HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3262
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3262
Đề Kiểm Tra Cuối Học Kỳ I Toán 10 Sở GD&ĐT Hải Phòng THPT Đoàn Thuộng 2025-2026
Câu 1: Cho tam giác ABC có AC = 5, BC = 3, C = 120 . Độ dài cạnh AB bằng
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
23 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Kiểm Tra Cuối Học Kỳ I Toán 10 Sở GD&ĐT Hải Phòng THPT Đoàn Thuộng 2025-2026
de-kiem-tra-cuoi-hoc-ky-i-toan-10-so-gddt-hai-phong-thpt-doan-thuong-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
23 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
23 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 23 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 23 câu) | Đề Kiểm Tra Cuối Học Kỳ I Toán 10 Sở GD&ĐT Hải Phòng THPT Đoàn Thuộng 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3262 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho tam giác ABC có AC=5,BC=3,C=120∘. Độ dài cạnh AB bằng
A.
7.
B.
9.
C.
19.
D.
19.
Câu 2:
Bảng xét dấu của tam thức bậc hai f(x)=ax2+bx+c,a=0 như sau:
Khẳng định nào đúng:
| x | −∞ | −34 | 2 | +∞ | |||
| f(x) | + | 0 | − | 0 | + |
Khẳng định nào đúng:
A.
f(x)>0 khi x∈(−∞;−34]∪[2;+∞).
B.
f(x)>0 khi x∈(−34;2).
C.
f(x)≤0 khi x∈(−∞;−34]∪[2;+∞).
D.
f(x)<0 khi x∈(−34;2).
Câu 3:
Cho mệnh đề P: "∀x∈R,x2≤3", mệnh đề phủ định của mệnh đề P là:
A.
"∃x∈R,x2≤3".
B.
"∃x∈R,x2>3".
C.
"∀x∈R,x2>3".
D.
"∀x∈R,x2≥3".
Câu 4:
Bất phương trình nào sau đây không phải là bất phương trình bậc nhất hai ẩn x,y?
A.
3x+8y>2.
B.
−2x+y≤5.
C.
x−3y≥x2.
D.
3x+5y<0.
Câu 5:
Cho hình vuông ABCD, tính cos(AB,CA).
A.
−22.
B.
21.
C.
22.
D.
−21.
Câu 6:
Cho hàm số y=x2−2x+4 có đồ thị là parabol (P). Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
A.
Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;1).
B.
Hàm số nghịch biến trên tập R.
C.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (1;+∞).
D.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;1).
Câu 7:
Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a. Tính tích vô hướng AB.AC.
A.
AB.AC=2a2
B.
AB.AC=−2a2
C.
AB.AC=−2a23
D.
AB.AC=2a2.
Câu 8:
Tìm tập nghiệm của bất phương trình 2x2−5x+3≤0.
A.
S=(−∞;1]∪[23;+∞).
B.
S=(1;23).
C.
S=[1;23].
D.
S=(−∞;1)∪(23;+∞).
Câu 9:
Hàm số nào dưới đây có bảng xét dấu như hình sau:
| x | −∞ | −1 | 2 | +∞ | |||
| f(x) | + | 0 | − | 0 | + |
A.
f(x)=−x2+2x+3
B.
f(x)=x2−x−2.
C.
f(x)=−x2+x+2.
D.
f(x)=x2−2x−3
Câu 10:
Nghiệm của phương trình x2+x−1=3x2−2x thuộc tập nào sau đây?
A.
(21;3)
B.
(−2;21].
C.
[3;5).
D.
[5;7].
Câu 11:
Cho hình bình hành ABCD. Mệnh đề nào sau đây sai?
A.
AB+AD=AC.
B.
AB+AC=AD.
C.
BA+BC=BD.
D.
AB=DC.
Câu 12:
Cho α là góc tù. Điều khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
sinα<0.
B.
cosα>0.
C.
tanα<0.
D.
cotα>0.
Câu 13:
Tập xác định của hàm số y=x−1x+1 là:
A.
R∖{±1}.
B.
(1;+∞).
C.
R∖{−1}.
D.
R∖{1}.
Câu 14:
Cặp số (x;y) nào sau đây không là nghiệm của hệ bất phương trình {2x+3y−1<03x−y+4≥0?
A.
(0;0).
B.
(3;1).
C.
(1;−7).
D.
(1;−1).
Câu 15:
Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề toán học?
a) Hãy đi nhanh lên!
b) Hà Nội là thủ đô của Việt Nam.
c) 5+7+4=15.
d) x>3.
a) Hãy đi nhanh lên!
b) Hà Nội là thủ đô của Việt Nam.
c) 5+7+4=15.
d) x>3.
A.
2.
B.
4.
C.
1.
D.
3.
Câu 16:
Cho parabol (P):y=3x2−2x+1. Điểm nào sau đây là đỉnh của (P)?
A.
I(31;32).
B.
I(31;−32).
C.
I(−31;32).
D.
I(0;1).
Câu 17:
Một chiếc cổng hình parabol, người ta muốn thiết kế một cái cửa hình chữ nhật được tô màu như hình vẽ dưới đây:

Biết cổng cao 4 m, rộng 8 m, cửa rộng bằng một nửa chiều rộng của cổng và cách đều hai chân cổng. Một người đứng dưới cổng cạnh B một khoảng 1m và đo được chiều cao của cổng tại chỗ đó là h.

Biết cổng cao 4 m, rộng 8 m, cửa rộng bằng một nửa chiều rộng của cổng và cách đều hai chân cổng. Một người đứng dưới cổng cạnh B một khoảng 1m và đo được chiều cao của cổng tại chỗ đó là h.
a.
Cổng có hình parabol với phương trình (P):y=ax2+bx+c(a>0)
b.
Chiều rộng của cửa bằng 4 mét
c.
h=2,75 m.
d.
Người thiết kế muốn sơn bề mặt cửa, biết giá sơn cửa là 160000 đồng trên một mét vuông. Giá tiền phải sơn toàn bộ cửa là 1920000 đồng.
Câu 18:
Cho tam giác ABC vuông tại A có AB=a,BC=2a. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a.
ACB=60∘
b.
BA.BC=a2
c.
BC.CA=3a2.
d.
AB.BC+BC.CA+CA.AB=−4a2
Câu 19:
Một công ty du lịch thông báo giá tiền chuyến tham quan của một đoàn khách du lịch như sau: 80 khách đầu tiên có giá là 500 000 đồng/người. Nếu có nhiều hơn 80 khách đăng kí thì cứ thêm 1 người, chi phí sẽ giảm 5 000 đồng/người cho cả đoàn khách du lịch. Số người của đoàn khách du lịch nhiều nhất là bao nhiêu thì công ty không bị lỗ? Biết rằng chi phí thực sự cho chuyến tham quan là 40 480 000 đồng.
Câu 20:
Cho tam giác ABC có góc BAC=60∘ và cạnh BC=3. Tính bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.
Câu 21:
Cho hàm số y=−x2+2x+3.
a) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị (P) của hàm số.
b) Tìm các giá trị của x để y>0 và y<0.
a) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị (P) của hàm số.
b) Tìm các giá trị của x để y>0 và y<0.
Câu 22:
Cho ΔABC với I,J,K lần lượt được xác định bởi IB=2IC; JC=−21JA; KA=−KB. Chứng minh ba điểm I,J,K thẳng hàng.
Câu 23:
Tổng chi phí P (đơn vị: nghìn đồng) để sản xuất x sản phẩm được cho bởi biểu thức P=x2+30x+3300; giá bán một sản phẩm là 170 nghìn đồng. Tìm số sản phẩm tối thiểu và tối đa mà nhà sản xuất cần sản xuất để không bị lỗ. (giả sử các sản phẩm được bán hết)?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Kiểm Tra Cuối Học Kỳ I Toán 10 Sở GD&ĐT Hải Phòng THPT Đoàn Thuộng 2025-2026 — Mã đề: 3262 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.