HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7792
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7792
Đề Khảo Sát Toán 12 đầu 2024-2025 THPT Yên Mô B - Ninh Bình (Mã Đề 121)
Câu 1: Câu 1. Tất cả các nghiệm của phương trình 2 x - 3 = 0 là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Khảo Sát Toán 12 đầu 2024-2025 THPT Yên Mô B - Ninh Bình (Mã Đề 121)
de-khao-sat-toan-12-dau-2024-2025-thpt-yen-mo-b-ninh-binh-ma-de-121-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Khảo Sát Toán 12 đầu 2024-2025 THPT Yên Mô B - Ninh Bình (Mã Đề 121) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7792 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Câu 1. Tất cả các nghiệm của phương trình 2sinx−3=0 là
A.
x=±3π+k2π,k∈Z.
B.
x=±6π+k2π,k∈Z.
C.
x=3π+k2π;x=32π+k2π,k∈Z.
D.
x=6π+k2π;x=65π+k2π,k∈Z.
Câu 2:
Câu 2. Giá trị lớn nhất của hàm số y=3cosx+1=0 là
A.
1.
B.
3.
C.
4.
D.
7.
Câu 3:
Câu 3. Cho cấp số nhân (un) biết u1=5, công bội q=2. Tính u12?
A.
u12=10240.
B.
u12=20480.
C.
u12=4096.
D.
u12=2048.
Câu 4:
Câu 4. Giới hạn limx→1x2−5x+4x2−1 bằng
A.
0.
B.
−32.
C.
32.
D.
2.
Câu 5:
Câu 5. Thống kê điểm khảo sát môn Toán của 1 lớp khối 11 được cho ở bảng sau:
Trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm này thuộc nhóm nào sau đây?
| Điểm thi | [2;3,5) | [3,5;5) | [5;6,5) | [6,5;8) | [8;9,5) |
|---|---|---|---|---|---|
| Số học sinh | 1 | 5 | 12 | 20 | 5 |
Trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm này thuộc nhóm nào sau đây?
A.
[3,5;5)
B.
[5;6,5)
C.
[6,5;8)
D.
[8;9,5).
Câu 6:
Câu 6. Tập nghiệm của bất phương trình log21(x−2)>1 là
A.
[2;25).
B.
(25;+∞).
C.
(2;25).
D.
(−∞;25).
Câu 7:
Câu 7. Trên (2;+∞), đạo hàm của hàm số y=ln(2x−4) là
A.
y′=(2x−4)ln21.
B.
y′=(x−2)ln21.
C.
y′=2x−41.
D.
y′=x−21.
Câu 8:
Câu 8. Cho hàm số y=x−1x2−2x+10. Tập nghiệm của phương trình y′=0 là
A.
S={−4;−2}.
B.
S={2;4}.
C.
S={−4;2}.
D.
S={−2;4}.
Câu 9:
Câu 9. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Đường thẳng SA vuông góc đáy; SA=a3. Tính số đo góc giữa SB và mặt phẳng (ABCD)?


A.
90∘.
B.
60∘.
C.
45∘.
D.
30∘.
Câu 10:
Câu 10. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B; SA⊥(ABC); SA=AB=2a;BC=3a. Thể tích khối chóp S.ABC?


A.
2a3.
B.
6a3.
C.
4a3.
D.
3a3.
Câu 11:
Câu 11. Cho khối lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A; AB=a; A′B=2a (tham khảo hình vẽ).

Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
A.
6a33.
B.
a3.
C.
3a3.
D.
2a33.
Câu 12:
Câu 12. Hai xạ thủ cùng bắn mỗi người một viên đạn vào bia một cách độc lập với nhau. Xác suất bắn trúng bia của hai xạ thủ lần lượt là 0,4 và 0,5. Xác suất để cả hai xạ thủ cùng bắn trúng bia là
A.
0,1.
B.
0,2.
C.
0,45.
D.
0,9.
Câu 13:
Câu 1. Cho hàm số y=f(x)=x−13x−1 có đồ thị (C).
a.
Hàm số đã cho liên tục trên các khoảng (−∞;1) và (1;+∞).
b.
limx→−∞f(x)=−3.
c.
Tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có hoành độ x0=2 có phương trình: y=−2x+4.
d.
Có đúng hai tiếp tuyến của (C) song song với đường thẳng d:y=−2x+1.
Câu 14:
Câu 2. Một tổ có 16 bạn học sinh gồm 7 nam, 9 nữ. Chọn ngẫu nhiên từ tổ ra 6 bạn bất kì.
a.
Số phần tử của không gian mẫu là n(Ω)=C166.
b.
Xác suất để 6 bạn được chọn toàn nam là 1141.
c.
Xác suất để 6 bạn được chọn có đúng 2 nữ là 28645.
d.
Xác suất để 6 bạn được chọn có ít nhất 4 nam là 119.
Câu 15:
Câu 3. Cho hàm số f(x)=2x+1.
a.
Tập xác định của hàm số là D=R.
b.
f′(x)=2x⋅ln2.
c.
Bất phương trình f(x)<32 có tập nghiệm là S=(−∞;4).
d.
Phương trình f(x)=4x−24 có hai nghiệm phân biệt.
Câu 16:
Câu 4. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật; SA⊥(ABCD); AB=a;AD=2a;SA=3a. Gọi H là hình chiếu của A lên SB.
a.
AD//(SBC).
b.
AH⊥(SBC).
c.
Thể tích khối chóp S.ABCD bằng 6a3.
d.
Khoảng cách từ D đến mặt phẳng (SBC) bằng 103a10.
Câu 17:
Câu 1. Một chất điểm chuyển động biết quãng đường biểu diễn theo phương trình S(t)=t3−6t2+30t (trong đó quãng đường S tính bằng mét (m), thời gian t tính bằng giây (s)). Tính vận tốc nhỏ nhất của chất điểm (đơn vị m/s).
Câu 18:
Câu 2. Trong năm 2024, diện tích rừng trồng của tỉnh A là 600 ha. Giả sử diện tích rừng trồng của tỉnh A mỗi năm tiếp theo đều tăng 6% so với diện tích rừng trồng của năm liền trước. Kể từ sau năm 2024, năm nào là năm đầu tiên tỉnh A có diện tích rừng trồng trong năm đó đạt trên 1000 ha?
Câu 19:
Câu 3. Cho hình lăng trụ ABC.A′B′C′ có đáy là tam giác đều cạnh bằng 20. Hình chiếu vuông góc của A′ lên mặt phẳng (ABC) trùng với trung điểm H của BC. Góc tạo bởi cạnh bên AA′ với mặt đáy là 45∘. Tính thể tích của khối lăng trụ ABC.A′B′C′?
Câu 20:
Câu 4. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật; AB=a;BC=2a; tam giác SAB vuông cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Gọi φ là góc giữa hai mặt phẳng (SAB) và (SCD). Tính giá trị của 120⋅tanφ?
Câu 21:
Câu 5. Cho hình lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B. Biết AB=12;AA′=24. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AB′ và A′C′?
Câu 22:
Câu 6. Cấu trúc đề thi tốt nghiệp năm 2025 gồm 3 phần. Phần II là dạng câu trắc nghiệm đúng sai, có 4 câu hỏi, mỗi câu hỏi có 4 ý a), b), c), d). Ở mỗi ý, thí sinh chỉ cần lựa chọn đúng hoặc sai. Điểm tối đa của 1 câu hỏi là 1,0 điểm, thí sinh lựa chọn chính xác 1 ý trong 1 câu hỏi được 0,1 điểm, thí sinh lựa chọn chính xác 2 ý trong 1 câu hỏi được 0,25 điểm, thí sinh lựa chọn chính xác 3 ý trong 1 câu hỏi được 0,5 điểm, thí sinh lựa chọn chính xác 4 ý trong 1 câu hỏi được 1,0 điểm. Giả sử một thí sinh dự thi, trong phần II đã lựa chọn chính xác 2 ý đầu a), b) của cả 4 câu. Còn các ý c), d) của cả 4 câu đều khó, thí sinh lựa chọn một cách ngẫu nhiên đúng hoặc sai. Tính xác suất sao cho thí sinh này được đúng 2,0 điểm ở phần II (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Khảo Sát Toán 12 đầu 2024-2025 THPT Yên Mô B - Ninh Bình (Mã Đề 121) — Mã đề: 7792 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.