HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4457
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4457
Đề Kiểm Tra Cuối Học Kỳ I Toán 10 Sở GD&ĐT Thanh Hóa THPT Thạch Thành II 2025-2026 - Đề Số 1
Câu 1: Cho góc thỏa 0 < < 90 . Biểu thức 2 . - . bằng
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Kiểm Tra Cuối Học Kỳ I Toán 10 Sở GD&ĐT Thanh Hóa THPT Thạch Thành II 2025-2026 - Đề Số 1
de-kiem-tra-cuoi-hoc-ky-i-toan-10-so-gddt-thanh-hoa-thpt-thach-thanh-ii-2025-2026-de-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Kiểm Tra Cuối Học Kỳ I Toán 10 Sở GD&ĐT Thanh Hóa THPT Thạch Thành II 2025-2026 - Đề Số 1 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4457 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho góc α thỏa 0∘<α<90∘. Biểu thức 2sinα.cotα−cosα.tanα bằng
A.
1
B.
tanα+cotα
C.
2sinα+cosα
D.
2cosα−sinα
Câu 2:
Trong hệ tọa độ Oxy, cho hai vectơ a=(1;2), b=(−2;−3). Biểu thức a⋅b bằng
A.
−8
B.
8
C.
4
D.
−4
Câu 3:
Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho u=2i−5j. Tọa độ của vectơ u bằng
A.
(−2;−5)
B.
(2;−5)
C.
(2;5)
D.
(5;2)
Câu 4:
Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
3x2+y≤3
B.
2x−3y≥5
C.
xy−3y≤1
D.
x−2y2>0
Câu 5:
Cho hai tập hợp A=(−1;4), B=(0;6]. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
A∪B=(−1;6]
B.
A∪B=(−1;6)
C.
A∪B={0;1;2;3;4;5;6}
D.
A∪B=(0;4)
Câu 6:
Cho tam giác ABC có c=4,b=6 và A=150∘. Diện tích tam giác ABC bằng
A.
6
B.
12
C.
123
D.
63
Câu 7:
Cho tam giác ABC có a=8,b=10, góc C bằng 600. Độ dài cạnh c là
A.
c=211
B.
c=72
C.
c=321
D.
c=221
Câu 8:
Cho tam giác ABC. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
AC+AB=CB
B.
AB+CA=BC
C.
BA+AC=BC
D.
AB+CB=AC
Câu 9:
Cho ba điểm phân biệt A, B, C tùy ý. Đẳng thức nào sau đây đúng?
A.
BC−BA=AC
B.
BA−BC=AC
C.
AB−AC=BC
D.
AC−AB=CB
Câu 10:
Cho tập hợp X={x∈Z∣2x2−3x−2=0}. Tập hợp X bằng tập hợp nào sau đây?
A.
{−21;2}
B.
{2}
C.
{−2}
D.
{−21}
Câu 11:
Trong số các câu sau, câu nào là mệnh đề?
A.
Trời mưa to lắm
B.
5 là số nguyên tố
C.
Đề thi môn Toán khó quá!
D.
Bạn có đi học không?
Câu 12:
Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho hai điểm M(2;−3) và N(4;5). Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng MN là
A.
(1;4)
B.
(6;2)
C.
(2;8)
D.
(3;1)
Câu 13:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba điểm A(1;1),B(2;4),C(10;−2).
a.
AB=(1;3) và AC=(9;−3)
b.
Ba điểm A, B, C thẳng hàng
c.
Điểm D(a;b) là điểm thỏa mãn 3OD+5DB−3DC=0. Khi đó 2a+b=14
d.
Với điểm D tìm được ở câu c) thì (AB,BD)>1200
Câu 14:
Khi phỏng vấn một hộ nông dân người ta thu được các thông tin sau:
(1). Hộ nông dân đó dự định trồng ngô và đậu xanh trên mảnh đất rộng 8 hecta.
(2). Nếu trồng 1 hecta ngô thì thu được 40 triệu đồng. Nếu trồng 1 hecta đậu xanh thì thu được 50 triệu đồng.
(3). Nếu trồng 1 hecta ngô thì cần phải trả tiền công cho 10 ngày lao động. Nếu trồng 1 hecta đậu xanh thì cần phải trả tiền công cho 15 ngày lao động.
(4). Hộ nông dân đó không thể trả tiền công quá 90 ngày lao động.
(5). Biết hộ nông dân đó trồng ngô trên x hecta đất và trồng đậu xanh trên y hecta đất.
Khi đó
(1). Hộ nông dân đó dự định trồng ngô và đậu xanh trên mảnh đất rộng 8 hecta.
(2). Nếu trồng 1 hecta ngô thì thu được 40 triệu đồng. Nếu trồng 1 hecta đậu xanh thì thu được 50 triệu đồng.
(3). Nếu trồng 1 hecta ngô thì cần phải trả tiền công cho 10 ngày lao động. Nếu trồng 1 hecta đậu xanh thì cần phải trả tiền công cho 15 ngày lao động.
(4). Hộ nông dân đó không thể trả tiền công quá 90 ngày lao động.
(5). Biết hộ nông dân đó trồng ngô trên x hecta đất và trồng đậu xanh trên y hecta đất.
Khi đó
a.
Từ thông tin (2) và (5) ta suy ra số tiền mà hộ nông dân đó thu được là F=40x+50y (triệu đồng) và diện tích đất đã canh tác là x+y (hecta)
b.
Từ các thông tin (3) và (5) ta có số ngày công cần trả tiền là 10x+15y
c.
Từ các thông tin thu thập được ta có hệ bất phương trình ⎩⎨⎧x+y≥810x+15y≤90x≥0y≥0
d.
Hộ nông dân thu được nhiều tiền nhất là 300 triệu đồng
Câu 15:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba điểm A(9;4),B(7;−2). Tính tổng hoành độ các điểm M trên trục hoành sao cho AMB=900.
Câu 16:
Cho cosx=52. Tính biểu thức P=2sin2x+3cos2x
Câu 17:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC với A(1;2),B(1;1),C(5;−5). Biết B là trọng tâm của tam giác ACD với D(a;b). Tính 2a+b.
Câu 18:
Cho hai tập hợp A=[−5;3],B=(1;+∞). Tập hợp A∩B có bao nhiêu số nguyên
Câu 19:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho A(4;6),B(1;2),C(7;−2). Tìm điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành.
Câu 20:
Cho tam giác ABC có AB=6,AC=8 và BAC=600. Gọi G là trọng tâm tam giác ABC. Lấy điểm D trên cạnh AC sao cho GD vuông góc với AC. Đường thẳng BD cắt đường thẳng AG tại E. Giả sử AE=xAG. Tìm giá trị của x.
Câu 21:
Muốn đo chiều cao của một cái cây mà không thể đến được gốc cây, người ta lấy hai điểm M,N trên mặt đất có khoảng cách MN=5m cùng thẳng hàng với gốc cây để đặt hai giác kế. Chân của giác kế có chiều cao MA=NB=1m. Gọi C là điểm cao nhất của cái cây, trên thân cây lấy điểm D sao cho A,B,D thẳng hàng (tham khảo hình vẽ). Tại vị trí A và B góc đo thu được so với phương ngang lần lượt là α=CAD=370 và β=CBD=480. Hãy tính chiều cao của cây đó (Không làm tròn kết quả các phép tính trung gian, chỉ làm tròn kết quả cuối cùng đến hàng đơn vị).
[Hình cần kiểm tra lại: p2_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p2_f1]
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Kiểm Tra Cuối Học Kỳ I Toán 10 Sở GD&ĐT Thanh Hóa THPT Thạch Thành II 2025-2026 - Đề Số 1 — Mã đề: 4457 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.