HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5981
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5981
Đề Khảo Sát Toán 12 Lần 3 2025-2026 THPT Trần Phú - Hoàn Kiếm - Hà Nội (Mã Đề 3016)
Câu 1: Trong không gian Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua điể...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Khảo Sát Toán 12 Lần 3 2025-2026 THPT Trần Phú - Hoàn Kiếm - Hà Nội (Mã Đề 3016)
de-khao-sat-toan-12-lan-3-2025-2026-thpt-tran-phu-hoan-kiem-ha-noi-ma-de-3016-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Khảo Sát Toán 12 Lần 3 2025-2026 THPT Trần Phú - Hoàn Kiếm - Hà Nội (Mã Đề 3016) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5981 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong không gian Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua điểm M(3;−1;1) và vuông góc đường thẳng Δ:3x−1=−2y+2=1z−3?
A.
3x−2y+z+12=0.
B.
3x+2y+z−8=0.
C.
x−2y+3z+3=0.
D.
3x−2y+z−12=0.
Câu 2:
Cho hàm số y=f(x) xác định trên R và có bảng biến thiên như sau:

Điểm cực đại của hàm số y=f(x) là

Điểm cực đại của hàm số y=f(x) là
A.
x=−7.
B.
x=−6.
C.
x=−3.
D.
x=−4.
Câu 3:
Trong không gian Oxyz, cho A(0;4;1) và B(−2;0;3). Mặt cầu đường kính AB có phương trình là
A.
(x+1)2+(y−2)2+(z−2)2=24.
B.
(x−1)2+(y+2)2+(z+2)2=24.
C.
(x+1)2+(y−2)2+(z−2)2=6.
D.
(x−1)2+(y+2)2+(z+2)2=6.
Câu 4:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′. Góc giữa hai đường thẳng AB và A′C′ bằng
A.
90∘.
B.
45∘.
C.
60∘.
D.
30∘.
Câu 5:
Tìm tất cả nguyên hàm F(x) của hàm số f(x)=x−x1.
A.
F(x)=21x2−ln∣x∣+C.
B.
F(x)=1−ln∣x∣+C.
C.
F(x)=21x2−ln∣x∣.
D.
F(x)=21x2−lnx+C.
Câu 6:
Cấp số nhân (un) có u1=3 và u2=6. Số hạng u4 của cấp số nhân là:
A.
12.
B.
81.
C.
27.
D.
24.
Câu 7:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:2x−1=−5y−3=3z+2. Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng d?
A.
u=(2;5;3).
B.
u=(2;−5;3).
C.
u=(1;3;−2).
D.
u=(1;3;2).
Câu 8:
Cho hàm số y=x+cax+b có đồ thị như hình sau đây:

Tính giá trị của biểu thức P=2a−b+3c.

Tính giá trị của biểu thức P=2a−b+3c.
A.
6.
B.
−6.
C.
10.
D.
−2.
Câu 9:
Nghiệm của phương trình log2(x−1)=3 là:
A.
x=10.
B.
x=8.
C.
x=7.
D.
x=9.
Câu 10:
Cho vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng có phương trình x=0 và x=2. Cắt phần vật thể này bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x (0≤x≤2) thì phần chung của mặt phẳng và vật thể là một tam giác đều có độ dài cạnh bằng x22−x. Tính thể tích của vật thể này.
A.
V=1583.
B.
V=1543.
C.
V=1516.
D.
V=1532.
Câu 11:
Cho mẫu số liệu ghép nhóm có bảng tần số như sau:
Tính số trung bình của mẫu số liệu trên.
| Nhóm | [16;21) | [21;26) | [26;31) | [31;36) | [36;41) |
|---|---|---|---|---|---|
| Tần số | 4 | 6 | 8 | 18 | 4 |
Tính số trung bình của mẫu số liệu trên.
A.
31.
B.
30.
C.
29.
D.
32.
Câu 12:
Nghiệm của phương trình sinx=21 là
A.
[x=6π+k2πx=−6π+k2π (k∈Z).
B.
[x=6π+k2πx=65π+k2π (k∈Z).
C.
[x=6π+kπx=65π+kπ (k∈Z).
D.
[x=3π+k2πx=−2π+k2π (k∈Z).
Câu 13:
Giả sử chi phí tiền xăng C (nghìn đồng) khi xe đi được 100 km phụ thuộc vào tốc độ trung bình v (km/h) trên cả đoạn đường theo công thức: C(v)=v16000+25v (0<v≤120).


a.
Nếu tài xế lái xe với tốc độ trung bình là 40 km/h thì chi phí tiền xăng là 500 nghìn đồng.
b.
C′(v)=v216000+25 (với 0<v<120).
c.
Nếu tài xế lái xe với tốc độ càng lớn thì chi phí tiền xăng càng giảm.
d.
Xe đi trên đường có biển báo như hình vẽ. Biết đây là biển báo tốc độ tối đa cho phép 50 km/h. Nếu tài xế tuân thủ luật giao thông, chi phí tiền xăng tối thiểu cho xe khi tài xế lái xe hết 100 km trên đoạn đường này là 445 nghìn đồng.
Câu 14:
Cho hình thang cong (H) giới hạn bởi các đường f(x)=ex,y=0,x=0,x=ln4. Đường thẳng x=k (0<k<ln4) chia hình (H) thành hai hình (H1),(H2) có diện tích lần lượt là S1 và S2 như hình vẽ bên. Với (H1) là hình gồm những điểm có hoành độ nhỏ hơn k, (H2) là hình gồm những điểm có hoành độ lớn hơn k.


a.
∫abf(x)dx>0 ∀a,b∈R.
b.
Để S1=2S2 thì k=ln3.
c.
Nếu quay hình phẳng (H) quanh trục hoành thì thể tích khối tròn xoay thu được là 24 (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
d.
Nếu quay hình phẳng (H) quanh trục tung thì thể tích khối tròn xoay thu được là 15,8 (kết quả làm tròn đến hàng phần chục).
Câu 15:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d là giao tuyến của hai mặt phẳng (P):2x−2y−z+1=0 và (Q):x+2y−2z−4=0. Xét mặt cầu (S):x2+y2+z2+4x−6y+m=0 (m<13).
a.
Một vectơ chỉ phương của d có tọa độ là (2;1;2).
b.
Mặt cầu (S) có tâm I(−2;3;0), bán kính R=13−m.
c.
(S) và (P) có điểm chung khi và chỉ khi m<4.
d.
Nếu d cắt (S) tại hai điểm mà khoảng cách giữa hai điểm đó bằng 8 thì m=−12.
Câu 16:
Một công ty sản xuất bánh kẹo có hai loại sản phẩm: kẹo dẻo trái cây giảm đường và kẹo dẻo trái cây thuần chay. Chúng được để trong các túi có dán nhãn tương ứng. Tỷ lệ túi không được dán nhãn thuần chay lớn gấp ba lần tỷ lệ túi được dán nhãn thuần chay. Có 42% số túi được dán nhãn là thuần chay cũng được dán nhãn là giảm đường. Tổng cộng có 63% số túi không được dán nhãn gì cả. Xét các biến cố sau:
- V: “Một túi được chọn ngẫu nhiên được dán nhãn là thuần chay.”
- R: “Một túi được chọn ngẫu nhiên được dán nhãn là giảm đường.”
- V: “Một túi được chọn ngẫu nhiên được dán nhãn là thuần chay.”
- R: “Một túi được chọn ngẫu nhiên được dán nhãn là giảm đường.”
a.
Xác suất của biến cố R với điều kiện V là P(R∣V)=0,42.
b.
Xác suất của biến cố đối của biến cố R là P(R)=0,775.
c.
Một túi không được dán nhãn là thuần chay được rút ra. Xác suất để túi đó được dán nhãn giảm đường là 0,18.
d.
Xác suất để một túi chỉ được dán đúng 1 nhãn là 0,265.
Câu 17:
Cho x,y là các số thực dương thỏa mãn x>y>1. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=logyx(x3)+27logyyx.
Câu 18:
Nhà máy A chuyên sản xuất một loại sản phẩm cung cấp cho nhà máy B. Hai nhà máy thỏa thuận, mỗi tháng nhà máy A cung cấp cho nhà máy B số lượng sản phẩm theo đơn đặt hàng của nhà máy B (tối đa 100 tấn sản phẩm). Nếu số lượng đặt hàng là x tấn sản phẩm thì giá bán cho mỗi tấn sản phẩm là P(x)=45−0,001x2 (triệu đồng). Chi phí để nhà máy A sản xuất x tấn sản phẩm trong một tháng là C(x)=100+30x (triệu đồng) (gồm 100 triệu đồng chi phí cố định và 30 triệu đồng cho mỗi tấn sản phẩm). Để mỗi tháng thu được lợi nhuận lớn nhất thì nhà máy A cần bán cho nhà máy B khoảng bao nhiêu tấn sản phẩm? (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)
Câu 19:
Một khối gỗ có chiều cao 2 mét được đặt trên mặt đất. Nếu cắt khối gỗ bởi một mặt phẳng nằm ngang và cách mặt đất x mét (0≤x≤2) thì được mặt cắt là một hình chữ nhật có chiều dài 5 mét và chiều rộng bằng (0,5)x mét (xem hình dưới). Thể tích của khối gỗ đó bằng bao nhiêu mét khối (Kết quả làm tròn đến hàng phần chục)?


Câu 20:
Hai người tham gia một trò chơi di chuyển theo cạnh của các ô hình chữ nhật như trong hình (hình có 15×8 hình chữ nhật nhỏ). Người thứ nhất đi từ điểm A đến điểm B, người thứ hai đi từ điểm E đến điểm F. Biết rằng người thứ nhất chỉ được đi xuống và đi sang phải, người thứ hai chỉ được đi lên và đi sang phải. Tính xác suất để cả hai người cùng đi qua điểm I (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).


Câu 21:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 2. Hình chiếu vuông góc của điểm S lên mặt phẳng (ABCD) trùng với trung điểm của cạnh AB và biết số đo góc nhị diện [S,AD,B]=60∘, tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SC (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 22:
Trong một cuộc thi sáng tạo các chủ đề liên quan đến Kỷ niệm 50 năm ngày miền Nam hoàn toàn giải phóng, một em học sinh lớp 12 đã đạt giải đặc biệt với một thiết kế vô cùng độc đáo. Em học sinh này đã thiết kế bề mặt của một chiếc đồng hồ treo tường bằng sự kết hợp giữa lịch sử, mỹ thuật và toán học.
- Phần trong của mặt đồng hồ là hình vuông có cạnh bằng 2 dm, nơi đây lưu giữ hình ảnh của chiếc xe tăng 390 của bộ đội Việt Nam tiến vào dinh độc lập.
- Phần ngoài của mặt đồng hồ là đường tròn có bán kính bằng 2 dm.
- Đường cong trung gian có tên (L) là tập hợp tất cả điểm P sao cho nếu kẻ tia Ot bất kỳ cắt hình vuông và đường tròn lần lượt tại M,N thì P là trung điểm MN, O là tâm đường tròn. Tìm diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong (L) theo đơn vị dm2. (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)

- Phần trong của mặt đồng hồ là hình vuông có cạnh bằng 2 dm, nơi đây lưu giữ hình ảnh của chiếc xe tăng 390 của bộ đội Việt Nam tiến vào dinh độc lập.
- Phần ngoài của mặt đồng hồ là đường tròn có bán kính bằng 2 dm.
- Đường cong trung gian có tên (L) là tập hợp tất cả điểm P sao cho nếu kẻ tia Ot bất kỳ cắt hình vuông và đường tròn lần lượt tại M,N thì P là trung điểm MN, O là tâm đường tròn. Tìm diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong (L) theo đơn vị dm2. (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)

---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Khảo Sát Toán 12 Lần 3 2025-2026 THPT Trần Phú - Hoàn Kiếm - Hà Nội (Mã Đề 3016) — Mã đề: 5981 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.