HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5969
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5969
Đề Khảo Sát Toán 12 Đợt 2 Liên Trường THPT Cụm 09 Hà Nội 2025-2026
Câu 1: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f(x) = x + 6x là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Khảo Sát Toán 12 Đợt 2 Liên Trường THPT Cụm 09 Hà Nội 2025-2026
de-khao-sat-toan-12-dot-2-lien-truong-thpt-cum-09-ha-noi-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Khảo Sát Toán 12 Đợt 2 Liên Trường THPT Cụm 09 Hà Nội 2025-2026 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5969 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f(x)=cosx+6x là
A.
−sinx+3x2+C.
B.
sinx+3x2+C.
C.
sinx+6x2+C.
D.
−sinx+C.
Câu 2:
Tập xác định của hàm số y=cosxx3+sinx là
A.
D=R.
B.
D=R∖{2π+kπ,k∈Z}.
C.
D=R∖{kπ,k∈Z}.
D.
D=R∖{k2π,k∈Z}.
Câu 3:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình bình hành ABCD với A(1;2;−1),B(2;−1;3),C(−3;5;1). Tọa độ điểm D là
A.
D(−4;8;−3).
B.
D(−2;2;5).
C.
D(0;2;5).
D.
D(−4;8;3).
Câu 4:
Cho các hàm số: y=0,25x, y=13x, y=log0,11x, y=log2x. Có bao nhiêu hàm số đồng biến trên tập xác định?
A.
2.
B.
3.
C.
0.
D.
1.
Câu 5:
Khối chóp S.ABC có chiều cao bằng 3, diện tích đáy bằng 10. Thể tích khối chóp S.ABC bằng
A.
2.
B.
10.
C.
15.
D.
30.
Câu 6:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, khoảng cách từ điểm A(1;0;0) tới mặt phẳng (P):2x+2y−z+1=0 bằng
A.
9.
B.
3.
C.
3.
D.
1.
Câu 7:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, điểm nào dưới đây nằm trên mặt phẳng (α):x+2y−3z+2=0?
A.
N(3;4;−2).
B.
M(−1;3;0).
C.
P(2;−3;1).
D.
K(1;0;1).
Câu 8:
Cho hàm số f(x) xác định trên R, có f′(x)=x(x−1)(x+2)2. Số điểm cực trị của hàm số f(x) là
A.
3.
B.
1.
C.
2.
D.
4.
Câu 9:
Thống kê điểm thi tốt nghiệp môn Toán THPT năm 2024 của một lớp 12 thu được kết quả như sau:
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu thống kê trên bằng
| Nhóm | [3;4) | [4;5) | [5;6) | [6;7) | [7;8) | [8;9) | [9;10] |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tần số | 3 | 4 | 5 | 10 | 15 | 10 | 0 |
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu thống kê trên bằng
A.
7.
B.
6.
C.
10.
D.
8.
Câu 10:
Cấp số cộng (un):−10,−7,−4,−1,… có công sai bằng
A.
7.
B.
0.
C.
3.
D.
−3.
Câu 11:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau

Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=f(x) có phương trình là

Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=f(x) có phương trình là
A.
x=1.
B.
y=0.
C.
y=1.
D.
x=0.
Câu 12:
Cho hàm số f(x) liên tục trên đoạn [1;5]. Biết ∫13f(x)dx=4 và ∫35f(x)dx=−2. Giá trị của I=∫15f(x)dx bằng
A.
I=6.
B.
I=2.
C.
I=−2.
D.
I=−8.
Câu 13:
Để đảm bảo an toàn khi lưu thông trên đường, các xe ô tô khi dừng đèn đỏ phải cách nhau tối thiểu 1 m. Ô tô A đang chạy với vận tốc 15 m/s thì gặp ô tô B đang dừng đèn đỏ phía trước. Người lái xe A đạp phanh và ô tô A chuyển động chậm dần đều với vận tốc v(t)=15−3t (m/s), trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây kể từ thời điểm ô tô A bắt đầu đạp phanh.
a.
Quãng đường ô tô A đi được sau khi đạp phanh 2 giây là 24 m.
b.
Kể từ lúc đạp phanh, sau thời gian t=5 giây thì ô tô A dừng lại.
c.
Để đảm bảo khoảng cách an toàn tối thiểu 1 m với ô tô B khi dừng lại, ô tô A phải bắt đầu đạp phanh khi còn cách ô tô B một khoảng tối thiểu là 37,5 m.
d.
Quãng đường ô tô A đi được từ lúc bắt đầu đạp phanh đến khi dừng hẳn được tính bởi công thức s=∫04(15−3t)dt.
Câu 14:
Hộp thứ nhất có 8 viên bi gồm màu xanh và màu đỏ, hộp thứ hai có 2 viên bi màu xanh và một số viên bi màu đỏ. Chọn ngẫu nhiên từ mỗi hộp 2 viên bi. Gọi A là biến cố “Chọn được 2 viên bi màu xanh ở hộp thứ nhất” và B là biến cố “Chọn được 2 viên bi màu xanh ở hộp thứ hai”. Biết P(A)=283 và P(B)=151. Khi đó:
a.
Tổng số viên bi màu đỏ ở hai hộp bằng 8.
b.
A và B là 2 biến cố độc lập với nhau.
c.
Xác suất để chọn được ít nhất 1 viên bi màu đỏ ở hộp thứ nhất bằng 2825.
d.
Xác suất để đồng thời cả hai hộp đều lấy được 2 viên bi màu xanh bằng 1401.
Câu 15:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;−3;2),B(−2;1;−3).
a.
Gọi H là hình chiếu của B lên mặt phẳng (P), khi đó độ dài đoạn thẳng AH bằng 6.
b.
Điểm đối xứng của B qua mặt phẳng (Oxy) là B′(−2;1;3).
c.
Mặt phẳng (P) đi qua A và song song với mặt phẳng (Oxy) có phương trình là z+2=0.
d.
Xét hai điểm M,N thay đổi thuộc mặt phẳng (Oxy) sao cho MN=1. Giá trị lớn nhất của ∣AM−BN∣ bằng 7.
Câu 16:
Trong buổi tổng duyệt văn nghệ tại sân trường, một drone được sử dụng để ghi hình toàn cảnh. Trong 15 giây đầu kể từ khi cất cánh, do hệ thống tự động điều chỉnh lực đẩy để tiết kiệm pin, độ cao của drone (tính bằng mét) tại thời điểm t giây, được mô tả gần đúng bởi h(t)=−0,05t3+0,6t2+3t (0≤t≤15). Cùng thời điểm đó, một thang nâng sân khấu bắt đầu nâng thẳng đứng từ mặt sân với vận tốc không đổi 1 m/s.
a.
Trong khoảng 0<t≤15, drone và thang nâng ở cùng độ cao đúng 1 lần.
b.
Drone luôn bay lên trong 12 giây đầu.
c.
Độ cao lớn nhất mà drone đạt được trong 15 giây đầu không vượt quá 39 m.
d.
Vận tốc của drone tại thời điểm t là v(t)=−0,15t2+1,2t+3.
Câu 17:
Một hộp chứa 100 cái thẻ được đánh số thứ tự liên tiếp từ 1 đến 100. Hai thẻ khác nhau thì đánh số thứ tự khác nhau. Chọn ngẫu nhiên 3 thẻ trong hộp. Có bao nhiêu cách chọn 3 thẻ có số thứ tự lập thành cấp số cộng, đồng thời có tổng không vượt quá 150?
Câu 18:
Một doanh nghiệp sản xuất độc quyền một loại sản phẩm. Giả sử khi sản xuất và bán hết x sản phẩm (0<x≤2500), tổng số tiền doanh nghiệp thu được là f(x)=2026x−x2 và tổng chi phí là g(x)=x2+1438x−1209 (đơn vị: nghìn đồng). Giả sử mức thuế phụ thu trên một đơn vị sản phẩm bán được là t (nghìn đồng) (0<t<320). Giá trị của t bằng bao nhiêu nghìn đồng để nhà nước nhận được số tiền thuế phụ thu lớn nhất và doanh nghiệp cũng nhận được lợi nhuận lớn nhất theo mức thuế phụ thu đó?
Câu 19:
Cho hình lăng trụ ABC.A′B′C′ có đáy là tam giác đều cạnh 22. Hình chiếu của A′ lên mặt phẳng (ABC) trùng với trung điểm của BC và biết rằng góc nhị diện [C′,BC,A]=135∘. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng A′B và AC′. (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 20:
Hằng năm, trường THPT M tổ chức các đoàn đi thăm hỏi và chúc Tết tứ thân phụ mẫu cao tuổi của cán bộ, giáo viên và nhân viên trong trường. Đoàn số 1 có nhiệm vụ đến thăm 4 gia đình tại các địa điểm A,B,C,D. Đoàn xuất phát từ trường THPT M, đến thăm đủ 4 gia đình (mỗi gia đình đúng một lần). Sau khi thăm xong gia đình cuối cùng, đoàn kết thúc hành trình tại đó (không quay về trường). Do điều kiện giao thông dịp cuối năm, đoạn đường AB chỉ có thể đi theo chiều từ A đến B, không đi được theo chiều ngược lại (hình vẽ). Đoàn số 1 đã chọn được lộ trình di chuyển có tổng quãng đường di chuyển ngắn nhất. Tổng quãng đường ngắn nhất đó dài bao nhiêu km?


Câu 21:
Trong giờ thể dục học về kỹ thuật chuyền bóng hơi, Bình và An tập chuyền bóng cho nhau. Ở một động tác Bình chuyền bóng cho An, quả bóng bay lên cao nhưng lại lệch sang bên trái của An và rơi xuống vị trí cách chỗ An đứng 0,5 m và cách chỗ Bình 4,5 m. Chọn hệ trục tọa độ Oxyz sao cho gốc tọa độ O tại vị trí của Bình, vị trí của An nằm trên tia Ox và mặt phẳng (Oxy) là mặt đất (tham khảo hình vẽ).

Biết rằng quỹ đạo của quả bóng nằm trong mặt phẳng (α):x+by+cz+d=0 và (α) vuông góc với mặt đất. Khi đó, giá trị của −3b2−c2+2d2 bằng bao nhiêu?

Biết rằng quỹ đạo của quả bóng nằm trong mặt phẳng (α):x+by+cz+d=0 và (α) vuông góc với mặt đất. Khi đó, giá trị của −3b2−c2+2d2 bằng bao nhiêu?
Câu 22:
Lớp 10C có 45 học sinh trong đó có 25 em thích môn Văn, 20 em thích môn Toán, 18 em thích môn Sử, 6 em không thích môn nào, 5 em thích cả ba môn. Có bao nhiêu học sinh thích chỉ một trong ba môn học trên?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Khảo Sát Toán 12 Đợt 2 Liên Trường THPT Cụm 09 Hà Nội 2025-2026 — Mã đề: 5969 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.