HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5313
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5313
Đề Khảo Sát Toán 12 Lần 2 2025-2026 THPT Nguyễn Trãi - Hà Nội (Mã Đề 1201)
Câu 1: Câu 1. Cho đồ thị hàm số y = 2x - 5 x + 2 . Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Khảo Sát Toán 12 Lần 2 2025-2026 THPT Nguyễn Trãi - Hà Nội (Mã Đề 1201)
de-khao-sat-toan-12-lan-2-2025-2026-thpt-nguyen-trai-ha-noi-ma-de-1201-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Khảo Sát Toán 12 Lần 2 2025-2026 THPT Nguyễn Trãi - Hà Nội (Mã Đề 1201) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5313 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Câu 1. Cho đồ thị hàm số y=x+22x−5. Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho có phương trình là:
A.
x=2.
B.
x=25.
C.
x=52.
D.
x=−2.
Câu 2:
Câu 2. Nghiệm của phương trình log2(x−1)=3 là:
A.
x=9.
B.
x=4.
C.
x=10.
D.
x=7.
Câu 3:
Câu 3. Thời lượng gọi điện thoại (đơn vị: phút) của một số khách hàng được thống kê trong bảng dữ liệu ghép nhóm sau:
Tứ phân vị thứ ba (Q3) của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng bao nhiêu?
| Thời gian (phút) | [0;5) | [5;10) | [10;15) | [15;20) |
|---|---|---|---|---|
| Số khách hàng | 10 | 20 | 15 | 5 |
Tứ phân vị thứ ba (Q3) của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng bao nhiêu?
A.
12,5
B.
13,33
C.
15
D.
11,67
Câu 4:
Câu 4. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′. Đường thẳng AB song song với mặt phẳng nào dưới đây?
A.
(B′CD′)
B.
(ADD′A′)
C.
(A′B′C)
D.
(BC′D′)
Câu 5:
Câu 5. Cho khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B. Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Biết SA=2a, AB=a và BC=3a. Thể tích của khối chóp S.ABC bằng:
A.
a3.
B.
3a3.
C.
4a3.
D.
2a3.
Câu 6:
Câu 6. Tìm họ nguyên hàm của hàm số f(x)=3x2+2x−1.
A.
∫f(x)dx=x3+x2+C
B.
∫f(x)dx=6x+2+C
C.
∫f(x)dx=3x3+2x2−x+C
D.
∫f(x)dx=x3+x2−x+C
Câu 7:
Câu 7. Trong không gian Oxyz, phương trình tổng quát của mặt phẳng đi qua điểm I(−1;2;3) và có một vectơ pháp tuyến n=(2;1;−2) là:
A.
2x−y+2z−6=0.
B.
2x−3y+6z+6=0.
C.
2x+2y−6z−6=0.
D.
2x+y−2z+6=0.
Câu 8:
Câu 8. Cho hàm số y=f(x) liên tục trên đoạn [a;b]. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x), trục hoành và hai đường thẳng x=a,x=b (với a<b) được tính bởi công thức:
A.
S=∫abf(x)dx.
B.
S=∫ab∣f(x)∣dx.
C.
S=π∫abf2(x)dx.
D.
S=π∫ab∣f(x)∣dx.
Câu 9:
Câu 9. Tập nghiệm S của phương trình sinx=1 là:
A.
S={k2π∣k∈Z}.
B.
S={2π+k2πk∈Z}.
C.
S={π+kπ∣k∈Z}.
D.
S={−2π+k2πk∈Z}.
Câu 10:
Câu 10. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d có phương trình chính tắc là: 2x−1=−1y+2=4z−3. Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng d?
A.
u2=(−1;2;−3)
B.
u3=(2;−1;4)
C.
u1=(1;−2;3)
D.
u4=(2;1;4)
Câu 11:
Câu 11. Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A′B′C′. Khẳng định nào sau đây là **đúng** về tổng của các vectơ AB+BC+AA′?
A.
AB′
B.
A′C
C.
AC′
D.
A′B
Câu 12:
Câu 12. Cho cấp số cộng (un) có số hạng đầu u1=3 và công sai d=2. Giá trị của số hạng u5 là:
A.
13
B.
10
C.
9
D.
11
Câu 13:
Câu 1. Khảo sát hàm số f(x)=x3−12x−8.
a.
Hàm số đã cho có đạo hàm là f′(x)=3x2−12.
b.
Phương trình f′(x)=0 có tập nghiệm là S={2}.
c.
Giá trị lớn nhất của hàm số f(x) trên đoạn [−3;3] bằng 24.
d.
Giá trị của hàm số tại x=2 là f(2)=24.
Câu 14:
Câu 2. Một quần thể vi khuẩn ban đầu có 1000 con. Gọi P(t) là số lượng vi khuẩn của quần thể đó tại thời điểm t, trong đó t tính theo giờ (t≥0). Sự gia tăng của quần thể vi khuẩn tuân theo mô hình tốc độ sinh trưởng tỷ lệ thuận với số lượng hiện có, được mô hình hóa bởi phương trình P′(t)=k⋅P(t) (trong đó k là hằng số tăng trưởng). Điều này dẫn đến công thức tính số lượng vi khuẩn tại thời điểm t là P(t)=P0⋅ekt. Biết rằng sau 2 giờ, số lượng vi khuẩn của quần thể tăng lên thành 4000 con.
a.
Hằng số tăng trưởng của quần thể vi khuẩn này là k=ln2.
b.
Số lượng vi khuẩn ban đầu của quần thể là P0=1000.
c.
Tốc độ tăng trưởng của quần thể tại thời điểm ban đầu (t=0) lớn hơn 700 con/giờ.
d.
Sau 5 giờ kể từ thời điểm ban đầu, số lượng vi khuẩn của quần thể đạt 32000 con.
Câu 15:
Câu 3. Trong một không gian với hệ trục tọa độ Oxyz (đơn vị đo lấy theo mét, mặt phẳng (Oxy) biểu diễn mặt đất). Một chiếc flycam bắt đầu di chuyển thẳng đều từ vị trí A(0;0;20) theo hướng của véctơ v=(2;2;1) với tốc độ 15 m/s. Một trạm quan sát được đặt tại điểm K(36;48;0) trên mặt đất. Giả sử t (giây) là thời gian tính từ lúc flycam bắt đầu di chuyển (t≥0).
a.
Đường thẳng chứa quỹ đạo chuyển động của flycam có phương trình chính tắc là 2x=2y=1z+20.
b.
Giả sử tại thời điểm xuất phát, flycam phát ra một tia tín hiệu hướng thẳng về trạm quan sát K. Góc α tạo bởi hướng bay của flycam và tia tín hiệu này thỏa mãn cosα=151037.
c.
Một nhân viên an ninh từ vị trí trạm K bắt đầu chạy theo hướng của véctơ w=(2;1;0) với vận tốc 25 m/s ngay khi flycam xuất phát. Tại thời điểm t=2 (giây), khoảng cách giữa nhân viên và flycam là 50 m.
d.
Khoảng cách ngắn nhất từ trạm quan sát K đến vị trí của flycam trong quá trình di chuyển là 205 m.
Câu 16:
Câu 4. Một hệ thống AI được sử dụng để tự động kiểm tra và phân loại linh kiện điện tử trong một nhà máy bằng cách "đánh dấu" các linh kiện nghi ngờ bị lỗi để loại bỏ. Qua một thời gian dài theo dõi, người ta thống kê được: trong số tất cả linh kiện đi qua hệ thống, có 20% số linh kiện bị đánh dấu. Trong số các linh kiện bị đánh dấu, có 5% số linh kiện thực chất là đạt chuẩn (không lỗi). Trong số các linh kiện không bị đánh dấu, có 10% số linh kiện thực chất bị lỗi.
Chọn ngẫu nhiên một linh kiện điện tử đã qua kiểm tra.
Chọn ngẫu nhiên một linh kiện điện tử đã qua kiểm tra.
a.
Xác suất để linh kiện đó đạt chuẩn, biết rằng nó không bị đánh dấu, bằng 0,9.
b.
Xác suất để linh kiện đó không bị đánh dấu bằng 0,8.
c.
Xác suất để linh kiện được chọn ngẫu nhiên đó thực chất bị lỗi bằng 0,27.
d.
Biết linh kiện đạt chuẩn, xác suất để linh kiện bị hệ thống AI nhận diện nhầm lớn hơn 0,015.
Câu 17:
Câu 1. Một cửa hàng hoa quả sạch dự định đóng gói hai loại giỏ quà Tết: **Giỏ Lộc Phát** và **Giỏ Bình An**
- Mỗi **Giỏ Lộc Phát** cần 3 kg táo, 1 kg cam và 1 kg nho. Lãi thu được là 400 nghìn đồng.
- Mỗi **Giỏ Bình An** cần 1 kg táo, 3 kg cam và 1 kg nho. Lãi thu được là 500 nghìn đồng.
Hiện tại, trong kho của cửa hàng đang có sẵn tối đa 18 kg táo, 18 kg cam và 8 kg nho. Hỏi tổng tiền lãi lớn nhất mà cửa hàng có thể thu được khi bán hai loại giỏ quà Tết trên? (đơn vị nghìn đồng)
- Mỗi **Giỏ Lộc Phát** cần 3 kg táo, 1 kg cam và 1 kg nho. Lãi thu được là 400 nghìn đồng.
- Mỗi **Giỏ Bình An** cần 1 kg táo, 3 kg cam và 1 kg nho. Lãi thu được là 500 nghìn đồng.
Hiện tại, trong kho của cửa hàng đang có sẵn tối đa 18 kg táo, 18 kg cam và 8 kg nho. Hỏi tổng tiền lãi lớn nhất mà cửa hàng có thể thu được khi bán hai loại giỏ quà Tết trên? (đơn vị nghìn đồng)
Câu 18:
Câu 2. Một kho vật tư y tế đang có sẵn 8 thùng thuốc loại A và 6 thùng thuốc loại B. Một hệ thống phần mềm tự động tiếp nhận các đơn đặt hàng từ các bệnh viện và tiến hành xét duyệt lần lượt theo thứ tự thời gian. Giả sử luôn có sẵn các đơn hàng xếp hàng chờ được hệ thống xử lý để quá trình xét duyệt không bao giờ bị gián đoạn do thiếu đơn. Dữ liệu thống kê cho thấy, mỗi đơn hàng khi gửi đến sẽ rơi vào một trong ba trường hợp (các đơn hàng hoàn toàn độc lập với nhau):
- Loại 1 (có xác suất 1/2): Yêu cầu xuất 2 thùng loại A.
- Loại 2 (có xác suất 1/3): Yêu cầu xuất 1 thùng loại A và 1 thùng loại B.
- Loại 3 (có xác suất 1/6): Yêu cầu xuất 2 thùng loại B.
Quy trình xuất kho được lập trình như sau:
- Hệ thống sẽ chấp nhận xuất kho nếu số lượng thuốc hiện tại đủ để đáp ứng trọn vẹn đơn hàng đang xét.
- Ngay khi xét duyệt đến một đơn hàng mà kho không đủ khả năng đáp ứng (dù chỉ thiếu 1 thùng), hệ thống sẽ báo lỗi từ chối đơn hàng đó và dừng hoạt động vĩnh viễn. Các đơn hàng xếp sau cũng sẽ bị hủy bỏ.
Gọi E là biến cố: “Ngay trước khi hệ thống báo lỗi và dừng hoạt động, kho vật tư đã được xuất hết cả hai loại thuốc A và B (còn đúng 0 thùng A và 0 thùng B)”. Hãy tính xác suất của biến cố E. *(Làm tròn kết quả đến hàng phần chục)*.

- Loại 1 (có xác suất 1/2): Yêu cầu xuất 2 thùng loại A.
- Loại 2 (có xác suất 1/3): Yêu cầu xuất 1 thùng loại A và 1 thùng loại B.
- Loại 3 (có xác suất 1/6): Yêu cầu xuất 2 thùng loại B.
Quy trình xuất kho được lập trình như sau:
- Hệ thống sẽ chấp nhận xuất kho nếu số lượng thuốc hiện tại đủ để đáp ứng trọn vẹn đơn hàng đang xét.
- Ngay khi xét duyệt đến một đơn hàng mà kho không đủ khả năng đáp ứng (dù chỉ thiếu 1 thùng), hệ thống sẽ báo lỗi từ chối đơn hàng đó và dừng hoạt động vĩnh viễn. Các đơn hàng xếp sau cũng sẽ bị hủy bỏ.
Gọi E là biến cố: “Ngay trước khi hệ thống báo lỗi và dừng hoạt động, kho vật tư đã được xuất hết cả hai loại thuốc A và B (còn đúng 0 thùng A và 0 thùng B)”. Hãy tính xác suất của biến cố E. *(Làm tròn kết quả đến hàng phần chục)*.

Câu 19:
Câu 3. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật ABCD, SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD), AB=1,AD=2,SA=3. Tính số đo góc nhị diện [B,SC,D] theo đơn vị độ *(Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)*.
Câu 20:
Câu 4. Tại một trung tâm thử nghiệm, các kỹ sư sử dụng một bồn chứa nhiên liệu dạng lăng trụ đứng có đáy là hình vuông. Các kích thước của bồn như sau: cạnh đáy bằng 50π cm và chiều cao bằng 112 cm. Bên trong bồn chứa có lắp đặt cố định một bình nén khí. Bình nén khí này được coi là một khối cầu đặc có bán kính bằng 30 cm, tiếp xúc với mặt đáy của bồn và có tâm nằm trên trục của lăng trụ. Ban đầu, bồn chứa hoàn toàn không có nhiên liệu. Người ta bắt đầu bơm nhiên liệu lỏng vào bồn với lưu lượng (thể tích bơm được trong mỗi phút) không đổi. Quá trình bơm diễn ra liên tục, và sau đúng 90 phút, mực nhiên liệu dâng lên vừa chạm tới mặt phẳng miệng bồn. Để thiết lập hệ thống tự động, các kỹ sư cần khoan gắn một cảm biến đo mức trên vách bồn. Cảm biến này phải được đặt ở vị trí có cùng độ cao với mực nhiên liệu tại thời điểm máy bơm đã hoạt động được đúng 15 phút. Hỏi cảm biến này phải được gắn ở độ cao bao nhiêu cm (tính từ mặt đáy bồn theo phương thẳng đứng)? *(Bỏ qua sự bay hơi hay giãn nở của nhiên liệu; bồn chứa không bị biến dạng và có độ dày không đáng kể. Giả sử nhiên liệu lấp đầy hoàn toàn các khoảng trống và bề mặt chất lỏng luôn là mặt phẳng nằm ngang. Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị nếu là số thập phân)*.


Câu 21:
Câu 5. Một xưởng công nghệ chuyên sản xuất máy tính bảng giáo dục cung cấp cho các trường học. Xưởng thỏa thuận cung cấp số lượng sản phẩm hàng tháng theo đơn đặt hàng, nhưng tối đa không vượt quá 100 lô hàng. Nếu số lượng đặt hàng là x (lô) thì giá bán của mỗi lô sản phẩm được xác định bởi hàm số P(x)=140−0,01x2 (triệu đồng). Biết rằng chi phí để xưởng sản xuất x lô sản phẩm trong một tháng là C(x)=200+32x (triệu đồng) (bao gồm 200 triệu đồng chi phí cố định vận hành máy móc và 32 triệu đồng chi phí sản xuất cho mỗi lô). Hỏi lợi nhuận lớn nhất mà xưởng có thể thu được mỗi tháng là bao nhiêu triệu đồng?
Câu 22:
Câu 6. Có 3 hộp đựng bi: hộp I có 6 bi đỏ và 4 bi trắng; hộp II có 4 bi đỏ và 6 bi trắng; hộp III có 5 bi đỏ và 5 bi trắng. Lấy ra ngẫu nhiên 1 viên bi từ hộp I và 1 viên bi từ hộp II rồi bỏ 2 viên bi này vào hộp III. Sau đó từ hộp III lấy ra ngẫu nhiên 2 viên bi. Biết rằng 2 viên bi lấy ra từ hộp III có đủ cả hai màu, xác suất để các viên bi đó là viên bi được chuyển từ hộp I và hộp II sang hộp III là qp với p,q là các số nguyên dương và nguyên tố cùng nhau. Tìm p+q.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Khảo Sát Toán 12 Lần 2 2025-2026 THPT Nguyễn Trãi - Hà Nội (Mã Đề 1201) — Mã đề: 5313 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.