HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #2542
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#2542
Đề Khảo Sát Toán 12 ôn thi Tốt Nghiệp THPT 2026 THPT Hoằng Hóa 3 - Thanh Hóa (Mã Đề 112)
Câu 1: Cho hàm số y = f(x) liên tục trên đoạn [-1; 3] và có đồ thị như hình vẽ. Giá trị nhỏ ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Khảo Sát Toán 12 ôn thi Tốt Nghiệp THPT 2026 THPT Hoằng Hóa 3 - Thanh Hóa (Mã Đề 112)
de-khao-sat-toan-12-on-thi-tot-nghiep-thpt-2026-thpt-hoang-hoa-3-thanh-hoa-ma-de-112-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Khảo Sát Toán 12 ôn thi Tốt Nghiệp THPT 2026 THPT Hoằng Hóa 3 - Thanh Hóa (Mã Đề 112) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 2542 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên đoạn [−1;3] và có đồ thị như hình vẽ. Giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn [−1;3] bằng
[IMAGE:img_q01_graph]
[IMAGE:img_q01_graph]
A.
3.
B.
−2.
C.
0.
D.
1.
Câu 2:
Cho hàm số y=(53)x2−2x+3. Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?
A.
Hàm số đồng biến trên R.
B.
Hàm số nghịch biến trên R.
C.
Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;1).
D.
Hàm số đồng biến trên khoảng (1;+∞).
Câu 3:
Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?
[IMAGE:img_q03_curve]
[IMAGE:img_q03_curve]
A.
y=x3−3x.
B.
y=−x3+3x.
C.
y=x4−2x2.
D.
y=−x4+2x2.
Câu 4:
Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ u=(1;2;0) và v=(−2;1;3). Tọa độ của vectơ u+v là
A.
(−3;1;−3).
B.
(−2;2;0).
C.
(1;3;3).
D.
(−1;3;3).
Câu 5:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:
[IMAGE:img_q05_bbt]
Số đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=f(x)
[IMAGE:img_q05_bbt]
Số đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=f(x)
A.
1.
B.
4.
C.
2.
D.
3.
Câu 6:
Cho hai mặt phẳng (P):2x−y−z−3=0 và (Q):x−z−2=0. Góc giữa hai mặt phẳng (P) và (Q) bằng
A.
30∘.
B.
45∘.
C.
60∘.
D.
90∘.
Câu 7:
Cho bảng số liệu khảo sát về tuổi thọ (đơn vị: nghìn giờ) của một loại bóng đèn:
Tìm khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu.
| Tuổi thọ | [3;5) | [5;7) | [7;9) | [9;11) | [11;13) |
|---|---|---|---|---|---|
| Số bóng đèn | 11 | 20 | 29 | 40 | 30 |
Tìm khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu.
A.
ΔQ=887.
B.
ΔQ=29206.
C.
ΔQ=2324171.
D.
ΔQ=232875.
Câu 8:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):(x−1)2+(y+4)2+z2=9. Toạ độ tâm I và bán kính r của mặt cầu (S) là
A.
I(1;−4;0), r=9.
B.
I(1;4;0), r=3.
C.
I(−1;4;0), r=9.
D.
I(1;−4;0), r=3.
Câu 9:
Nếu ∫12f(x)dx=−3 và ∫25f(x)dx=5 thì ∫15f(x)dx bằng
A.
−8.
B.
2.
C.
8.
D.
−2.
Câu 10:
Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA=a3 vuông góc với đáy. Thể tích khối chóp đã cho bằng
A.
a33.
B.
12a33.
C.
4a3.
D.
3a33.
Câu 11:
Cho cấp số cộng (un), biết u1=3 và u4=9. Giá trị của u15 bằng
A.
31.
B.
33.
C.
29.
D.
87.
Câu 12:
Tập nghiệm của bất phương trình 3x≥5 là
A.
(log35;+∞).
B.
[log35;+∞).
C.
(log53;+∞).
D.
[log53;+∞).
Câu 13:
Cho hàm số f(x)=tan(x−32π).
a.
Đạo hàm của hàm số đã cho là f′(x)=cos2x(1−3⋅tanx)23.
b.
Với x=0 thì 43⋅f′(x)−f(x)=0.
c.
Phương trình f(x)=0 có nghiệm âm lớn nhất là −3π.
d.
Gọi M là giá trị lớn nhất của f′(x)1 thì M∈(0;1).
Câu 14:
Một vật chuyển động với vận tốc có phương trình v(t)=t2−2t+1, trong đó t được tính bằng giây, quãng đường s(t) được tính bằng mét.
a.
Quãng đường đi được của vật sau 2 giây là: 32 (m).
b.
Quãng đường vật đi được khi gia tốc bị triệt tiêu là 31 (m).
c.
Quãng đường vật đi được trong khoảng từ 2 giây đến thời gian mà vận tốc đạt 9 (m/s) là: 326 (m).
d.
Quãng đường vật đi được từ 0 giây đến thời gian mà gia tốc bằng 10 (m/s2) là 44 (m).
Câu 15:
Giả sử 5% email của bạn nhận được là email rác. Bạn sử dụng một hệ thống lọc email rác mà khả năng lọc đúng email rác của hệ thống này là 95% và có 10% những email không phải là email rác nhưng vẫn bị lọc.
a.
Xác suất nhận được một email rác là 0,05.
b.
Xác suất bị lọc của email rác là 0,93.
c.
Xác suất chọn một email trong số những email bị lọc bất kể có là rác hay không là 0,1425.
d.
Xác suất chọn một email trong số những email bị lọc thực sự là email rác là 197.
Câu 16:
Một sân vận động với sân bóng phẳng hình chữ nhật có chấm trắng trung tâm là nơi giao bóng, một đường kẻ vạch chia đôi sân và các khán đài. Khán đài A gồm những dãy ghế nằm vuông góc với vạch chia đôi sân có độ cao tăng dần (các ghế cùng hàng thì cùng độ cao so với mặt sân). Chọn hệ trục tọa độ Oxyz sao cho O trùng với điểm giao bóng, mặt phẳng Oxy trùng với mặt sân, trục Ox trùng với vạch chia đôi sân, tia Oz vuông góc với mặt sân (đơn vị đo lấy theo mét).
Một khán giả ngồi tại vị trí M của khán đài A, có hình chiếu vuông góc lên mặt phẳng chứa sân là một điểm thuộc Ox. Góc hợp bởi OM và mặt sân là α với sinα=31, nếu người này di chuyển 10 (m) trên hàng ngang đó đến ngồi tại một vị trí N thì góc hợp bởi ON và mặt sân là β với sinβ=1010. Gọi h (m) là độ cao tại M so với mặt sân.
[IMAGE:img_q16_stadium]
Một khán giả ngồi tại vị trí M của khán đài A, có hình chiếu vuông góc lên mặt phẳng chứa sân là một điểm thuộc Ox. Góc hợp bởi OM và mặt sân là α với sinα=31, nếu người này di chuyển 10 (m) trên hàng ngang đó đến ngồi tại một vị trí N thì góc hợp bởi ON và mặt sân là β với sinβ=1010. Gọi h (m) là độ cao tại M so với mặt sân.
[IMAGE:img_q16_stadium]
a.
Điểm M có cao độ bằng 0.
b.
OM=3h.
c.
Điểm N có cùng tung độ với điểm M.
d.
h=10 m.
Câu 17:
Cho lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có đáy là tam giác vuông và AB=BC=a, AA′=a2, M là trung điểm của BC. Khoảng cách d giữa hai đường thẳng AM và B′C được viết dưới dạng d=nam, m;n∈Z. Khi đó tổng m+n bằng bao nhiêu?
Câu 18:
Phòng chăm sóc khách hàng của công ty A làm việc từ 8h00 sáng đến 20h00 mỗi ngày. Nhân viên trực tổng đài làm việc theo 2 ca, mỗi ca 8 tiếng, ca I từ 8h00 đến 16h00 và ca II từ 12h00 đến 20h00. Tiền lương của nhân viên được tính theo giờ (bảng dưới đây):
Để chăm sóc khách hàng tốt nhất thì cần tối thiểu 2 nhân viên trong khoảng từ 12h00 – 20h00, tối thiểu 10 nhân viên trong giờ cao điểm từ 12h00 – 16h00 và không quá 9 nhân viên trong khoảng từ 8h00 – 16h00. Do lượng khách hàng trong khoảng 8h00 – 16h00 thường đông hơn nên phòng chăm sóc khách hàng cần số nhân viên ca I ít nhất phải gấp 1,5 lần số nhân viên của ca II. Em hãy giúp công ty A chỉ ra cách huy động số lượng nhân viên cho mỗi ca sao cho chi phí tiền lương mỗi ngày là ít nhất. Khi đó chi phí tiền lương ít nhất mà công ty A phải trả cho nhân viên mỗi ngày là a (nghìn đồng). Giá trị của a bằng bao nhiêu?
| Khoảng thời gian làm việc | Tiền lương/giờ |
|---|---|
| 8h00 – 16h00 | 32000 đồng |
| 12h00 – 20h00 | 30000 đồng |
Để chăm sóc khách hàng tốt nhất thì cần tối thiểu 2 nhân viên trong khoảng từ 12h00 – 20h00, tối thiểu 10 nhân viên trong giờ cao điểm từ 12h00 – 16h00 và không quá 9 nhân viên trong khoảng từ 8h00 – 16h00. Do lượng khách hàng trong khoảng 8h00 – 16h00 thường đông hơn nên phòng chăm sóc khách hàng cần số nhân viên ca I ít nhất phải gấp 1,5 lần số nhân viên của ca II. Em hãy giúp công ty A chỉ ra cách huy động số lượng nhân viên cho mỗi ca sao cho chi phí tiền lương mỗi ngày là ít nhất. Khi đó chi phí tiền lương ít nhất mà công ty A phải trả cho nhân viên mỗi ngày là a (nghìn đồng). Giá trị của a bằng bao nhiêu?
Câu 19:
Cần trục chân đế là kiểu cột quay được sử dụng để phục vụ công việc xếp đỡ hàng hóa chủ yếu ngoài các cảng bến, bãi (hình ảnh minh họa).
[IMAGE:img_q19_crane]
Ta chọn hệ trục Oxyz thỏa mãn (Oxy) song song với mặt đất, trục Ox trùng với trục chân đế, trục Oz trùng với trục cần cẩu và trục Oy như hình vẽ. Gọi M là vị trí tại đỉnh cần cẩu, H là hình chiếu của M lên (Oxy). Biết tay cần KM của cần trục dài 50 m, trục cần OK dài 50 m, (k;KM)=60∘, (i;OH)=45∘. Biết điểm M có tọa độ M(a;b;c) trong hệ toạ độ Oxyz trên, giá trị của a+b+c bằng bao nhiêu? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
[IMAGE:img_q19_crane]
Ta chọn hệ trục Oxyz thỏa mãn (Oxy) song song với mặt đất, trục Ox trùng với trục chân đế, trục Oz trùng với trục cần cẩu và trục Oy như hình vẽ. Gọi M là vị trí tại đỉnh cần cẩu, H là hình chiếu của M lên (Oxy). Biết tay cần KM của cần trục dài 50 m, trục cần OK dài 50 m, (k;KM)=60∘, (i;OH)=45∘. Biết điểm M có tọa độ M(a;b;c) trong hệ toạ độ Oxyz trên, giá trị của a+b+c bằng bao nhiêu? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
Câu 20:
Ông Duy có một mảnh vườn hình vuông cạnh bằng 8 m. Ông dự định xây một cái bể bơi đặc biệt (phần kẻ sọc trong hình vẽ bên). Biết AM=4AB, phần đường cong đi qua các điểm C,M,N là một phần của đường Parabol có trục đối xứng là MP (MP∥AD) và chi phí để làm bể bơi là 5 triệu đoˆˋng/1 m2. Số tiền ông Duy phải trả để xây cái bể bơi đó là bao nhiêu triệu đồng? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
[IMAGE:img_q20_pool]
[IMAGE:img_q20_pool]
Câu 21:
Một hồ nước ở Bắc Ontario đã phục hồi sau một vụ tràn axit khiến tất cả cá hồi ở đó chết. Một chương trình tái thả cá đã thả 800 con cá hồi vào hồ. Ba năm sau, số lượng được ước tính là 6000 con. Sức chứa của hồ được cho là 8000 con. Để đánh giá khả năng tăng trưởng, người ta mô phỏng số lượng cá trong hồ qua từng năm thông qua hàm số P(t)=1+a⋅b−tc (a,b,c∈R) có đồ thị như hình vẽ bên dưới (trong đó t tính theo năm kể từ lúc bắt đầu thả cá vào hồ).
[IMAGE:img_q21_fish]
Sử dụng mô hình trên, hãy tính tốc độ tăng trưởng tối đa (đơn vị con/năm) của đàn cá (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
[IMAGE:img_q21_fish]
Sử dụng mô hình trên, hãy tính tốc độ tăng trưởng tối đa (đơn vị con/năm) của đàn cá (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
Câu 22:
Có một kho chứa bia kém chất lượng chứa các thùng giống nhau (24 lon/thùng) gồm 2 loại: loại I để lẫn mỗi thùng 5 lon quá hạn sử dụng, loại II để lẫn mỗi thùng 3 lon quá hạn. Biết số lượng thùng loại I gấp 2 lần số lượng thùng loại II. Chọn ngẫu nhiên 1 thùng từ trong kho, từ thùng đó chọn ngẫu nhiên 10 lon thì thấy trong 10 lon đó có hai lon quá hạn sử dụng. Tính xác suất 10 lon được lấy là bia loại I (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Khảo Sát Toán 12 ôn thi Tốt Nghiệp THPT 2026 THPT Hoằng Hóa 3 - Thanh Hóa (Mã Đề 112) — Mã đề: 2542 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.