HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #9473
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#9473
Đề Khảo Sát Tốt Nghiệp THPT Toán 2025-2026 Sở GD&ĐT Hải Phòng Lần 2 - Đề Số 1
Câu 1: Hình vẽ sau đây là đồ thị hàm số nào?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Khảo Sát Tốt Nghiệp THPT Toán 2025-2026 Sở GD&ĐT Hải Phòng Lần 2 - Đề Số 1
de-khao-sat-tot-nghiep-thpt-toan-2025-2026-so-gddt-hai-phong-lan-2-de-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Khảo Sát Tốt Nghiệp THPT Toán 2025-2026 Sở GD&ĐT Hải Phòng Lần 2 - Đề Số 1 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 9473 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Hình vẽ sau đây là đồ thị hàm số nào?


A.
y=x3−2x+1.
B.
y=−x3+2x2+1.
C.
y=x3+2x2+1.
D.
y=x3−2x2+1.
Câu 2:
Cho cấp số nhân (un) có số hạng đầu u1=2 và u6=486. Công bội q bằng
A.
q=3.
B.
q=23.
C.
q=5.
D.
q=32.
Câu 3:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(2;−3;1) và mặt phẳng (P):2x−2y+z+3=0. Mặt phẳng đi qua điểm M và song song với mặt phẳng (P) có phương trình là:
A.
2x−2y−z−11=0.
B.
2x−2y+z+1=0.
C.
2x−2y+z−11=0.
D.
−2x−2y+z−11=0.
Câu 4:
Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng d1:⎩⎨⎧x=ty=1−2tz=−3t, d2:−4x=1y−1=5z+1. Góc giữa hai đường thẳng d1,d2 bằng bao nhiêu độ?
A.
300.
B.
600.
C.
450.
D.
900.
Câu 5:
Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′. Mệnh đề nào dưới đây là sai?
A.
(BDA′)∥(B′D′C).
B.
(ADD′A′)∥(BCC′B′).
C.
(ABA′)∥(B′D′C).
D.
(ABCD)∥(A′B′C′D′).
Câu 6:
Cho hàm số f(x) liên tục trên mỗi khoảng (−∞;−21) và (−21;+∞) và có bảng biến thiên như hình vẽ
[Hình cần kiểm tra lại: p2_f1]
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là đường thẳng có phương trình
[Hình cần kiểm tra lại: p2_f1]
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là đường thẳng có phương trình
A.
x=2.
B.
x=−21.
C.
y=−21.
D.
y=2.
Câu 7:
Cho hàm số f(x) liên tục trên R. Biết hàm số F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên R và F(2)=6,F(4)=12. Tích phân 2∫4f(x)dx bằng
A.
6.
B.
18.
C.
2.
D.
−2.
Câu 8:
Nghiệm của phương trình cosx=cos4π là
A.
x=±4π+k2π,k∈Z.
B.
x=±3π+k2π,k∈Z.
C.
x=6π+k2π,k∈Z.
D.
x=−6π+k2π,k∈Z.
Câu 9:
Cân nặng (kg) của 50 quả mít trong đợt thu hoạch của một trang trại được thống kê trong bảng dưới đây:
Khối lượng trung bình của 50 quả mít trên bảng
| Cân nặng (kg) | [4;6) | [6;8) | [8;10) | [10;12) | [12;14) |
|---|---|---|---|---|---|
| Số quả mít | 6 | 12 | 19 | 9 | 4 |
Khối lượng trung bình của 50 quả mít trên bảng
A.
8,82 kg.
B.
8,72 kg.
C.
8,52 kg.
D.
9,12 kg.
Câu 10:
Biết a,b là các số thực dương, khác 1 thỏa mãn logab=3. Giá trị loga2ba bằng
A.
25.
B.
−41.
C.
23.
D.
85.
Câu 11:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ có cạnh bằng a. Độ dài của vectơ u=A′C′−A′A bằng


A.
a3.
B.
a2.
C.
2a3.
D.
a6.
Câu 12:
Tập nghiệm của bất phương trình log61(x−2)>−1 là
A.
(2;613).
B.
(2;8).
C.
(8;+∞).
D.
(613;+∞).
Câu 13:
Cho lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có AC=a,BC=2a,ACB=120∘. Biết số đo góc nhị diện [C′,AB,C] bằng 60∘.
a.
Diện tích tam giác ABC là 2a23.
b.
CC′=7a21.
c.
Khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng (ABC′) là 143a7.
d.
Khoảng cách giữa hai đường thẳng BC và AC′ là 193a19.
Câu 14:
Một chiến dịch xét nghiệm tầm soát diện rộng được tổ chức để phát hiện sớm một căn bệnh truyền nhiễm. Theo thống kê y tế, tỉ lệ người mắc bệnh này trong cộng đồng là 1%. Loại test nhanh được sử dụng có độ nhạy là 99% (cho kết quả dương tính với 99% người bệnh) và độ đặc hiệu là 96% (cho kết quả âm tính với 96% người không mắc bệnh).
a.
Xác suất xét nghiệm cho cho kết quả âm tính của một người mắc bệnh là 0,01.
b.
Xác suất xét nghiệm cho kết quả dương tính của một người không mắc bệnh là 0,04.
c.
Xác suất để một người bất kỳ trong cộng đồng đi xét nghiệm nhận kết quả dương tính là 0,05.
d.
Biết rằng một người có kết quả test nhanh là dương tính, xác suất để người đó thực sự mắc bệnh là 20%.
Câu 15:
Giả sử lợi nhuận biên (tính bằng triệu đồng) của một sản phẩm được mô hình hóa bằng công thức P′(x)=−0,04x+10. Ở đây P(x) là lợi nhuận (tính bằng triệu đồng) khi bán được x đơn vị sản phẩm. Biết rằng khi chưa bán được sản phẩm nào, lợi nhuận của doanh nghiệp bằng 0 (đã hòa vốn chi phí cố định).
a.
Lợi nhuận khi bán được x đơn vị sản phẩm được tính bằng công thức P(x)=−0,04x2+10x.
b.
Lợi nhuận khi bán được 100 sản phẩm đầu tiên là 800 triệu đồng.
c.
Sự thay đổi của lợi nhuận khi doanh số tăng từ 100 lên 150 đơn vị sản phẩm là 250 triệu đồng.
d.
Biết sự thay đổi của lợi nhuận khi doanh số tăng từ 100 lên a đơn vị sản phẩm (a∈N∗) lớn hơn 112 triệu đồng, khi đó giá trị nhỏ nhất của a là 121.
Câu 16:
Cho hàm số y=f(x)=ln(4ex−x2).
a.
f(2e)=4.
b.
Hàm số có tập xác định là [0;4e].
c.
Phương trình f′(x)=0 có một nghiệm x=2e.
d.
Giá trị lớn nhất của hàm số đã cho trên đoạn [e;3e] có dạng aln2+b thì a+b=4.
Câu 17:
Trong cuộc gặp mặt dặn dò trước khi lên đường tham gia kì thi học sinh giỏi, có 10 bạn trong đội tuyển gồm 3 bạn đến từ lớp 12A, 2 bạn đến từ lớp 12B, 5 bạn còn lại đến từ 5 lớp khác (mỗi lớp 1 bạn). Thầy giáo xếp ngẫu nhiên các bạn kể trên vào một bàn dài có 10 ghế mà mỗi bên có 5 ghế đối diện nhau. Tính xác suất để không có học sinh nào cùng lớp ngồi đối diện nhau. *(Kết quả làm tròn đến hàng phần chục)*.
Câu 18:
Để hỗ trợ học sinh ôn thi tốt nghiệp THPT, một nhóm chuyên gia đã phát triển ứng dụng trợ lý học tập AI. Số lượng người dùng ứng dụng sau t tháng phát hành được mô hình hóa bởi hàm số:
f(t)=1+23e−0,5t12000
(Trong đó, thời gian t≥0 tính bằng tháng). Biết rằng hàm số f′(t) biểu thị tốc độ tăng trưởng người dùng mới của ứng dụng. Sau khi phát hành bao nhiêu tháng thì tốc độ tăng trưởng người dùng của ứng dụng đạt giá trị lớn nhất? *(Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)*.
f(t)=1+23e−0,5t12000
(Trong đó, thời gian t≥0 tính bằng tháng). Biết rằng hàm số f′(t) biểu thị tốc độ tăng trưởng người dùng mới của ứng dụng. Sau khi phát hành bao nhiêu tháng thì tốc độ tăng trưởng người dùng của ứng dụng đạt giá trị lớn nhất? *(Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)*.
Câu 19:
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại B, AB=2cm. Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy, SA=23cm. Gọi điểm H là hình chiếu của điểm A trên cạnh SB. Khi đó thể tích khối chóp B.AHC bằng bao nhiêu cm3? *(Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)*.
Câu 20:
Một xưởng thủy tinh mỹ nghệ cần sản xuất những chiếc bình thủy tinh cỡ lớn để ngâm một loại sâm. Chiếc bình được tạo hình bằng cách quay hình phẳng (H) (phần gạch chéo trong hình vẽ) quanh trục AB. Hình (H) nằm trong hình chữ nhật ABCD, giới hạn bởi các đoạn thẳng AM,BP (với M,P lần lượt thuộc các cạnh AD,BC, MP∥AB), cung tròn MN (có tâm I là trung điểm của đoạn thẳng AE nằm trên trục AB) và cung parabol NP. Biết: AB=5dm, AM=1,5dm, BP=1,5dm, BE=1dm. Tiếp tuyến của cung tròn và cung parabol tại điểm tiếp giáp N là trùng nhau để đảm bảo thành bình mượt mà, chịu lực tốt và đảm bảo tính thẩm mỹ. Giả sử bề dày của thành thủy tinh không đáng kể. Hỏi chiếc bình ngâm sâm này có sức chứa tối đa khoảng bao nhiêu lít nước? *(Kết quả làm tròn đến hàng phần chục)*.
[Hình cần kiểm tra lại: p4_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p4_f1]
Câu 21:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, mặt phẳng (P) chứa đường thẳng d:1x−2=2y−1=2z+1 và tạo với đường thẳng Δ:⎩⎨⎧x=ty=1+tz=−2 một góc lớn nhất, có phương trình là ax+by+cz−7=0. Tính giá trị của biểu thức T=a+b+c.
Câu 22:
Một xưởng gia công cơ khí chính xác nhận hợp đồng sản xuất hai loại linh kiện là Trục thép (Loại A) và Bánh răng (Loại B). Để sản xuất một lô linh kiện loại A cần chạy máy Phay CNC trong 2 giờ và máy Tiện CNC trong 4 giờ. Để sản xuất một lô linh kiện loại B cần chạy máy Phay CNC trong 3 giờ và máy Tiện CNC trong 2 giờ. Do yêu cầu bảo trì, mỗi tuần máy Phay CNC chỉ hoạt động tối đa 120 giờ và máy Tiện CNC hoạt động tối đa 160 giờ. Biết mỗi lô linh kiện loại A cho lợi nhuận 3 triệu đồng, mỗi lô linh kiện loại B cho lợi nhuận 4 triệu đồng và xưởng luôn tiêu thụ hết số sản phẩm làm ra. Hỏi mỗi tuần xưởng cơ khí thu được lợi nhuận cao nhất là bao nhiêu triệu đồng?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Khảo Sát Tốt Nghiệp THPT Toán 2025-2026 Sở GD&ĐT Hải Phòng Lần 2 - Đề Số 1 — Mã đề: 9473 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.