HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #2214
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#2214
Đề Khảo Sát Toán 12 2024-2025 THPT Thuận Thành 1 - Bắc Ninh (Mã Đề 101)
Câu 1: Câu 1. Khảo sát thời gian tập thể dục trong ngày của một số học sinh khối 11 thu được...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Khảo Sát Toán 12 2024-2025 THPT Thuận Thành 1 - Bắc Ninh (Mã Đề 101)
de-khao-sat-toan-12-2024-2025-thpt-thuan-thanh-1-bac-ninh-ma-de-101-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Khảo Sát Toán 12 2024-2025 THPT Thuận Thành 1 - Bắc Ninh (Mã Đề 101) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 2214 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Câu 1. Khảo sát thời gian tập thể dục trong ngày của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

| Thời gian (phút) | [0;20) | [20;40) | [40;60) | [60;80) | [80;100) |
| :— | :—: | :—: | :—: | :—: | :—: |
| Số học sinh | 5 | 9 | 12 | 10 | 6 |
Giá trị đại diện của nhóm [20;40) là

| Thời gian (phút) | [0;20) | [20;40) | [40;60) | [60;80) | [80;100) |
| :— | :—: | :—: | :—: | :—: | :—: |
| Số học sinh | 5 | 9 | 12 | 10 | 6 |
Giá trị đại diện của nhóm [20;40) là
A.
10.
B.
20.
C.
40.
D.
30.
Câu 2:
Câu 2. Giá trị lớn nhất của hàm số y=x3−3x+2 trên [0;2]
A.
5.
B.
0.
C.
4.
D.
2.
Câu 3:
Câu 3. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Cạnh bên SA=a3 và vuông góc với mặt đáy (ABC). Gọi φ là góc nhị diện [S,BC,A]. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
φ=60∘.
B.
sinφ=525.
C.
sinφ=55.
D.
φ=30∘.
Câu 4:
Câu 4. Phương trình cosx=23 có các nghiệm là
A.
6π+kπ,−6π+kπ (k∈Z).
B.
6π+kπ,65π+kπ (k∈Z).
C.
6π+k2π,65π+k2π (k∈Z).
D.
6π+k2π,−6π+k2π (k∈Z).
Câu 5:
Câu 5. Đạo hàm của hàm số y=sinx là
A.
y′=cosx.
B.
y′=−cosx.
C.
y′=2cos2x.
D.
y′=−cos2x.
Câu 6:
Câu 6. Cho cấp số cộng (un) với u1=2 và u2=7. Công sai của cấp số cộng đã cho bằng
A.
27.
B.
−5.
C.
5.
D.
72.
Câu 7:
Câu 7. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A.
Trong không gian hai đường thẳng phân biệt không song song thì chéo nhau.
B.
Trong không gian hai đường thẳng lần lượt nằm trên hai mặt phẳng phân biệt thì chéo nhau.
C.
Trong không gian hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung.
D.
Trong không gian hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau.
Câu 8:
Câu 8. Tập xác định của hàm số y=(x−1)e là
A.
[1;+∞).
B.
(1;+∞).
C.
R∖{1}.
D.
(−∞;1).
Câu 9:
Câu 9. Cho A và B là hai biến cố độc lập liên quan đến một phép thử. Biết P(A)=21,P(B)=31, tính P(A∪B).
A.
1.
B.
65.
C.
32.
D.
61.
Câu 10:
Câu 10. Tính giới hạn L=limx→3x+3x−3
A.
L=−∞.
B.
L=0.
C.
L=+∞.
D.
L=1.
Câu 11:
Câu 11. Một căn phòng dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài, chiều rộng và chiều cao lần lượt là 4 m,3 m và 3 m. Tính thể tích của căn phòng đó theo đơn vị m3.
A.
48.
B.
12.
C.
24.
D.
36.
Câu 12:
Câu 12. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị y=x3+x tại điểm M(1;2) là
A.
y=−4x+2.
B.
y=4x−2.
C.
y=4x+2.
D.
y=−4x+6.
Câu 13:
Câu 1. Một tổ có 16 bạn học sinh gồm 7 nam, 9 nữ. Chọn ngẫu nhiên từ tổ ra 6 bạn bất kì.
a.
Xác suất để 6 bạn được chọn có đúng 2 nữ là 28645.
b.
Số phần tử của không gian mẫu là n(Ω)=C166.
c.
Xác suất để 6 bạn được chọn toàn nam là 1141.
d.
Xác suất để 6 bạn được chọn có ít nhất 1 nam là 119.
Câu 14:
Câu 2. Cho hai hàm số f(x)=x−x1+2lnx.
a.
f(x1)=−f(x),∀x∈D.
b.
Hàm số y=f(x) nghịch biến trên toàn tập xác định của nó.
c.
Hàm số y=f(x) có tập xác định là D=(0;+∞).
d.
Số giá trị nguyên của m để phương trình f(x+6)+f(x−mx2+1)=0 có đúng 3 nghiệm phân biệt là 30.
Câu 15:
Câu 3. Cho hàm số f(x)=x−12x+1. Khi đó:
a.
Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ x=0 là y=−3x−1.
b.
Hàm số không có cực trị.
c.
Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng x=1 và tiệm cận ngang là đường thẳng y=2.
d.
Hàm số nghịch biến trên các khoảng (−∞;1) và (1;+∞).
Câu 16:
Câu 4. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a. Biết SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=a. Vẽ đường cao AH của tam giác SAB. Vẽ đường cao AK của tam giác SAD. Khi đó:
a.
AH⊥(SBC).
b.
Góc giữa SC và (AHK) là 90∘.
c.
Độ dài đoạn thẳng HK là a22.
d.
Thiết diện khi cắt hình chóp S.ABCD bởi mặt phẳng đi qua A và vuông góc với SC có diện tích là a233.
Câu 17:
Câu 1. Cho hình vuông C1 có cạnh bằng a. Người ta chia mỗi cạnh của hình vuông thành bốn phần bằng nhau và nối các điểm chia một cách thích hợp để có hình vuông C2 (hình vẽ). Từ hình vuông C2 lại tiếp tục làm như trên ta nhận được dãy các hình vuông C1,C2,C3,…,Cn. Gọi Si là diện tích của hình vuông Ci (i∈{1;2;3;…}).

Đặt T=S1+S2+S3+⋯+Sn+… Khi T=332, tính a?

Đặt T=S1+S2+S3+⋯+Sn+… Khi T=332, tính a?
Câu 18:
Câu 2. Tại Mũi Né của vùng biển Bình Thuận, cường độ ánh sáng mặt trời đi qua môi trường nước biển được tính theo công thức I=I0⋅e13−3x, trong đó x là độ sâu (tính bằng mét) so với mặt nước biển, I0 là cường độ ánh sáng tại mặt nước biển. Hỏi tại độ sâu 26 mét thì cường độ ánh sáng giảm đi bao nhiêu lần so với cường độ ánh sáng tại mặt nước biển (làm tròn đến hàng đơn vị).


Câu 19:
Câu 3. Huyết áp của mỗi người thay đổi trong ngày. Giả sử huyết áp tâm trương (tức là áp lực máu lên thành động mạch khi tim giãn ra) của một người nào đó ở trạng thái nghỉ ngơi tại thời điểm t được cho bởi công thức: B(t)=82+7sin12πt, trong đó t là số giờ tính từ lúc nửa đêm (tức là lúc 0 giờ) và B(t) tính bằng mmHg (milimét thuỷ ngân). Tìm huyết áp tâm trương của người này vào các thời điểm 5 giờ sáng (làm tròn kết quả đến hàng phần chục).
Câu 20:
Câu 4. Một viên sỏi rơi từ độ cao 49 m thì quãng đường rơi được biểu diễn bởi công thức s(t)=4,9t2 với t là thời gian tính bằng giây và s tính bằng mét. Tìm vận tốc rơi của viên sỏi lúc t=3.
Câu 21:
Câu 5. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang vuông tại A và D, AB=3a,CD=a, SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD). Biết góc giữa đường thẳng SD và mặt phẳng (ABCD) bằng 60∘ và khoảng cách từ B đến (SCD) bằng 2a3. Thể tích khối chóp S.ABCD là nm3a3 trong đó m,n là hai số nguyên dương và phân số nm tối giản. Tính m+n.
Câu 22:
Câu 6. Hai xạ thủ An và Bình thi bắn bia. Mỗi người được bắn hai viên đạn. Xác suất bắn trúng mục tiêu của An và Bình trong một lần bắn tương ứng là 0,4 và 0,7. Hai người bắn độc lập với nhau. Gọi X là số phát trúng của An; Y là số phát trúng của Bình. Tính xác suất để tổng số phát bắn trúng của An và Bình không quá 1.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Khảo Sát Toán 12 2024-2025 THPT Thuận Thành 1 - Bắc Ninh (Mã Đề 101) — Mã đề: 2214 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.