HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #2763
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#2763
Đề Khảo Sát Toán 12 2025-2026 Cụm THPT Chuyên - Phú Thọ (Mã Đề 0101)
Câu 1: Câu 1. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M, N lần lượt là trung...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Khảo Sát Toán 12 2025-2026 Cụm THPT Chuyên - Phú Thọ (Mã Đề 0101)
de-khao-sat-toan-12-2025-2026-cum-thpt-chuyen-phu-tho-ma-de-0101-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Khảo Sát Toán 12 2025-2026 Cụm THPT Chuyên - Phú Thọ (Mã Đề 0101) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 2763 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Câu 1. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M,N lần lượt là trung điểm các cạnh SA,SB *(tham khảo hình vẽ)*.

Đường thẳng nào dưới đây song song với mặt phẳng (CMN)?

Đường thẳng nào dưới đây song song với mặt phẳng (CMN)?
A.
AD.
B.
AB.
C.
CD.
D.
SD.
Câu 2:
Câu 2. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm I(2;0;−2) và A(2;3;2). Mặt cầu (S) có tâm I và đi qua điểm A có phương trình là
A.
(x−2)2+y2+(z+2)2=5.
B.
(x+2)2+y2+(z−2)2=25.
C.
(x−2)2+(y−3)2+(z−2)2=25.
D.
(x−2)2+y2+(z+2)2=25.
Câu 3:
Câu 3. Cho hàm số f(x) liên tục trên đoạn [2;5]. Nếu F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên đoạn [2;5] thì ∫25f(x)dx bằng
A.
F(2)+F(5).
B.
F(5)−F(2).
C.
F(2)−F(5).
D.
f(5)−f(2).
Câu 4:
Câu 4. Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây:

Giá trị cực tiểu của hàm số là

Giá trị cực tiểu của hàm số là
A.
−2.
B.
2.
C.
−1.
D.
1.
Câu 5:
Câu 5. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):2x+3y−4z+2=0. Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của (P)?
A.
n3=(2;3;2).
B.
n1=(2;3;0).
C.
n2=(2;3;−4).
D.
n4=(2;3;4).
Câu 6:
Câu 6. Cho mẫu số liệu ghép nhóm về chiều cao của 25 cây dừa giống như sau:
Nhóm chứa trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm này là:
| Chiều cao (cm) | [0;10) | [10;20) | [20;30) | [30;40) | [40;50) |
|---|---|---|---|---|---|
| Số cây | 4 | 6 | 7 | 5 | 3 |
Nhóm chứa trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm này là:
A.
[20;30).
B.
[10;20).
C.
[30;40).
D.
[0;10).
Câu 7:
Câu 7. Cho khối lăng trụ có diện tích đáy S=20 và chiều cao h=9. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
A.
60.
B.
90.
C.
240.
D.
180.
Câu 8:
Câu 8. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=−3x2−2x+8, trục Ox và hai đường thẳng x=0,x=2 được xác định bởi công thức
A.
S=∫02(−3x2−2x+8)dx.
B.
S=π∫02∣−3x2−2x+8∣dx.
C.
S=π∫02(−3x2−2x+8)2dx.
D.
S=∫02∣−3x2−2x+8∣dx.
Câu 9:
Câu 9. Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng 2. Tích vô hướng AB⋅AC bằng
A.
1.
B.
23.
C.
22.
D.
2.
Câu 10:
Câu 10. Tập nghiệm của phương trình cosx=−23 là
A.
S={65π+k2π;6π+k2πk∈Z}.
B.
S={65π+kπ;−65π+kπk∈Z}.
C.
S={65π+k2π;−65π+k2πk∈Z}.
D.
S={65π+kπ;6π+kπk∈Z}.
Câu 11:
Câu 11. Cho cấp số cộng (un) có số hạng đầu u1=2, công sai d=5. Công thức số hạng tổng quát của cấp số cộng (un) là
A.
un=3n−1.
B.
un=6n−4.
C.
un=5n−3.
D.
un=4n−2.
Câu 12:
Câu 12. Tập nghiệm của bất phương trình log61(x−2)>log61(7−2x) là
A.
(3;27).
B.
(3;+∞).
C.
(2;3).
D.
(−∞;3).
Câu 13:
Câu 1. Có hai chuồng thỏ. Chuồng I có 5 thỏ đen và 10 thỏ trắng. Chuồng II có 7 thỏ đen và 3 thỏ trắng. Đầu tiên, lấy ngẫu nhiên 1 con thỏ từ chuồng I cho sang chuồng II, sau đó từ chuồng II lấy ngẫu nhiên 2 con thỏ.
a.
Xác suất lấy được thỏ đen ở chuồng I là 21.
b.
Xác suất lấy được 2 thỏ đen ở chuồng II là 3314.
c.
Biết rằng đã lấy được 2 thỏ đen ở chuồng II, xác suất lấy được thỏ trắng ở chuồng I là 53.
d.
Biết rằng đã lấy được 1 thỏ đen và 1 thỏ trắng ở chuồng II, xác suất để trong hai con thỏ này không có con nào từ chuồng I chuyển sang là 8021.
Câu 14:
Câu 2. Cho hàm số y=f(x) liên tục trên đoạn [−1;3], có đồ thị là một phần của parabol và một phần là đoạn thẳng như trong hình bên dưới.


a.
f(2)=−2.
b.
Với x∈[2;3] thì f(x)=−3x+4.
c.
∫−12f(x)dx>0.
d.
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x), trục Ox và các đường x=−1;x=3 bằng 5,4 *(Kết quả làm tròn đến hàng phần chục)*.
Câu 15:
Câu 3. Cho một bình chứa khí hình cầu K có đường kính 10 m tiếp xúc với một bức tường thẳng đứng. Chọn hệ trục tọa độ Oxyz như hình vẽ, trong đó mặt phẳng (Oxy) là mặt đất, mặt phẳng (Oxz) là mặt tường thẳng đứng. Biết bình chứa tiếp xúc với mặt tường tại điểm T(−6;0;5). Một tấm chắn hình chữ nhật được cố định xuống đất tại các điểm A(0;465;0),B(−12;465;0) và được đỡ bằng các thanh chống thẳng đứng tại các điểm C(0;5;15),D(−12;5;15) (mỗi đơn vị trên trục tương ứng 1 m).


a.
Phương trình tấm chắn là 4y+3z−65=0.
b.
Tấm chắn tạo với mặt đất một góc nhỏ hơn 70∘.
c.
Tâm I của hình cầu K có tọa độ là (−6;−5;5).
d.
Mặt cầu tiếp xúc với tấm chắn.
Câu 16:
Câu 4. Cho hàm số y=f(x)=x+12x+1.
a.
Đạo hàm của hàm số là f′(x)=(x+1)21 với x=−1.
b.
Hàm số đồng biến trên R.
c.
Giá trị lớn nhất của hàm số y=f(x) trên đoạn [0;2] là 35.
d.
Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=f(x) tại điểm có hoành độ x=1 cắt trục hoành và trục tung lần lượt tại hai điểm A và B. Diện tích tam giác OAB bằng 1.
Câu 17:
Câu 1. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB=2a,AD=2a. Tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Gọi E là trung điểm cạnh AD. Gọi α là góc giữa SB và mặt phẳng (SCE). Tính sinα *(kết quả làm tròn đến hàng phần chục)*.
Câu 18:
Câu 2. Để bắc các cột kèo thuận tiện, người ta thiết lập một hệ trục Oxyz hợp lý, đơn vị trên mỗi trục là một mét. Trong hệ toạ độ đó, từ điểm M(3;−4;−5) người ta nhận thấy có thể bắc được thanh xà thẳng nối các cột nằm trên các đường thẳng d1:−5x+4=2y−4=3z−2 và d2:−1x−1=3y−2=−2z+5. Khi đó đoạn thanh xà nối hai cột có độ dài bằng bao nhiêu mét? *(Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)*.
Câu 19:
Câu 3. Một mô hình (H) cao 1 m có dạng hình “chóp lục giác cong đều” như hình vẽ bên dưới. Hai đáy của (H) là hai hình lục giác đều bằng nhau tâm O và O′, cạnh bằng 3 dm. Các cạnh bên của (H) là các sợi dây thép C1,C2,C3,C4,C5,C6 nằm trên các đường hypebol có trục đối xứng OO′. Biết hình tạo bởi các đoạn giao tuyến của (H) với mặt phẳng (α) vuông góc với OO′ là một lục giác đều. Khi mặt phẳng (α) đi qua trung điểm của OO′ thì lục giác đều có cạnh l=2 dm. Thể tích mô hình là bao nhiêu dm3? *(Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)*.


Câu 20:
Câu 4. Có 30 bóng đèn được xếp thành 1 hàng ngang (đánh số thứ tự từ 1 đến 30) và được nối ngẫu nhiên vào 30 công tắc sao cho mỗi công tắc chỉ nối duy nhất với một bóng đèn. Ban đầu, tất cả các bóng đèn đều bật sáng. Tắt ngẫu nhiên 3 công tắc. Xác suất để giữa 2 bóng đèn tắt kề nhau bất kỳ không có đúng 2 bóng sáng là nm, với m,n∈N∗,nm là phân số tối giản. Tính m+n.
Câu 21:
Câu 5. Nuôi cấy nấm men thu sinh khối (protein, amino acid…), ứng dụng làm tế bào nhân trong công nghệ gen để sản xuất một số chất có hoạt tính sinh học mạnh (kháng sinh…). Giả sử số lượng tế bào của một quần thể nấm men tại môi trường nuôi cấy trong phòng thí nghiệm được mô hình hoá bằng hàm số P(t)=b+e−0,75ta, trong đó thời gian t được tính bằng giờ. Đạo hàm của hàm số y=P(t) biểu thị tốc độ tăng trưởng của quần thể nấm men (tính bằng tế bào/giờ) tại thời điểm t. Tại thời điểm ban đầu t=0, quần thể có 30 tế bào và tốc độ sinh trưởng là 15 tế bào/giờ. Hỏi sau bao nhiêu giờ thì tốc độ sinh trưởng của quần thể nấm men đạt mức tối đa? *(Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)*.
Câu 22:
Câu 6. Phòng chăm sóc khách hàng của công ty A làm việc từ 8h00 sáng đến 20h00 mỗi ngày. Nhân viên trực tổng đài làm việc theo 2 ca, mỗi ca 8 tiếng, ca I từ 8h00 đến 16h00 và ca II từ 12h00 đến 20h00. Tiền lương của nhân viên được tính theo giờ và cho trong bảng dưới đây:
Để chăm sóc khách hàng tốt nhất thì cần tối thiểu 2 nhân viên trong khoảng từ 12h00 đến 20h00, tối thiểu 10 nhân viên trong giờ cao điểm từ 12h00 đến 16h00 và không quá 9 nhân viên trong khoảng từ 8h00 đến 16h00. Do lượng khách hàng trong khoảng 8h00 đến 16h00 thường đông hơn nên phòng chăm sóc khách hàng cần số nhân viên ca I ít nhất phải gấp 1,5 lần số nhân viên của ca II. Công ty A muốn huy động số lượng nhân viên mỗi ca sao cho chi phí tiền lương mỗi ngày là ít nhất. Khi đó, chi phí tiền lương ít nhất mà công ty A phải trả cho nhân viên mỗi ngày là a (nghìn đồng). Giá trị của a bằng bao nhiêu?
| Khoảng thời gian làm việc | Tiền lương/giờ |
|---|---|
| 8h00 đến 16h00 | 32000 đồng |
| 12h00 đến 20h00 | 30000 đồng |
Để chăm sóc khách hàng tốt nhất thì cần tối thiểu 2 nhân viên trong khoảng từ 12h00 đến 20h00, tối thiểu 10 nhân viên trong giờ cao điểm từ 12h00 đến 16h00 và không quá 9 nhân viên trong khoảng từ 8h00 đến 16h00. Do lượng khách hàng trong khoảng 8h00 đến 16h00 thường đông hơn nên phòng chăm sóc khách hàng cần số nhân viên ca I ít nhất phải gấp 1,5 lần số nhân viên của ca II. Công ty A muốn huy động số lượng nhân viên mỗi ca sao cho chi phí tiền lương mỗi ngày là ít nhất. Khi đó, chi phí tiền lương ít nhất mà công ty A phải trả cho nhân viên mỗi ngày là a (nghìn đồng). Giá trị của a bằng bao nhiêu?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Khảo Sát Toán 12 2025-2026 Cụm THPT Chuyên - Phú Thọ (Mã Đề 0101) — Mã đề: 2763 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.