HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5199
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5199
Đề Khảo Sát Toán 12 Lần 1 2026-2027 Liên Trường THPT Bắc Ninh (Mã Đề 1002)
Câu 1: Cho cấp số cộng (u n) với u 1 = -2 và công sai d = -5. Giá trị của u 7 bằng
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Khảo Sát Toán 12 Lần 1 2026-2027 Liên Trường THPT Bắc Ninh (Mã Đề 1002)
de-khao-sat-toan-12-lan-1-2026-2027-lien-truong-thpt-bac-ninh-ma-de-1002-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Khảo Sát Toán 12 Lần 1 2026-2027 Liên Trường THPT Bắc Ninh (Mã Đề 1002) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5199 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho cấp số cộng (un) với u1=−2 và công sai d=−5. Giá trị của u7 bằng
A.
15623.
B.
−33.
C.
16.
D.
−32.
Câu 2:
Cho hàm số y=f(x) xác định trên R∖{−8;8}, liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như sau

Đồ thị hàm số có bao nhiêu đường tiệm cận?
A.
5.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Câu 3:
Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm M(8;3;−9) lên mặt phẳng (Oyz) có tọa độ là
A.
(0;3;−9).
B.
(8;0;−9).
C.
(0;3;0).
D.
(8;3;0).
Câu 4:
Giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)=x4−7x2−1 bằng
A.
−461.
B.
−1.
C.
−453.
D.
0.
Câu 5:
Miền nghiệm của bất phương trình 2x−5y+19>0 là nửa mặt phẳng chứa điểm nào?
A.
(1;9).
B.
(0;4).
C.
(0;5).
D.
(0;3).
Câu 6:
Cho hàm số y=cx+dax+b (ac=0,ad−bc=0) có đồ thị như hình vẽ. Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho có phương trình là

A.
x=−31.
B.
x=−1.
C.
y=34.
D.
x=−32.
Câu 7:
Cho hình lăng trụ ABC.A′B′C′ (xem hình vẽ). Phát biểu nào sau đây là đúng?

A.
AC+C′B′=C′C.
B.
BC−A′A=BA.
C.
BA+A′C′=C′B′.
D.
BC+AA′=BC′.
Câu 8:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ. Đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận xiên là

A.
x=−34.
B.
y=−x−34.
C.
y=34−x.
D.
y=x+34.
Câu 9:
Trong mặt phẳng Oxy, khoảng cách từ điểm M(−7;8) đến đường thẳng Δ:3x−4y−182=0 bằng
A.
−47.
B.
7235.
C.
48.
D.
47.
Câu 10:
Tập nghiệm của phương trình 8cosx+8=0 là
A.
S={π+k2π∣k∈Z}.
B.
S={2π+k2π∣k∈Z}.
C.
S={kπ∣k∈Z}.
D.
S={2π+kπ∣k∈Z}.
Câu 11:
Một người chia thời lượng (đơn vị: giây) thực hiện các cuộc gọi điện thoại của mình trong một tuần thành sáu nhóm và lập bảng tần số ghép nhóm như sau:

Tứ phân vị thứ ba Q3 (đơn vị: giây) của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng
A.
145.
B.
121.
C.
160.
D.
120.
Câu 12:
Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x−14−5x?
A.
x=−5.
B.
x=1.
C.
y=−5.
D.
y=5.
Câu 13:
Giả sử công thức logE=11,4+1,5M cho biết mối liên hệ giữa năng lượng E tạo ra (tính theo erg, 1 erg tương đương 10−7 jun) với độ lớn M theo thang Richter của một trận động đất.
a.
Nếu năng lượng được tạo ra là 36⋅1019 erg thì trận động đất phải có độ lớn bằng 6,2 độ Richter (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).
b.
Trận động đất có độ lớn 4 độ Richter tạo ra năng lượng bằng 1017,4 erg.
c.
Trận động đất có độ lớn 8 độ Richter tạo ra năng lượng gấp 100 lần so với trận động đất có độ lớn 6 độ Richter.
d.
Trận động đất Tōhoku (Nhật Bản, 2011) có độ lớn khoảng 9,0 độ Richter và trận động đất Tứ Xuyên (Trung Quốc, 2008) có độ lớn khoảng 7,9 độ Richter. Năng lượng do trận động đất Tōhoku giải phóng gấp khoảng 45 lần năng lượng của trận động đất Tứ Xuyên (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
Câu 14:
Cho hàm số f(x)=2x3−18x2+48x+3.
a.
Hàm số đã cho có đạo hàm là f′(x)=6x2−36x+48.
b.
Hàm số đã cho đạt cực đại tại điểm x=4.
c.
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (3;8).
d.
Giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x) trên đoạn [0;3] bằng 3.
Câu 15:
Từ một miếng bìa hình vuông cạnh bằng 130 cm, người ta cắt bỏ 4 phần ở 4 góc như hình vẽ và giữ lại một mảnh được tô màu (gồm 1 hình vuông cạnh bằng x cm và 4 tam giác cân). Tiến hành gấp mảnh còn lại thành một hình chóp tứ giác đều (H).

a.
Diện tích đáy của hình chóp (H) bằng x2 cm2.
b.
Diện tích phần bị cắt bỏ là S=130x cm2.
c.
Thể tích của khối chóp (H) là V=31x24225−65x cm3.
d.
Thể tích của khối chóp (H) lớn nhất khi x=39 cm.
Câu 16:
Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′ có AB=10,AD=8,AA′=6,BAA′=DAA′=90∘,BAD=120∘. Gọi O là tâm của hình bình hành BCC′B′ và G là trọng tâm tam giác ADC.
a.
BD′=BB′+BC+DC.
b.
Nếu BD⋅A′D′=k thì 1−5k=−119.
c.
Góc giữa hai vectơ DA′ và AC nhỏ hơn 106∘.
d.
Độ dài đoạn thẳng GO bằng 32577.
Câu 17:
Cho một hình bát giác đều có tám đỉnh A,B,C,D,E,F,G,H. Người ta gắn ngẫu nhiên vào 8 đỉnh này 8 số tự nhiên 14;15;16;17;18;19;20;21 (mỗi đỉnh gắn một số). Chọn ngẫu nhiên một tam giác có 3 đỉnh lấy từ 8 đỉnh của bát giác đã cho. Gọi P là xác suất để thu được một tam giác vuông với 3 số trên 3 đỉnh của tam giác đó lập thành một cấp số cộng. Biết P=nm (m,n là các số tự nhiên, nm là phân số tối giản). Tính 9m+19n.

Câu 18:
Cho hình vẽ bên gồm 4 tam giác. Người ta chọn 3 số phân biệt từ tập hợp S={1;2;…;25} để xếp vào 3 tam giác ở 3 góc. Sau đó, tính tổng lập phương của 3 số đó rồi ghi kết quả vào tam giác còn lại ở giữa. Gọi M là số cách xếp sao cho số ghi ở tam giác giữa là một số chia hết cho 9. Tính M−19.

Câu 19:
Nhiệt độ bên trong một lò nung gốm được mô hình hóa bằng hàm số f(x)=x3+ax2+bx+c (đơn vị: độ C), với x (1≤x≤10,x∈N) là thứ tự lần đo kể từ khi bắt đầu nạp phôi (hai lần đo liên tiếp cách nhau 5 phút) và f(x) là nhiệt độ đo được ở lần đo thứ x. Ở lần đo đầu tiên nhiệt độ lò là 183 độ C, sau đó giảm dần do phôi nguội được đưa vào và đến lần đo thứ 4 nhiệt độ xuống thấp nhất, chỉ còn 138 độ C. Kể từ lần đo thứ 4 trở đi, bộ đốt hoạt động trở lại nên nhiệt độ tăng dần. Tính nhiệt độ lò đo được ở lần đo thứ 9.
Câu 20:
Trên công trường xây dựng, một công nhân muốn tạo ra một dụng cụ để đựng vật liệu lỏng từ một tấm thép hình chữ nhật tâm O có AB=4,64 m,AD=3,48 m. Do tấm thép bị hỏng một phần

nên người đó cắt bỏ tam giác OBC và hàn hai mép OB,OC với nhau để thu được một hình tứ diện OABD (không có mặt ABD). Dụng cụ này sẽ được vùi đất xung quanh sao cho đỉnh O quay xuống và mặt ABD hướng lên trên, khi đựng đầy vật liệu lỏng thì phần không gian trong lòng của dụng cụ hoàn toàn bị lấp đầy. Tính thể tích của vật liệu lỏng được đựng đầy trong dụng cụ. (Làm tròn kết quả đến hàng phần mười của đơn vị m3 và xem độ dày của tấm thép không đáng kể).
Câu 21:
Nếu một doanh nghiệp sản xuất x sản phẩm trong một tháng (x∈N∗;1≤x≤4800) thì doanh thu nhận được khi bán hết số sản phẩm đó là F(x)=−0,01x2+410x (nghìn đồng), trong khi chi phí sản xuất bình quân cho mỗi sản phẩm là G(x)=x23000+200 (nghìn đồng). Giả sử số sản phẩm sản xuất ra luôn được bán hết. Trong một tháng, doanh nghiệp đó cần sản xuất ít nhất bao nhiêu sản phẩm để lợi nhuận thu được lớn hơn 150 triệu đồng?
Câu 22:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, một đơn vị dài trên các trục tương ứng với 10 mét trên thực tế. Trên một khu đất bằng phẳng (mặt phẳng (Oxy)), có hai trạm phát tín hiệu định vị đặt cố định tại A(3;0;0) và B(−3;0;0). Một thiết bị dò tìm M di chuyển trên mặt đất, có bộ thu tín hiệu từ cả hai trạm; theo đó thiết bị chỉ hoạt động ổn định tại các vị trí sao cho tổng khoảng cách từ M đến hai trạm A,B luôn bằng 10 đơn vị (tương ứng 100 mét trên thực tế). Tại vị trí C(0;5;4) có đặt một trạm chỉ huy. Khoảng cách ngắn nhất từ thiết bị M đến trạm chỉ huy C bằng bao nhiêu mét (làm tròn đến hàng phần mười).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Khảo Sát Toán 12 Lần 1 2026-2027 Liên Trường THPT Bắc Ninh (Mã Đề 1002) — Mã đề: 5199 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.