HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3393
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3393
Đề Kiểm Tra Cuối Học Kỳ I Toán 10 Sở GD&ĐT Thái Nguyên 2025-2026
Câu 1: Cho các số liệu thống kê về sản lượng ngô thu được trong 1 năm (kg/sào) của 65 hộ gia...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Kiểm Tra Cuối Học Kỳ I Toán 10 Sở GD&ĐT Thái Nguyên 2025-2026
de-kiem-tra-cuoi-hoc-ky-i-toan-10-so-gddt-thai-nguyen-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Kiểm Tra Cuối Học Kỳ I Toán 10 Sở GD&ĐT Thái Nguyên 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3393 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho các số liệu thống kê về sản lượng ngô thu được trong 1 năm (kg/sào) của 65 hộ gia đình
Tìm mốt của mẫu số liệu.
| Sản lượng | 32 | 223 | 222 | 221 | 212 | 231 | 233 | 132 | 122 | |
| Tần số | 5 | 11 | 2 | 9 | 10 | 7 | 10 | 3 | 8 | N = 65 |
Tìm mốt của mẫu số liệu.
A.
M0=222.
B.
M0=221.
C.
M0=223.
D.
M0=232.
Câu 2:
Cho tam giác ABC có AB=c,BC=a,CA=b. Gọi S và r lần lượt là diện tích và bán kính đường tròn nội tiếp của tam giác ABC. Đẳng thức nào sau đây đúng?
A.
S=2r(a+b+c).
B.
S=r(a+b+c).
C.
S=2rabc.
D.
S=4rabc.
Câu 3:
Phủ định của mệnh đề P: "∀ x ∈ R, 2x^2 + 7x - 5 > 0" là
A.
P: "∃ x ∈ R, 2x^2 + 7x - 5 < 0".
B.
P: "∃ x ∈ R, 2x^2 + 7x - 5 ≤ 0".
C.
P: "∃ x ∈ R, 2x^2 + 7x - 5 > 0".
D.
P: "∀ x ∈ R, 2x^2 + 7x - 5 ≥ 0".
Câu 4:
Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?
A.
Tỉnh Thái Nguyên thuộc miền Bắc Việt Nam.
B.
Tôi sẽ chăm chỉ làm bài tập Toán mỗi ngày.
C.
Bạn đã ăn sáng chưa?
D.
Hãy đi chậm lại!
Câu 5:
Miền nghiệm của bất phương trình nào dưới đây được biểu diễn bằng phần không bị gạch trong hình vẽ sau?
[Hình cần kiểm tra lại: p1_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p1_f1]
A.
−2x+y+4<0.
B.
x−2y+4>0.
C.
−2x+y+4>0.
D.
x−2y+4<0.
Câu 6:
Sử dụng máy tính cầm tay, tìm giá trị gần đúng của số 5 chính xác đến hàng phần nghìn
A.
2,327.
B.
2,236.
C.
2,247.
D.
2,246.
Câu 7:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tọa độ của vecto u=2i−3j là
A.
(3;2).
B.
(2;−3).
C.
(3;−2).
D.
(2;3).
Câu 8:
Khối lượng (tính bằng kg) của một đàn gà gồm 11 con là
1,11,81,31,11,932,33,22,82,12,5
Tìm số trung bình của mẫu số liệu trên.
1,11,81,31,11,932,33,22,82,12,5
Tìm số trung bình của mẫu số liệu trên.
A.
1,1.
B.
1,9.
C.
2,3.
D.
2,1.
Câu 9:
Hệ bất phương trình nào sau đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
{x<02x+z>y.
B.
{(x−1)y>1x+y<0.
C.
⎩⎨⎧x−y<1yx>0.
D.
{y>05x<2y.
Câu 10:
Cho một mẫu số liệu gồm 3206 số đã được sắp xếp theo thứ tự không giảm. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A.
Trung vị trong mẫu số liệu đã cho là trung bình cộng của số thứ 1603 và số thứ 1604.
B.
Trung vị trong mẫu số liệu đã cho là số thứ 3206.
C.
Trung vị là trong mẫu số liệu đã cho là số thứ 1603.
D.
Trung vị trong mẫu số liệu đã cho là số thứ 1604.
Câu 11:
Số quy tròn của số 1546790 với độ chính xác d=100 là
A.
1546890.
B.
1540000.
C.
1547000.
D.
1546800.
Câu 12:
Cho tam giác ABC có AB=6,C=120∘. Đường kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC bằng
A.
33.
B.
63.
C.
23.
D.
43.
Câu 13:
Mẫu số liệu sau cho biết cân nặng (kg) của 10 bạn tỏ 1 lớp 10A
| 45 | 51 | 48 | 56 | 60 | 47 | 42 | 44 | 42 | 55 |
a.
Khoảng biến thiên R=20.
b.
Trung vị của mẫu số liệu là 48.
c.
Tứ phân vị thứ nhất là Q1=44.
d.
Khoảng tứ phân vị là ΔQ=11.
Câu 14:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC biết A(−3;0),B(3;0),C(2;6).
a.
Tọa độ vecto BC là (0;−4).
b.
Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng AB là (0;0).
c.
AB.AC=30.
d.
Gọi H(x;y) là trực tâm tam giác ABC. Khi đó x+y=20.
Câu 15:
Bảng số liệu sau thống kê nhiệt độ tại 34 tỉnh thành của Việt Nam trong một lần đo vào ngày 10/12/2025:
Tìm độ lệch chuẩn của mẫu số liệu đã cho (làm tròn các kết quả đến hàng phần chục).
| Nhiệt độ (độ C) | 20 | 23 | 25 | 27 | 30 |
| Tần số | 11 | 3 | 9 | 7 | 4 |
Tìm độ lệch chuẩn của mẫu số liệu đã cho (làm tròn các kết quả đến hàng phần chục).
Câu 16:
Có bao nhiêu tập X thỏa mãn X⊂{0;2;4;5;6;7} và X⊂{1;4;8;9}.
Câu 17:
Cho ba lực F1=MA, F2=MB, F3=MC cùng tác động vào một vật tại điểm M và vật đứng yên. Cho biết cường độ của lực F1, F2 đều bằng 60N và AMB=60∘. Tính cường độ của lực F3 (theo đơn vị N). (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f1]
Câu 18:
Cho tam giác ABC có AB=12,BC=7,CA=16. Tính cosin của góc B (kết quả làm tròn đến hàng phần chục).
Câu 19:
Cho tập hợp A=(−4;5), và tập hợp B=(m−1;m+3), tìm m sao cho B⊂A.
Câu 20:
Một công ty vận chuyển cần sử dụng hai loại thùng size M và size L để gửi hàng đi. Thùng size M chứa được 10 kg hàng và chi phí đóng gói là 10 nghìn đồng, thùng size L chứa được 14 kg hàng và chi phí đóng gói 15 nghìn đồng. Tổng số thùng không vượt quá 300 do không gian xe chở hàng bị giới hạn và số tiền tối đa cho việc đóng gói là 3,6 triệu đồng. Để việc sắp xếp hàng được ổn định và cân bằng tải trọng, số thùng size L không vượt quá 200 và phải ít nhất bằng một phần ba số thùng size M. Tìm khối lượng hàng lớn nhất mà công ty có thể gửi đi.
Câu 21:
Trong trò chơi bi-a 1 băng, người chơi phải dùng cơ để đánh bi cái sao cho bi cái chạm ít nhất một cạnh bàn trước khi chạm vào bi mục tiêu. Khi bi cái lăn tới chạm vào cạnh bàn, nó sẽ bị bật ra theo quy tắc góc tới bằng góc phản xạ (xem hình vẽ).
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f2]
Một người đang chơi bi-a 1 băng trên mặt bàn hình chữ nhật có chiều dài 100 inch và chiều rộng 50 inch. Bi cái đang ở tâm O của mặt bàn và bi mục tiêu đang ở điểm M trên mặt bàn. Người đó ước lượng được cần đánh bi cái chạm vào cạnh dài của bàn tại điểm C với góc tới 30∘ và góc MOC=45∘ thì bi cái sẽ chạm vào bi mục tiêu. Tính quãng đường bi cái đã di chuyển từ O đến M (coi bán kính của các viên bi là không đáng kể).
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f2]
Một người đang chơi bi-a 1 băng trên mặt bàn hình chữ nhật có chiều dài 100 inch và chiều rộng 50 inch. Bi cái đang ở tâm O của mặt bàn và bi mục tiêu đang ở điểm M trên mặt bàn. Người đó ước lượng được cần đánh bi cái chạm vào cạnh dài của bàn tại điểm C với góc tới 30∘ và góc MOC=45∘ thì bi cái sẽ chạm vào bi mục tiêu. Tính quãng đường bi cái đã di chuyển từ O đến M (coi bán kính của các viên bi là không đáng kể).
Câu 22:
Cho hình chữ nhật ABCD có tâm O và M là một điểm bất kì.
a) Hãy biểu thị DO theo hai vecto AB, AD.
b) Chứng minh MA2+MB.MD=2MA.MO.
a) Hãy biểu thị DO theo hai vecto AB, AD.
b) Chứng minh MA2+MB.MD=2MA.MO.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Kiểm Tra Cuối Học Kỳ I Toán 10 Sở GD&ĐT Thái Nguyên 2025-2026 — Mã đề: 3393 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.