HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7223
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7223
Đề Kiểm Tra Cuối Học Kỳ 2 - Toán 10 - THPT Tân Bình - 2025-2026 (Mã Đề 103)
Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho M(2;-2), N(-3;4). Khi đó MN có tọa độ là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
25 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Kiểm Tra Cuối Học Kỳ 2 - Toán 10 - THPT Tân Bình - 2025-2026 (Mã Đề 103)
de-kiem-tra-cuoi-hoc-ky-2-toan-10-thpt-tan-binh-2025-2026-ma-de-103-dethichuan.pdf
Số lượng
25 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
25 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 25 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 25 câu) | Đề Kiểm Tra Cuối Học Kỳ 2 - Toán 10 - THPT Tân Bình - 2025-2026 (Mã Đề 103) Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7223 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho M(2;−2),N(−3;4). Khi đó MN có tọa độ là
A.
(5;6).
B.
(5;−6).
C.
(−5;6).
D.
(−5;−6).
Câu 2:
Cho hàm số bậc hai y=f(x)=ax2+bx+c(a=0). Có đồ thị như hình vẽ bên. Số nghiệm nguyên của bất phương trình f(x)≤0 là


A.
3.
B.
4.
C.
1.
D.
2.
Câu 3:
Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d:{x=1+2ty=2+3t. Vec tơ nào dưới đây là vec tơ chỉ phương của đường thẳng d?
A.
u4=(2;3).
B.
u2=(−2;1).
C.
u1=(1;2).
D.
u3=(−3;2).
Câu 4:
Gieo một đồng xu cân đối và đồng chất 3 lần liên tiếp. Phép thử ngẫu nhiên này có không gian mẫu là
A.
{NNN,SSS,NNS,SSN,NSN,SNS,NSS,SNN}
B.
{NNN,SSS,NNS,SSN,NSN,SNS}.
C.
{NN,NS,SN,SS}
D.
{NNN,SSS,NNS,SSN,NSS,SNN}.
Câu 5:
Cho tam thức bậc hai f(x)=41x2−x+1. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau
A.
f(x)<0,∀x∈R.
B.
f(x)>0,∀x∈R.
C.
f(x)≥0,∀x∈R.
D.
f(x)≤0,∀x∈R.
Câu 6:
Từ 7 chữ số 1,2,3,4,5,6,7 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số đôi một khác nhau?
A.
74.
B.
C74.
C.
A74.
D.
P7.
Câu 7:
Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của đường hypebol?
A.
16x2+9y2=−1.
B.
8x2−6y2=1.
C.
5x2−4y2=−1.
D.
25x2+16y2=1.
Câu 8:
Trong mặt phẳng Oxy, đường tròn (C):x2+y2+4x+6y−12=0 có tâm I là
A.
I(−4;−6).
B.
I(−2;−3).
C.
I(2;3).
D.
I(4;6).
Câu 9:
Trong mặt phẳng Oxy, phương trình đường tròn có tâm I(1;2), bán kính R=5 là:
A.
(x−1)2+(y−2)2=5.
B.
(x+1)2+(y+2)2=25.
C.
(x−1)2+(y−2)2=25.
D.
(x+1)2+(y−2)2=25.
Câu 10:
Bảng xét dấu sau đây là của tam thức bậc hai nào?
| x | −∞ | 1 | 2 | +∞ | |||
| f(x) | − | 0 | + | 0 | − |
A.
f(x)=x2+3x+2.
B.
f(x)=x2−3x+2
C.
f(x)=−x2−3x+2.
D.
f(x)=(x−1)(−x+2)
Câu 11:
Số tập hợp con có 3 phần tử của một tập hợp có 7 phần tử là
A.
A73.
B.
3!.
C.
7!.
D.
C73.
Câu 12:
Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm A(5;0) và đường thẳng Δ:12x−5y+5=0. Khoảng cách từ A đến đường thẳng Δ là:
A.
25.
B.
5.
C.
2.
D.
8.
Câu 13:
Gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất 1 lần. Xác suất để xuất hiện mặt có số chấm chia hết cho 2 là
A.
21.
B.
41.
C.
61.
D.
31.
Câu 14:
Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC, với A(0;5), B(2;0) và C(1;−1). Tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC là
A.
G(3;4).
B.
G(23;2).
C.
G(1;25).
D.
G(1;34).
Câu 15:
Trong mặt phẳng Oxy, Elip (E):30x2+9y2=1 có độ dài trục nhỏ là:
A.
30.
B.
6.
C.
9.
D.
3.
Câu 16:
Có 10 cây bút khác nhau và 8 quyển sách giáo khoa khác nhau. Một bạn học sinh cần chọn 1 cây bút và 1 quyển sách. Hỏi bạn học sinh đó có bao nhiêu cách chọn?
A.
60.
B.
70.
C.
90.
D.
80.
Câu 17:
Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?
A.
(x−y)4=x4−y4.
B.
(x+y)4=x4+4x3y+6x2y2+4xy3+y4.
C.
(x+y)4=x4+y4.
D.
(x−y)4=x4−4x3y+6x2y2−4xy3−y4.
Câu 18:
Trong mặt phẳng cho 10 điểm phân biệt, trong đó không có ba điểm nào thẳng hàng. Có bao nhiêu vec tơ khác 0 mà điểm đầu và điểm cuối được lấy từ 10 điểm phân biệt đã cho?
A.
5.
B.
45.
C.
20.
D.
90
Câu 19:
Một hộp chứa 3 quả cầu trắng và 2 quả cầu đen. Lấy ngẫu nhiên đồng thời 2 quả. Xác suất để lấy được hai quả cầu màu trắng là
A.
103.
B.
102.
C.
105.
D.
104.
Câu 20:
Tập nghiệm của phương trình 2x2−4x+1=x−1 là
A.
S={6}.
B.
S={0;2}.
C.
S={2}.
D.
S=∅.
Câu 21:
Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d:3x−4y+20=0 và đường tròn (C):x2+y2−6x−2y−15=0. Các khẳng định sau đúng hay sai?
a) Một vec tơ pháp tuyến của d là n=(3;4)
b) Đường tròn (C) có tâm I(3;1), bán kính R=5
c) Điểm A(1;2) nằm bên ngoài đường tròn (C)
d) Phương trình tiếp tuyến Δ của đường tròn (C) song song với d có dạng 3x+by+c=0. Khi đó b−c=26
a) Một vec tơ pháp tuyến của d là n=(3;4)
b) Đường tròn (C) có tâm I(3;1), bán kính R=5
c) Điểm A(1;2) nằm bên ngoài đường tròn (C)
d) Phương trình tiếp tuyến Δ của đường tròn (C) song song với d có dạng 3x+by+c=0. Khi đó b−c=26
a.
Một vec tơ pháp tuyến của d là n=(3;4)
b.
Đường tròn (C) có tâm I(3;1), bán kính R=5
c.
Điểm A(1;2) nằm bên ngoài đường tròn (C)
d.
Phương trình tiếp tuyến Δ của đường tròn (C) song song với d có dạng 3x+by+c=0. Khi đó b−c=26
Câu 22:
Gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất hai lần liên tiếp. Gọi A là biến cố “Tổng số chấm của hai lần gieo bằng 8”. Các khẳng định sau đúng hay sai?
a) Số phần tử không gian mẫu là 36.
b) Số kết quả thuận lợi cho biến cố A là 4
c) Xác suất để tích số chấm xuất hiện của hai lần gieo bằng 12 là 91
d) Xác suất để số chấm xuất hiện trong 2 lần gieo khác nhau là 65
a) Số phần tử không gian mẫu là 36.
b) Số kết quả thuận lợi cho biến cố A là 4
c) Xác suất để tích số chấm xuất hiện của hai lần gieo bằng 12 là 91
d) Xác suất để số chấm xuất hiện trong 2 lần gieo khác nhau là 65
a.
Số phần tử không gian mẫu là 36.
b.
Số kết quả thuận lợi cho biến cố A là 4
c.
Xác suất để tích số chấm xuất hiện của hai lần gieo bằng 12 là 91
d.
Xác suất để số chấm xuất hiện trong 2 lần gieo khác nhau là 65
Câu 23:
Viết phương trình chính tắc của hypebol có tiêu cự bằng 26 và độ dài trục thực bằng 24
Câu 24:
Viết khai triển nhị thức (2x+3)4. Từ đó suy ra hệ số chứa x3 trong khai triển.
Câu 25:
Bác Minh muốn uốn tấm tôn phẳng, có dạng hình chữ nhật với bề ngang 40cm thành một rãnh dẫn nước, bằng cách chia tấm tôn đó thành ba phần rồi gấp 2 bên lại theo một góc vuông sao cho độ cao 2 thành rãnh bằng nhau (như hình vẽ). Để đảm bảo kĩ thuật, diện tích mặt cắt ngang của rãnh dẫn nước phải lớn hơn hoặc bằng 150cm2. Bác Minh cần làm rãnh dẫn nước có độ cao ít nhất là bao nhiêu cm để đảm bảo kĩ thuật?


---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Kiểm Tra Cuối Học Kỳ 2 - Toán 10 - THPT Tân Bình - 2025-2026 (Mã Đề 103) — Mã đề: 7223 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.