HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #6024
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#6024
Đề Khảo Sát Toán 12 Tháng 10 2024 THPT Tiên Du 1 - Bắc Ninh (Mã Đề 102)
Câu 1: Câu 1. Cho hàm số y = ax + b cx + d có đồ thị là đường cong như hình vẽ bên. 
Toạ độ tâm đối xứng của đồ thị hàm số đã cho là

Toạ độ tâm đối xứng của đồ thị hàm số đã cho là
A.
(0;21).
B.
(1;0).
C.
(21;1).
D.
(1;21).
Câu 2:
Câu 2. Cho hàm số y=f(x)=qx+rmx2+nx+p có bảng biến thiên như hình vẽ bên dưới.

Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng

Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng
A.
3.
B.
−3.
C.
−5.
D.
1.
Câu 3:
Câu 3. Khảo sát thời gian xem tự học trung bình vào buổi tối của học sinh lớp 12A thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:
Giá trị đại diện của nhóm [60;90) là
| Thời gian (phút) | [0;30) | [30;60) | [60;90) | [90;120) | [120;150) | [150;180) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Số học sinh | 5 | 9 | 12 | 8 | 5 | 8 |
Giá trị đại diện của nhóm [60;90) là
A.
65.
B.
75.
C.
90.
D.
60.
Câu 4:
Câu 4. Cho hàm số y=cx+dax+b có đồ thị là đường cong như hình vẽ bên

Toạ độ giao điểm của đồ thị hàm số với trục hoành là

Toạ độ giao điểm của đồ thị hàm số với trục hoành là
A.
(2;0).
B.
(0;1)
C.
(1;0)
D.
(0;2).
Câu 5:
Câu 5. Cho hàm số y=f(x) xác định trên [−2;4] có đồ thị như hình vẽ bên. Giá trị lớn nhất hàm số y=f(x) trên đoạn [0;4] là


A.
3.
B.
2.
C.
−2.
D.
7.
Câu 6:
Câu 6. Cho đồ thị hàm số y=x+32x2+x−5 có đường tiệm cận xiên là đường thẳng Δ:y=ax+b với a,b∈R,a=0. Giá trị của tổng a+b bằng
A.
−3.
B.
7.
C.
3.
D.
−5.
Câu 7:
Câu 7. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật và SA⊥(ABCD). Đường thẳng nào sau đây vuông góc với mặt phẳng (SAD)?
A.
SC.
B.
SB.
C.
BC.
D.
CD.
Câu 8:
Câu 8. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ (tham khảo hình vẽ dưới đây).

Khẳng định nào dưới đây là đúng?

Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A.
AD=AB.
B.
AD=A′C.
C.
AD=A′B′.
D.
AB=D′C′.
Câu 9:
Câu 9. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho a(1;3;−1) và b(2;3;6). Khi đó tọa độ của véctơ a+2b bằng
A.
(5;−9;−11).
B.
(5;−9;11).
C.
(5;9;11).
D.
(−5;9;11).
Câu 10:
Câu 10. Cho hàm số y=f(x)=ax3+bx2+cx+d có đồ thị như hình vẽ dưới đây.

Hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(0;1).
B.
(−∞;−1).
C.
(−1;1).
D.
(2;+∞).
Câu 11:
Câu 11. Cho hình lăng trụ có diện tích một đáy là B, chiều cao h. Khi đó, thể tích của khối lăng trụ được tính theo công thức nào dưới đây?
A.
V=34Bh.
B.
V=Bh.
C.
V=32Bh.
D.
V=31Bh.
Câu 12:
Câu 12. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(−2;5;7). Tọa độ của vectơ MO là
A.
(−2;−5;7).
B.
(−2;5;7).
C.
(2;−5;−7).
D.
(2;5;7).
Câu 13:
Câu 1. Hình vẽ sau mô tả vị trí của máy bay vào thời điểm 9 giờ 30 phút. Biết các đơn vị trên hình tính theo đơn vị km. Mặt phẳng (Oxy) trùng với mặt đất, O trùng với vị trí trung tâm điều khiển.


a.
Tại thời điểm 9 giờ 30 phút, máy bay đang ở độ cao 9 km so với mặt đất.
b.
Tại thời điểm 9 giờ 30 phút, tọa độ của máy bay là (300;150;9).
c.
Phi công để máy bay ở chế độ tự động bay thẳng theo hướng đông với vận tốc là 750 km/h, độ cao không đổi. Biết rằng gió thổi theo hướng đông với vận tốc 10 m/s. Giả sử vận tốc và hướng gió không thay đổi thì tại thời điểm 10 giờ 30 phút máy bay ở tọa độ (150;1086;9).
d.
Tại thời điểm 9 giờ 30 phút, máy bay cách trung tâm điều khiển một khoảng (làm tròn đến hàng phần mười) là 335,6 km.
Câu 14:
Câu 2. Hai thùng hàng A,B đều chứa 25 quả táo. Kết quả kiểm tra cân nặng của 25 quả táo ở mỗi thùng A và B được cho ở bảng sau:
| Cân nặng (g) | [250;260) | [260;270) | [270;280) | [280;290) | [290;300) |
|---|---|---|---|---|---|
| Số táo ở thùng A | 2 | 4 | 12 | 4 | 3 |
| Số táo ở thùng B | 1 | 3 | 7 | 10 | 4 |
a.
Số trung bình của cân nặng các quả táo ở thùng A nhỏ hơn số trung bình của cân nặng các quả táo ở thùng B.
b.
Lấy ngẫu nhiên một quả táo từ thùng A. Xác suất để quả táo đó có cân nặng từ 280 g trở lên là 0,28.
c.
Lấy ngẫu nhiên một quả táo từ thùng A và một quả táo từ thùng B. Xác suất để hai quả táo lấy ra đều nặng từ 270 g trở lên là 0,6384.
d.
Số táo có cân nặng từ 280 g trở lên ở thùng B nhiều hơn số táo có cân nặng từ 280 g trở lên ở thùng A.
Câu 15:
Câu 3. Cho hàm số y=f(x)=bx+cax−1 với a,b,c∈R có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây:


a.
Đồ thị cắt trục tung tại điểm có tung độ nhỏ hơn 21.
b.
Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x=21.
c.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;3).
d.
c∈(−∞;−2)∪(0;+∞).
Câu 16:
Câu 4. Người ta bơm xăng vào bình xăng của một xe ô tô. Biết rằng thể tích V (tính theo lít) của lượng xăng trong bình xăng được tính theo thời gian bơm xăng t (phút) được cho bởi công thức: V(t)=300(t2−t3)+4,5 với 0≤t≤0,5. Gọi V′(t) là tốc độ tăng thể tích tại thời điểm t với 0≤t≤0,5. Biết 1 lít xăng có giá là 21.000 đồng.
a.
Lượng xăng ban đầu trong bình ban đầu là 1,5 lít.
b.
Sau khi bơm 30 giây thì bình xăng đầy. Số tiền người mua phải trả là 787.500 đồng.
c.
Khi xăng chảy vào bình xăng thì tốc độ tăng thể tích là lớn nhất vào thời điểm ở giây thứ 21.
d.
Phương trình V′(t)=0 có hai nghiệm phân biệt trên đoạn [0;21].
Câu 17:
Câu 1. Một doanh nghiệp dự định sản xuất không quá 300 sản phẩm. Nếu doanh nghiệp sản xuất x sản phẩm (1≤x≤300) thì doanh thu nhận được khi bán hết số sản phẩm đó là F(x)=−2x2+1312x (nghìn đồng), trong khi chi phí sản xuất bình quân cho một sản phẩm là G(x)=x2−77x+1000+x40000 (nghìn đồng). Lợi nhuận thu được của doanh nghiệp (tính theo đơn vị triệu đồng) đạt giá trị lớn nhất bằng bao nhiêu (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)?
Câu 18:
Câu 2. Hình sau đây minh hoạ sơ đồ một ngôi nhà trong hệ trục tọa độ Oxyz, trong đó nền nhà, bốn bức tường và hai mái nhà đều là hình chữ nhật. Biết F(a;b;c). Giá trị của tổng a+b+c bằng bao nhiêu?


Câu 19:
Câu 3. Trong hệ trục tọa độ Oxyz, hình bình hành ABCD có A(−1;3;5), B(2;−3;7), D(−4;1;−2). Hiệu giữa hoành độ với cao độ của điểm C bằng bao nhiêu?
Câu 20:
Câu 4. Số dân của một thị trấn sau t năm kể từ năm 2002 được ước tính bởi công thức f(t)=t+526t+10 (f(t) được tính bằng nghìn người). Đạo hàm của hàm số y=f(t) biểu thị tốc độ tăng dân số của thị trấn (tính bằng nghìn người/năm). Hỏi vào năm nào thì tốc độ tăng dân số là 0,075 nghìn người/năm?
Câu 21:
Câu 5. Trong hệ trục tọa độ Oxyz, cho các điểm A(1;−1;2), B(−1;1;1), C(−3;−3;4), D(1;21;1). Điểm M thay đổi trên mp(Oxy). Khi biểu thức T=−3(MDMA)2−2(MDMB)2+(MDMC)2 đạt giá trị lớn nhất thì hoành độ của điểm M bằng bao nhiêu?
Câu 22:
Câu 6. Cho một tấm tôn hình một tam giác đều có cạnh bằng 2 m. Người ta thiết kế một hình lục giác đều và sáu hình chữ nhật ở phía ngoài lục giác có một cạnh bằng cạnh của lục giác, một cạnh bằng x (mét) với 0<x<32. Sau đó người ta cắt theo nét đứt đoạn để thu được hình hợp bởi một lục giác đều và sáu hình chữ nhật. Sau đó gấp các hình chữ nhật để tạo thành khối lăng trụ lục giác đều (tham khảo hình vẽ dưới đây). Thể tích của khối lăng trụ lớn nhất bằng bao nhiêu đề-xi-mét khối (dm3) (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)?


---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Khảo Sát Toán 12 Tháng 10 2024 THPT Tiên Du 1 - Bắc Ninh (Mã Đề 102) — Mã đề: 6024 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.