HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3067
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3067
Đề Khảo Sát Toán 12 2025-2026 THPT Lang Chánh - Thanh Hóa (Mã Đề 121)
Câu 1: Nguyên hàm của hàm số f(x) = 2x là:
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Khảo Sát Toán 12 2025-2026 THPT Lang Chánh - Thanh Hóa (Mã Đề 121)
de-khao-sat-toan-12-2025-2026-thpt-lang-chanh-thanh-hoa-ma-de-121-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Khảo Sát Toán 12 2025-2026 THPT Lang Chánh - Thanh Hóa (Mã Đề 121) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3067 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Nguyên hàm của hàm số f(x)=sin2x là:
A.
21cosx+C.
B.
−21cosx+C.
C.
21cos2x+C.
D.
−21cos2x+C.
Câu 2:
Cấp số nhân (un) có u1=3 và q=2. Số hạng u4 của cấp số nhân là
A.
48.
B.
6.
C.
24.
D.
9.
Câu 3:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:
[IMAGE:img_q03_bbt]
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
[IMAGE:img_q03_bbt]
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(−2;0).
B.
(−2;−1).
C.
(−∞;0).
D.
(4;+∞).
Câu 4:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) có phương trình x−2y−3z+5=0. Vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P)?
A.
n2(1;−2;−3).
B.
n1(1;−3;−2).
C.
n4(−1;2;−3).
D.
n3(1;2;3).
Câu 5:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(0;−1;3), B(1;3;1), C(−1;1;5). Phương trình nào dưới đây là phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua A và song song với đường thẳng BC?
A.
⎩⎨⎧x=−2ty=−1+tz=3+t.
B.
x−2y+z=0.
C.
1x=1y+1=−2z−3.
D.
−2x−1=1y=1z−1.
Câu 6:
Cho hàm số y=cx+dax+b (ad−bc=0; c=0) có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Phương trình đường tiệm cận đứng và đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số lần lượt là:
[IMAGE:img_q06_hyperbola]
[IMAGE:img_q06_hyperbola]
A.
x=1, y=1.
B.
x=1, y=2.
C.
x=−1, y=1.
D.
x=2, y=1.
Câu 7:
Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB=a,BC=2a. Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy, SA=3a. Tính thể tích khối chóp S.ABCD.
A.
3a3.
B.
a3.
C.
6a3.
D.
2a3.
Câu 8:
Cho bảng số liệu ghép nhóm về chiều cao đo được của 30 học sinh nam lớp 12A đầu năm học của một trường THPT như sau:
Tính độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm trên.
| Chiều cao | [150;155) | [155;160) | [160;165) | [165;170) | [170;175) |
|---|---|---|---|---|---|
| Tần số | 3 | 7 | 10 | 7 | 3 |
Tính độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm trên.
A.
71.
B.
3287.
C.
42.
D.
3285.
Câu 9:
Cho hình lập phương ABCD.A1B1C1D1 như hình vẽ.
[IMAGE:img_q09_cube]
Khẳng định nào sau đây đúng?
[IMAGE:img_q09_cube]
Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
AC1=AA1+AD+AB.
B.
AC1=AA1+AB+AC.
C.
AC1=AB+AD+AD1.
D.
AC1=AA1+AD+AC.
Câu 10:
Nghiệm của phương trình log3(x−2)=1 là:
A.
x=3.
B.
x=log35.
C.
x=5.
D.
x=1.
Câu 11:
Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số f(x)=x, trục hoành và hai đường thẳng x=0,x=2 quay quanh trục Ox là
A.
∫02xdx.
B.
π∫02xdx.
C.
∫02xdx.
D.
π∫02xdx.
Câu 12:
Chọn ngẫu nhiên đồng thời hai số từ tập hợp gồm 17 số nguyên dương đầu tiên. Xác suất để chọn được hai số chẵn bằng?
A.
179.
B.
347.
C.
178.
D.
349.
Câu 13:
Một người điều khiển ô tô đang ở trên đường cao tốc muốn tách làn ra khỏi đường cao tốc. Khi ô tô cách điểm tách làn 300 m, tốc độ của ô tô là 72 km/h. Năm giây sau đó, ô tô bắt đầu giảm tốc với tốc độ v(t)=at+b (m/s) với (a,b∈R, a<0), trong đó t là thời gian tính bằng giây kể từ khi bắt đầu giảm tốc. Biết rằng ô tô tách khỏi làn đường cao tốc sau 12 giây và duy trì sự giảm tốc trong 18 giây kể từ khi bắt đầu giảm tốc.
a.
Sau 18 giây kể từ khi giảm tốc, tốc độ của ô tô không vượt quá 35 km/h.
b.
Quãng đường ô tô đi được từ khi bắt đầu giảm tốc đến khi tách khỏi làn đường cao tốc là 200 m.
c.
Giá trị của b là 20.
d.
Quãng đường S(t) (đơn vị: mét) mà ô tô đi được trong khoảng thời gian 16 giây kể từ khi giảm tốc nằm trong khoảng từ 250 m đến 252 m.
Câu 14:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, một cabin cáp treo xuất phát từ điểm A(10;3;0) và chuyển động đều theo đường cáp có vectơ chỉ phương u=(2;−2;1) (hướng chuyển động cùng chiều với hướng vectơ u) với tốc độ là 4,5 (m/s); (đơn vị trên mỗi trục là mét).
a.
Phương trình tham số của đường cáp là: ⎩⎨⎧x=10+2ty=3−2tz=t, (t∈R).
b.
Đường cáp AB tạo với mặt phẳng (Oxy) một góc 30∘.
c.
Cabin dừng ở điểm B có hoành độ xB=550, khi đó quãng đường AB dài 800 m.
d.
Giả sử sau thời gian t (s) kể từ khi xuất phát (t≥0), cabin đến điểm M. Khi đó tọa độ điểm M là M(3t+10;−3t+3;23t).
Câu 15:
Nghiên cứu số bệnh nhân bị bệnh X trong một bệnh viện, người ta thấy rằng có 2 nguyên nhân gây ra bệnh X là do nhiễm một trong hai chủng virus V19 và virus V20. Bệnh nhân nhiễm bệnh X do chủng virus V19 chiếm 70% số bệnh nhân và nhiễm bệnh X do chủng virus V20 là 30%. Trong những bệnh nhân nhiễm bệnh X do chủng virus V19 thì có 30% bị biến chứng, trong những bệnh nhân bị nhiễm bệnh X do chủng virus V20 thì có 50% bị biến chứng. Rút ngẫu nhiên một bệnh án của bệnh nhân nhiễm bệnh X, các phát biểu sau đúng hay sai?
a.
Xác suất của nhiễm bệnh X do chủng virus V19 bị biến chứng là 0,3.
b.
Biết rằng bệnh án rút ra bị biến chứng, xác suất bệnh án đó của bệnh nhân nhiễm bệnh X do chủng virus V19 là 127.
c.
Xác suất của nhiễm bệnh X do chủng virus V20 bị biến chứng là 0,5.
d.
Xác suất của bệnh án bị biến chứng là 32%.
Câu 16:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm liên tục trên R. Hàm số y=f′(x) có đồ thị như sau:
[IMAGE:img_q16_fprime]
[IMAGE:img_q16_fprime]
a.
Trên đoạn [−1;4], giá trị lớn nhất của hàm số y=f(x) là f(1).
b.
Hàm số y=f(x) có hai điểm cực trị.
c.
f(1)>f(2)>f(4).
d.
Hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng (1;+∞).
Câu 17:
Một khu vườn hình elip (E), có độ dài trục lớn bằng 10 m và trục nhỏ bằng 8 m (như hình vẽ). Khu vực A để trồng hoa; khu vực B để trồng cỏ, là nửa hình tròn có tâm là một tiêu điểm của elip (E), bán kính bằng 1 m; còn lại là khu vực C (phần tô đậm) người ta lát gạch.
[IMAGE:img_q17_ellipse]
Diện tích phần lát gạch bằng bao nhiêu m2? (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
[IMAGE:img_q17_ellipse]
Diện tích phần lát gạch bằng bao nhiêu m2? (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 18:
Một công ty có ý định thiết kế một logo hình vuông có độ dài nửa đường chéo bằng 4. Biểu tượng 4 chiếc lá (được tô màu) được tạo thành bởi các đường cong đối xứng với nhau qua tâm của hình vuông và qua các đường chéo.
[IMAGE:img_q18_logo]
Một trong số các đường cong ở nửa bên phải của logo là một phần của đồ thị hàm số bậc ba dạng y=ax3+bx2−x với hệ số a<0. Để kỷ niệm ngày thành lập 2/3, công ty thiết kế để tỉ số diện tích được tô màu so với phần không được tô màu bằng 32. Tính a+b.
[IMAGE:img_q18_logo]
Một trong số các đường cong ở nửa bên phải của logo là một phần của đồ thị hàm số bậc ba dạng y=ax3+bx2−x với hệ số a<0. Để kỷ niệm ngày thành lập 2/3, công ty thiết kế để tỉ số diện tích được tô màu so với phần không được tô màu bằng 32. Tính a+b.
Câu 19:
Tại một xí nghiệp chuyên sản xuất vật liệu xây dựng, nếu trong một ngày xí nghiệp sản xuất x (m3) sản phẩm thì phải bỏ ra các khoản chi phí bao gồm: 2 triệu đồng chi phí cố định; 0,5 triệu đồng chi phí cho mỗi mét khối sản phẩm và 0,005x2 triệu đồng chi phí bảo dưỡng máy móc. Biết rằng, mỗi ngày xí nghiệp sản xuất được tối đa 36 (m3) sản phẩm. Tìm chi phí trung bình (triệu đồng) trên mỗi mét khối sản phẩm thấp nhất mà xí nghiệp cần bỏ ra (làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 20:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, đài kiểm soát không lưu sân bay có tọa độ O(0;0;0), mỗi đơn vị trên trục ứng với 1 km. Máy bay bay trong phạm vi cách đài kiểm soát 317 km sẽ hiển thị trên màn hình rađa. Một máy bay X đang bay ở vị trí A(−688;−185;11), chuyển động theo đường thẳng hướng đến điểm E(677;940;11) (xem hình vẽ minh họa).
[IMAGE:img_q20_radar]
Biết rằng vận tốc máy bay là 900 km/h, hãy tính số phút máy bay xuất hiện trên màn hình rađa của đài kiểm soát không lưu (làm tròn kết quả đến hàng phần chục).
[IMAGE:img_q20_radar]
Biết rằng vận tốc máy bay là 900 km/h, hãy tính số phút máy bay xuất hiện trên màn hình rađa của đài kiểm soát không lưu (làm tròn kết quả đến hàng phần chục).
Câu 21:
Cho hình chóp S.ABC có SA⊥(ABC) và AB=3, BC=7, CA=8. Khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và BC bằng bao nhiêu? (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
Câu 22:
Một bộ lọc được sử dụng để chặn thư rác trong các tài khoản thư điện tử. Tuy nhiên, vì bộ lọc không tuyệt đối hoàn hảo nên một thư rác bị chặn với xác suất 0,95 và một thư đúng (không phải là thư rác) bị chặn với xác suất 0,01. Thống kê cho thấy tỉ lệ thư rác là 3%. Chọn ngẫu nhiên một thư bị chặn, xác suất để đó là thư rác bằng bao nhiêu? (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Khảo Sát Toán 12 2025-2026 THPT Lang Chánh - Thanh Hóa (Mã Đề 121) — Mã đề: 3067 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.