HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #1989
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#1989
Đề Kiểm Tra Chất Lượng Toán 12 Lần 1 2025-2026 THPT Chuyên KHTN - Hà Nội (Mã Đề 101)
Câu 1: Họ nguyên hàm của hàm số f(x) = x + x là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Kiểm Tra Chất Lượng Toán 12 Lần 1 2025-2026 THPT Chuyên KHTN - Hà Nội (Mã Đề 101)
de-kiem-tra-chat-luong-toan-12-lan-1-2025-2026-thpt-chuyen-khtn-ha-noi-ma-de-101-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Kiểm Tra Chất Lượng Toán 12 Lần 1 2025-2026 THPT Chuyên KHTN - Hà Nội (Mã Đề 101) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 1989 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=x+sinx là
A.
21x2+cosx+C.
B.
21x2−cosx+C.
C.
x2−cosx+C.
D.
x2+cosx+C.
Câu 2:
Cho hàm số f(x)=x3−3x+2. Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng
A.
−1.
B.
0.
C.
1.
D.
4.
Câu 3:
Cho ∫01f(x)dx=2 và ∫01g(x)dx=5 khi đó ∫01[3f(x)−2g(x)]dx bằng
A.
−4.
B.
16.
C.
−3.
D.
11.
Câu 4:
Trong không gian Oxyz, phương trình đường thẳng đi qua điểm A(1;2;3) và song song với đường thẳng d:⎩⎨⎧x=1−ty=tz=−1−4t là
A.
−1x+1=1y+2=−4z+3.
B.
−1x−1=1y+2=−4z−3.
C.
1x−1=1y−2=4z−3.
D.
1x=−1y−3=4z+1.
Câu 5:
Trong không gian Oxyz, cho ba vectơ a=(3;0;1), b=(1;−1;−2) và c=(2;1;−1). Tích vô hướng a⋅(b+c) bằng
A.
0.
B.
3.
C.
6.
D.
9.
Câu 6:
Cho hàm số f(x) có f(1)=3 và f′(1)=2. Giá trị của limx→1x−1f2(x)−9 bằng
A.
12.
B.
6.
C.
2.
D.
18.
Câu 7:
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường thẳng y=x và đồ thị của hàm số y=x2−2x bằng
A.
4.
B.
27.
C.
29.
D.
3.
Câu 8:
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng qua A(1;2;−1) và vuông góc với các mặt phẳng (P):2x−y+3z−2=0; (Q):x+y+z−1=0 có phương trình là
A.
x+y+2z−1=0.
B.
4x−y+z−1=0.
C.
4x−y−3z−5=0.
D.
x−y+z+2=0.
Câu 9:
Trong hải dương học, độ sâu d (tính bằng mét) mà ánh sáng mặt trời có thể xuyên qua được liên hệ với cường độ ánh sáng I tại độ sâu đó bằng công thức I=I0e−kd, trong đó I0 là cường độ ánh sáng tại mặt nước và k là hệ số hấp thụ của nước. Biết cường độ ánh sáng tại độ sâu 10 m bằng một nửa cường độ ánh sáng tại mặt nước, tìm giá trị của k (làm tròn đến ba chữ số thập phân).
A.
0,069.
B.
0,077.
C.
0,083.
D.
0,091.
Câu 10:
Tiệm cận xiên của đồ thị hàm số y=x+12x2+x là
A.
y=2x+1.
B.
y=2x−3.
C.
y=2x.
D.
y=2x−1.
Câu 11:
Cho bảng thống kê doanh số bán hàng của 30 cửa hàng của một chuỗi siêu thị mini trong một ngày như sau:
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên là
| Doanh số (triệu đồng) | [20;30) | [30;40) | [40;50) | [50;60) | [60;70) | [70;80) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Số cửa hàng | 2 | 5 | 10 | 8 | 4 | 1 |
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên là
A.
60.
B.
10.
C.
16,375.
D.
26,375.
Câu 12:
Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 2a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy, mặt bên (SBC) tạo với đáy một góc bằng 30∘. Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
33a3.
B.
983a3.
C.
93a3.
D.
383a3.
Câu 13:
Một công ty khí tượng sử dụng hai mô hình dự báo thời tiết hoạt động độc lập với nhau là Mô hình 1 và Mô hình 2. Dựa trên dữ liệu quá khứ, độ chính xác của các mô hình được quy định như sau:
- Mô hình 1: Có xác suất dự báo đúng là 80%. Nghĩa là, nếu thực tế trời mưa, xác suất mô hình báo có mưa là 0,8; nếu thực tế không mưa, xác suất mô hình báo không mưa là 0,8.
- Mô hình 2: Có xác suất dự báo đúng là 90%. Nghĩa là, nếu thực tế trời mưa, xác suất mô hình báo có mưa là 0,9; nếu thực tế không mưa, xác suất mô hình báo không mưa là 0,9.
Biết rằng tỷ lệ ngày có mưa trong năm ở khu vực này là 20%.
- Mô hình 1: Có xác suất dự báo đúng là 80%. Nghĩa là, nếu thực tế trời mưa, xác suất mô hình báo có mưa là 0,8; nếu thực tế không mưa, xác suất mô hình báo không mưa là 0,8.
- Mô hình 2: Có xác suất dự báo đúng là 90%. Nghĩa là, nếu thực tế trời mưa, xác suất mô hình báo có mưa là 0,9; nếu thực tế không mưa, xác suất mô hình báo không mưa là 0,9.
Biết rằng tỷ lệ ngày có mưa trong năm ở khu vực này là 20%.
a.
Xác suất để cả hai mô hình đều dự báo sai là 0,2.
b.
Trong trường hợp Mô hình 1 dự báo không mưa và Mô hình 2 dự báo có mưa, xác suất Mô hình 1 dự báo đúng thấp hơn xác suất Mô hình 2 dự báo đúng.
c.
Xác suất để cả hai mô hình đều dự báo có mưa là 0,16.
d.
Nếu cả hai mô hình đều dự báo trời có mưa thì xác suất để thực tế trời có mưa là 0,9.
Câu 14:
Chi phí vận hành trung bình (tính bằng triệu đồng/chuyến) của một công ty vận tải khi vận hành x chuyến xe mỗi ngày được cho bởi hàm số A(x)=0,2x+2+x500 với 10≤x≤100.
a.
Đạo hàm của hàm chi phí trung bình là A′(x)=x20,2x2+500.
b.
Chi phí trung bình trên mỗi chuyến xe thấp nhất bằng 22 triệu đồng.
c.
Nếu do giới hạn về số lượng tài xế khiến công ty chỉ có thể vận hành tối đa 40 chuyến xe mỗi ngày. Chi phí trung bình trên mỗi chuyến xe trong trường hợp này thấp nhất bằng 22,5 triệu đồng.
d.
Tổng chi phí vận hành của công ty vận tải trong một ngày thấp nhất bằng 1,1 tỷ đồng.
Câu 15:
Một kiến trúc sư thiết kế bồn hoa trong công viên trên hệ trục tọa độ Oxy (đơn vị: mét). Bồn hoa là hình phẳng giới hạn bởi parabol (P):y=−x2+4 và trục hoành Ox. Kiến trúc sư bố trí một dải đèn LED thẳng, được mô phỏng bởi đường thẳng d đi qua điểm M(0;1), cắt parabol (P) tại hai điểm phân biệt A và B (có hoành độ lần lượt là x1,x2). Dải đèn chia bồn hoa thành hai phần riêng biệt: Phần hình phẳng nằm phía trên dây cung AB được dùng để trồng Hoa Hồng, phần còn lại của bồn hoa (nằm phía dưới dây cung AB) được dùng để trồng Cỏ Nhật.
a.
Diện tích toàn bộ bồn hoa (tổng diện tích trồng Hoa Hồng và Cỏ Nhật) bằng 16 m2.
b.
Tích các hoành độ giao điểm của đường thẳng d và parabol (P) luôn bằng 3 (tức là x1x2=3).
c.
Diện tích trồng Hoa Hồng đạt giá trị nhỏ nhất khi dải đèn LED được thiết kế nằm ngang (song song với trục hoành).
d.
Khi diện tích trồng Hoa Hồng gấp đôi diện tích trồng Cỏ Nhật, chiều dài của dải đèn LED (tính bằng độ dài đoạn thẳng AB) xấp xỉ 3,84 mét (làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 16:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):x−y+z−2=0 và hai điểm A(1;2;−1); B(2;3;0).
a.
Đoạn thẳng AB có độ dài bằng 3.
b.
Hai điểm A,B nằm cùng phía đối với mặt phẳng (P).
c.
Hình chiếu vuông góc của B trên (P) có tung độ bằng 2.
d.
Xét điểm M∈(P), giá trị nhỏ nhất của MA+MB bằng 32.
Câu 17:
Cho khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B,BC=3,SA⊥(ABC) và SB=6. Gọi E là trung điểm của cạnh SB. Biết góc giữa hai đường thẳng SA và CE bằng 60∘. Tính thể tích của khối chóp đã cho.
Câu 18:
Một cơ sở sản xuất dự định làm các viên gạch men hình vuông cạnh 60 cm. Bề mặt viên gạch được trang trí bởi một họa tiết hình chữ nhật màu trắng có tâm trùng với tâm viên gạch. Các đỉnh của hình chữ nhật này nằm trên hai đường parabol đối xứng nhau qua tâm viên gạch. Biết rằng mỗi đường parabol có đỉnh tại trung điểm một cạnh của viên gạch và đi qua hai đầu mút của cạnh đối diện (như hình vẽ mô phỏng). Cho biết chi phí nguyên liệu phần men trắng là 80 nghìn đồng/m2, còn phần men màu bao quanh là 200 nghìn đồng/m2. Hỏi chi phí nguyên liệu thấp nhất để sản xuất một viên gạch là bao nhiêu nghìn đồng? (Kết quả làm tròn đến hàng phần mười).


Câu 19:
Một công ty năng lượng đang xây dựng một bể chứa khí thiên nhiên hóa lỏng (LNG) có dạng hình cầu với bán kính 20 mét. Để đảm bảo an toàn và dễ dàng trong việc lắp đặt hệ thống đường ống, phần đáy và phần đỉnh của bể được cắt phẳng. Phần đáy bị cắt bởi một mặt phẳng cách tâm bể 18 mét, phần đỉnh bị cắt bởi một mặt phẳng cách tâm 15 mét (tâm nằm giữa hai mặt phẳng). Hỏi thể tích bể đó là bao nhiêu nghìn mét khối? (làm tròn đến hàng đơn vị)
Câu 20:
Xét các cấp số cộng (an) có số hạng đầu tiên a1 và công sai d đều là các số nguyên dương và thỏa mãn 2a8=227a8. Tìm giá trị nhỏ nhất của a3.
Câu 21:
Xét một bảng ô vuông kích thước 3×3. Mỗi ô được điền ngẫu nhiên và độc lập một giá trị từ tập {−1;0;1}. Biết rằng tổng các số trên mỗi hàng đều bằng 0, gọi p là xác suất để tổng các số trên mỗi cột cũng đều bằng 0. Tính giá trị của 3430p.
Câu 22:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:⎩⎨⎧x=ty=0z=4 và điểm A(0;6;4). Gọi (P) là mặt phẳng thay đổi luôn chứa đường thẳng d. Gọi H là hình chiếu vuông góc của điểm A lên mặt phẳng (P). Tính khoảng cách lớn nhất từ gốc tọa độ O đến điểm H.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Kiểm Tra Chất Lượng Toán 12 Lần 1 2025-2026 THPT Chuyên KHTN - Hà Nội (Mã Đề 101) — Mã đề: 1989 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.