HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #6008
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#6008
Đề Kiểm Tra Cuối Học Kỳ I Toán 10 THPT Hòa Vang 2025-2026
Câu 1: Trong mặt phẳng Oxy, tọa độ của vec tơ u = 2 i - j là:
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Kiểm Tra Cuối Học Kỳ I Toán 10 THPT Hòa Vang 2025-2026
de-kiem-tra-cuoi-hoc-ky-i-toan-10-thpt-hoa-vang-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Kiểm Tra Cuối Học Kỳ I Toán 10 THPT Hòa Vang 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 6008 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong mặt phẳng Oxy, tọa độ của vec tơ u=2i−j là:
A.
(−1;2).
B.
(2;−1).
C.
(1;2).
D.
(2i;−j).
Câu 2:
Tam giác ABC có tổng hai góc B và C bằng 135∘ và độ dài cạnh BC bằng a. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác.
A.
2a3.
B.
a2.
C.
a3.
D.
2a2.
Câu 3:
Viết tập hợp A={x∈R∣2x+1≤0} dưới dạng khoảng, đoạn, nửa khoảng là:
A.
(−∞;21).
B.
(−∞;0).
C.
(−∞;0].
D.
(−∞;−21].
Câu 4:
Chiều cao của một cái cây là l=682,35±0,01 cm. Khi đó số quy tròn của số gần đúng 682,35 là:
A.
682,4.
B.
682.
C.
680.
D.
682,3.
Câu 5:
Mệnh đề phủ định của mệnh đề P: “∃x∈N:x2+2x+5 là số nguyên tố” là:
A.
∃x∈N:x2+2x+5 là số thực.
B.
∀x∈N:x2+2x+5 không phải là hợp số.
C.
∀x∈N:x2+2x+5 không là số nguyên tố.
D.
∃x∈N:x2+2x+5 là hợp số.
Câu 6:
Cặp số nào sau đây là nghiệm của bất phương trình 2x−y+1<0?
A.
(0;−1).
B.
(1;−5).
C.
(2;−1).
D.
(1;4).
Câu 7:
Bảng sau đây cho biết số lần đi học muộn của học sinh nữ trong một học kì ở lớp 10D:
Trung vị của mẫu số liệu trên là:
| Số lần | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 |
| Số học sinh | 9 | 7 | 6 | 4 | 1 |
Trung vị của mẫu số liệu trên là:
A.
2.
B.
0.
C.
3.
D.
1.
Câu 8:
Cho 5 điểm phân biệt M,N,P,Q,R. Xác định vectơ tổng MN+NP+PQ+QR+RP.
A.
MQ.
B.
MR.
C.
MN.
D.
MP.
Câu 9:
Trong các hệ bất phương trình sau, hệ bất phương trình nào là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
{4x+5y<−102x−y2≥6.
B.
{x−3y<−2x2+2y−4≥0.
C.
{2x−3y>05x+3y+1≤0.
D.
{x+y≤1x+3y+z>2.
Câu 10:
Cho sinα=32 và 90∘<α<180∘. Giá trị của cosα bằng:
A.
35.
B.
31.
C.
−35.
D.
−31.
Câu 11:
Cho tập hợp A={1;3;5}. Số tập con gồm hai phần tử của tập hợp A là:
A.
3.
B.
1.
C.
4.
D.
2.
Câu 12:
Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a. Tính P=(AB+AD).BD.
A.
P=2a2.
B.
P=a2.
C.
P=22a2.
D.
P=0.
Câu 13:
Cho tam giác ABC đều cạnh a, có trọng tâm G. Khi đó:
a.
AB=AC
b.
AB−CB=CA
c.
AB+AC=a3
d.
Gọi CM là trung tuyến của tam giác ABC thì CM+3MG=0
Câu 14:
Cho bảng phân bố tần số về Số tiền thưởng cho nhân viên trong một công ty A cuối năm 2025 như sau:
| Số tiền thưởng (triệu đồng) | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 |
| Tần số | 5 | 15 | 10 | 6 | 7 |
a.
Công ty A có 43 nhân viên.
b.
Không có nhân viên nào có số tiền thưởng dưới 7 triệu đồng.
c.
Có 6 nhân viên có số tiền thưởng từ 10 triệu trở lên.
d.
Mốt của bảng phân bố tần số đã cho là 8 triệu đồng.
Câu 15:
Tam giác ABC có AB=2, AC=1 và A=60∘. Độ dài đường cao AH của tam giác ABC bằng?
Câu 16:
Cho a=mb, biết rằng a,b ngược hướng và ∣a∣=5, b=15. Tìm giá trị của m (làm tròn đến hàng phần chục).
Câu 17:
Cho tam giác ABC với A=120∘. Tính (AB,BC)+(BC,CA) theo đơn vị độ.
Câu 18:
Mẫu số liệu thống kê chiều cao của 15 cây bạch đàn là:
6,1 6,8 7,5 8,2 8,2 7,8 7,9 9,0 8,9 7,2 7,5 8,7 7,7 8,8 7,6.
Tính khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên.
6,1 6,8 7,5 8,2 8,2 7,8 7,9 9,0 8,9 7,2 7,5 8,7 7,7 8,8 7,6.
Tính khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên.
Câu 19:
a) Cho ΔABC có G là trọng tâm. Chứng minh AB+AC=3AG.
b) Hai người cùng kéo một con thuyền bị mắc cạn bởi các lực F1, F2 có cùng điểm đặt, biết hai lực F1, F2 có cường độ lần lượt là 100 (N), 120 (N) và chúng hợp với nhau một góc 60∘. Hỏi con thuyền đó chịu một lực tổng hợp có cường độ bằng bao nhiêu? (làm tròn đến hàng phần chục).

b) Hai người cùng kéo một con thuyền bị mắc cạn bởi các lực F1, F2 có cùng điểm đặt, biết hai lực F1, F2 có cường độ lần lượt là 100 (N), 120 (N) và chúng hợp với nhau một góc 60∘. Hỏi con thuyền đó chịu một lực tổng hợp có cường độ bằng bao nhiêu? (làm tròn đến hàng phần chục).

Câu 20:
a) Trong hệ tọa độ Oxy, cho điểm A(2;−3),B(3;4). Tìm tọa độ điểm M thuộc trục hoành sao cho ΔABM vuông tại A.
b) Để kéo đường dây điện băng qua một hồ hình thang vuông tại A và B với độ dài AB=180m, BC=140m, AD=200m, người ta dự định làm 4 cột điện liên tiếp cách đều nhau trên một đường thẳng, cột thứ nhất nằm trên bờ AB và cách đỉnh A khoảng cách 60m, cột thứ tư nằm chính giữa bờ CD. Tính khoảng cách từ vị trí cột thứ ba đến bờ AD.
b) Để kéo đường dây điện băng qua một hồ hình thang vuông tại A và B với độ dài AB=180m, BC=140m, AD=200m, người ta dự định làm 4 cột điện liên tiếp cách đều nhau trên một đường thẳng, cột thứ nhất nằm trên bờ AB và cách đỉnh A khoảng cách 60m, cột thứ tư nằm chính giữa bờ CD. Tính khoảng cách từ vị trí cột thứ ba đến bờ AD.
Câu 21:
Điểm trung bình môn 9 môn học năm học vừa qua của bạn Nga và bạn Mai được thống kê như sau:
a) Trong hai bạn Nga và Mai, bạn nào có điểm trung bình tất cả các môn cao hơn?
b) Hãy cho biết bạn nào học đồng đều các môn học hơn. Vì sao?
| Môn học | Toán | Văn | Tiếng Anh | Vật lý | Lịch sử | Quốc phòng | Sinh học | Tin học | Hóa học |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nga | 9,5 | 8,5 | 9,1 | 9,0 | 9,2 | 9,4 | 9,3 | 9,3 | 7,9 |
| Mai | 9,3 | 8,8 | 9,5 | 9,1 | 9,5 | 9,8 | 8,3 | 9,5 | 8,2 |
a) Trong hai bạn Nga và Mai, bạn nào có điểm trung bình tất cả các môn cao hơn?
b) Hãy cho biết bạn nào học đồng đều các môn học hơn. Vì sao?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Kiểm Tra Cuối Học Kỳ I Toán 10 THPT Hòa Vang 2025-2026 — Mã đề: 6008 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.