Câu 585:
Dung dịch chứa chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
A.
Axit aminoaxetic.
B.
Metylamin.
C.
Axit glutamic.
D.
Lysin.
Câu 586:
Thí nghiệm nào sau đây xảy ra ăn mòn điện hóa?
A.
Để thanh thép đã được phủ sơn kín trong không khí khô.
B.
Cho lá đồng nguyên chất vào dung dịch gồm Fe(NO₃)₃ và HNO₃.
C.
Cho lá sắt nguyên chất vào dung dịch gồm CuSO₄ và H₂SO₄ loãng.
D.
Nhúng thanh kẽm nguyên chất vào dung dịch HCl.
Câu 587:
Loại tơ nào sau đây có nguồn gốc từ xenlulozo?
A.
Tơ visco.
B.
Tơ tằm.
C.
Tơ nilon–6,6.
D.
Tơ olon.
Câu 588:
Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
A.
Anilin.
B.
Etylamin.
C.
Valin.
D.
Metylamin.
Câu 589:
Cho các polime sau: polietilen, poli(vinyl clorua), cao su lưu hóa, nilon–6,6, amilopectin, xenlulozo. Số polime có cấu trúc mạch không phân nhánh là
A.
3.
B.
5.
C.
6.
D.
4.
Câu 590:
Cho các chất sau: phenylamoni clorua, anilin, glyxin, ancol benzylic, methyl axetat. Số chất phản ứng được với dung dịch KOH là:
A.
4.
B.
1.
C.
2.
D.
3.
Câu 591:
Este X mạch hở có công thức phân tử C₅H₈O₂. Khi đun nóng X với dung dịch NaOH, thu được muối của axit cacboxylic và ancol no. Số đồng phân của X thỏa mãn là:
A.
6.
B.
5.
C.
3.
D.
4.
Câu 592:
Phản ứng nào sau đây là phản ứng trao đổi ion trong dung dịch?
A.
Mg + H₂SO₄ → MgSO₄ + H₂
B.
Fe(NO₃)₃ + 2KI → Fe(NO₃)₂ + I₂ + 2KNO₃.
C.
Fe(NO₃)₃ + 3NaOH → Fe(OH)₃ + 3NaNO₃.
D.
Cu + 2FeCl₃ → CuCl₂ + 2FeCl₂.
Câu 593:
Este X mạch hở có công thức phân tử C₅H₈O₄. Xà phòng hóa hoàn toàn X bằng dung dịch NaOH, thu được hai chất hữu cơ Y, Z. Biết Y tác dụng với Cu(OH)₂ tạo dung dịch màu xanh lam và Z có khả năng tráng bạc. Phát biểu nào sau đây sai?
A.
Đốt cháy 1 mol Z thu được 0,5 mol CO₂.
B.
X có hai công thức cấu tạo phù hợp.
C.
n_Z = 2n_Y.
D.
X có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
Câu 594:
Thủy phân hoàn toàn disaccarit A thu được hai mono saccarit X và Y. Hiđró hóa X hoặc Y đều thu được chất hữu cơ Z. Vậy A và Z lần lượt là
A.
Saccarozơ và glucozơ.
B.
Glucozơ và sobitol.
C.
Tinh bột và glucozơ.
D.
Saccarozơ và sobitol.
Câu 595:
Cho 1 mol X tác dụng tối đa 1 mol Br₂. Vậy X là chất nào sau đây?
A.
Etilen.
B.
Buta-1,3-đien.
C.
Metan.
D.
Axetilen.
Câu 596:
Cho các phát biểu sau:
(a) Dầu mỡ sau khi sử dụng, có thể tái chế thành nhiên liệu.
(b) Muối mononatri của axit glutamic được dùng làm bột ngọt (mì chính).
(c) Amilopectin, tơ tằm, lòng củu là polime thiên nhiên.
(d) Chất độn amiăng làm tăng tính chịu nhiệt của chất dẻo.
(e) Khi cho giấm ăn (hoặc chanh) vào sữa bò hoặc sữa đậu nành thì thấy có kết tủa xuất hiện.
(g) Thành phần chính của khí biogas là metan.
Số phát biểu đúng là
(a) Dầu mỡ sau khi sử dụng, có thể tái chế thành nhiên liệu.
(b) Muối mononatri của axit glutamic được dùng làm bột ngọt (mì chính).
(c) Amilopectin, tơ tằm, lòng củu là polime thiên nhiên.
(d) Chất độn amiăng làm tăng tính chịu nhiệt của chất dẻo.
(e) Khi cho giấm ăn (hoặc chanh) vào sữa bò hoặc sữa đậu nành thì thấy có kết tủa xuất hiện.
(g) Thành phần chính của khí biogas là metan.
Số phát biểu đúng là
A.
5.
B.
6.
C.
4.
D.
3.
Câu 597:
Cho 2,52 gam kim loại M tác dụng với dung dịch H₂SO₄ loãng, vừa đủ, sau phản ứng thu được 6,84 gam muối sunfat trung hòa. Kim loại M là
A.
Zn.
B.
Ca.
C.
Fe.
D.
Mg.
Câu 598:
Thủy phân hợp chất NH₂-CH(CH₃)-CONH-CH₂-CONH-CH₂-CH₂-CONH-CH(C₆H₅)-CONHCH(CH₃)-COOH thì số α - amino axit thu được là
A.
4.
B.
2.
C.
5.
D.
3.
Câu 599:
Thủy phân 68,4 gam saccarozơ trong môi trường axit với hiệu suất 92%, sau phản ứng thu được dung dịch chứa m gam glucozơ. Giá trị của m là
A.
33,12.
B.
66,24.
C.
72,00.
D.
36,00.
Câu 600:
Cho a gam hỗn hợp X gồm glyxin, alanin và valin phản ứng với 100 ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch Y. Để phản ứng hết với các chất trong dung dịch Y cần 380 ml dung dịch KOH 0,5M. Mặt khác đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp X rồi cho sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ba(OH)₂ dư, sau phản ứng khối lượng dung dịch trong bình giảm 43,74 gam. Giá trị của a là
A.
7,57.
B.
8,85.
C.
7,75.
D.
5,48.
Câu 601:
Thủy phân hoàn toàn a mol triglixerit X trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và m gam hỗn hợp muối. Đốt cháy hoàn toàn a mol X cần vừa đủ 7,75 mol O₂ và thu được 5,5 mol CO₂. Mặt khác, a mol X tác dụng tối đa với 0,2 mol Br₂ trong dung dịch. Giá trị của m là
A.
97,6.
B.
82,4.
C.
88,6.
D.
80,6.
Câu 602:
Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cu vào dung dịch Fe₂(SO₄)₃.
(b) Sục khí CO₂ vào dung dịch Ca(OH)₂.
(c) Sục hỗn hợp NO₂ và O₂ vào nước.
(d) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO₃)₂.
(e) Cho FeO vào dung dịch H₂SO₄ đặc, nóng.
(g) Cho Fe₃O₄ vào dung dịch HCl.
Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng oxi hóa khử là
(a) Cu vào dung dịch Fe₂(SO₄)₃.
(b) Sục khí CO₂ vào dung dịch Ca(OH)₂.
(c) Sục hỗn hợp NO₂ và O₂ vào nước.
(d) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO₃)₂.
(e) Cho FeO vào dung dịch H₂SO₄ đặc, nóng.
(g) Cho Fe₃O₄ vào dung dịch HCl.
Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng oxi hóa khử là
A.
4.
B.
3.
C.
2.
D.
5.
Câu 603:
Rót từ từ dung dịch HCl vào dung dịch hỗn hợp X chứa a mol K₂CO₃ và 1,25a mol KHCO₃ ta có đồ thị như sau

Khi số mol HCl là x thì dung dịch chứa 97,02 gam chất tan. Giá trị của a là

Khi số mol HCl là x thì dung dịch chứa 97,02 gam chất tan. Giá trị của a là
A.
0,24.
B.
0,36.
C.
0,18.
D.
0,20.
Câu 604:
Cho các phát biểu sau:
(a) Thủy phân tripanmitin và etyl axetat đều thu được ancol.
(b) Mỡ động vật và dầu thực vật đều chứa nhiều chất béo.
(c) Hidro hóa triolein thu được tripanmitin.
(d) Thủy phân vinyl fomat thu được hai sản phẩm đều có phản ứng tráng bạc.
(e) Ứng với công thức đơn giản nhất là CH₂O có 3 chất hữu cơ đơn chức, mạch hở.
Số phát biểu đúng là
(a) Thủy phân tripanmitin và etyl axetat đều thu được ancol.
(b) Mỡ động vật và dầu thực vật đều chứa nhiều chất béo.
(c) Hidro hóa triolein thu được tripanmitin.
(d) Thủy phân vinyl fomat thu được hai sản phẩm đều có phản ứng tráng bạc.
(e) Ứng với công thức đơn giản nhất là CH₂O có 3 chất hữu cơ đơn chức, mạch hở.
Số phát biểu đúng là
A.
2.
B.
4.
C.
3.
D.
5.
Câu 605:
Cho các bước tiến hành thí nghiệm tráng bạc của glucozơ
(1) Thêm 3 - 5 giọt glucozơ vào ống nghiệm.
(2) Nhỏ từ từ dung dịch NH₃ cho đến khi kết tủa tan hết.
(3) Đun nóng nhẹ hỗn hợp ở 60 - 70°C trong vài phút.
(4) Cho 1 ml dung dịch AgNO₃ 1% vào ống nghiệm sạch.
Thứ tự tiến hành đúng là
(1) Thêm 3 - 5 giọt glucozơ vào ống nghiệm.
(2) Nhỏ từ từ dung dịch NH₃ cho đến khi kết tủa tan hết.
(3) Đun nóng nhẹ hỗn hợp ở 60 - 70°C trong vài phút.
(4) Cho 1 ml dung dịch AgNO₃ 1% vào ống nghiệm sạch.
Thứ tự tiến hành đúng là
A.
4, 2, 1, 3.
B.
1, 4, 2, 3.
C.
1, 2, 3, 4.
D.
4, 2, 3, 1.
Câu 606:
Cho một lượng hỗn hợp M gồm etylamin, etyldiamin (hay etan-1,2-diamin), axit glutamic (Glu) và amino axit X có công thức dạng CnH2n+1−x(NH2)xCOOH (n, x nguyên dương, tỉ lệ mol nGlu:nX=3:4) tác dụng với 100 ml dung dịch HCl 1M, sau một thời gian thu được dung dịch Y. Cho toàn bộ dung dịch Y tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch chứa đồng thời Ba(OH)2 0,5M và NaOH 0,5M, thu được dung dịch Z chứa 16,625 gam muối. Phần trăm khối lượng của nito trong X là
A.
15,73%
B.
11,96%
C.
19,18%
D.
21,21%
Câu 607:
Trộn m gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe, Fe3O4, Cu và CuO (trong đó nguyên tố oxi chiếm 12,82% theo khối lượng hỗn hợp X) với 7,05 gam Cu(NO3)2, thu được hỗn hợp Y. Hoà tan hoàn toàn Y trong dung dịch chứa đồng thời HCl; 0,05 mol KNO3 và 0,1 mol NaNO3. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Z chỉ chứa muối clorua và 3,36 lít (đktc) hỗn hợp khí T gồm N2 và NO. Tỉ khối của T so với H2 là 14,667. Cho Z phản ứng với dung dịch Ba(OH)2 dư, kết thúc các phản ứng thu được 56,375 gam kết tủa. Giá trị của m **gần nhất** với giá trị nào sau đây ?
A.
30,5
B.
32,2
C.
33,3
D.
31,1
Câu 608:
Cho 48,165 gam hỗn hợp X gồm NaNO3, Fe3O4, Fe(NO3)2 và Al tan hoàn toàn trong dung dịch chứa 1,68 mol KHSO4 loãng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chỉ chứa 259,525 gam muối sunfat trung hoà và 3,136 lít hỗn hợp khí Z (đktc) gồm hai khí trong đó có một khí hóa nâu trong không khí. Biết tỉ khối của Z so với He là 5,5. Số mol của Al có trong X là? (Biết trong Y không chứa Fe3+).
A.
0,245.
B.
0,325.
C.
0,215.
D.
0,275.
Câu 609:
Đun nóng 49,12 gam hỗn hợp chứa Gly, Ala và Val với xúc tác thích hợp thu được 41,2 gam hỗn hợp E gồm peptit X (CxHyO4N3), peptit Y (CnHmO6N5) và peptit Z (C7H13O4N3). Thủy phân hoàn toàn 41,2 gam E với dung dịch KOH vừa đủ thu được 73,44 gam muối. Phần trăm khối lượng của X có trong hỗn hợp E là:
A.
73,39%
B.
48,12%
C.
68,26%
D.
62,18%
Câu 610:
Cho thí nghiệm như hình vẽ sau:
[Hình cần kiểm tra lại: p79_f1]
Phản ứng xảy ra trong ống nghiệm 2 là
[Hình cần kiểm tra lại: p79_f1]
Phản ứng xảy ra trong ống nghiệm 2 là
A.
Zn + 2HCl → ZnCl₂ + H₂.
B.
H₂ + S → H₂S.
C.
H₂S + Pb(NO₃)₂ → PbS + 2HNO₃.
D.
2HCl + Pb(NO₃)₂ → PbCl₂ + 2HNO₃.
Câu 611:
Chất thuộc loại disaccarit là:
A.
Fructozơ.
B.
Saccarozơ.
C.
Glucozơ.
D.
Xenlulozơ.
Câu 612:
Phương trình điện li viết đúng là
A.
NaCl → Na²⁺ + Cl²⁻.
B.
C₂H₅OH → C₂H₅⁺ + OH⁻.
C.
CH₃COOH → CH₃COO⁻ + H⁺.
D.
Ca(OH)₂ → Ca²⁺ + 2OH⁻.
Câu 613:
Cho các nhận định sau:
(1) Chất béo thuộc loại hợp chất este.
(2) Chất béo là thành phần chính của dầu mỡ động thực vật.
(3) Khi đun nóng chất béo lỏng với hidro có xúc tác Ni thì thu được chất béo rắn.
(4) Chất béo chứa gốc axit không no thường là chất béo lỏng ở nhiệt độ thường và gọi là dầu.
(5) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch.
Số nhận định đúng là
(1) Chất béo thuộc loại hợp chất este.
(2) Chất béo là thành phần chính của dầu mỡ động thực vật.
(3) Khi đun nóng chất béo lỏng với hidro có xúc tác Ni thì thu được chất béo rắn.
(4) Chất béo chứa gốc axit không no thường là chất béo lỏng ở nhiệt độ thường và gọi là dầu.
(5) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch.
Số nhận định đúng là
A.
5.
B.
3.
C.
2.
D.
4.
Câu 614:
Cho 1,5 gam hỗn hợp X gồm Al và Mg phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được 1,68 lít khí H₂ (đktc). Khối lượng của Mg trong X là
A.
0,60 gam.
B.
0,90 gam.
C.
0,42 gam.
D.
0,48 gam.
Câu 615:
Đốt cháy hoàn toàn 7,4 gam một amin thu được 6,72 lít CO₂ (đktc) và 9 gam H₂O. Công thức phân tử của amin là
A.
C₂H₅N.
B.
C₃H₉N.
C.
C₃H₁₀N₂.
D.
C₃H₈N₂.
Câu 616:
Thủy phân hoàn toàn 17,045 gam hỗn hợp X gồm este Y (C₂H₄O₂) và este Z (C₅H₁₀O₂) với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được 0,25 mol ancol T và m gam muối. Giá trị của m là
A.
22,04 gam.
B.
21,84 gam.
C.
19,045 gam.
D.
25,24 gam.
Câu 617:
Các kim loại phản ứng mạnh với nước ở nhiệt độ thường là
A.
Be, Mg, Ca.
B.
Be, Mg, Ca, Sr, Ba.
C.
Ca, Sr, Ba.
D.
Mg, Ca, Sr.
Câu 618:
Phát biểu nào sau đây sai?
A.
Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là Li.
B.
Kim loại Cu khử được ion Fe²⁺ trong dung dịch.
C.
Kim loại Al tác dụng được với dung dịch NaOH.
D.
Kim loại cứng nhất là Cr.
Câu 619:
Cho 5,6 gam bột Fe vào 200 ml dung dịch AgNO3 1,3M. Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được 200ml dung dịch có nồng độ mol là
A.
AgNO3 0,3M, Fe(NO3)2 0,5M.
B.
Fe(NO3)2 1,3M.
C.
Fe(NO3)2 0,3M, Fe(NO3)3 0,2M.
D.
Fe(NO3)2 0,2M, Fe(NO3)3 0,3M.
Câu 620:
Có 3 lọ đựng 3 chất bột riêng biệt: Al, Al2O3, Fe. Có thể nhận biết 3 lọ trên bằng thuốc thử duy nhất là
A.
Dung dịch NaOH.
B.
H2O.
C.
Dung dịch FeCl3.
D.
Dung dịch HCl.
Câu 621:
Trong số các este sau, este có mùi chuối chín là
A.
Isoamyl axetat.
B.
Etyl fomat.
C.
Metyl axetat.
D.
Amyl propionat.
Câu 622:
Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính
A.
Cr2O3.
B.
Cr(OH)3.
C.
Cr(OH)2.
D.
Al2O3.
Câu 623:
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 tạo ra kết tủa?
A.
NaCl.
B.
KCl.
C.
KNO3.
D.
Ca(HCO3)2.
Câu 624:
Kim loại Al không tan trong dung dịch
A.
NaOH đặc.
B.
HNO3 loãng.
C.
HCl đặc.
D.
H2SO4 đặc nguội.
Câu 625:
Cho m gam fructozơ (C6H12O6) tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3, thu được 4,32 gam Ag. Giá trị của m là
A.
7,2 gam.
B.
3,6 gam.
C.
1,8 gam.
D.
2,4 gam.
Câu 626:
Cho các chất sau: etyl axetat, tripanmitin, saccarozơ, etylamin, Gly-Ala. Số chất tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm là
A.
5.
B.
3.
C.
4.
D.
2.
Câu 627:
Trùng hợp propilen thu được polime
A.
Polipropilen.
B.
Poli(vinyl clorua).
C.
Polistiren.
D.
Polietilen.
Câu 628:
Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
X, Y, Z, T lần lượt là
| Mẫu thử | Thuốc thử | Hiện tượng |
|---|---|---|
| T | Quỳ tím | Quỳ tím chuyển xanh |
| Y | Dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng | Kết tủa Ag trắng sáng |
| X, Y | Cu(OH)2 | Dung dịch xanh lam |
| Z | Nước brom | Kết tủa trắng |
X, Y, Z, T lần lượt là
A.
Saccarozơ, anilin, glucozơ, etylamin.
B.
Saccarozơ, glucozơ, anilin, etylamin.
C.
Anilin, etylamin, saccarozơ, glucozơ.
D.
Etylamin, glucozơ, saccarozơ, anilin.
Câu 629:
Hãy sắp xếp các cặp oxi hóa khử sau đây theo thứ tự tăng dần tính oxi hóa của các ion kim loại: (1) Fe2+/Fe, (2) Pb2+/Pb, (3) 2H+/H2, (4) Ag+/Ag, (5) Na+/Na, (6) Fe3+/Fe2+, (7) Cu2+/Cu.
A.
5 < 1 < 2 < 3 < 7 < 6 < 4.
B.
5 < 1 < 2 < 6 < 3 < 7 < 4.
C.
4 < 6 < 7 < 3 < 2 < 1 < 5.
D.
5 < 1 < 6 < 2 < 3 < 4 < 7.
Câu 630:
Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm giữa Al và Cr2O3 trong điều kiện không có không khí, sau phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp X có khối lượng 43,9 gam. Chia X làm hai phần bằng nhau.
- Cho phần 1 tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 1,68 lít khí (đktc).
- Phần 2 tác dụng vừa đủ với V lít dung dịch HCl 1M loãng, nóng.
Giá trị của V là
- Cho phần 1 tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 1,68 lít khí (đktc).
- Phần 2 tác dụng vừa đủ với V lít dung dịch HCl 1M loãng, nóng.
Giá trị của V là
A.
1,15.
B.
1,00.
C.
0,65.
D.
1,05.
Câu 631:
Hòa tan hoàn toàn 8,6 gam hỗn hợp Al, Mg, Fe, Zn vào 100 gam dung dịch gồm KNO3 1M và H2SO4 2M, thu được dung dịch X chứa 43,25 gam muối trung hòa (không chứa Fe3+) và hỗn hợp khí Y (trong đó H2 chiếm 4\% khối lượng Y). Cho một lượng KOH vào X, thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan và kết tủa Z (không có khí thoát ra). Nung Z trong không khí đến khối lượng không đổi được 12,6 gam chất rắn. Nồng độ phần trăm của FeSO4 trong X gần giá trị nào nhất sau đây?
A.
7,00\%.
B.
7,50\%.
C.
7,25\%.
D.
7,75\%.
Câu 632:
Thực hiện thí nghiệm theo thứ tự:
+ Cho vài giọt phenolphtalein vào 3 ống nghiệm chứa nước được đánh số thứ tự.
+ Cho vào ống thứ nhất 1 mẫu Na nhỏ.
+ Cho vào ống thứ hai 1 mẫu Mg.
+ Cho vào ống thứ ba một mẫu nhôm (nhôm lá).
Để yên các ống nghiệm một thời gian rồi lần lượt đun nóng.
Phát biểu nào sau đây đúng?
+ Cho vài giọt phenolphtalein vào 3 ống nghiệm chứa nước được đánh số thứ tự.
+ Cho vào ống thứ nhất 1 mẫu Na nhỏ.
+ Cho vào ống thứ hai 1 mẫu Mg.
+ Cho vào ống thứ ba một mẫu nhôm (nhôm lá).
Để yên các ống nghiệm một thời gian rồi lần lượt đun nóng.
Phát biểu nào sau đây đúng?
A.
Ống 3 trước khi đun nóng không có hiện tượng gì, sau khi đun nóng dung dịch chuyển thành màu hồng.
B.
Chỉ có ống 1 dung dịch có màu hồng sau khi đun nóng.
C.
Sau khi đun nóng, có 2 ống nghiệm chuyển thành màu hồng.
D.
Trước khi đun nóng, không có ống nghiệm nào có màu hồng.
Câu 633:
...dịch X trong thời gian 2t giây thu được dung dịch có khối lượng giảm 12,2 gam và thoát ra 0,05 mol khí ở catot. Giá trị của m là:
A.
24,94
B.
23,02
C.
22,72
D.
30,85
Câu 634:
Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X chứa Fe, Mg, Fe₂O₃ và Fe(NO₃)₂ trong dung dịch chứa 0,01 mol HNO₃ và 0,51 mol HCl thu được dung dịch Y chỉ chứa (m + 14,845) gam hỗn hợp muối và 1,12 lít hỗn hợp khí Z (đktc) gồm hai đơn chất khí với tổng khối lượng là 0,62 gam. Cho NaOH dư vào Y thu được 17,06 gam kết tủa. Phần trăm khối lượng của Fe₂O₃ có trong X là:
A.
18,92%
B.
30,35%
C.
24,12%
D.
26,67%
Câu 635:
Đốt cháy hoàn toàn 19,32 gam hỗn hợp E gồm hai peptit mạch hở, hơn kém nhau hai nguyên tử cacbon, đều được tạo từ Gly và Ala (MX<MY) cần dùng 0,855 mol O₂, sản phẩm cháy gồm CO₂, H₂O và N₂ được dẫn qua dung dịch Ca(OH)₂ dư, thấy khối lượng bình tăng 42,76 gam. Phần trăm khối của X trong E gần nhất?
A.
32,2%.
B.
38,8%.
C.
35,3%.
D.
40,4%.
Câu 636:
X là este no, hai chức; Y là este tạo bởi glyxerol và một axit cacboxylic đơn chức, không no chứa một liên kết C=C (X, Y đều mạch hở và không chứa nhóm chức khác). Đốt cháy hoàn toàn 17,02 gam hỗn hợp E chứa X, Y thu được 18,144 lít CO₂ (đktc). Mặt khác đun nóng 0,12 mol E cần dùng 570 ml dung dịch NaOH 0,5 M; cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp chứa 3 muối trong đó có hai muối no (Z, T) và hai ancol có cùng số nguyên tử cacbon. Số cặp (Z, T) thỏa mãn là?
A.
2
B.
5
C.
6
D.
7
Câu 637:
Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hoàn toàn m gam Fe2O3 với 8,1 gam Al, chỉ có oxit kim loại bị khử tạo thành kim loại. Đem hòa tan hỗn hợp các chất thu được sau phản ứng bằng dung dịch NaOH dư thì có 3,36 lít H2 thoát ra (đktc). Trị số của m là
A.
Tất cả đều sai.
B.
24.
C.
16.
D.
8.
Câu 638:
Xà phòng hóa hoàn toàn 0,1 mol một este E đơn chức, mạch hở bằng 26 gam dung dịch MOH 28% (M là kim loại kiềm) rồi tiến hành chưng cất sản phẩm thu được 26,12 gam chất lỏng và 12,88 gam chất rắn khan Y. Nung chất rắn khan Y trong bình kín với lượng O2 vừa đủ, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được khí CO2, hơi nước và 8,97 gam một muối duy nhất. Cho các phát biểu sau:
(1) Thể tích khí CO2 (đktc) thu được là 5,264 lít.
(2) Tổng số nguyên tử C, H, O trong phân tử E là 21.
(3) Este E tạo bởi ancol có phân tử khối là 74.
(4) Este E có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là:
(1) Thể tích khí CO2 (đktc) thu được là 5,264 lít.
(2) Tổng số nguyên tử C, H, O trong phân tử E là 21.
(3) Este E tạo bởi ancol có phân tử khối là 74.
(4) Este E có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là:
A.
4.
B.
3.
C.
2.
D.
1.
Câu 639:
Một loại nước cứng có chứa Ca2+, Mg2+, Cl− và HCO3−, trong đó nồng độ của Cl− là 0,006M và HCO3− là 0,01M. Hãy cho biết cần lấy bao nhiêu mL dung dịch Na2CO3 0,2 M để biến 1 lít nước cứng đó thành nước mềm (coi như các chất kết tủa hoàn toàn)?
A.
20 ml.
B.
80 ml.
C.
60 ml.
D.
40 ml.
Câu 640:
Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch X chứa FeCl3 và AlCl3 thu được đồ thị sau:

Giá trị n gần nhất với giá trị nào sau đây?

Giá trị n gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
84 gam.
B.
81 gam.
C.
83 gam.
D.
82 gam.
Câu 641:
Thêm 240 ml dung dịch NaOH 1M vào một cốc thủy tinh đựng 100 ml dung dịch AlCl₃ xM, khuấy đều đến khi phản ứng hoàn toàn thấy trong cốc có 0,08 mol chất kết tủa. Thêm tiếp 100 ml dung dịch NaOH 1M vào cốc, khuấy đều đến phản ứng hoàn toàn thấy trong cốc có 0,06 mol chất kết tủa. Nồng độ x là
A.
0,75M.
B.
1M.
C.
0,5M.
D.
0,8M.
Câu 642:
Thủy phân m gam saccarozơ trong môi trường axit với hiệu suất 90% thu được sản phẩm chứa 10,8 gam glucozơ. Giá trị m là
A.
18,50 gam.
B.
22,80 gam.
C.
17,10 gam.
D.
20,50 gam.
Câu 643:
Thể tích của dung dịch axit nitric 63% (D = 1,4 g/ml) cần vừa đủ để sản xuất được 59,4 kg xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 80%) là
A.
34,29 lít.
B.
42,86 lít.
C.
53,57 lít.
D.
42,34 lít.
Câu 644:
Nung 13,6 gam hỗn hợp Mg, Fe trong không khí một thời gian thu được hỗn hợp X gồm các oxit có khối lượng 19,2 gam. Để hòa tan X cần V ml dung dịch HCl 1M tối thiểu là
A.
800 ml.
B.
500 ml.
C.
700 ml.
D.
600 ml.
Câu 645:
Có các phát biểu sau:
(1) Muối phenyl amoni clorua không tan trong nước.
(2) Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure.
(3) H₂N–CH₂–CH₂–CONH–CH₂–COOH là một dipeptit.
(4) Ở điều kiện thường, CH₅N và C₂H₇N là những chất khí, có mùi khai.
Số phát biểu đúng là
(1) Muối phenyl amoni clorua không tan trong nước.
(2) Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure.
(3) H₂N–CH₂–CH₂–CONH–CH₂–COOH là một dipeptit.
(4) Ở điều kiện thường, CH₅N và C₂H₇N là những chất khí, có mùi khai.
Số phát biểu đúng là
A.
1.
B.
3.
C.
2.
D.
4.
Câu 646:
Để 4,2 gam Fe trong không khí một thời gian thu được 5,32 gam hỗn hợp X gồm sắt và các oxit của nó. Hòa tan hết X bằng dung dịch HNO₃ thấy sinh ra 0,448 lít NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch Y. Khối lượng muối khan thu được khi cô cạn dung dịch Y là
A.
16,6 gam.
B.
15,98 gam.
C.
18,15 gam.
D.
13,5 gam.
Câu 647:
Một este A (không chứa nhóm chức nào khác) mạch hở được tạo ra từ 1 axit đơn chức và rượu no. Lấy 2,54 gam A đốt cháy hoàn toàn thu được 2,688 lít CO₂ (đktc) và 1,26 gam H₂O. Cho 0,1 mol A phản ứng vừa đủ với 12 gam NaOH tạo ra muối và ancol. Đốt cháy toàn bộ lượng ancol này thu được 6,72 lít CO₂ (đktc). Công thức của A là
A.
(C₂H₅COO)₃C₃H₅.
B.
(HCOO)₂C₂H₄.
C.
(C₂H₅COO)₂C₂H₄.
D.
(CH₃COO)₃C₃H₅.
Câu 648:
Cho 18,5 gam hỗn hợp X (Fe, Fe₃O₄) tác dụng với 200 ml dung dịch HNO₃ loãng đun nóng và khuấy đều. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 2,24 lít khí NO duy nhất (đktc), dung dịch Y và còn lại 1,46 gam kim loại. Nồng độ mol của dung dịch HNO₃ là
Câu 649:
Etyl fomat là chất có mùi thơm, không độc, được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm, có phân tử khối là
A.
60.
B.
68.
C.
88.
D.
74.
Câu 650:
Phenol không phản ứng với
A.
Na.
B.
NaOH.
C.
HCl đặc.
D.
Nước brom.
Câu 651:
Muối mononatri của amino axit nào sau đây được dùng làm bột ngọt (mì chính)?
A.
Alanin.
B.
Axit amino axetic.
C.
Lysin.
D.
Axit glutamic.
Câu 652:
Kim loại Al hầu như không bị oxi hóa khi cho vào dung dịch nào sau đây?
A.
H2SO4 (đặc, nguội).
B.
HCl (loãng).
C.
HNO3 (đặc, nóng).
D.
KOH (loãng).
Câu 653:
Tiến hành thí nghiệm với 3 chậu nước như hình vẽ sau:
[Hình cần kiểm tra lại: p85_f1]
Cốc 1 Cốc 2 Cốc 3
Đinh sắt trong cốc nào bị ăn mòn nhanh nhất?
[Hình cần kiểm tra lại: p85_f1]
Cốc 1 Cốc 2 Cốc 3
Đinh sắt trong cốc nào bị ăn mòn nhanh nhất?
A.
Cốc 1.
B.
Cốc 2 và 3.
C.
Cốc 2.
D.
Cốc 3.
Câu 654:
Trong phân tử peptit Gly-Ala-Val-Lys thì amino axit đầu N là
A.
Val.
B.
Gly.
C.
Ala.
D.
Lys.
Câu 655:
Trong phân tử hợp chất hữu cơ nào sau đây có liên kết peptit?
A.
Protein.
B.
Glucozo.
C.
alanin.
D.
Xenlulozo.
Câu 656:
Axit nào sau đây là axit béo?
A.
Axit adipic (HOOC- [CH2]4-COOH).
B.
Axit glutamic (C3H5-(COOH)2-NH2).
C.
Axit stearic (C17H35COOH).
D.
Axit axetic(CH3COOH).
Câu 657:
Những polime thiên nhiên hoặc tổng hợp không độc, có độ bền nhất định, có thể kéo thành sợi dài và mạnh, óng mượt gọi là
A.
Sợi.
B.
Cao su.
C.
Chất dẻo.
D.
Tơ.
Câu 658:
Chất có nhiệt độ sôi cao nhất trong 4 chất: etan, etanol, etanal, axit etanoic là
A.
etanal.
B.
axit etanoic.
C.
etan.
D.
etanol.
Câu 659:
Xà phòng hóa m gam triglixerit X cần dùng 600 ml dung dịch NaOH 1M thu được hỗn hợp muối của axit oleic và axit panmitic có tỉ lệ mol tương ứng 2 : 1. Giá trị m là
A.
172,0.
B.
174,0.
C.
176,8.
D.
171,6.
Câu 660:
Cho 0,1 mol phenyl fomat tác dụng với 300 ml dd NaOH 1M đun nóng, đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X, cô cạn X thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A.
22,4.
B.
24,2.
C.
20,6.
D.
10,8.
Câu 661:
Cho 200ml dung dịch Ba(OH)2 1M vào 100ml dung dịch Al2(SO4)3 0,5M thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A.
37,29.
B.
46,60.
C.
36,51.
D.
34,95.
Câu 662:
Cho 6,4 gam một ancol no, đơn chức, mạch hở A tác dụng hoàn toàn với Na dư, sau phản ứng thu được 2,24 lít khí H2 (đktc). Công thức của A là
A.
C4H9OH.
B.
C3H7OH.
C.
CH3OH.
D.
C2H5OH.
Câu 663:
Người ta điều chế cao su Buna từ gỗ theo sơ đồ sau:
Xenlulozơ → Glucozơ → Etanol → Buta-1,3-dien → cao su Buna
Biết hiệu suất 3 phản ứng đầu lần lượt là 35\%, 80\%, 60\%. Khối lượng xenlulozơ cần để sản xuất 1 tấn cao su Buna là:
Xenlulozơ → Glucozơ → Etanol → Buta-1,3-dien → cao su Buna
Biết hiệu suất 3 phản ứng đầu lần lượt là 35\%, 80\%, 60\%. Khối lượng xenlulozơ cần để sản xuất 1 tấn cao su Buna là:
A.
25,625 tấn.
B.
17,857 tấn.
C.
5,806 tấn.
D.
37,875 tấn.
Câu 664:
Đốt cháy hoàn toàn 3,7 gam este no, đơn chức, mạch hở X, thu được 3,36 lít CO2 (đktc). Số CTCT của X là
A.
2.
B.
3.
C.
1.
D.
4.
Câu 665:
Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho kim loại K vào dung dịch HCl.
(2) Đốt bột Al trong khí Cl2.
(3) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường;
(4) Cho NaOH vào dung dịch Mg(NO3)2.
(5) Điện phân Al2O3 nóng chảy, có mặt Na3AlF6 với điện cực dương bằng than chì;
(6) Cho FeCl2 tác dụng với dung dịch AgNO3 dư.
Số thí nghiệm có phản ứng oxi hoá – khử xảy ra là
(1) Cho kim loại K vào dung dịch HCl.
(2) Đốt bột Al trong khí Cl2.
(3) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường;
(4) Cho NaOH vào dung dịch Mg(NO3)2.
(5) Điện phân Al2O3 nóng chảy, có mặt Na3AlF6 với điện cực dương bằng than chì;
(6) Cho FeCl2 tác dụng với dung dịch AgNO3 dư.
Số thí nghiệm có phản ứng oxi hoá – khử xảy ra là
A.
3.
B.
4.
C.
5.
D.
2.
Câu 666:
Cho các phát biểu sau:
(1) Sự kết tủa của protein bằng nhiệt được gọi là sự đông tụ.
(2) Sợi bông và tơ tằm có thể phân biệt bằng cách đốt chúng.
(3) Dùng dung dịch HCl có thể tách riêng benzen ra khỏi hỗn hợp gồm benzen và anilin.
(4) Các amino axit có nhiệt độ nóng chảy cao.
(5) Để nhận biết glucozơ và fructozơ có thể dùng dung dịch AgNO3 trong NH3, t°.
(6) Gạo nếp dẻo hơn gạo tẻ do trong gạo nếp chứa nhiều amilopectin hơn.
(7) Trong một phân tử triolein có 3 liên kết π. Số nhận xét đúng là
(1) Sự kết tủa của protein bằng nhiệt được gọi là sự đông tụ.
(2) Sợi bông và tơ tằm có thể phân biệt bằng cách đốt chúng.
(3) Dùng dung dịch HCl có thể tách riêng benzen ra khỏi hỗn hợp gồm benzen và anilin.
(4) Các amino axit có nhiệt độ nóng chảy cao.
(5) Để nhận biết glucozơ và fructozơ có thể dùng dung dịch AgNO3 trong NH3, t°.
(6) Gạo nếp dẻo hơn gạo tẻ do trong gạo nếp chứa nhiều amilopectin hơn.
(7) Trong một phân tử triolein có 3 liên kết π. Số nhận xét đúng là
A.
6.
B.
5.
C.
4.
D.
3.
Câu 667:
Cho 6,57 gam Ala–Gly phản ứng hoàn toàn với 150 ml dung dịch KOH 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A.
13,35.
B.
14,97.
C.
11,76.
D.
14,16.
Câu 668:
Cho 0,17 gam hỗn hợp X gồm hai kim loại kiềm đứng kế tiếp nhau trong nhóm IA tác dụng với nước thu được 67,2 ml H2 (đktc). Hai kim loại là:
A.
K và Rb.
B.
Li và Na.
C.
Na và K.
D.
Rb và Cs
Câu 669:
Khử hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe₂O₃ cần 2,24 lít CO (ở đktc). Khối lượng sắt thu được là:
A.
5,6 gam.
B.
8,0 gam.
C.
6,72 gam.
D.
16,0 gam.
Câu 670:
Cho 3,6 gam Mg tác dụng hết với dung dịch HNO₃ (dư), sinh ra V lít khí NO (ở đktc, sản phẩm khử duy nhất của N⁺⁵). Giá trị của V là
A.
4,48.
B.
2,24.
C.
1,12.
D.
3,36.
Câu 671:
Cho 30,24 gam hỗn hợp chất rắn X gồm Mg, MgCO₃ và Mg(NO₃)₂ (trong đó, nguyên tố oxi chiếm 28,57\% về khối lượng hỗn hợp) vào dung dịch chứa 0,12 mol HNO₃ và 1,64 mol NaHSO₄, khuấy đều cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối trung hòa có khối lượng 215,08 gam và hỗn hợp khí Z gồm N₂O, N₂, CO₂ và H₂ (trong đó số mol của N₂O bằng số mol của CO₂). Tỉ khối hơi của Z so với He bằng a. Giá trị gần nhất của a là
A.
7,0.
B.
6,5.
C.
8,0.
D.
7,5.
Câu 672:
Amino axit X có công thức dạng NH₂CₓHᵧCOOH. Đốt cháy m gam X bằng oxi dư thu được N₂; 1,12 lít CO₂ (đktc) và 0,99 gam H₂O. Cho 29,25 gam X vào V lít dung dịch H₂SO₄ 0,1M thu được dung dịch Y. Y phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch hỗn hợp NaOH 2M và KOH 2,5M thu được dung dịch chứa a gam muối. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của a là
A.
62,55.
B.
70,11.
C.
52,95.
D.
42,45.
Câu 673:
Điện phân dung dịch hỗn hợp NaCl và 0,05 mol CuSO₄ bằng dòng điện 1 chiều có cường độ 2A (điện cực trơ, có màng ngăn). Sau thời gian t giây thì ngừng điện phân, thu được khí ở hai điện cực có tổng thể tích là 2,352 lít (đktc) và dung dịch X. Dung dịch X hòa tan tối đa 2,04 gam Al₂O₃. Giả sử hiệu suất điện phân là 100\%, các khí sinh ra không tan trong dung dịch. Giá trị của t là
A.
9408.
B.
9650.
C.
8685.
D.
7720.
Câu 674:
Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí CO₂ ở đktc vào 100 ml dung dịch Ca(OH)₂ 1M thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là?
A.
7,5
B.
15
C.
10
D.
5
Câu 675:
Cacbon không tác dụng với chất nào sau đây?
A.
Ca
B.
HNO₃
C.
NaOH
D.
H₂
Câu 676:
Andehit nào sau đây khi tráng gương hoàn toàn mà 1 mol andehit sinh ra 4 mol Ag?
A.
CH₃CHO
B.
C₆H₅CHO
C.
HCHO
D.
CH₂=CH-CHO
Câu 677:
Để thu được 22,9 gam axit picric cần m gam phenol. Giá trị của m là? Biết hiệu suất phản ứng đạt 94\%.
A.
9,4 gam
B.
15 gam
C.
12 gam
D.
10 gam
Câu 678:
Hóa chất nào sau đây không phản ứng với SO₂?
A.
Nước brom
B.
Dung dịch NaOH
C.
Khí H₂S
D.
Khí HCl
Câu 679:
Để trung hòa 100ml dung dịch HCl 1M cần V lít dung dịch Ba(OH)₂ 0,5M. Giá trị của V là?
A.
0,1
B.
0,2
C.
0,05
D.
0,15
Câu 680:
Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa khử?
A.
CH₂=CH₂ + HCl — → C₂H₅Cl
B.
2NaHCO₃ —(t°)→ Na₂CO₃ + CO₂ + H₂O
C.
Cl₂ + Ca(OH)₂ sủa — → CaOCl₂ + H₂O
D.
3Cl₂ + 6KOH —(t°)→ 5KCl + KClO₃ + 3H₂O
Câu 681:
Hiđrocacbon nào sau đây tạo kết tủa màu vàng khi tác dụng với dung dịch AgNO₃/NH₃?
A.
CH₃-CH₃
B.
CH₂=CH₂
C.
CH₃-C≡C-CH₃
D.
CH₃-C≡CH
Câu 682:
Ancol nào sau đây có khả năng tạo phức với Cu(OH)₂?
A.
C₃H₇OH
B.
HOCH₂CH₂CH₂OH
C.
C₃H₅(OH)₃
D.
CH₃OH
Câu 683:
Trong số các chất sau: Glucozơ, metanol, etanol, etanal, butan, eten, etin. Có bao nhiêu chất mà bằng tối đa hai phản ứng có thể điều chế được axit etanoic?
A.
5
B.
4
C.
7
D.
6
Câu 684:
Dung dịch (đặc) nào sau đây khi tiếp xúc với dung dịch NH₃ đặc sẽ tạo thành khói trắng?
A.
Dung dịch HCl
B.
Dung dịch AgNO₃
C.
Dung dịch NaOH
D.
Dung dịch AlCl₃
Câu 685:
Polime nào sau đây khi đốt cháy cho số mol CO₂ bằng số mol nước?
A.
PE
B.
Cao su Buna
C.
PVC
D.
Tơ nilon-6
Câu 686:
Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất?
A.
Cu
B.
Ag
C.
Au
D.
Al
Câu 687:
Hợp chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?
A.
NaHCO₃
B.
Zn(OH)₂
C.
Al₂O₃
D.
AlCl₃
Câu 688:
Chất nào sau đây có tính bazơ mạnh nhất?
A.
Anilin
B.
Amoniac
C.
Đimetylamin
D.
Etyl amin
Câu 689:
Cho hình vẽ thiết bị chưng cất thường.
Vai trò của nhiệt kế trong khi chưng cất.

Vai trò của nhiệt kế trong khi chưng cất.

A.
Do nhiệt độ của ngọn lửa
B.
Do nhiệt độ của nước sôi
C.
Do nhiệt độ sôi của chất đang chưng cất
D.
Do nhiệt độ sôi của hỗn hợp chất trong bình cầu.
Câu 690:
Có các thí nghiệm sau:
(a) Dẫn khí NH3 vào dung dịch AlCl3
(b) Dẫn khí etilen vào dung dịch thuốc tim
(c) Trộn lẫn dung dịch NaOH với dung dịch Ca(HCO3)2
(d) Dẫn khí CO2 cho tới dư vào dung dịch Ba(OH)2.
(e) Dẫn khí SO2 vào dung dịch H2S
(f) Cho mẫu K (dư) vào dung dịch ZnCl2
(g) Cho axit photphoric vào dung dịch nước vôi trong dư
Có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa khi kết thúc các phản ứng?
(a) Dẫn khí NH3 vào dung dịch AlCl3
(b) Dẫn khí etilen vào dung dịch thuốc tim
(c) Trộn lẫn dung dịch NaOH với dung dịch Ca(HCO3)2
(d) Dẫn khí CO2 cho tới dư vào dung dịch Ba(OH)2.
(e) Dẫn khí SO2 vào dung dịch H2S
(f) Cho mẫu K (dư) vào dung dịch ZnCl2
(g) Cho axit photphoric vào dung dịch nước vôi trong dư
Có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa khi kết thúc các phản ứng?
A.
5
B.
4
C.
3
D.
6
Câu 691:
Có các nhận xét sau:
(a) Amino axit là chất rắn vị hơi ngọt
(b) Protein có phản ứng màu biure với Cu(OH)2
(c) Protein đơn giản là những protein chỉ được tạo thành từ các gốc α-aminoaxit
(d) Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa các aminoaxit là liên kết peptit.
Có bao nhiêu nhận xét đúng?
(a) Amino axit là chất rắn vị hơi ngọt
(b) Protein có phản ứng màu biure với Cu(OH)2
(c) Protein đơn giản là những protein chỉ được tạo thành từ các gốc α-aminoaxit
(d) Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa các aminoaxit là liên kết peptit.
Có bao nhiêu nhận xét đúng?
A.
4
B.
3
C.
2
D.
1
Câu 692:
Cacbohidrat nào sau đây thuộc loại monosaccarit?
A.
Tinh bột
B.
Xenlulozô
C.
Saccarozô
D.
Glucozô
Câu 693:
Axit nào sau đây là axit béo?
A.
Axit stearic
B.
Axit benzoic
C.
Axit oxalic
D.
axit fomic
Câu 694:
Chất X có công thức phân tử C9H16O4. Khi cho X tác dụng với NaOH dư thu được một muối mà từ muối này điều chế trực tiếp được axit dùng để sản xuất tơ nilon-6,6. Số công thức cấu tạo thoả mãn X là?
A.
3.
B.
4.
C.
1.
D.
2.
Câu 695:
Chất nào sau đây là este no, đơn chức, mạch hở?
A.
HCOOC2H5
B.
CH3COOC6H5
C.
CH3COOCH=CH2
D.
(HCOO)2C2H4
Câu 696:
Ion Mg2+ có cấu hình electron là 1s22s22p6. Vị trí của Mg trong bảng hệ thống tuần hoàn là?
A.
ô thứ 10, chu kỳ 2, nhóm IIA
B.
ô thứ 10, chu kỳ 2, nhóm VIIIA
C.
ô thứ 12, chu kỳ 2, nhóm IIA
D.
ô thứ 12, chu kỳ 3, nhóm IIA
Câu 697:
Phenol (C6H5OH) không phản ứng với chất nào sau đây?
A.
NaCl
B.
Dung dịch brom
C.
NaOH
D.
Na
Câu 698:
Dãy nào sau đây được sắp xếp theo chiều tăng dần tính axit?
A.
HI < HBr < HCl < HF
B.
HF < HCl < HBr < HI
C.
HI < HF < HCl < HBr
D.
HCl < HBr < HF < HI
Câu 699:
Có các nhận xét sau:
(a) Kim loại mạnh luôn đẩy kim loại yếu hơn ra khỏi muối của nó
(b) Những kim loại như Na, K, Ba, Ca chỉ có thể điều chế bằng cách điện phân nóng chảy
(c) Tráng Sn lên sắt để sắt không bị ăn mòn là phương pháp bảo vệ kim loại bằng phương pháp điện hóa.
(d) Các kim loại kiềm có cùng kiểu cấu trúc mạng tinh thể
(e) Hầu hết các hợp chất của kim loại kiềm đều tan tốt trong nước
(f) Các muối của kim loại kiềm đều có môi trường trung tính
(g) Kim loại kiềm được bảo quản bằng cách ngâm trong dầu hỏa
Có bao nhiêu nhận xét đúng?
(a) Kim loại mạnh luôn đẩy kim loại yếu hơn ra khỏi muối của nó
(b) Những kim loại như Na, K, Ba, Ca chỉ có thể điều chế bằng cách điện phân nóng chảy
(c) Tráng Sn lên sắt để sắt không bị ăn mòn là phương pháp bảo vệ kim loại bằng phương pháp điện hóa.
(d) Các kim loại kiềm có cùng kiểu cấu trúc mạng tinh thể
(e) Hầu hết các hợp chất của kim loại kiềm đều tan tốt trong nước
(f) Các muối của kim loại kiềm đều có môi trường trung tính
(g) Kim loại kiềm được bảo quản bằng cách ngâm trong dầu hỏa
Có bao nhiêu nhận xét đúng?
A.
3
B.
4
C.
2
D.
1
Câu 700:
Khi cho 0,3 mol este đơn chức X tác dụng với dung dịch NaOH (dư), sau khi phản ứng kết thúc thì lượng NaOH phản ứng là 24 gam và tổng khối lượng sản phẩm hữu cơ thu được là 59,4 gam. Số đồng phân cấu tạo của X thoả mãn các tính chất trên là?
A.
6.
B.
2.
C.
5.
D.
4.
Câu 701:
Hỗn hợp X gồm một ancol no đơn chức và một ancol no hai chức đều mạch hở. Cho m gam X tác dụng với Na dư thu được 0,07 gam khí. Đốt cháy m gam X thu được 0,1 mol CO2 và 2,7 gam nước. Giá trị của m là?
A.
4,56
B.
2,62
C.
4,3
D.
1,68
Câu 702:
Có các phát biểu sau:
(a) Mọi este khi xà phòng hóa đều tạo ra muối và ancol
(b) Phản ứng tổng hợp este xảy ra chậm và thuận nghịch.
(c) Amilopectin, tơ tằm, lông cừu là polime thiên nhiên.
(d) Cao su Buna–S được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
(e) H2SO4 đặc chỉ đóng vai trò chất hút nước trong phản ứng tổng hợp este
(f) Tinh bột và xenlulozô là đồng phân của nhau
(g) Protein dạng sợi dễ dàng tan vào nước tạo thành dung dịch keo
(h) Amilozô và amilopectin đều có các liên kết α-1,4-glicozit
Có mấy phát biểu sai?
(a) Mọi este khi xà phòng hóa đều tạo ra muối và ancol
(b) Phản ứng tổng hợp este xảy ra chậm và thuận nghịch.
(c) Amilopectin, tơ tằm, lông cừu là polime thiên nhiên.
(d) Cao su Buna–S được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
(e) H2SO4 đặc chỉ đóng vai trò chất hút nước trong phản ứng tổng hợp este
(f) Tinh bột và xenlulozô là đồng phân của nhau
(g) Protein dạng sợi dễ dàng tan vào nước tạo thành dung dịch keo
(h) Amilozô và amilopectin đều có các liên kết α-1,4-glicozit
Có mấy phát biểu sai?
A.
7
B.
6
C.
5
D.
4
Câu 703:
Hỗn hợp M gồm aminoaxit: H2NR(COOH)x và axit: CnH2n+1COOH. Đốt cháy hoàn toàn 0,25 mol M thu được 13,44 lít CO2 (đktc) và 12,15 gam H2O. Mặt khác, cho 0,2 mol M phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa a mol HCl. Giá trị của a là
A.
0,16 mol.
B.
0,12 mol.
C.
0,14 mol.
D.
0,1 mol.
Câu 704:
Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Fe, Cu và oxit sắt bằng hỗn hợp dung dịch chứa NaNO3 và 0,35 mol HCl, thu được dung dịch Y và 1,344 lít hỗn hợp khí Z có tỉ khối so với hidro là 20/6. Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch Y trên thì thu thêm được 0,28 lít NO ở đktc và 51,575 gam kết tủa. Nếu lấy 61 gam hỗn hợp X thì có thể điều chế tối đa 53 gam kim loại. Phát biểu nào sau đây đúng? (biết NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 trong toàn bộ bài toán).
A.
Trong dung dịch Y số mol Fe2+ gấp 2 lần số mol Fe3+.
B.
Khối lượng của các ion kim loại trong dung dịch Y là 8,72 gam.
C.
Phần trăm khối lượng của Cu trong hỗn hợp X là 52,46\%.
D.
Dung dịch Y có pH > 7.
Câu 705:
Điện phân dung dịch chứa HCl, NaCl, FeCl₃ (điện cực trơ, có màng ngăn). Đồ thị nào sau đây biểu diễn gần đúng sự biến thiên pH của dung dịch theo thời gian (bỏ qua sự thủy phân của muối)?


A.
B.
C.
D.
Câu 706:
Tiến hành 2 thí nghiệm sau:
TN1. Cho từ từ 200ml dung dịch HCl 1M vào 150ml dung dịch Na₂CO₃ 1M thu được V₁ lít khí CO₂
TN2. Cho từ từ 150ml dung dịch Na₂CO₃ 1M vào 200ml dung dịch HCl 1M thu được V₂ lít khí CO₂
Các thể tích khí đo ở cùng điều kiện. Quan hệ của V₁ và V₂ là
TN1. Cho từ từ 200ml dung dịch HCl 1M vào 150ml dung dịch Na₂CO₃ 1M thu được V₁ lít khí CO₂
TN2. Cho từ từ 150ml dung dịch Na₂CO₃ 1M vào 200ml dung dịch HCl 1M thu được V₂ lít khí CO₂
Các thể tích khí đo ở cùng điều kiện. Quan hệ của V₁ và V₂ là
A.
V₁ = 0,25V₂
B.
V₁ = 1,5V₂
C.
V₁ = V₂
D.
V₁ = 0,5V₂
Câu 707:
Cho m gam hỗn hợp E gồm este hai chức Y mạch hở và este đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp Z chứa hai muối và một ancol T duy nhất. Đốt cháy hoàn toàn Z cần vừa đủ 1,08 mol O₂, thu được 14,84 gam Na₂CO₃; tổng số mol CO₂ và H₂O bằng 1,36 mol. Cho ancol T tác dụng với Na (dư), thoát ra 1,792 lít khí (đktc); biết để đốt cháy hết m gam E cần vừa đủ 1,4 mol O₂. Phần trăm khối lượng của Y có giá trị gần nhất với
A.
66\%.
B.
71\%.
C.
62\%.
D.
65\%.
Câu 708:
Hoà tan hết a gam Al vào 450 ml dung dịch NaOH 1M thu được 13,44 lít H2 (đktc) và dung dịch X. Hoà tan hết b gam Al vào 400 ml dung dịch HCl 1M thu được 3,36 lít H2 (đktc) và dung dịch Y. Trộn dung dịch X với dung dịch Y đến phản ứng hoàn toàn thì thu được m gam kết tủa. Giá trị m là?
A.
7,8.
B.
3,9.
C.
35,1.
D.
31,2.
Câu 709:
Cho m gam hỗn X gồm Fe và Al tan hoàn toàn trong 1,2 lít dung dịch HCl 1M (dư), thu được dung dịch Y và thoát ra 10,752 lít H2 (đktc). Mặt khác cho m gam hỗn hợp X vào dung dịch H2SO4 đặc nóng, dư, khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 14,112 lít SO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất của S+6). Thêm 0,1 mol NaNO3 vào dung dịch Y, khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Z và thoát ra V lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất của N+5). Khối lượng muối có trong Z là?
A.
82,34 gam.
B.
54,38 gam.
C.
67,42 gam.
D.
72,93 gam.
Câu 710:
Đốt hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai andehit cần dùng vừa hết 0,375 mol O2 sinh ra 0,3 mol CO2 và 0,3 mol H2O. Mặt khác, nếu cho m gam hỗn hợp X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được a gam kết tủa. Miền giá trị của a là?
A.
32,4 ≤ a < 75,6.
B.
48,6 ≤ a < 64,8.
C.
21,6 ≤ a ≤ 54.
D.
27 ≤ a < 108.
Câu 711:
Đun nóng 12,44 gam hỗn hợp E gồm chất X (C2H8O2N2) và dipeptit Y (C5H10N2O3) cần đúng 160 ml dung dịch NaOH 1M, thu được một khí Z duy nhất (có khả năng làm quỳ tím ẩm hóa xanh) và hỗn hợp T gồm hai muối. Nếu lấy 24,88 gam E tác dụng với dung dịch HCl loãng dư, thu được dung dịch chứa x gam muối. Giá trị của x là?
A.
41,64 gam.
B.
42,76 gam.
C.
37,36 gam.
D.
36,56 gam.
Câu 712:
Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp M (có tổng số mol 0,07 mol) gồm đipeptit X, tripeptit Y, tetrapeptit Z và pentapeptit T đều mạch hở cần đúng 15,288 lít khí O2. Nếu cho m gam hỗn hợp M tác dụng với dung dịch KOH vừa đủ rồi cô cạn cẩn thận thu được rắn E gồm hỗn hợp muối của glyxin và alanin. Đốt cháy E trong bình chứa 3,5 mol không khí. Toàn bộ khí sau phản ứng cháy sau khi được ngưng tụ hơi nước thì còn lại 75,656 lít hỗn hợp khí. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn, các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Trong không khí O2 chiếm 20\% thể tích, còn lại là N2. Giá trị gần nhất của m là?
A.
15,20.
B.
11,40.
C.
12,60.
D.
13,90.
Câu 713:
Cho các phát biểu sau:
(1) Thành phần chính của tinh bột là amiloza
(2) Các gốc α-glucozơ trong mạch amylopectin liên kết với nhau bởi liên kết 1,4-glicozit và 1,6-glicozit.
(3) Tinh bột và xenlulozơ đều là polime có cấu trúc không phân nhánh.
(4) Tinh bột và xenlulozơ đều tan trong dung dịch H2SO4 khi đun nóng và tan trong nước svayde
(5) Xenlulozơ được dùng để điều chế thuốc súng không khói, sản xuất tơ visco và tơ axetat.
(6) Nhỏ vài giọt dung dịch iot vào nhúm bông sẽ thấy nhúm bông chuyển thành màu xanh.
(7) Các hợp chất glucozơ, fructozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ đều chứa ancol trong phân tử.
Số phát biểu không đúng là:
(1) Thành phần chính của tinh bột là amiloza
(2) Các gốc α-glucozơ trong mạch amylopectin liên kết với nhau bởi liên kết 1,4-glicozit và 1,6-glicozit.
(3) Tinh bột và xenlulozơ đều là polime có cấu trúc không phân nhánh.
(4) Tinh bột và xenlulozơ đều tan trong dung dịch H2SO4 khi đun nóng và tan trong nước svayde
(5) Xenlulozơ được dùng để điều chế thuốc súng không khói, sản xuất tơ visco và tơ axetat.
(6) Nhỏ vài giọt dung dịch iot vào nhúm bông sẽ thấy nhúm bông chuyển thành màu xanh.
(7) Các hợp chất glucozơ, fructozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ đều chứa ancol trong phân tử.
Số phát biểu không đúng là:
A.
3
B.
5
C.
6
D.
4
Câu 714:
Công thức của andehit no, đơn chức, mạch hở là:
A.
CnH2nCHO (n≥1)
B.
CnH2n+1CHO (n≥0)
C.
CnH2n+1CHO (n≥1)
D.
CnH2n(CHO)2 (n>0)
Câu 715:
Vào năm 1832, phenol (C6H5OH) lần đầu tiên được tách ra từ nhựa than đá. Phenol rất độc. Khi con người ăn phải thực phẩm có chứa phenol có thể bị ngộ độc cấp, tiêu chảy, rối loạn ý thức, thậm chí tử vong. Phenol không có phản ứng với:
A.
kim loại kali
B.
nước brom
C.
dung dịch NaOH
D.
dung dịch KCl
Câu 716:
Phương pháp chung để điều chế các kim loại Na, Ca, Al trong công nghiệp là:
A.
thủy luyện
B.
điện phân nóng chảy
C.
nhiệt luyện
D.
điện phân dung dịch
Câu 717:
Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
X, Y, Z lần lượt là:
| Mẫu thử | Thuốc thử | Hiện tượng |
|---|---|---|
| X | Quỳ tím | Quỳ tím chuyển sang màu xanh |
| Y | Cu(OH)2 trong môi trường NaOH | Hợp chất màu tím |
| Z | Nước brom | Kết tủa trắng |
X, Y, Z lần lượt là:
A.
alanine, lòng trắng trứng, anilin
B.
lysin, lòng trắng trứng, alanine
C.
lysin, lòng trắng trứng, anilin
D.
anilin, lysin, lòng trắng trứng
Câu 718:
Thành phần chính của quặng dolomit là:
A.
CaCO3.Na2CO3
B.
FeCO3.Na2CO3
C.
MgCO3.Na2CO3
D.
CaCO3.MgCO3
Câu 719:
Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monomer) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng các phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng:
A.
xà phòng hóa
B.
trùng ngưng
C.
thủy phân
D.
trùng hợp
Câu 720:
Phát biểu nào sau đây không đúng
A.
Khí NH3 làm giấy quỳ tím tẩm nước cất hóa xanh.
Câu 721:
Muối mononatri của amino axit nào sau đây được gọi là mì chính (bột ngọt):
A.
Alanin
B.
Lysin
C.
Axit glutamic
D.
Valin
Câu 722:
Tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo (bán tổng hợp):
A.
Tơ nilon – 6,6
B.
Tơ tằm
C.
Tơ lapsan
D.
Tơ visco
Câu 723:
Kim loại có khối lượng riêng lớn nhất có ký hiệu hóa học là:
A.
Hg
B.
W
C.
Os
D.
Cr
Câu 724:
Làm thí nghiệm như hình vẽ bên. Hiện tượng xảy ra trong ống nghiệm khi cho dư glixerol, lắc đều là gì?


A.
Kết tủa tan, tạo dung dịch có màu xanh lam
B.
Không có hiện tượng gì
C.
Kết tủa vẫn còn, dung dịch có màu trong suốt
D.
Kết tủa không tan. Dung dịch có màu xanh
Câu 725:
Để khắc thủy tinh người ta dựa vào phản ứng
A.
SiO2 + Na2CO3 → Na2SiO3 + CO2
B.
SiO2 + Mg → 2MgO + Si
C.
SiO2 + 2NaOH → Na2SiO3 + CO2
D.
SiO2 + HF → SiF4 + H2O
Câu 726:
Để có thể loại bỏ tính cứng tạm thời của nước bằng cách đun sôi vì lý do nào sau đây?
A.
Các muối hidrocacbonat của canxi và magie bị phân hủy bởi nhiệt để tạo kết tủa
B.
Khi đun sôi làm tăng độ tan các chất kết tủa
C.
Khi đun sôi các chất khí hòa tan trong nước thoát ra
D.
Nước sôi ở nhiệt độ cao (ở 1000C, áp suất khí quyển)
Câu 727:
Metyl acrylate có công thức là:
A.
CH2=CHCOOCH3
B.
HCOOCH3
C.
CH3COOCH3
D.
CH3COOCH=CH2
Câu 728:
Cho sơ đồ phản ứng sau:
[Hình cần kiểm tra lại: p96_f2]
A là hợp chất hữu cơ mạch hở (chứa C, H và 2 nguyên tố oxi trong phân tử), có khối lượng phân tử bằng 86, A không phản ứng với Na. Công thức thu gọn của A là:
[Hình cần kiểm tra lại: p96_f2]
A là hợp chất hữu cơ mạch hở (chứa C, H và 2 nguyên tố oxi trong phân tử), có khối lượng phân tử bằng 86, A không phản ứng với Na. Công thức thu gọn của A là:
A.
CH3-COO-CH=CH2
B.
H-COO-CH=CH-CH3
C.
CH2=CH-COO-CH3
D.
CH3-CO-CO-CH3
Câu 729:
Thủy phân hoàn toàn 3,42 gam saccarozơ trong môi trường axit, thu được dung dịch X. Cho toàn bộ dung dịch X phản ứng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, thì thu được m gam Ag. Giá trị của m là:
A.
21,60
B.
2,16
C.
4,32
D.
43,20
Câu 730:
Cho 7,2 gam kim loại Mg tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch H2SO4 (loãng) sinh ra V lít (đktc) khí H2. Giá trị của V là
A.
6,72
B.
7,84
C.
3,36
D.
2,24
Câu 731:
Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một axit cacboxylic đơn chức, cần vừa đủ V lít O2 ở đktc, thu được 0,3 mol CO2 và 0,2 mol H2O. Giá trị của V là
A.
4,48
B.
8,96
C.
11,2
D.
6,72
Câu 732:
Cho các chất: (1) dung dịch KOH; (2) H2/xúc tác Ni, t°; (3) dung dịch H2SO4 (loãng) đun nóng; (4) dung dịch Br2; (5) Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng; (6) Na. Hỏi triolein nguyên chất có phản ứng với bao nhiêu chất trong số các chất trên?
A.
3
B.
5
C.
2
D.
4
Câu 733:
Có tất cả bao nhiêu đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2?
A.
3
B.
4
C.
5
D.
2
Câu 734:
Từ hai muối X, Y thực hiện các phản ứng sau:
X → X1 + CO2; X1 + H2O → X2
X2 + Y → X + Y1 + H2O; X2 + 2Y → X + Y2 + 2H2O
Hai muối X, Y tương ứng là
X → X1 + CO2; X1 + H2O → X2
X2 + Y → X + Y1 + H2O; X2 + 2Y → X + Y2 + 2H2O
Hai muối X, Y tương ứng là
A.
CaCO3, NaHCO3
B.
MgCO3, NaHCO3
C.
CaCO3, NaHSO4
D.
BaCO3, Na2CO3
Câu 735:
Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Thả một viên Fe vào dung dịch HCl
(2) Thả một viên Fe vào dung dịch Cu(NO3)2
(3) Thả một viên Fe vào dung dịch FeCl3
(4) Nối một dây Cu với một dây Fe rồi để trong không khí ẩm
(5) Đốt một dây sắt trong bình chứa đầy khí Oxi
(6) Thả một viên Fe vào dung dịch chứa đồng thời CuSO4 và H2SO4 loãng
Trong các thí nghiệm trên, thí nghiệm mà Fe không bị ăn mòn điện hóa là
(1) Thả một viên Fe vào dung dịch HCl
(2) Thả một viên Fe vào dung dịch Cu(NO3)2
(3) Thả một viên Fe vào dung dịch FeCl3
(4) Nối một dây Cu với một dây Fe rồi để trong không khí ẩm
(5) Đốt một dây sắt trong bình chứa đầy khí Oxi
(6) Thả một viên Fe vào dung dịch chứa đồng thời CuSO4 và H2SO4 loãng
Trong các thí nghiệm trên, thí nghiệm mà Fe không bị ăn mòn điện hóa là
A.
(2), (4), (6)
B.
(2), (3), (4), (6)
C.
(1), (3), (5)
D.
(1), (3), (4), (5)
Câu 736:
Lên men dung dịch chứa 300 gam glucozô thu được 92 gam ancol etylic. Hiệu suất quá trình lên men tạo thành ancol etylic là:
A.
40\%
B.
80\%
C.
60\%
D.
54\%
Câu 737:
Tiến hành các thí nghiệm sau
(1) Cho AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2 (2) Dẫn NH3 qua ống đựng CuO nung nóng
(3) Cho Al vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư (4) Cho K vào dung dịch Cu(NO3)2
(5) Nhiệt phân AgNO3 (6) Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ
Sau khi kết thúc phản ứng, số thí nghiệm có tạo thành kim loại là
(1) Cho AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2 (2) Dẫn NH3 qua ống đựng CuO nung nóng
(3) Cho Al vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư (4) Cho K vào dung dịch Cu(NO3)2
(5) Nhiệt phân AgNO3 (6) Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ
Sau khi kết thúc phản ứng, số thí nghiệm có tạo thành kim loại là
A.
4
B.
6
C.
3
D.
5
Câu 738:
Xà phòng hóa hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là:
A.
18,38 gam
B.
18,24 gam
C.
17,80 gam
D.
16,68 gam
Câu 739:
Cho các chất: glucozơ, andehit fomic, etilen glycol, propan-1,3-điol, 3monoclopropan-1,2-điol (3MCPD), saccarozơ, Valylglyxylalanin. Có bao nhiêu chất phản ứng với Cu(OH)₂ ở nhiệt độ thường cho dung dịch xanh lam.
A.
3
B.
4
C.
5
D.
6
Câu 740:
Trùng hợp m (tấn) etilen thu được 1 tấn polietilen (PE) với hiệu suất phản ứng bằng 80\%. Giá trị của m là
A.
1,25
B.
2,00
C.
0,80
D.
1,80
Câu 741:
Cho các chất CH₂=CH-CH=CH₂; CH₃-CH₂-CH=C(CH₃)₂; CH₃-CH=CH-CH=CH₂; CH₃-CH=CH₂; CH₃-CH=CH-COOH. Số chất có đồng phân hình học là:
A.
4
B.
3
C.
2
D.
1
Câu 742:
Hai este A và B là dẫn xuất của benzen có công thức phân tử là C₈H₈O₂. A và B đều cộng hợp với Br₂ theo tỷ lệ mol 1 : 1. A tác dụng với dung dịch NaOH cho 1 muối và 1 andehit. B tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 2 muối và nước. CTCT của A và B là:
A.
HCOOC₆H₄-CH=CH₂ và HCOOCH=CH-C₆H₅
B.
C₆H₅COOCH=CH₂ và CH₂=CH-COOC₆H₅
C.
HOOC-C₆H₄-CH=CH₂ và CH₂=CH-COOC₆H₅
D.
C₆H₅COOCH=CH₂ và C₆H₅-CH=CH₂-COOH
Câu 743:
Cho m gam hỗn hợp bột X gồm FeₓOᵧ, CuO và Cu vào 300ml dung dịch HCl 1M chỉ thu được dung dịch Y (không chứa HCl) và còn lại 3,2 gam kim loại không tan. Cho Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO₃ thu được 51,15 gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây
A.
11,2
B.
13,8
C.
14,5
D.
17,0
Câu 744:
Cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch có chứa 0,15 mol Na₂CO₃ và 0,1 mol KHCO₃. Số mol khí CO₂ thu được phụ thuộc vào số mol HCl được biểu diễn bằng đồ thị bên.

Tỷ lệ x : y là

Tỷ lệ x : y là
A.
9 : 2
B.
4 : 1
C.
5 : 1
D.
5 : 2
Câu 745:
Peptit X và peptit Y có tổng số liên kết peptit là 8. Thủy phân hoàn toàn X cũng như Y thu được Gly và Val. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp E chứa X và Y có tỷ lệ mol tương ứng là 1:3 cần dùng 22,176 lít O₂. Sản phẩm cháy gồm CO₂, H₂O và N₂. Dẫn toàn bộ sản phẩm qua bình đựng Ca(OH)₂ du thấy khối lượng bình tăng 46,48 gam. Khí thoát ra khỏi bình có thể tích 2,464 lít. Khối lượng X đem đốt là.
A.
14,48 gam
B.
3,3 gam
C.
3,28 gam
D.
4,24 gam
Câu 746:
Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức mạch hở X, thu được 8,4 lít khí CO₂, 1,4 lít khí N₂ và 10,125 gam H₂O. Công thức phân tử của X là
A.
C₂H₇N
B.
C₃H₉N
C.
C₄H₉N
D.
C₃H₇N
Câu 747:
X, Y, Z là 3 este đều đơn chức mạch hở (trong đó X, Y là este no, M_Y = M_X + 14, Z không no chứa một liên kết C=C). Đốt cháy hoàn toàn 14,64 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z cần dùng 0,76 mol O₂. Mặt khác đun nóng 14,64 gam E với dung dịch NaOH vừa đủ thu được ancol T duy nhất và hỗn hợp muối. Dẫn toàn bộ T đi qua bình đựng Na du thấy khối lượng bình tăng 8,1 gam; đồng thời thu được 2,016 lít khí H₂. Tỷ lệ mol các muối có khối lượng phân tử tăng dần là:
A.
6 : 1 : 2
B.
9 : 5 : 4
C.
5 : 2 : 2
D.
4 : 3 : 2
Câu 748:
Điện phân dung dịch chứa đồng thời NaCl và CuSO₄ (điện cực trơ, màng ngăn xốp, hiệu suất điện phân 100%, bỏ qua sự hòa tan các khí trong nước và sự bay hơi nước) với cường độ dòng điện không đổi. Kết quả của thí nghiệm ghi ở bảng sau:
Giá trị của t là
| Thời gian điện phân (giây) | Khối lượng catot tăng (gam) | Khí thoát ra ở anot | Dung dịch thu được sau điện phân có khối lượng giảm so với khối lượng dung dịch ban đầu (gam) |
|---|---|---|---|
| 965 | m | Một khí duy nhất | 2,70 |
| 3860 | 4m | Hỗn hợp khí | 9,15 |
| t | 5m | Hỗn hợp khí | 11,11 |
Giá trị của t là
A.
4101
B.
5790
C.
9650
D.
11 580
Câu 749:
Dung dịch axit nào sau đây hòa tan được SiO2?
A.
HCl.
B.
HF.
C.
HBr.
D.
HI.
Câu 750:
Dung dịch phenol (C6H5OH) không phản ứng được với chất nào sau đây?
A.
NaOH.
B.
NaCl.
C.
Br2.
D.
Na
Câu 751:
Cho 0,1 mol FeCl2 phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 dư, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A.
10,8.
B.
28,7.
C.
39,5.
D.
17,9.
Câu 752:
Lần lượt cho một mẫu Ba và các dung dịch K2SO4, NaHCO3, HNO3, NH4Cl. Có bao nhiêu trường hợp xuất hiện kết tủa?
A.
3
B.
4
C.
2
D.
1
Câu 753:
Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
A.
NaAlO2.
B.
Al2O3.
C.
Al.
D.
AlCl3.
Câu 754:
Cho dãy các chất: etilen, stiren, phenol, axit acrylic, etyl axetat, anilin. Số chất làm mất màu dung dịch brom ở điều kiện thường là
A.
5.
B.
6.
C.
3.
D.
4.
Câu 755:
Chất nào sau đây không hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
A.
glucozơ
B.
tinh bột
C.
saccarozơ
D.
fructozơ
Câu 756:
Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là:
A.
anilin.
B.
axit glutamic.
C.
alanin.
D.
metylamin.
Câu 757:
Dung dịch chất nào dưới đây có môi trường kiềm?
A.
NH4Cl.
B.
Al(NO3)3.
C.
Na2CO3.
D.
HCl.
Câu 758:
Chất nào sau đây không thể tạo ra C2H5OH bằng một phản ứng hóa học?
A.
C6H12O6 (glucozơ)
B.
CH3COOH
C.
CH2=CH2
D.
CH3CHO
Câu 759:
Tơ nào dưới đây thuộc loại tơ nhân tạo?
A.
Tơ nilon-6,6.
B.
Tơ axetat.
C.
Tơ tằm.
D.
Tơ capron
Câu 760:
Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch HBr.
(b) Cho Al2O3 vào dung dịch NaOH loãng dư.
(c) Cho Cu vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư.
(d) Cho Ba(OH)2 vào dung dịch NaHCO3.
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kết tủa là
(a) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch HBr.
(b) Cho Al2O3 vào dung dịch NaOH loãng dư.
(c) Cho Cu vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư.
(d) Cho Ba(OH)2 vào dung dịch NaHCO3.
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kết tủa là
A.
3.
B.
1.
C.
4.
D.
2.
Câu 761:
Hòa tan hoàn toàn một lượng Ba vào dung dịch chứa a mol HCl thu được dung dịch X và a mol H2. Trong các chất sau: Na2SO4, Na2CO3, Al, Al2O3, AlCl3, Mg, NaOH, NaHCO3. Số chất tác dụng được với dung dịch X là
A.
5.
B.
4.
C.
6.
D.
7.
Câu 762:
Cho từ từ dung dịch H2SO4 vào dung dịch có chứa đồng thời b mol KAlO2 và 2b mol KOH, kết quả thí nghiệm được mô tả bằng đồ thị sau:
Giá trị của a là

Giá trị của a là

A.
0,325.
B.
0,375.
C.
0,400.
D.
0,350.
Câu 763:
Cho các chất: HCOO-CH3, CH3-COOH, CH3-COOCH=CH2, CH3-CH2-CHO. Số chất trong dãy thuộc loại este là
A.
4
B.
3.
C.
2.
D.
1.
Câu 764:
Cho các phát biểu sau:
(a) Để xử lí thủy ngân roi vải, người ta có thể dùng bột lưu huỳnh.
(b) Khi thoát vào khí quyển, freon phá hủy tầng ozon.
(c) Trong khí quyển, nồng độ CO2 vượt quá tiêu chuẩn cho phép gây ra hiệu ứng nhà kính.
(d) Trong khí quyển, nồng độ NO2 và SO2 vượt quá tiêu chuẩn cho phép gây ra hiện tượng mưa axit.
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
(a) Để xử lí thủy ngân roi vải, người ta có thể dùng bột lưu huỳnh.
(b) Khi thoát vào khí quyển, freon phá hủy tầng ozon.
(c) Trong khí quyển, nồng độ CO2 vượt quá tiêu chuẩn cho phép gây ra hiệu ứng nhà kính.
(d) Trong khí quyển, nồng độ NO2 và SO2 vượt quá tiêu chuẩn cho phép gây ra hiện tượng mưa axit.
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
A.
2.
B.
1.
C.
3.
D.
4.
Câu 765:
Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Điện phân dung dịch AlCl3. (b) Điện phân dung dịch CuSO4.
(c) Điện phân nóng chảy NaCl (d) Cho luồng khí CO qua bột Al2O3 nung nóng.
(e) Cho AgNO3 dư vào dung dịch FeCl2. (f) Cho luồng khí NH3 qua CuO nung nóng.
Số thí nghiệm sau khi kết thúc phản ứng tạo sản phẩm có chứa kim loại là:
(a) Điện phân dung dịch AlCl3. (b) Điện phân dung dịch CuSO4.
(c) Điện phân nóng chảy NaCl (d) Cho luồng khí CO qua bột Al2O3 nung nóng.
(e) Cho AgNO3 dư vào dung dịch FeCl2. (f) Cho luồng khí NH3 qua CuO nung nóng.
Số thí nghiệm sau khi kết thúc phản ứng tạo sản phẩm có chứa kim loại là:
A.
2.
B.
3.
C.
4.
D.
5.
Câu 766:
Cho các chất X, Y, Z, T thỏa mãn bảng sau :
X, Y, Z, T lần lượt là
| C hạt / Thuốc thử | X | Y | Z | T |
|---|---|---|---|---|
| NaOH | Có phản ứng | Có phản ứng | Không phản ứng | Có phản ứng |
| NaHCO3 | Sủi bọt khí | Không phản ứng | Không phản ứng | Không phản ứng |
| Cu(OH)2 | hòa tan | Không phản ứng | Hòa tan | Không phản ứng |
| AgNO3/NH3 | Không tráng gương | Có tráng gương | Tráng gương | Không phản ứng |
X, Y, Z, T lần lượt là
A.
CH3COOH, CH3COOCH3, glucozơ, CH3CHO
B.
CH3COOH, HCOOCH3, glucozơ, phenol.
C.
HCOOH, CH3COOH, glucozơ, phenol.
D.
HCOOH, HCOOCH3, fructozơ, phenol
Câu 767:
Để tác dụng hết với x mol triglixerit X cần dùng tối đa 7x mol Br2 trong dung dịch. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn x mol X trên bằng khí O2, sinh ra V lít CO2 (đktc) và y mol H2O. Biểu thức liên hệ giữa V với x và y là
A.
V = 22,4(3x + y)
B.
V = 44,8(9x + y)
C.
V = 22,4(7x + 1,5y)
D.
V = 22,4(9x + y)
Câu 768:
Thực hiện các thí nghiệm sau:
(I) Cho dung dịch NaCl vào dung dịch KOH.
(II) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(OH)2.
(III) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ, có màng ngăn.
(IV) Cho Cu(OH)2 vào dung dịch NaNO3.
(V) Sục khí NH3 vào dung dịch Na2CO3.
(VI) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2.
Các thí nghiệm đều tạo ra NaOH là
(I) Cho dung dịch NaCl vào dung dịch KOH.
(II) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(OH)2.
(III) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ, có màng ngăn.
(IV) Cho Cu(OH)2 vào dung dịch NaNO3.
(V) Sục khí NH3 vào dung dịch Na2CO3.
(VI) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2.
Các thí nghiệm đều tạo ra NaOH là
A.
I, II và III.
B.
II, V và VI.
C.
II, III và VI.
D.
I, IV và V.
Câu 769:
Cho m gam hỗn hợp X gồm Mg, Na, K và Ba vào dung dịch HCl dư. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y và 5,04 lít H2 (đktc). Còn cạn toàn bộ dung dịch Y thu được 29,475 gam hỗn hợp muối khan. Giá trị của m là
A.
13,50
B.
21,49
C.
25,48
D.
14,30
Câu 770:
Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3, KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl. Số trường hợp có tạo ra kết tủa là
A.
6.
B.
7.
C.
4.
D.
5.
Câu 771:
Một hỗn hợp gồm 13 gam kẽm và 5,6 gam sắt tác dụng với dung dịch axit HCl dư. Thể tích khí hidro (đktc) được giải phóng sau phản ứng là
A.
6,72 lít.
B.
2,24 lít.
C.
4,48 lít.
D.
67,2 lít.
Câu 772:
Chất nào dưới đây chứa CaCO3 trong thành phần hóa học?
A.
Cacnalit.
B.
Xiderit.
C.
Pirit.
D.
Đôlômit.
Câu 773:
Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng Trái Đất nóng lên làm cho băng tan chảy nhanh và nhiều hiện tượng thiên nhiên khác. Một số khí là nguyên nhân chủ yếu gây ra hiện tượng này khi nồng độ của chúng vượt quá tiêu chuẩn cho phép. Nhóm khí đó là
A.
CH4 và H2O.
B.
N2 và CO.
C.
CO2 và CO.
D.
CO2 và CH4.
Câu 774:
Este có khả năng tác dụng với dung dịch nước Br2 là;
A.
CH2=CHCOOH
B.
HCHO
C.
triolein
D.
CH3COOCH3
Câu 775:
Axit nào sau đây là axit béo?
A.
Axit axetic.
B.
Axit benzoic.
C.
Axit stearic.
D.
Axit oxalic.
Câu 776:
Kim loại Cu không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?
A.
AgNO3.
B.
H2SO4 loãng
C.
HNO3.
D.
FeCl3.
Câu 777:
Chất nào sau đây không dẫn điện được?
A.
NaCl nóng chảy
B.
KCl rắn, khan
C.
HCl hòa tan trong nước
D.
KOH nóng chảy
Câu 778:
Chất nào sau đây làm đổi màu quỳ tím?
A.
Gly
B.
Ala
C.
Val
D.
Lys
Câu 779:
Cho 4 dung dịch: HCl, AgNO3, NaNO3, NaCl. Chỉ dùng thêm một thuốc thử nào cho dưới đây để nhận biết được các dung dịch trên ?
A.
Quỳ tím.
B.
Phenolphatelein.
C.
dd NaOH.
D.
dd H2SO4.
Câu 780:
Một mol chất nào sau đây tác dụng hoàn toàn với lượng dư AgNO3 trong NH3 thu được bốn mol bạc
A.
HOOC-CH2-CHO
B.
HO-CH2-CHO
C.
CH3-CHO
D.
HCHO
Câu 781:
Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm 2 amin đơn chức trong oxi được 0,09 mol CO2, 0,125 mol H2O và 0,015 mol N2. Cho m gam hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 loãng được số gam muối là:
A.
3,22 gam
B.
2,488 gam
C.
3,64 gam
D.
4,25 gam
Câu 782:
Thủy phân hoàn toàn tripanmitin (C15H31COO)3C3H5 trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được
A.
glixerol và muối của axit panmitic
B.
glixerol và axit panmitic
C.
etylenglicol và axit panmitic
D.
etylenglicol và muối của axit panmitic
Câu 783:
Sắt là kim loại phổ biến và được con người sử dụng nhiều nhất. Trong công nghiệp, oxit sắt được luyện thành sắt diễn ra trong lò cao được thực hiện bằng phương pháp
A.
điện phân
B.
thủy luyện
C.
nhiệt luyện
D.
nhiệt nhôm
Câu 784:
Cho 10,8 gam hỗn hợp Mg và MgCO3 (tỉ lệ mol 1:1) và dung dịch H2SO4 (dư), thu được V lít khí (đktc). Giá trị của V là
A.
6,72
B.
4,48
C.
8,96
D.
2,24
Câu 785:
Có 4 dung dịch riêng biệt: CuSO4, ZnCl2, FeCl3, AgNO3. Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Ni. Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là
Câu 786:
Hỗn hợp E gồm chất X (C3H9NO2) và chất Y (C2H8N2O3). Cho 6,14 gam E tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH đặc, đun nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,06 mol hai amin đơn chức bậc một và dung dịch F chứa m gam muối. Giá trị của m là
A.
5,10
B.
4,92
C.
5,04
D.
4,98
Câu 787:
Cho các chất: Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, K2SO3, (NH4)2CO3, Al. Số chất đều phản ứng được với dung dịch HCl, dung dịch NaOH là
A.
5.
B.
6.
C.
4.
D.
7.
Câu 788:
Cho khí CO (dư) đi vào ống sứ nung nóng đựng hỗn hợp X gồm Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO thu được chất rắn Y. Cho Y vào dung dịch NaOH (dư), khuấy kĩ, thấy còn lại phần không tan Z. Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần không tan Z gồm
A.
MgO, Fe3O4, Cu.
B.
Mg, Al, Fe, Cu.
C.
MgO, Fe, Cu.
D.
Mg, Fe, Cu.
Câu 789:
Cho các phát biểu sau :
(1) Ở nhiệt độ thường, Cu(OH)2 tan được trong dung dịch glixerol.
(2) Ở nhiệt độ thường, C2H4 phản ứng được với nước brom.
(3) Đốt cháy hoàn toàn CH3COOCH3 thu được số mol CO2 bằng số mol H2O.
(4) Glyxin (H2NCH2COOH) phản ứng được với dung dịch NaOH.
(5) Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp các ankin thu được nCO2<nH2O.
(6) Phân biệt etanol và phenol người ta dùng dung dịch brom.
(7) Để khử mùi tanh của cá người ta dùng nước lọc.
(8) Dipeptit có 2 liên kết peptit.
Số phát biểu đúng là
(1) Ở nhiệt độ thường, Cu(OH)2 tan được trong dung dịch glixerol.
(2) Ở nhiệt độ thường, C2H4 phản ứng được với nước brom.
(3) Đốt cháy hoàn toàn CH3COOCH3 thu được số mol CO2 bằng số mol H2O.
(4) Glyxin (H2NCH2COOH) phản ứng được với dung dịch NaOH.
(5) Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp các ankin thu được nCO2<nH2O.
(6) Phân biệt etanol và phenol người ta dùng dung dịch brom.
(7) Để khử mùi tanh của cá người ta dùng nước lọc.
(8) Dipeptit có 2 liên kết peptit.
Số phát biểu đúng là
A.
7.
B.
5.
C.
6.
D.
4.
Câu 790:
Cho các phương trình phản ứng:
(1) KMnO4 + HCl đặc to
(2) Hg + S →
(3) F2 + H2O →
(4) NH4Cl + NaNO2 to
(5) Ca + H2O →
(6) H2S + O2 dư to
(7) SO2 + dung dịch Br2 →
(8) Mg + dung dịch HCl →
Trong các phản ứng trên, số phản ứng tạo đơn chất là
(1) KMnO4 + HCl đặc to
(2) Hg + S →
(3) F2 + H2O →
(4) NH4Cl + NaNO2 to
(5) Ca + H2O →
(6) H2S + O2 dư to
(7) SO2 + dung dịch Br2 →
(8) Mg + dung dịch HCl →
Trong các phản ứng trên, số phản ứng tạo đơn chất là
A.
6.
B.
4.
C.
7.
D.
5.
Câu 791:
Hoà tan hoàn toàn một lượng hỗn hợp X gồm MgO, Al, Zn và Fe trong dung dịch HNO3 loãng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y (không chứa NH4NO3) và hỗn hợp khí Z gồm 0,1 mol NO; 0,05 mol N2. Số mol HNO3 đã bị khử là
A.
1,20
B.
1,00
C.
0,20
D.
0,15
Câu 792:
Cho các phát biểu sau về cacbohidrat:
(1) Glucozô và saccarozô đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước.
(2) Tinh bột và xenlulozô đều là polisaccarit.
(3) Dung dịch glucozô và saccarozô đều hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường, tạo phức màu xanh lam thẫm.
(4) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozô trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất.
(5) Khi đun nóng glucozô với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thu được Ag.
(6) Glucozô và saccarozô đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol.
Số phát biểu đúng là
(1) Glucozô và saccarozô đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước.
(2) Tinh bột và xenlulozô đều là polisaccarit.
(3) Dung dịch glucozô và saccarozô đều hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường, tạo phức màu xanh lam thẫm.
(4) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozô trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất.
(5) Khi đun nóng glucozô với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thu được Ag.
(6) Glucozô và saccarozô đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol.
Số phát biểu đúng là
A.
6.
B.
4.
C.
5.
D.
3.
Câu 793:
Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ X Y CH3COOH. Hai chất X, Y lần lượt là
A.
CH3CH2OH và CH2=CH2.
B.
CH3CHO và CH3CH2OH.
C.
CH3CH2OH và CH3CHO.
D.
CH3CH(OH)COOH và CH3CHO.
Câu 794:
Cho các phát biểu nào sau đây :
A. Bột nhôm tự bốc cháy khi tiếp xúc với khí clo
B. Mg cháy trong khí CO2 ở nhiệt độ cao.
C. Phèn chua có công thức Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
B. Kim loại xesi được dùng để chế tạo tế bào quang điện.
Số phát biểu đúng là ?
A. Bột nhôm tự bốc cháy khi tiếp xúc với khí clo
B. Mg cháy trong khí CO2 ở nhiệt độ cao.
C. Phèn chua có công thức Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
B. Kim loại xesi được dùng để chế tạo tế bào quang điện.
Số phát biểu đúng là ?
A.
1.
B.
3.
C.
2.
D.
4.
Câu 795:
Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol HCHO và 0,1 mol HCOOH tác dụng với lượng dư Ag2O (hoặc AgNO3) trong dung dịch NH3, đun nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng Ag tạo thành là
A.
43,2 gam.
B.
10,8 gam.
C.
64,8 gam.
D.
21,6 gam.
Câu 796:
Cho dãy các chất: phenol, anilin, phenylamoni clorua, natri phenolat, etanol. Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH (trong dung dịch) là
A.
3.
B.
2.
C.
1.
D.
4.
Câu 797:
Trung hòa 9 gam một axit no, đơn chức, mạch hở X bằng dung dịch KOH, thu được 14,7 gam muối. Công thức của X là
A.
C3H7COOH
B.
HCOOH
C.
CH3COOH
D.
C2H5COOH
Câu 798:
Thuỷ phân hết một tấn mùn cưa chứa 80\% xenlulozo rồi cho lên men rượu với hiệu suất 60\%. Biết khối lượng riêng của C2H5OH nguyên chất là 0,8g/ml. Thể tích rượu 400 thu được là
A.
640,25 lit
B.
851,85 lit
C.
912,32 lit
D.
732,34 lit
Câu 799:
Cho các chất sau: HCHO, HCOOCH2CH3, triolein, glucozơ, fructozơ, axit acrylic, alanin. Tổng số chất có thể làm nhạt màu nước Br2 là?
A.
5
B.
6
C.
4
D.
3
Câu 800:
Cho 27,75 gam chất hữu cơ A có công thức phân tử C3H11N3O6 tác dụng vừa đủ với 450 ml dung dịch NaOH 1M tạo thành nước, 1 chất hữu cơ đa chức bậc một và m gam hỗn hợp muối vô cơ. Giá trị gần đúng nhất của m là
A.
28,6.
B.
25,45.
C.
21,15.
D.
8,45
Câu 801:
Cho các chất: Al, Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, K2SO3, (NH4)2CO3. Số chất đều phản ứng được với dung dịch HCl và dung dịch NaOH là :
A.
7.
B.
6.
C.
5.
D.
4.
Câu 802:
Biết X là este có công thức phân tử là C4HnO2. Thực hiện dãy chuyển hóa
X +NaOH,t0 Y AgNO3/NH3 Z +NaOH C2H3O2Na. CTCT nào sau đây phù hợp với X?
X +NaOH,t0 Y AgNO3/NH3 Z +NaOH C2H3O2Na. CTCT nào sau đây phù hợp với X?
A.
CH2=CHCOOCH3.
B.
CH3COOCH=CH2.
C.
HCOOC3H7.
D.
HCOOCH=CH –CH3.
Câu 803:
Cho các phát biểu sau:
(a) Thuỷ phân vinyl axetat bằng NaOH đun nóng, thu được muối và ancol.
(b) PVC được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
(c) Ở điều kiện thường, anilin là chất khí.
(d) Xenlulozô thuộc loại polisaccarit.
(e) Thủy phân hoàn toàn anbumin thu được hỗn hợp α-amino axit.
(g) Ở điều kiện thích hợp, triolein tham gia phản ứng cộng H2.
(f) Các aminoaxit có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao.
Số phát biểu đúng là
(a) Thuỷ phân vinyl axetat bằng NaOH đun nóng, thu được muối và ancol.
(b) PVC được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
(c) Ở điều kiện thường, anilin là chất khí.
(d) Xenlulozô thuộc loại polisaccarit.
(e) Thủy phân hoàn toàn anbumin thu được hỗn hợp α-amino axit.
(g) Ở điều kiện thích hợp, triolein tham gia phản ứng cộng H2.
(f) Các aminoaxit có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao.
Số phát biểu đúng là
A.
3.
B.
2.
C.
4.
D.
5.
Câu 804:
Hòa tan hoàn toàn 2,4 gam kim loại Mg vào dung dịch HNO3 loãng, chi thu được V lít khí N2 sản phẩm khử duy nhất (đktc). Giá trị của V là
A.
0,672 lít.
B.
6,72lít.
C.
0,448 lit.
D.
4,48 lít.
Câu 805:
Cho 7,84 gam Fe tan hết trong HNO3 thu được 0,12 mol khí NO và dung dịch X. Cho dung dịch chứa HCl (vừa đủ) vào X thu được khí NO (spk duy nhất) và dung dịch Y. Khối lượng muối có trong Y gần nhất với?
A.
31,75
B.
30,25
C.
35,65
D.
30,12
Câu 806:
Số hợp chất đồng phân cấu tạo của nhau có công thức phân tử C8H10O, trong phân tử có vòng benzen, tác dụng được với Na, không tác dụng được với NaOH là :
A.
4.
B.
6.
C.
7.
D.
5.
Câu 807:
Cho từ từ dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch chứa AlCl3 x (mol) và Al2(SO4)3 y (mol). Phản ứng được biểu diễn theo đồ thị sau:
[Hình cần kiểm tra lại: p108_f1]
Giá trị của x + y là?
[Hình cần kiểm tra lại: p108_f1]
Giá trị của x + y là?
A.
0,07
B.
0,21
C.
0,09
D.
0,08
Câu 808:
Cho các chất sau: NaHCO3, Al, (NH4)2CO3, Al2O3, ZnO, Sn(OH)2, Cr(OH)3, Ala, axit glutamic. Số chất có tính lưỡng tính là:
A.
5
B.
7
C.
8
D.
6
Câu 809:
Cho các phát biểu sau:
(1). Các amin đều phản ứng được với dung dịch HCl.
(2). Tripanmitin, tristearin đều là chất rắn ở điều kiện thường.
(3). Phản ứng thủy phân chất béo trong (NaOH, KOH) là phản ứng xà phòng hóa.
(4). Sản phẩm trùng ngưng metylmetacrylat được dùng làm thủy tinh hữu cơ.
(5). Các peptit đều có phản ứng màu biure.
(6). Tơ nilon – 6 có chứa liên kết peptit.
(7). Dùng H2 oxi hóa glucozơ hay fructozơ đều thu được sobitol.
Tổng số phát biểu đúng là:
(1). Các amin đều phản ứng được với dung dịch HCl.
(2). Tripanmitin, tristearin đều là chất rắn ở điều kiện thường.
(3). Phản ứng thủy phân chất béo trong (NaOH, KOH) là phản ứng xà phòng hóa.
(4). Sản phẩm trùng ngưng metylmetacrylat được dùng làm thủy tinh hữu cơ.
(5). Các peptit đều có phản ứng màu biure.
(6). Tơ nilon – 6 có chứa liên kết peptit.
(7). Dùng H2 oxi hóa glucozơ hay fructozơ đều thu được sobitol.
Tổng số phát biểu đúng là:
A.
6
B.
3
C.
4
D.
5
Câu 810:
Cho các thí nghiệm sau:
(1). Cho NO2 vào dung dịch NaOH. (2). Cho HCl vào dung dịch K2Cr2O7
(3). Cho HCl vào dung dịch Fe(NO3)3 (4). Cho BaCl2 vào dung dịch K2CrO4
(5). Cho Cu vào dung dịch hỗn hợp KNO3 và HCl (6). Đốt Ag ở nhiệt độ cao ngoài không khí.
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa khử là:
(1). Cho NO2 vào dung dịch NaOH. (2). Cho HCl vào dung dịch K2Cr2O7
(3). Cho HCl vào dung dịch Fe(NO3)3 (4). Cho BaCl2 vào dung dịch K2CrO4
(5). Cho Cu vào dung dịch hỗn hợp KNO3 và HCl (6). Đốt Ag ở nhiệt độ cao ngoài không khí.
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa khử là:
A.
3
B.
4
C.
5
D.
2
Câu 811:
Cho 8,905 gam Ba tan hết vào V ml dung dịch Al2(SO4)3 0,1M. Sau khi các phản ứng kết thúc thấy khối lượng dung dịch giảm 7,545 gam so với ban đầu. Giá trị của V gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
210
B.
160
C.
260
D.
310
Câu 812:
Đốt cháy hoàn toàn 6,75 gam hỗn hợp E chứa 3 este đều đơn chức, mạch hở cần vừa đủ 8,904 lít O2 (đktc) thu được CO2 và 4,95 gam H2O. Mặt khác, thủy phân hoàn toàn lượng E trên bằng dung dịch chứa NaOH (vừa đủ) thu được 2 ancol (no, đồng đẳng liên tiếp) và hai muối X, Y có cùng số C (MX > MY và nX < nY). Đốt cháy hoàn toàn lượng ancol trên cần vừa đủ 0,18 mol O2. Tỷ số nX : nY là?
A.
11:17
B.
4:9
C.
3:11
D.
6:17
Câu 813:
Cho m gam hỗn hợp chứa KCl và CuSO4 vào nước thu được dung dịch X. Điện phân dung dịch X trong thời gian t giây thu được dung dịch Y có khối lượng dung dịch giảm đi 9,3 gam. Nếu điện phân dung (câu hỏi bị cắt, tiếp tục ở trang sau không được cung cấp)
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Khảo Sát THPT Quốc Gia Hóa Học 2019 THPT Chuyên Lam Sơn - Ngày 3 - 3 - 2019 — Mã đề: 9782 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 51 | 52 | 53 | 54 | 55 | 56 | 57 | 58 | 59 | 60 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 61 | 62 | 63 | 64 | 65 | 66 | 67 | 68 | 69 | 70 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 71 | 72 | 73 | 74 | 75 | 76 | 77 | 78 | 79 | 80 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 81 | 82 | 83 | 84 | 85 | 86 | 87 | 88 | 89 | 90 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 91 | 92 | 93 | 94 | 95 | 96 | 97 | 98 | 99 | 100 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 101 | 102 | 103 | 104 | 105 | 106 | 107 | 108 | 109 | 110 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 111 | 112 | 113 | 114 | 115 | 116 | 117 | 118 | 119 | 120 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 121 | 122 | 123 | 124 | 125 | 126 | 127 | 128 | 129 | 130 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 131 | 132 | 133 | 134 | 135 | 136 | 137 | 138 | 139 | 140 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 141 | 142 | 143 | 144 | 145 | 146 | 147 | 148 | 149 | 150 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 151 | 152 | 153 | 154 | 155 | 156 | 157 | 158 | 159 | 160 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 161 | 162 | 163 | 164 | 165 | 166 | 167 | 168 | 169 | 170 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 171 | 172 | 173 | 174 | 175 | 176 | 177 | 178 | 179 | 180 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 181 | 182 | 183 | 184 | 185 | 186 | 187 | 188 | 189 | 190 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 191 | 192 | 193 | 194 | 195 | 196 | 197 | 198 | 199 | 200 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 201 | 202 | 203 | 204 | 205 | 206 | 207 | 208 | 209 | 210 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 211 | 212 | 213 | 214 | 215 | 216 | 217 | 218 | 219 | 220 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 221 | 222 | 223 | 224 | 225 | 226 | 227 | 228 | 229 | 230 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 231 | 232 | 233 | 234 | 235 | 236 | 237 | 238 | 239 | 240 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 241 | 242 | 243 | 244 | 245 | 246 | 247 | 248 | 249 | 250 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 251 | 252 | 253 | 254 | 255 | 256 | 257 | 258 | 259 | 260 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 261 | 262 | 263 | 264 | 265 | 266 | 267 | 268 | 269 | 270 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 271 | 272 | 273 | 274 | 275 | 276 | 277 | 278 | 279 | 280 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 281 | 282 | 283 | 284 | 285 | 286 | 287 | 288 | 289 | 290 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 291 | 292 | 293 | 294 | 295 | 296 | 297 | 298 | 299 | 300 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 301 | 302 | 303 | 304 | 305 | 306 | 307 | 308 | 309 | 310 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 311 | 312 | 313 | 314 | 315 | 316 | 317 | 318 | 319 | 320 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 321 | 322 | 323 | 324 | 325 | 326 | 327 | 328 | 329 | 330 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 331 | 332 | 333 | 334 | 335 | 336 | 337 | 338 | 339 | 340 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 341 | 342 | 343 | 344 | 345 | 346 | 347 | 348 | 349 | 350 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 351 | 352 | 353 | 354 | 355 | 356 | 357 | 358 | 359 | 360 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 361 | 362 | 363 | 364 | 365 | 366 | 367 | 368 | 369 | 370 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 371 | 372 | 373 | 374 | 375 | 376 | 377 | 378 | 379 | 380 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 381 | 382 | 383 | 384 | 385 | 386 | 387 | 388 | 389 | 390 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 391 | 392 | 393 | 394 | 395 | 396 | 397 | 398 | 399 | 400 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 401 | 402 | 403 | 404 | 405 | 406 | 407 | 408 | 409 | 410 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 411 | 412 | 413 | 414 | 415 | 416 | 417 | 418 | 419 | 420 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 421 | 422 | 423 | 424 | 425 | 426 | 427 | 428 | 429 | 430 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 431 | 432 | 433 | 434 | 435 | 436 | 437 | 438 | 439 | 440 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 441 | 442 | 443 | 444 | 445 | 446 | 447 | 448 | 449 | 450 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 451 | 452 | 453 | 454 | 455 | 456 | 457 | 458 | 459 | 460 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 461 | 462 | 463 | 464 | 465 | 466 | 467 | 468 | 469 | 470 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 471 | 472 | 473 | 474 | 475 | 476 | 477 | 478 | 479 | 480 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 481 | 482 | 483 | 484 | 485 | 486 | 487 | 488 | 489 | 490 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 491 | 492 | 493 | 494 | 495 | 496 | 497 | 498 | 499 | 500 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 501 | 502 | 503 | 504 | 505 | 506 | 507 | 508 | 509 | 510 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 511 | 512 | 513 | 514 | 515 | 516 | 517 | 518 | 519 | 520 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 521 | 522 | 523 | 524 | 525 | 526 | 527 | 528 | 529 | 530 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 531 | 532 | 533 | 534 | 535 | 536 | 537 | 538 | 539 | 540 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 541 | 542 | 543 | 544 | 545 | 546 | 547 | 548 | 549 | 550 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 551 | 552 | 553 | 554 | 555 | 556 | 557 | 558 | 559 | 560 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 561 | 562 | 563 | 564 | 565 | 566 | 567 | 568 | 569 | 570 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 571 | 572 | 573 | 574 | 575 | 576 | 577 | 578 | 579 | 580 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 581 | 582 | 583 | 584 | 585 | 586 | 587 | 588 | 589 | 590 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 591 | 592 | 593 | 594 | 595 | 596 | 597 | 598 | 599 | 600 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 601 | 602 | 603 | 604 | 605 | 606 | 607 | 608 | 609 | 610 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 611 | 612 | 613 | 614 | 615 | 616 | 617 | 618 | 619 | 620 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 621 | 622 | 623 | 624 | 625 | 626 | 627 | 628 | 629 | 630 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 631 | 632 | 633 | 634 | 635 | 636 | 637 | 638 | 639 | 640 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 641 | 642 | 643 | 644 | 645 | 646 | 647 | 648 | 649 | 650 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 651 | 652 | 653 | 654 | 655 | 656 | 657 | 658 | 659 | 660 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 661 | 662 | 663 | 664 | 665 | 666 | 667 | 668 | 669 | 670 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 671 | 672 | 673 | 674 | 675 | 676 | 677 | 678 | 679 | 680 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 681 | 682 | 683 | 684 | 685 | 686 | 687 | 688 | 689 | 690 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 691 | 692 | 693 | 694 | 695 | 696 | 697 | 698 | 699 | 700 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 701 | 702 | 703 | 704 | 705 | 706 | 707 | 708 | 709 | 710 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 711 | 712 | 713 | 714 | 715 | 716 | 717 | 718 | 719 | 720 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 721 | 722 | 723 | 724 | 725 | 726 | 727 | 728 | 729 | 730 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 731 | 732 | 733 | 734 | 735 | 736 | 737 | 738 | 739 | 740 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 741 | 742 | 743 | 744 | 745 | 746 | 747 | 748 | 749 | 750 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 751 | 752 | 753 | 754 | 755 | 756 | 757 | 758 | 759 | 760 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 761 | 762 | 763 | 764 | 765 | 766 | 767 | 768 | 769 | 770 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 771 | 772 | 773 | 774 | 775 | 776 | 777 | 778 | 779 | 780 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 781 | 782 | 783 | 784 | 785 | 786 | 787 | 788 | 789 | 790 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 791 | 792 | 793 | 794 | 795 | 796 | 797 | 798 | 799 | 800 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 801 | 802 | 803 | 804 | 805 | 806 | 807 | 808 | 809 | 810 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 811 | 812 | 813 | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 51 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 52 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 53 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 54 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 55 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 56 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 57 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 58 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 59 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 60 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 61 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 62 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 63 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 64 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 65 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 66 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 67 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 68 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 69 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 70 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 71 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 72 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 73 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 74 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 75 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 76 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 77 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 78 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 79 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 80 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 81 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 82 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 83 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 84 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 85 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 86 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 87 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 88 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 89 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 90 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 91 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 92 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 93 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 94 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 95 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 96 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 97 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 98 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 99 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 100 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 101 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 102 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 103 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 104 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 105 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 106 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 107 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 108 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 109 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 110 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 111 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 112 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 113 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 114 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 115 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 116 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 117 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 118 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 119 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 120 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 121 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 122 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 123 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 124 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 125 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 126 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 127 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 128 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 129 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 130 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 131 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 132 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 133 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 134 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 135 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 136 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 137 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 138 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 139 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 140 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 141 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 142 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 143 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 144 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 145 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 146 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 147 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 148 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 149 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 150 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 151 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 152 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 153 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 154 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 155 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 156 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 157 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 158 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 159 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 160 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 161 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 162 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 163 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 164 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 165 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 166 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 167 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 168 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 169 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 170 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 171 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 172 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 173 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 174 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 175 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 176 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 177 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 178 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 179 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 180 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 181 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 182 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 183 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 184 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 185 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 186 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 187 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 188 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 189 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 190 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 191 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 192 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 193 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 194 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 195 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 196 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 197 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 198 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 199 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 200 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 201 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 202 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 203 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 204 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 205 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 206 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 207 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 208 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 209 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 210 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 211 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 212 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 213 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 214 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 215 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 216 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 217 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 218 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 219 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 220 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 221 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 222 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 223 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 224 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 225 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 226 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 227 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 228 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 229 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 230 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 231 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 232 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 233 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 234 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 235 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 236 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 237 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 238 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 239 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 240 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 241 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 242 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 243 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 244 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 245 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 246 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 247 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 248 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 249 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 250 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 251 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 252 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 253 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 254 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 255 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 256 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 257 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 258 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 259 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 260 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 261 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 262 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 263 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 264 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 265 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 266 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 267 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 268 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 269 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 270 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 271 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 272 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 273 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 274 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 275 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 276 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 277 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 278 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 279 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 280 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 281 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 282 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 283 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 284 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 285 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 286 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 287 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 288 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 289 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 290 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 291 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 292 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 293 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 294 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 295 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 296 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 297 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 298 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 299 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 300 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 301 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 302 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 303 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 304 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 305 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 306 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 307 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 308 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 309 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 310 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 311 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 312 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 313 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 314 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 315 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 316 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 317 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 318 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 319 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 320 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 321 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 322 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 323 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 324 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 325 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 326 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 327 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 328 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 329 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 330 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 331 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 332 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 333 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 334 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 335 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 336 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 337 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 338 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 339 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 340 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 341 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 342 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 343 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 344 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 345 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 346 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 347 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 348 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 349 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 350 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 351 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 352 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 353 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 354 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 355 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 356 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 357 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 358 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 359 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 360 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 361 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 362 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 363 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 364 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 365 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 366 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 367 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 368 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 369 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 370 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 371 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 372 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 373 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 374 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 375 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 376 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 377 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 378 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 379 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 380 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 381 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 382 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 383 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 384 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 385 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 386 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 387 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 388 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 389 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 390 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 391 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 392 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 393 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 394 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 395 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 396 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 397 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 398 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 399 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 400 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 401 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 402 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 403 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 404 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 405 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 406 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 407 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 408 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 409 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 410 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 411 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 412 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 413 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 414 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 415 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 416 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 417 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 418 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 419 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 420 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 421 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 422 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 423 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 424 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 425 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 426 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 427 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 428 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 429 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 430 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 431 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 432 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 433 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 434 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 435 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 436 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 437 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 438 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 439 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 440 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 441 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 442 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 443 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 444 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 445 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 446 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 447 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 448 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 449 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 450 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 451 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 452 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 453 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 454 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 455 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 456 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 457 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 458 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 459 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 460 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 461 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 462 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 463 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 464 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 465 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 466 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 467 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 468 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 469 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 470 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 471 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 472 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 473 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 474 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 475 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 476 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 477 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 478 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 479 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 480 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 481 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 482 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 483 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 484 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 485 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 486 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 487 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 488 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 489 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 490 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 491 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 492 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 493 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 494 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 495 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 496 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 497 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 498 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 499 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 500 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 501 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 502 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 503 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 504 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 505 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 506 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 507 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 508 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 509 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 510 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 511 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 512 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 513 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 514 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 515 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 516 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 517 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 518 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 519 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 520 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 521 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 522 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 523 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 524 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 525 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 526 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 527 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 528 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 529 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 530 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 531 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 532 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 533 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 534 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 535 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 536 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 537 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 538 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 539 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 540 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 541 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 542 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 543 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 544 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 545 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 546 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 547 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 548 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 549 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 550 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 551 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 552 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 553 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 554 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 555 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 556 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 557 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 558 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 559 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 560 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 561 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 562 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 563 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 564 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 565 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 566 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 567 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 568 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 569 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 570 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 571 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 572 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 573 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 574 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 575 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 576 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 577 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 578 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 579 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 580 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 581 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 582 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 583 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 584 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 585 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 586 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 587 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 588 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 589 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 590 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 591 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 592 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 593 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 594 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 595 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 596 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 597 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 598 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 599 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 600 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 601 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 602 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 603 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 604 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 605 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 606 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 607 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 608 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 609 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 610 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 611 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 612 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 613 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 614 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 615 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 616 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 617 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 618 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 619 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 620 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 621 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 622 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 623 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 624 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 625 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 626 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 627 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 628 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 629 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 630 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 631 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 632 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 633 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 634 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 635 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 636 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 637 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 638 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 639 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 640 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 641 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 642 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 643 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 644 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 645 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 646 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 647 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 648 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 649 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 650 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 651 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 652 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 653 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 654 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 655 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 656 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 657 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 658 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 659 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 660 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 661 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 662 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 663 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 664 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 665 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 666 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 667 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 668 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 669 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 670 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 671 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 672 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 673 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 674 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 675 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 676 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 677 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 678 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 679 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 680 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 681 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 682 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 683 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 684 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 685 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 686 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 687 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 688 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 689 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 690 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 691 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 692 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 693 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 694 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 695 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 696 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 697 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 698 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 699 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 700 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 701 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 702 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 703 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 704 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 705 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 706 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 707 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 708 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 709 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 710 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 711 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 712 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 713 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 714 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 715 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 716 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 717 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 718 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 719 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 720 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 721 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 722 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 723 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 724 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 725 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 726 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 727 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 728 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 729 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 730 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 731 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 732 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 733 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 734 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 735 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 736 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 737 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 738 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 739 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 740 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 741 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 742 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 743 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 744 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 745 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 746 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 747 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 748 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 749 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 750 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 751 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 752 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 753 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 754 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 755 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 756 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 757 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 758 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 759 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 760 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 761 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 762 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 763 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 764 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 765 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 766 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 767 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 768 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 769 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 770 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 771 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 772 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 773 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 774 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 775 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 776 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 777 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 778 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 779 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 780 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 781 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 782 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 783 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 784 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 785 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 786 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 787 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 788 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 789 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 790 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 791 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 792 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 793 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 794 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 795 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 796 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 797 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 798 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 799 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 800 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 801 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 802 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 803 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 804 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 805 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 806 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 807 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 808 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 809 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 810 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 811 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 812 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 813 (Chọn —):Đáp án đúng là —.