HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #9766
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#9766
Đề Kiểm Tra Chất Lượng Lần 1 Toán 12 2025-2026 THPT Mai Anh Tuấn - Thanh Hóa (Mã Đề 311)
Câu 1: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho a = - i + 3 j - 2 k . Tọa độ của a là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Kiểm Tra Chất Lượng Lần 1 Toán 12 2025-2026 THPT Mai Anh Tuấn - Thanh Hóa (Mã Đề 311)
de-kiem-tra-chat-luong-lan-1-toan-12-2025-2026-thpt-mai-anh-tuan-thanh-hoa-ma-de-311-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Kiểm Tra Chất Lượng Lần 1 Toán 12 2025-2026 THPT Mai Anh Tuấn - Thanh Hóa (Mã Đề 311) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 9766 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho a=−i+3j−2k. Tọa độ của a là
A.
(−1;3;−2).
B.
(−2;−1;−3).
C.
(−3;2;−1).
D.
(2;−3;−1).
Câu 2:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′. Mệnh đề nào sau đây sai?
A.
BD song song với (A′C′D′).
B.
BD song song với (CB′D′).
C.
BD vuông góc với (ADD′A′).
D.
BD vuông góc với (ACC′A′).
Câu 3:
Giả sử sự lây lan của một loại virus ở một địa phương có thể được mô hình hóa bằng hàm số N(t)=−t3+12t2, 0≤t≤12, trong đó N là số người bị nhiễm bệnh (tính bằng trăm người) và t là thời gian (tuần). Hỏi số người bị nhiễm bệnh tăng trong khoảng thời gian nào?
A.
(0;8).
B.
(0;10).
C.
(8;12).
D.
(8;10).
Câu 4:
Lăng trụ tam giác đều có độ dài tất cả các cạnh bằng 2. Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng:
A.
23.
B.
83.
C.
43.
D.
3.
Câu 5:
Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f(x)=2x+6 là
A.
2x2+C.
B.
2x2+6x+C.
C.
x2+C.
D.
x2+6x+C.
Câu 6:
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(2;4;−5). Tọa độ điểm A′ là hình chiếu vuông góc của điểm A trên mặt phẳng (Oyz) là
A.
(2;0;0).
B.
(0;4;−5).
C.
(2;4;0).
D.
(2;0;−5).
Câu 7:
Khảo sát thời gian tập thể dục của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:
Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu trên là
| Thời gian (phút) | [0;20) | [20;40) | [40;60) | [60;80) | [80;100) |
|---|---|---|---|---|---|
| Số học sinh | 5 | 9 | 12 | 10 | 6 |
Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu trên là
A.
[20;40).
B.
[40;60).
C.
[60;80).
D.
[80;100).
Câu 8:
Biết ∫13xx+2dx=a+blnc, với a,b,c∈Z,c<9. Tính tổng S=a+b+c.
A.
S=9.
B.
S=8.
C.
S=7.
D.
S=6.
Câu 9:
Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(−1;0).
B.
(−∞;−1).
C.
(−1;1).
D.
(0;1).
Câu 10:
Cho cấp số nhân (un) với u1=1 và u2=2. Công bội của cấp số nhân đã cho là
A.
q=2.
B.
q=−2.
C.
q=−21.
D.
q=21.
Câu 11:
Đường cong ở hình sau là đồ thị của hàm số nào?


A.
y=x2−4.
B.
y=−x2−4.
C.
y=x3−4.
D.
y=−x3+3x2−4.
Câu 12:
Trong một lớp học có 15 học sinh nam và 10 học sinh nữ. Giáo viên gọi 4 học sinh lên bảng làm bài tập. Tính xác suất để 4 học sinh lên bảng có cả nam và nữ.
A.
506443.
B.
501400.
C.
501443.
D.
506307.
Câu 13:
Cho hàm số f(x)=2cosx−x+π+2026.
a.
f(π)=2024.
b.
Đạo hàm của hàm số đã cho là f′(x)=2sinx−1.
c.
Số nghiệm của phương trình f′(x)=0 trên đoạn [−2π;2π] là 2.
d.
Giá trị nhỏ nhất của f(x) trên đoạn [−2π;2π] là 2π+2026.
Câu 14:
Kết quả điều tra về số giờ làm thêm trong một tuần của sinh viên một trường đại học X được cho bởi bảng sau:
| Số giờ làm thêm | [2;4) | [4;6) | [6;8) | [8;10) | [10;12) |
|---|---|---|---|---|---|
| Số sinh viên | 12 | 20 | 37 | 21 | 10 |
a.
Mốt của mẫu số liệu trên là 7,5.
b.
Số giờ làm thêm trung bình của mỗi sinh viên trường đại học X không ít hơn 6.
c.
Số sinh viên được điều tra là 100.
d.
Tứ phân vị thứ hai của dãy số liệu lớn hơn 6,5.
Câu 15:
Xét hai chiếc khinh khí cầu bay lên từ cùng một điểm trong cùng một ngày. Lúc 9 giờ sáng, chiếc thứ nhất đang ở vị trí A cách điểm xuất phát 2 km về phía nam và 1 km về phía đông, đồng thời cách mặt đất 0,5 km. Chiếc thứ hai đang ở vị trí B nằm cách điểm xuất phát 1 km về phía bắc và 1,5 km về phía tây đồng thời cách mặt đất 0,8 km. Chọn hệ trục tọa độ Oxyz với gốc O đặt tại điểm xuất phát của hai khinh khí cầu, mặt phẳng (Oxy) trùng với mặt đất, trục Ox hướng về phía nam, trục Oy hướng về phía đông và trục Oz hướng thẳng đứng lên trời (như hình vẽ). Lấy đơn vị đo trên mỗi trục là km.


a.
Tọa độ của khinh khí cầu thứ nhất lúc 9 giờ sáng là A(2;1;0,5).
b.
Lúc 9 giờ sáng, khinh khí cầu thứ hai cách vị trí xuất phát hơn 2 km.
c.
Lúc 9 giờ sáng, khoảng cách giữa hai chiếc khinh khí cầu là 3,92 km (làm tròn đến hàng phần trăm).
d.
Từ 9 giờ sáng đến 9 giờ 10 phút sáng, khinh khí cầu thứ nhất đi thẳng về hướng Nam với vận tốc 50 km/h và độ cao không đổi để đến điểm M, khinh khí cầu thứ hai chuyển động thẳng đến điểm N với vận tốc 60 km/h, biết vectơ BN cùng hướng với vectơ u(2;2;1). Bỏ qua lực cản của gió, khoảng cách MN là 4,66 km (làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 16:
Hai chất điểm chuyển động ngược chiều nhau thì xảy ra va chạm, hai chất điểm tiếp tục di chuyển theo chiều ban đầu thêm một quãng đường nữa thì dừng hẳn. Biết rằng sau khi va chạm, một chất điểm di chuyển tiếp với vận tốc v1(t)=6−3t (m/s), chất điểm còn lại di chuyển với vận tốc v2(t)=12−4t (m/s).
a.
Quãng đường chất điểm thứ nhất di chuyển sau khi va chạm được biểu diễn bởi hàm số s1(t)=6t−23t2+C (m).
b.
Quãng đường chất điểm thứ hai di chuyển sau khi va chạm được biểu diễn bởi hàm số s2(t)=12t−2t2+C (m).
c.
Quãng đường chất điểm thứ nhất di chuyển sau khi va chạm là 18 (m).
d.
Khoảng cách hai chất điểm khi đã dừng hẳn 12 (m).
Câu 17:
Nhà thầy Quang cách bờ biển 1 km. Mỗi buổi sáng thầy chạy bộ từ nhà ra bờ biển sau đó chạy dọc bờ biển 500 m, rồi thầy chạy qua chợ hải sản để lấy thức ăn trong ngày, cuối cùng thầy chạy về nhà. Biết chợ hải sản cách bờ biển 400 m và cách nhà thầy Quang 1 km, tính quãng đường ngắn nhất mà thầy Quang đã chạy trong mỗi buổi sáng (đơn vị m và làm tròn đến hàng đơn vị).


Câu 18:
Cho đồ thị hàm số y=x4−3x2+ax+b có A(2;−2) là một điểm cực tiểu. Tính S=59b−a.
Câu 19:
Có 8 bạn cùng ngồi xung quanh một cái bàn tròn, mỗi bạn cầm một đồng xu như nhau. Tất cả 8 bạn cùng tung đồng xu của mình, bạn có đồng xu ngửa thì đứng, bạn có đồng xu sấp thì ngồi. Tính xác suất để không có hai bạn liền kề cùng đứng. (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 20:
Trong không gian Oxyz, một bức tường hình chữ nhật ABCD có chiều cao 3 m được dựng vuông góc với mặt phẳng (Oxy) với hai điểm A(3;1;0) và B(1;4;0). Giả sử rằng mặt phẳng (Oxy) là mặt đất, trục Oz hướng lên trên và mỗi đơn vị trên hệ trục tương ứng với 1 m. Một trạm phát sóng được đặt tại điểm M(5;6;5). Trạm phát sóng phát ra các sóng thẳng và truyền về mọi hướng nhưng khi gặp bức tường thì bị chắn lại vì vậy có một vùng sau bức tường không có sóng. Một chất điểm bắt đầu chuyển động thẳng đều trong mặt phẳng (Oxy) từ điểm N(−6;−4;0) qua gốc tọa độ O đến chân tường với vận tốc 0,8 m/s. Tính thời gian theo giây từ lúc chất điểm bắt đầu đi vào vùng mất sóng đến lúc chất điểm chạm vào chân tường và quay về vị trí ban đầu, giả thiết độ dày của bức tường là không đáng kể (kết quả làm tròn đến hàng phần chục).
Câu 21:
Một vật chuyển động trong 4 giờ với vận tốc v (km/h) phụ thuộc thời gian t (h) có đồ thị của vận tốc như hình bên. Trong khoảng thời gian 2 giờ kể từ khi bắt đầu chuyển động, đồ thị đó là một phần của đường parabol có đỉnh I(2;7) và trục đối xứng của parabol song song với trục tung, khoảng thời gian còn lại đồ thị là đoạn thẳng IA. Tính quãng đường s mà vật di chuyển được trong 4 giờ đó. (kết quả làm tròn đến hàng phần chục)


Câu 22:
Cho hình lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có AB=5,BC=5,CA=7. Khoảng cách giữa hai đường thẳng AA′ và BC bằng bao nhiêu? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Kiểm Tra Chất Lượng Lần 1 Toán 12 2025-2026 THPT Mai Anh Tuấn - Thanh Hóa (Mã Đề 311) — Mã đề: 9766 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.