HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3945
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3945
Đề Khảo Sát Toán 12 đầu 2025-2026 THPT Thuận Thành 1 - Bắc Ninh (Mã Đề 0101)
Câu 1: Câu 1. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, cạnh BA = a, BC = 2a, SA = 3a. B...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Khảo Sát Toán 12 đầu 2025-2026 THPT Thuận Thành 1 - Bắc Ninh (Mã Đề 0101)
de-khao-sat-toan-12-dau-2025-2026-thpt-thuan-thanh-1-bac-ninh-ma-de-0101-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Khảo Sát Toán 12 đầu 2025-2026 THPT Thuận Thành 1 - Bắc Ninh (Mã Đề 0101) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3945 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Câu 1. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, cạnh BA=a,BC=2a,SA=3a. Biết SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD). Thể tích của khối chóp S.ABCD bằng
A.
4a33.
B.
3a3.
C.
6a3.
D.
2a3.
Câu 2:
Câu 2. Tập xác định D của hàm số y=(x−3)−5+log3(4−x) là
A.
D=(4;+∞).
B.
D=(−∞;4).
C.
D=(3;4).
D.
D=(−∞;4)∖{3}.
Câu 3:
Câu 3. Cho tứ diện S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B và SA vuông góc với mặt phẳng (ABC). Gọi M,N lần lượt là hình chiếu vuông góc của A trên cạnh SB và SC. Khẳng định nào sau đây sai?
A.
SA⊥BC.
B.
AM⊥SC.
C.
AM⊥MN.
D.
AN⊥SB.
Câu 4:
Câu 4. Nghiệm của phương trình tan3x=tanx là
A.
x=kπ,k∈Z.
B.
x=6kπ,k∈Z.
C.
x=2kπ,k∈Z.
D.
x=k2π,k∈Z.
Câu 5:
Câu 5. Một bình đựng 9 viên bi màu xanh và 7 viên bi màu đỏ. Lần lượt lấy ngẫu nhiên ra 1 viên bi rồi trả lại vào bình và tiếp tục lấy ra 1 bi. Xác suất để lấy bi thứ nhất màu đỏ và bi thứ hai màu xanh bằng
A.
169.
B.
25663.
C.
25616.
D.
179.
Câu 6:
Câu 6. Tập nghiệm S của bất phương trình log21(x−1)>2 là
A.
S=(45;+∞).
B.
S=(1;2).
C.
S=(1;45).
D.
S=(−∞;45).
Câu 7:
Câu 7. Cho góc 2π<α<π. Khẳng định nào sau đây sai?
A.
tanα<0.
B.
cosα>0.
C.
cotα<0.
D.
sinα>0.
Câu 8:
Câu 8. Phương trình 2cosx=−1 có họ nghiệm là
A.
{3π+2kπ,k∈Z}.
B.
{±32π+k2π,k∈Z}.
C.
{−3π+3kπ,k∈Z}.
D.
{3π+kπ,k∈Z}.
Câu 9:
Câu 9. Cho hàm số f(x) xác định trên R, liên tục tại x=2 và thỏa mãn limx→2f(x)=4. Khi đó ta phải gán f(2) bằng bao nhiêu?
A.
f(2)=−1.
B.
f(2)=1.
C.
f(2)=−4.
D.
f(2)=4.
Câu 10:
Câu 10. Cho số thực dương a khác 1. Giá trị của biểu thức log2(4a) bằng
A.
2log2a.
B.
2+log2a.
C.
4log2a.
D.
4+log2a.
Câu 11:
Câu 11. Điểm thi môn Toán của hai lớp 11A và 11B được cho trong bảng sau, biết mỗi lớp có 50 học sinh.
Lớp nào có điểm thi trung bình cao hơn?
| Điểm thi | [0;2) | [2;4) | [4;6) | [6;8) | [8;10) |
|---|---|---|---|---|---|
| Lớp 11A | 2 | 4 | 12 | 28 | 4 |
| Lớp 11B | 4 | 10 | 17 | 14 | 5 |
Lớp nào có điểm thi trung bình cao hơn?
A.
Điểm thi trung bình của lớp 11A bằng lớp 11B.
B.
Đáp án khác.
C.
Điểm thi trung bình của lớp 11B cao hơn lớp 11A.
D.
Điểm thi trung bình của lớp 11A cao hơn lớp 11B.
Câu 12:
Câu 12. Kết quả tính đạo hàm nào sau đây sai?
A.
(3x)′=3xln3.
B.
(e2x)′=e2x.
C.
(log3x)′=xln31.
D.
(10x)′=10xln10.
Câu 13:
Câu 1. Cho hai biểu thức f(x)=0,1x2−3x+m và g(x)=101−x.
a.
Khi m=2 thì bất phương trình f(x)≥g(x) có 3 nghiệm nguyên.
b.
Khi m=−4 thì bất phương trình f(x)<1 có tập nghiệm là (−∞;−1)∪(4;+∞).
c.
f(x)≤g(x) với mọi x∈R khi và chỉ khi m≤3.
d.
Bất phương trình g(x)>100 có tập nghiệm là (−∞;3).
Câu 14:
Câu 2. Cho hình lập phương ABCD.EFGH có cạnh bằng a. Gọi I là giao điểm của EG và HF.
a.
Khoảng cách giữa AE và BH bằng a.
b.
Khoảng cách giữa hai đường thẳng AI và DG bằng 5a5.
c.
Khoảng cách giữa hai đường thẳng BD và EG bằng a.
d.
Đoạn vuông góc chung của hai đường thẳng AE và GH là EH.
Câu 15:
Câu 3. Một vật chuyển động trên đường thẳng được xác định bởi công thức s(t)=t3−3t2+7t−2, trong đó t>0 tính bằng giây và s là quãng đường chuyển động được của vật trong t giây tính bằng mét.
a.
Gia tốc của vật tại thời điểm mà vận tốc của chuyển động bằng 16 m/s là 10 (m/s2).
b.
Gia tốc của vật tại thời điểm t=2 là 6 (m/s2).
c.
Tốc độ của vật tại thời điểm t=2 là 7 (m/s).
d.
Thời điểm t=1 tại đó vận tốc của chuyển động đạt giá trị nhỏ nhất.
Câu 16:
Câu 4. Khi xe đạp di chuyển, van V của bánh xe quay quanh trục O theo chiều kim đồng hồ với tốc độ không đổi 12 rad/s. Ban đầu van V ở vị trí A. Sau 2 phút di chuyển, khoảng cách từ van V đến mặt đất là h, biết bán kính OA=60 cm. Giả sử độ dày của lốp xe không đáng kể. Các kết quả làm tròn đến hàng phần trăm.


a.
Với mỗi góc lượng giác (OA,OV)=α, sau 25 vòng quay bánh xe thì (OA,OV)=β ta luôn có sinβ=sinα.
b.
h=114,78 cm.
c.
Khi góc α=20∘ thì số đo góc lượng giác (OA,OV)=20∘+k⋅360∘ (k∈Z).
d.
Biết cosα=53, và vị trí van V như hình vẽ. Khi đó sinα=−54.
Câu 17:
Câu 1. Ba bạn An, Bình, Nam chơi phi tiêu, ai phi trúng mục tiêu trước thì người đó thắng cuộc chơi và được hai bạn còn lại mua tặng vé xem trận bán kết AFF Susuki Cup 2018 của tuyển Việt Nam. Thứ tự chơi lần lượt là: An, Bình, Nam; An, Bình, Nam; … Xác suất phi trúng mục tiêu trong một lần phi tiêu của An, Bình, Nam tương ứng là 0,2;0,4 và 0,6. Gọi P1,P2,P3 lần lượt là xác suất giành chiến thắng của ba bạn An, Bình, Nam. Khi đó xác suất giành chiến thắng của Bình là bao nhiêu (kết quả làm tròn tới hàng phần trăm)?
Câu 18:
Câu 2. Cho hàm số y=x+52x−1 có đồ thị (C). Diện tích tam giác tạo bởi tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ bằng −6 và hai trục tọa độ bằng bao nhiêu (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)?
Câu 19:
Câu 3. Một hộ nông dân dự định trồng đậu và cà trên diện tích 8 ha. Nếu trồng đậu thì cần 20 công và thu 3 triệu đồng trên diện tích mỗi ha, nếu trồng cà thì cần 30 công và thu 4 triệu đồng trên diện tích mỗi ha. Hỏi hộ nông dân thu được nhiều tiền nhất bao nhiêu triệu đồng, biết rằng tổng số công không quá 180?
Câu 20:
Câu 4. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật có AD=2a,AB=a2. Tam giác SAD cân tại S và thuộc mặt phẳng vuông góc với đáy. Đường thẳng SB tạo với đáy một góc 30∘. Gọi α là góc tạo bởi SA và mặt phẳng (SBC). Giá trị sinα bằng bao nhiêu (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)?
Câu 21:
Câu 5. Sự tăng trưởng của một loại vi khuẩn trong phòng thí nghiệm được tính theo công thức S(t)=S0⋅3300t, trong đó S0 là số lượng vi khuẩn ban đầu, S(t) là số lượng vi khuẩn có sau t (phút), t (tính theo phút) là thời gian tăng trưởng. Biết rằng số lượng vi khuẩn ban đầu có 500 con. Hỏi sau bao nhiêu giờ kể từ lúc ban đầu để số lượng vi khuẩn đạt 121500 con (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)?
Câu 22:
Câu 6. Hai đội bóng chuyền A và B đấu với nhau một trận gồm nhiều hiệp đấu. Biết rằng mỗi hiệp đấu không có kết quả hòa và đội nào thắng 3 hiệp trước thì là đội chiến thắng chung cuộc. Trong mỗi hiệp đấu, xác suất để đội A thắng nhiều hơn 12% so với xác suất đội B thắng. Tính xác suất để đội A giành chiến thắng chung cuộc, biết rằng kết quả của các hiệp đấu là độc lập nhau (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Khảo Sát Toán 12 đầu 2025-2026 THPT Thuận Thành 1 - Bắc Ninh (Mã Đề 0101) — Mã đề: 3945 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.