HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7416
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7416
Đề Kiểm Tra Cuối Học Kỳ 2 Toán 10 THPT Vĩnh Linh 2025-2026 - Đề Số 2
Câu 1: Cho hàm số bậc hai có đồ thị là một parabol đỉnh I(2;-1). Trục đối xứng của parabol n...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
23 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Kiểm Tra Cuối Học Kỳ 2 Toán 10 THPT Vĩnh Linh 2025-2026 - Đề Số 2
de-kiem-tra-cuoi-hoc-ky-2-toan-10-thpt-vinh-linh-2025-2026-de-so-2-dethichuan.pdf
Số lượng
23 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
23 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 23 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 23 câu) | Đề Kiểm Tra Cuối Học Kỳ 2 Toán 10 THPT Vĩnh Linh 2025-2026 - Đề Số 2 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7416 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hàm số bậc hai có đồ thị là một parabol đỉnh I(2;−1). Trục đối xứng của parabol này có phương trình là:
A.
x=2
B.
x=−1.
C.
y=2
D.
y=−1.
Câu 2:
Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc hai?
A.
y=2x2−3x+1
B.
y=x23+x
C.
y=x3−2x2
D.
y=−5x+2
Câu 3:
Đường thẳng đi qua điểm A(2;1) và có một vectơ pháp tuyến u(−1;1) có phương trình là
A.
−x+y+1=0.
B.
x+y−3=0.
C.
x+y+1=0.
D.
x−y+1=0.
Câu 4:
Cho đường tròn có phương trình (x−3)2+(y−1)2=9, bán kính của đường tròn là
A.
3.
B.
4,5.
C.
9.
D.
6.
Câu 5:
Điểm nào sau đây là tâm của đường tròn có phương trình (x+3)2+(y−1)2=9
A.
D(−1;3)
B.
C(3;−1)
C.
B(1;−3)
D.
A(−3;1)
Câu 6:
Biểu thức nào sau đây là một tam thức bậc hai?
A.
f(x)=x2−1.
B.
f(x)=x3−x2+1.
C.
f(x)=−x2+5x−6.
D.
f(x)=2x−3.
Câu 7:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d:3x−4y+5=0. Một vectơ pháp tuyến của đường thẳng d là:
A.
n=(4;3).
B.
n=(−4;3).
C.
n=(3;4).
D.
n=(3;−4)
Câu 8:
Điểm nào sau đây thuộc đường thẳng Δ có phương trình {x=2−ty=−5+2t
A.
C(2;5)
B.
A(1;−3)
C.
B(−1;−3)
D.
D(2;1)
Câu 9:
Cho hàm số bậc hai y=2x2−4x+1 có đồ thị (P). Tọa độ đỉnh của (P) là
A.
(0;1)
B.
(−1;1)
C.
(1;−1)
D.
(1;1)
Câu 10:
Trong mặt phẳng Oxy, đường thẳng nào dưới đây đi qua hai điểm A(0;3) và B(4;0)
A.
3x−4y−12=0.
B.
4x−3y+12=0.
C.
4x−3y−12=0.
D.
3x+4y−12=0.
Câu 11:
Trong mặt phẳng Oxy, cho elip có phương trình :25x2+9y2=1. Tọa độ các tiêu điểm của elip đã cho là
A.
(−4;0) và (4;0)
B.
(0;−3) và (0;3)
C.
(0;−4) và (0;4)
D.
(−5;0) và (5;0)
Câu 12:
Gieo một đồng xu cân đối, đồng chất hai lần liên tiếp. Xác suất có đúng một lần xuất hiện mặt sấp bằng
A.
32.
B.
43.
C.
21.
D.
41.
Câu 13:
Cho hàm số bậc hai y=ax2+bx+c (a=0) có đồ thị là một parabol (P) như hình vẽ. [Hình cần kiểm tra lại: p5_f1]
a.
Hệ số a>0.
b.
Giá trị lớn nhất của hàm số bằng 4.
c.
Đồ thị cắt trục hoành Ox tại hai điểm phân biệt có tọa độ lần lượt là: (−1;0), (3;0).
d.
Hàm số đồng biến trên khoảng (1;+∞).
Câu 14:
Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC với A(2;3),B(−2,5) và C(4;3).
a.
Tọa độ của AB là (−4;2)
b.
OA=3i+2j
c.
Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng BC là (0;4)
d.
Tọa độ trọng tâm của tam giác ABC là (1;4)
Câu 15:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của x thoả mãn bất phương trình −x2+6x−5≥0.
Câu 16:
Từ các chữ số 1; 4; 5; 8; 9 lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có 3 chữ số?
Câu 17:
Xác định hệ số của x2 trong khai triển (2x+3)3.
Câu 18:
Một hộp chứa 6 quả cầu đỏ và 4 quả cầu xanh (kích thước giống nhau). Lấy ngẫu nhiên đồng thời 3 quả cầu từ hộp. Tính xác suất để 3 quả cầu lấy ra có cùng màu (viết kết quả dưới dạng số thập phân, làm tròn đến hàng phần mười).
Câu 19:
Cho tam thức bậc hai f(x)=x2−7x+10. a) Lập bảng xét dấu của tam thức f(x). b) Giải bất phương trình x2−7x+10≥0.
Câu 20:
Trong hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC với A(2;1); B(−2;1) và C(3;4). Viết phương trình đường cao AH của tam giác ABC.
Câu 21:
Một cột trụ hình hypebol (H.7.36), có chiều cao 6 m, chỗ nhỏ nhất ở chính giữa và rộng 0,8 m, đỉnh cột và đáy cột đều rộng 1 m. Tính độ rộng của cột ở độ cao 5 m (tính theo đơn vị mét và làm tròn tới hai chữ số sau dấu phẩy). 

Câu 22:
Có bao nhiêu cách chọn 2 phần tử từ tập S={1;2;3;4;5;6;7;8;9;10;11;12} sao cho có ít nhất một phần tử là số chẵn?
Câu 23:
Câu 23 (0,5 điểm): Trong một trò chơi học tập, có một hộp chứa 10 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 10. Rút ngẫu nhiên đồng thời 2 tấm thẻ từ hộp. Tính xác suất để tích hai số ghi trên hai thẻ rút được là một số chia hết cho 4.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Kiểm Tra Cuối Học Kỳ 2 Toán 10 THPT Vĩnh Linh 2025-2026 - Đề Số 2 — Mã đề: 7416 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.