HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #8431
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#8431
Đề Khảo Sát Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Đợt 3 THCS & THPT Nguyễn Tất Thành - Hà Nội (Mã Đề 301)
Câu 1: Trong không gian tọa độ Oxyz, mặt phẳng (P): 6x - 3y - 6z + 7 = 0 có một vectơ pháp t...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Khảo Sát Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Đợt 3 THCS & THPT Nguyễn Tất Thành - Hà Nội (Mã Đề 301)
de-khao-sat-tot-nghiep-thpt-2023-mon-toan-dot-3-thcs-thpt-nguyen-tat-thanh-ha-noi-ma-de-301-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Khảo Sát Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Đợt 3 THCS & THPT Nguyễn Tất Thành - Hà Nội (Mã Đề 301) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 8431 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong không gian tọa độ Oxyz, mặt phẳng (P):6x−3y−6z+7=0 có một vectơ pháp tuyến là
A.
n4=(−6;3;−6).
B.
n1=(−2;1;2).
C.
n2=(6;−3;6).
D.
n3=(2;1;−2).
Câu 2:
Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số y=x−32x+4 với trục hoành là
A.
(0;3−4).
B.
(−2;0).
C.
(0;−2).
D.
(3−4;0).
Câu 3:
Trong không gian tọa độ Oxyz, góc giữa hai mặt phẳng (P):x=2 và (Q):z=5 bằng
A.
30∘.
B.
60∘.
C.
90∘.
D.
45∘.
Câu 4:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2+23x−4y+6z−9=0. Bán kính R của (S) là
A.
R=5.
B.
R=16.
C.
R=25.
D.
R=4.
Câu 5:
Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=1−x3x−2 là
A.
y=−3.
B.
x=−3.
C.
y=3.
D.
x=1.
Câu 6:
Tập nghiệm của bất phương trình log(x+6)>log(2x−4) là
A.
(2;+∞).
B.
(−∞;10).
C.
(2;10).
D.
(−10;2).
Câu 7:
Cho hình lập phương có độ dài đường chéo bằng 6. Thể tích khối lập phương đó là
A.
243.
B.
36.
C.
216.
D.
27.
Câu 8:
Đồ thị hàm số nào dưới đây có tiệm cận đứng?
A.
y=ex.
B.
y=x−2x2−4.
C.
y=x2−x.
D.
y=lnx.
Câu 9:
Cho cấp số nhân (un) công bội q với u1=2 và u4=4−1. Giá trị q là
A.
q=41.
B.
q=4−1.
C.
q=21.
D.
q=2−1.
Câu 10:
Cho mặt cầu (S) đường kính 8, tâm I và mặt phẳng (P). Biết khoảng cách từ I đến (P) bằng 3. Mặt phẳng (P) cắt (S) theo một đường tròn có bán kính
A.
r=5.
B.
r=7.
C.
r=4.
D.
r=55.
Câu 11:
Nếu ∫15f(x)dx=−3 và ∫15g(x)dx=6 thì ∫15[3f(x)+g(x)]dx bằng
A.
3.
B.
−3.
C.
−15.
D.
9.
Câu 12:
Hình lăng trụ có chiều cao h=6 cm và diện tích đáy S=5 cm2. Thể tích khối lăng trụ đó bằng
A.
10 cm2.
B.
10 cm3.
C.
30 cm2.
D.
30 cm3.
Câu 13:
Cho số phức z=5+2i. Phần ảo của số phức zˉ là
A.
−2.
B.
−5.
C.
5.
D.
2.
Câu 14:
Trên khoảng (0;+∞), đạo hàm của hàm số y=xe là
A.
y′=xe−1.
B.
y′=exe−1.
C.
y′=xe.
D.
y′=ex.
Câu 15:
Tập nghiệm của bất phương trình (π1)x+3≥1 là
A.
(−∞;−3].
B.
(−3;+∞).
C.
[−3;+∞).
D.
(−∞;−3).
Câu 16:
Cho hình trụ có bán kính đáy r=4 và độ dài đường sinh bằng l=5. Diện tích toàn phần của hình trụ đó bằng
A.
40π.
B.
56π.
C.
32π.
D.
72π.
Câu 17:
Biết đồ thị hàm số y=x3−12x+6 có hai điểm cực trị là A,B. Tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB là
A.
I(6;0).
B.
I(−2;22).
C.
I(2;−10).
D.
I(0;6).
Câu 18:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:−3x+1=5y−3=4z. Đường thẳng d đi qua điểm nào dưới đây?
A.
Q(1;−3;0).
B.
S(−1;−3;0).
C.
R(−3;5;4).
D.
P(−1;3;0).
Câu 19:
Cho hai số phức z1=3−4i, z2=5+2i. Phần thực của số phức z=z1⋅z2 là
A.
15.
B.
23.
C.
7.
D.
−14.
Câu 20:
Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức z=−5i+4 có tọa độ là
A.
(5;−4).
B.
(−5;4).
C.
(−4;5).
D.
(4;−5).
Câu 21:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm trên R và có bảng xét dấu đạo hàm như sau

Hỏi hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(−∞;−3).
B.
(−∞;−6).
C.
(−4;2).
D.
(1;+∞).
Câu 22:
Hàm số nào dưới đây có 3 điểm cực trị?
A.
y=−x4+2x2+5.
B.
y=x3+3x+1.
C.
y=x4+1.
D.
y=x4+2x2+1.
Câu 23:
Một hộp chứa 14 quả cầu gồm 6 quả màu đỏ được đánh số từ 1 đến 6 và 6 quả màu xanh được đánh số từ 1 đến 8. Lấy ngẫu nhiên hai quả cầu từ hộp đó, xác suất để lấy được hai quả cầu khác màu và đồng thời khác số là
A.
136.
B.
9130.
C.
71.
D.
9148.
Câu 24:
Trên mặt phẳng tọa độ, biết tập hợp các số phức z thỏa mãn ∣z−3+4i∣=3 là một đường tròn. Tọa độ tâm I của đường tròn đó là
A.
I(−3;4).
B.
I(−4;3).
C.
I(3;−4).
D.
I(4;−3).
Câu 25:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ sau

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình 2f(x)−m=0 có ba nghiệm thực phân biệt?
A.
9.
B.
8.
C.
6.
D.
7.
Câu 26:
Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x2+x16 trên khoảng (0;+∞) là
A.
8.
B.
24.
C.
12.
D.
4.
Câu 27:
Thể tích khối tròn xoay thu được khi quay hình phẳng giới hạn bởi hai đường y=x2+3x và y=0 quanh trục Ox bằng
A.
1081π.
B.
1081.
C.
29π.
D.
29.
Câu 28:
Tổng tất cả các nghiệm của phương trình 2⋅4x−15⋅2x+8=0 là
A.
3.
B.
4.
C.
215.
D.
2.
Câu 29:
Nếu ∫−12f(x)dx=6 thì ∫−12[32f(x)+2x]dx bằng
A.
−3.
B.
9.
C.
7.
D.
4.
Câu 30:
Điểm cực đại của đồ thị hàm số y=−x3+3x+2 là
A.
(−1;0).
B.
x=1.
C.
x=−1.
D.
(1;4).
Câu 31:
Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng (ABC), đáy ABC là tam giác vuông cân tại đỉnh A. Biết AB=2a, SA=a6. Góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABC) bằng
A.
30∘.
B.
45∘.
C.
90∘.
D.
60∘.
Câu 32:
Cho a là số thực dương tùy ý, loga2100 bằng
A.
2−loga.
B.
2+loga.
C.
2(1+loga).
D.
2(1−loga).
Câu 33:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f′(x)=(x−2)(x2−3x+2)(x−5)3, ∀x∈R. Hàm số y=f(x) có bao nhiêu điểm cực trị?
A.
4.
B.
2.
C.
6.
D.
3.
Câu 34:
Biết ∫x⋅exdx=F(x)+C. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
F′(x)=xex.
B.
F(x)=xex.
C.
F′(x)=(x−1)ex.
D.
F(x)=(x+1)ex.
Câu 35:
Cho F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên R. Họ các nguyên hàm của hàm số f(2x) là
A.
2F(x)+C.
B.
2F(2x).
C.
F(2x)+C.
D.
2F(2x)+C.
Câu 36:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f′(x)=(x−3)3(4−2x) với mọi x∈R. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(2;3).
B.
(4;+∞).
C.
(−∞;2).
D.
(3;4).
Câu 37:
Lớp 12A có 30 học sinh. Số cách chọn ra 2 học sinh làm lớp trưởng và bí thư là
A.
435.
B.
780.
C.
870.
D.
354.
Câu 38:
Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn log5216x2−7<log6125x2−7?
A.
324.
B.
328.
C.
164.
D.
162.
Câu 39:
Cho hàm số f(x) liên tục trên R. Gọi F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)+exsinx trên R và G(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)−exsinx trên R. Biết F(3π)+G(3π)=8, F(0)+G(0)=−2. Tính ∫0πf(3x)dx.
A.
35.
B.
3.
C.
15.
D.
9.
Câu 40:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA⊥(ABCD) và SA=2a.

Khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng (SBD) bằng
A.
2a2.
B.
52a5.
C.
a.
D.
32a.
Câu 41:
Trong không gian tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng (P):2x+2y−z−7=0, (Q):2x+2y−z+11=0. Biết rằng tập hợp tâm các mặt cầu mà tiếp xúc đồng thời với hai mặt phẳng (P),(Q) là mặt phẳng (R). Khoảng cách từ điểm A(1;3;−5) đến (R) bằng
A.
5.
B.
6.
C.
4.
D.
3.
Câu 42:
Cho khối lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Biết BC′ tạo với mặt phẳng (ABB′A′) một góc 30∘. Thể tích lăng trụ ABC.A′B′C′ bằng
A.
4a36.
B.
12a36.
C.
2a33.
D.
4a33.
Câu 43:
Cho hình nón (N) có đỉnh S và có độ dài đường sinh bằng a. Mặt phẳng (P) đi qua đỉnh S và cắt hình nón (N) theo thiết diện là tam giác SAB (hai điểm A,B thuộc đường tròn đáy của hình nón) thỏa mãn ASB=120∘. Biết mặt phẳng (SAB) tạo với mặt phẳng chứa đáy hình nón một góc 60∘. Thể tích khối nón (N) là
A.
64133πa3.
B.
192133πa3.
C.
192113πa3.
D.
64113πa3.
Câu 44:
Cho hàm số y=f(x) xác định, có đạo hàm trên R và có bảng xét dấu của f′(x) như sau

Hỏi hàm số y=f(x2−2x) nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(1;+∞).
B.
(23;4).
C.
(−1;3).
D.
(2−1;0).
Câu 45:
Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực phân biệt của tham số m sao cho phương trình z2−2mz+m2+4m−4=0 có hai nghiệm phức là z1,z2 thỏa mãn zˉ2∣z1∣2+zˉ1∣z2∣2=32. Tổng tất cả các phần tử thuộc S là
A.
−4.
B.
2.
C.
3.
D.
−2.
Câu 46:
Cho z1,z2 là hai số phức thỏa mãn ∣z1−1−i∣=2, ∣z2−i∣=∣z2+2+i∣ và 2+iz1−z2 là số thuần ảo. Gọi M,m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của ∣z1−z2∣. Tích M⋅m bằng
A.
210.
B.
25.
C.
2+10.
D.
5.
Câu 47:
Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m sao cho hàm số y=x3+(2m+3)x2−m2x+5 nghịch biến trên khoảng (0;2)?
A.
3.
B.
0.
C.
2.
D.
1.
Câu 48:
Cho x,y,z là các số thực thỏa mãn x2+y2−2x−4y+1=0 và −10≤z≤10. Biết rằng khi (x;y;z)=(x0;y0;z0) thì biểu thức P=(x+3)2+(y−5)2+(z+1)2 đạt giá trị lớn nhất. Tính tổng x0+y0+z0.
A.
533.
B.
5−33.
C.
5−67.
D.
567.
Câu 49:
Hỏi có bao nhiêu cặp số nguyên (x;y) thỏa mãn log6(x2+y2+xy+3x+2)+log8(x2+y2+xy+2)≤log6x+log8(x2+y2+xy+21x+2)?
A.
6.
B.
7.
C.
8.
D.
9.
Câu 50:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm trên R. Biết xf′(x)−f(x)=2x3−2x2, ∀x∈R và f(1)=0. Diện tích phần hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y=f(x) và y=f′(x) thuộc khoảng nào dưới đây?
A.
(9;10).
B.
(6;7).
C.
(8;9).
D.
(7;8).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Khảo Sát Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Đợt 3 THCS & THPT Nguyễn Tất Thành - Hà Nội (Mã Đề 301) — Mã đề: 8431 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.