HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #1182
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#1182
Đề Kiểm Tra Cuối Học Kỳ I Toán 10 THPT Trần Phú TP. Hồ Chí Minh 2025-2026
Câu 1: Cho tam giác ABC, có b=2, c=1. Diện tích S tam giác bằng
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
20 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Kiểm Tra Cuối Học Kỳ I Toán 10 THPT Trần Phú TP. Hồ Chí Minh 2025-2026
de-kiem-tra-cuoi-hoc-ky-i-toan-10-thpt-tran-phu-tp-ho-chi-minh-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
20 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
20 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 20 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 20 câu) | Đề Kiểm Tra Cuối Học Kỳ I Toán 10 THPT Trần Phú TP. Hồ Chí Minh 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 1182 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho tam giác ABC, có b=2,c=1. Diện tích S tam giác bằng
A.
S=2sinA.
B.
S=bcsinA.
C.
S=sinA.
D.
S=2cosA.
Câu 2:
Đồ thị dưới đây là của hàm số nào sau đây?. 

A.
y=−x2+4x−3.
B.
y=x2−2x−3.
C.
y=x2−4x+3.
D.
y=−x2+2x−3.
Câu 3:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ bên. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?. 

A.
Hàm số đồng biến trên R.
B.
Hàm số đồng biến trên (−∞;1).
C.
Hàm số đồng biến trên (1;+∞).
D.
Hàm số nghịch biến trên R.
Câu 4:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị là đường gấp khúc như hình bên dưới. 

A.
Tập xác định hàm số: D=[−4;7].
B.
Tập giá trị hàm số: T=[0;5].
C.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;4).
D.
Tất cả các câu đều đúng.
Câu 5:
Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ bất phương trình ⎩⎨⎧0,25x+0,5y≤750,6x+0,2y≤90x≥0y≥0 ?
A.
(0;160) .
B.
(200;150) .
C.
(40;400) .
D.
(100;80) .
Câu 6:
Miền hình phẳng không được tô đậm ở hình dưới đây là miền nghiệm của bất phương trình nào sau đây? (miền nghiệm không kể đường thẳng)?. 

A.
x−2y−2>0 .
B.
2x−2y>32x−y+1 .
C.
x+4y+2>0 .
D.
Đáp số khác .
Câu 7:
Tập xác định của hàm số f(x)=x2−4x3−x là
A.
D=[3;+∞)∖{4} .
B.
D=(−∞;3]∖{0} .
C.
D=(−∞;3)∖{0} .
D.
D=R∖{0;3;4} .
Câu 8:
Cho tam giác ABC có AB=3, AC=4, BAC=30° . Thì diện tích tam giác ABC bằng
A.
6 .
B.
12 .
C.
3 .
D.
Đáp số khác .
Câu 9:
Cho 4 điểm A, B, C, D. Đẳng thức nào sau đây đúng?.
A.
AB−DC=AC−DB.
B.
AB−DC=AD+CB.
C.
AB+CD=AD+BC.
D.
AB+CD=DA−CB.
Câu 10:
Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a. Tính tích vô hướng AB.BC.
A.
AB.BC=a2 .
B.
AB.BC=2a23 .
C.
AB.BC=2a2 .
D.
AB.BC=−2a2 .
Câu 11:
Trung vị của dãy mẫu số liệu 65;68;70;72;73;78;84;90 là
A.
Số liệu thứ 4 của dãy.
B.
Số liệu thứ 5 của dãy.
C.
Trung bình cộng của số liệu thứ 4 và thứ 5 của dãy.
D.
Tất cả các câu trên đều sai.
Câu 12:
Cho mẫu số liệu 10;20;3;1;3;4;7;4;9. Khẳng định nào sau đây là đúng?.
A.
R=20 .
B.
Q2=3 .
C.
ΔQ=20 .
D.
Mẫu có một giá trị ngoại lệ là 20.
Câu 13:
Cho hệ bất phương trình: ⎩⎨⎧x−2y≤05x−y≥−4x+2y≤5 (1). Hình vẽ bên dưới sử dụng cho các ý a), b), c), d). 

a.
Điểm M(1;2025) thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình (1).
b.
Miền nghiệm của bất phương trình 5x−y≥−4 là nửa mặt phẳng bờ là d2:5x−y=−4 và chứa gốc tọa độ O, không kể bờ d2.
c.
Miền nghiệm của hệ bất phương trình ⎩⎨⎧x−2y≤05x−y≥−4x+2y≤5 là miền tam giác ABC.
d.
Điểm B(25;45) là điểm thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình (1) thỏa mãn biểu thức F=3x+5y đạt giá trị lớn nhất.
Câu 14:
(Câu về hàm số bậc hai và tập xác định)
a.
Để hàm số y=f(x)=(m−1)x2+2x+3m là hàm số bậc hai thì m=1.
b.
Tập xác định của hàm số y=−3x2+2x+1 là D=R.
c.
Hàm số f(x)=x2+1x2+2x+2 có tập xác định D=R∖{−1}.
d.
Hàm số y=2x2−4x+m có tập giá trị T=[9;+∞) khi m=3.
Câu 15:
Cho tam giác ABC có AB=42,AC=6,BAC=45∘. Gọi D là trung điểm của đoạn thẳng BC. Điểm E thỏa mãn AE=kAC(k∈R).
a.
AB⋅AC=20
b.
AD=21AB+21AC
c.
BC=35
d.
AD⊥BE khi k=1514.
Câu 16:
Kết quả điều tra mức lương hàng tháng của một số công nhân của hai nhà máy A và B được cho ở bảng sau (đơn vị: triệu đồng):
| Công nhân nhà máy A | 4 | 5 | 5 | 47 | 5 | 6 | 4 | 4 | |
| Công nhân nhà máy B | 2 | 9 | 9 | 8 | 10 | 9 | 9 | 11 | 9 |
a.
Mốt của mẫu số liệu ở nhà máy A là: M0∈{4;5}.
b.
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ở nhà máy B là: R=11.
c.
Mức lương trung bình hằng tháng của các công nhân ở nhà máy A là: x=10.
d.
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ở nhà máy B là ΔQ=1.
Câu 17:
Cho hàm số y=−x2+2x+3 có đồ thị (P). Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (P) của hàm số
Câu 18:
Trong một trận đấu bóng rổ kỷ niệm ngày thành lập trường THPT A, bạn Toàn thực hiện một đường chuyền bóng dài cho bạn Thắng, biết rằng quả bóng di chuyển theo một đường parabol (P) như hình vẽ bên dưới. Giả sử trục Ox trùng với mặt đất, quả bóng rời tay Toàn ở vị trí A và Thắng bắt được quả bóng ở vị trí B, khi quả bóng di chuyển từ A đến B thì đi qua điểm C.
Biết OA=BE=1,8m; CD=3,6m; OD=2,5m; OE=10m. Tìm độ cao lớn nhất của quả bóng so với mặt đất khi Toàn chuyền cho Thắng.
Biết OA=BE=1,8m; CD=3,6m; OD=2,5m; OE=10m. Tìm độ cao lớn nhất của quả bóng so với mặt đất khi Toàn chuyền cho Thắng.Câu 19:
Cô Lan dự định trồng khóm hoa hồng bên trong đường tròn nội tiếp trong một mảnh đất hình tam giác ABC trước sân nhà. Biết chiều dài cạnh BC là 8 m và chiều dài tổng hai cạnh AB+AC là 12m. Góc giữa hai cạnh BA và BC là 600. Hỏi a) Chu vi mảnh đất hình tam giác ABC là bao nhiêu mét ? b) Bán kính đường tròn dùng để trồng hoa hồng nội tiếp bên trong tam giác ABC là bao nhiêu mét ? ( Kết quả câu b làm tròn đến hàng phần mười ) 

Câu 20:
Cho ABCD là hình thang vuông tại A và D có AB=AD=a,CD=2a a) Tính DB+DC theo a. b) Gọi H là trung điểm DC, M là điểm thỏa MB=−3MC, gọi K là giao điểm của DM và BH. Biểu thị BK theo hai vectơ BD và BC.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Kiểm Tra Cuối Học Kỳ I Toán 10 THPT Trần Phú TP. Hồ Chí Minh 2025-2026 — Mã đề: 1182 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.