HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4080
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4080
Đề Khảo Sát Toán 12 Lần 1 2025-2026 Sở GD&ĐT Thanh Hóa (Mã Đề 1101)
Câu 1: Thời gian truy cập Internet trong một buổi tối của một nhóm học sinh được cho trong b...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Khảo Sát Toán 12 Lần 1 2025-2026 Sở GD&ĐT Thanh Hóa (Mã Đề 1101)
de-khao-sat-toan-12-lan-1-2025-2026-so-gddt-thanh-hoa-ma-de-1101-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Khảo Sát Toán 12 Lần 1 2025-2026 Sở GD&ĐT Thanh Hóa (Mã Đề 1101) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4080 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Thời gian truy cập Internet trong một buổi tối của một nhóm học sinh được cho trong bảng sau:
Tính trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm này.
| Thời gian (phút) | [9,5;12,5) | [12,5;15,5) | [15,5;18,5) | [18,5;21,5) | [21,5;24,5) |
|---|---|---|---|---|---|
| Số học sinh | 3 | 12 | 15 | 24 | 2 |
Tính trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm này.
A.
18,1.
B.
18,5.
C.
15,6.
D.
17,2.
Câu 2:
Cho khối chóp tam giác S.ABC có chiều cao bằng 3, đáy là tam giác ABC có diện tích bằng 10. Thể tích khối chóp S.ABC bằng
A.
2.
B.
30.
C.
15.
D.
10.
Câu 3:
Cho lăng trụ đứng ABC.A′B′C′. Đáy là tam giác ABC vuông cân tại B (Hình minh họa bên). Khi đó góc giữa vectơ AB và vectơ A′C′ bằng bao nhiêu?


A.
45∘.
B.
60∘.
C.
135∘.
D.
90∘.
Câu 4:
Tập nghiệm của phương trình log3(2x−1)=log3(x−1) là
A.
S={0}.
B.
S={−2}.
C.
S={2}.
D.
S=∅.
Câu 5:
Cho cấp số nhân (un) với u1=2 và công bội q=3. Số hạng thứ 4 của cấp số nhân bằng
A.
48.
B.
162.
C.
54.
D.
24.
Câu 6:
Cho ∫5xdx=F(x)+C. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
F′(x)=5x.
B.
F′(x)=ln55x.
C.
F′(x)=5x+C.
D.
F′(x)=5xln5.
Câu 7:
Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′. Xét các mệnh đề sau:
i) AB∥CD;
ii) BB′∥(CC′D′D);
iii) (A′B′C′)∥(ABD).
Số mệnh đề đúng trong các mệnh đề trên là

i) AB∥CD;
ii) BB′∥(CC′D′D);
iii) (A′B′C′)∥(ABD).
Số mệnh đề đúng trong các mệnh đề trên là

A.
2.
B.
3.
C.
1.
D.
0.
Câu 8:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(0;1;1) và B(1;2;3). Phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm A và có vectơ pháp tuyến AB là
A.
(P):x+y+2z−3=0.
B.
(P):x+y+2z−9=0.
C.
(P):x+3y+4z−26=0.
D.
(P):x+3y+4z−7=0.
Câu 9:
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(2;−3;5). Gọi điểm H là hình chiếu vuông góc của điểm A trên mặt phẳng (Oxy). Tọa độ của điểm H là
A.
H(0;0;5).
B.
H(2;−3;0).
C.
H(0;−3;5).
D.
H(2;0;5).
Câu 10:
Họ nghiệm của phương trình cosx=1 là
A.
x=2π+k2π,k∈Z.
B.
x=kπ,k∈Z.
C.
x=k2π,k∈Z.
D.
x=2kπ,k∈Z.
Câu 11:
Cho hàm số bậc ba y=ax3+bx2+cx+d (a,b,c,d∈R) có đồ thị như hình bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng?


A.
a<0,d>0.
B.
a>0,d>0.
C.
a>0,d<0.
D.
a<0,d<0.
Câu 12:
Diện tích phần hình phẳng gạch chéo trong hình vẽ bên được tính theo công thức nào dưới đây?


A.
∫−12(−2x2+2x+4)dx.
B.
∫−12(−2x+2)dx.
C.
∫−12(2x−2)dx.
D.
∫−12(2x2−2x−4)dx.
Câu 13:
Cho hàm số y=px−2mx2+nx−1 có đồ thị như hình vẽ bên.


a.
Đường tiệm cận đứng của đồ thị là đường thẳng x=2.
b.
Tâm đối xứng của đồ thị là điểm I(3;2).
c.
Ta có m+2n−3p=−4.
d.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (1;3).
Câu 14:
Khối lượng của một cá thể sinh vật X theo thời gian t tuần (t≥0) cho bởi công thức f(t)=0,1+t2e−kt (k∈R, đơn vị tính bằng microgram). Biết rằng sinh vật X chỉ sống được đúng 6 tuần và khối lượng của nó lớn nhất tại thời điểm t=4, đúng lúc nó sinh sản.
a.
k=21.
b.
f′(4)=0.
c.
f′(t)=2te−kt.
d.
Biết rằng mỗi lần sinh sản, mỗi cá thể X sinh ra 10 cá thể con. Nếu ban đầu (t=0), người ta nuôi một cá thể X vừa mới sinh thì số lượng cá thể X tại thời điểm t=17 là 11000.
Câu 15:
Trong một bài kiểm tra trắc nghiệm có 50 câu hỏi, mỗi câu có bốn phương án trả lời A, B, C, D trong đó chỉ có một phương án trả lời đúng. Mỗi câu trả lời đúng được cộng 0,2 điểm và mỗi câu trả lời sai bị trừ 0,1 điểm. Trong 50 câu trên, bạn Nam đã làm được và chắc đúng 35 câu, 15 câu còn lại bạn không biết làm nên ở mỗi câu bạn chọn ngẫu nhiên một đáp án.
a.
Nếu trong 15 câu còn lại bạn Nam tô ngẫu nhiên và đúng thêm 3 câu nữa, khi đó bài của bạn Nam được 6,4 điểm.
b.
Ở mỗi câu còn lại, xác suất để bạn Nam làm đúng là 41.
c.
Bạn Nam làm được 7,0 điểm, khi đó bạn Nam làm đúng 35 câu và sai 15 câu.
d.
Xác suất để bạn Nam đạt được 7,0 điểm là 0,165 (kết quả làm tròn đến hàng phần nghìn).
Câu 16:
Sau nhà ông Sơn có mảnh đất hình chữ nhật ABCD có chiều rộng AB=5 (mét) và chiều dài AD=6 (mét). Ông Sơn dự định dùng mảnh đất này để trồng rau sạch nên thiết kế mái che phẳng và dốc về góc đỉnh F. Mái lợp EFGH đặt trên bốn trụ AE,BF,CG và DH đều vuông góc với mặt phẳng (ABCD) trong đó DH=5 (mét), CG=4 (mét) và AE=3 (mét). Chọn hệ trục tọa độ Oxyz có đơn vị trên mỗi trục là mét (m) như hình vẽ.


a.
Phương trình mặt phẳng (EFG) có dạng ax+by+cz−150=0. Khi đó a+b+c=23.
b.
Điểm A(6;0;0).
c.
Giá một m2 lưới chống nắng là 12000 đồng. Khi đó, số tiền ông Sơn mua lưới lợp mái EFGH là 386 nghìn đồng (kết quả làm tròn đến hàng nghìn đồng).
d.
Ông Sơn cần lắp đặt dây từ điểm I nằm trên cạnh AB và cách B một mét, đến điểm M nằm trên cạnh BC, đến điểm N nằm trên cạnh CG, đến điểm P nằm trên cạnh DH và đến điểm E. Biết dây luôn áp sát vào các mặt, độ dài ngắn nhất của dây là 305 (m).
Câu 17:
Một vật bắt đầu chuyển động thẳng đều với vận tốc v0=a (m/s) với a>0. Sau 6 giây chuyển động thì gặp chướng ngại vật nên bắt đầu giảm tốc độ với vận tốc chuyển động v(t)=−25t+b (m/s),(t≥6) cho đến khi dừng hẳn. Biết rằng, kể từ lúc chuyển động đến lúc dừng thì vật đi được quãng đường là 80 (m). Giá trị của a2−b2 bằng bao nhiêu?
Câu 18:
Lấy ngẫu nhiên một số tự nhiên có 5 chữ số. Xác suất để chọn được số tự nhiên có dạng a1a2a3a4a5 trong đó a1≤a2+1≤a3−7<a4≤a5+2 bằng a. Giá trị của a1 bằng bao nhiêu (làm tròn đến hàng đơn vị)?
Câu 19:
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh bằng 6. Hình chiếu vuông góc của đỉnh S trên mặt phẳng (ABC) là điểm H thuộc cạnh AB sao cho HA=2HB. Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABC) bằng 60∘. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và BC (làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 20:
Một cái chậu đựng nước có dạng hình chóp cụt đều, đáy chậu là tam giác đều cạnh bằng 2 dm, miệng chậu là tam giác đều cạnh bằng 5 dm và chiều cao chậu nước bằng 3 dm. Người ta bơm nước vào chậu với lưu lượng không đổi 33 lıˊt/phuˊt. Tại thời điểm 14 phút sau khi bơm tốc độ dâng lên của nước trong chậu là a1 dm/phuˊt, giá trị của a bằng bao nhiêu?


Câu 21:
Nếu một doanh nghiệp sản xuất x sản phẩm trong một tháng (x∈N;1≤x≤300) thì doanh thu nhận được khi bán hết số sản phẩm là F(x)=x3−1999x2+1001000x+250000 (đồng). Trong đó, chi phí vận hành máy móc bình quân cho mỗi sản phẩm khi sản xuất x sản phẩm là G(x)=300+x100 (nghìn đồng), chi phí mua nguyên vật liệu để sản xuất x sản phẩm là H(x)=2x3+100000x−50000 (đồng). Doanh nghiệp cần sản xuất bao nhiêu sản phẩm để lợi nhuận thu được là lớn nhất?
Câu 22:
Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(−1;−4;4),B(−1;−2;4) và C(0;−4;4). Mặt phẳng (P) có dạng ax+2025y+cz+d=0 đi qua điểm A sao cho hai điểm B,C nằm về cùng một phía. Đặt h1=d(B,(P)) là khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (P) và h2=d(C,(P)) là khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng (P). Khi biểu thức 2025h1+2026h2 đạt giá trị lớn nhất, giá trị của biểu thức T=−9a+10c+d bằng bao nhiêu?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Khảo Sát Toán 12 Lần 1 2025-2026 Sở GD&ĐT Thanh Hóa (Mã Đề 1101) — Mã đề: 4080 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.