HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7193
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7193
Đề Kiểm Tra Cuối Học Kỳ I Toán 11 Sở GD&ĐT Đắk Lắk 2025-2026
Câu 1: Khẳng định nào sau đây là sai ?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
19 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Kiểm Tra Cuối Học Kỳ I Toán 11 Sở GD&ĐT Đắk Lắk 2025-2026
de-kiem-tra-cuoi-hoc-ky-i-toan-11-so-gddt-dak-lak-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
19 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
19 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 19 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 19 câu) | Đề Kiểm Tra Cuối Học Kỳ I Toán 11 Sở GD&ĐT Đắk Lắk 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7193 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Khẳng định nào sau đây là sai ?
A.
n→+∞limqn=0, q>1.
B.
n→+∞limnk=+∞ (k∈N∗).
C.
n→+∞limqn=0 với ∣q∣<1.
D.
n→+∞limn1=0.
Câu 2:
Trong các hàm số sau đây, hàm số nào liên tục trên R?
A.
y=tanx.
B.
y=x.
C.
y=x3−2x2+1.
D.
y=x−1x+2.
Câu 3:
Trong các hình sau, hình nào không là hình lăng trụ ?
hình 1
hình 2
hình 3
hình 4
hình 1
hình 2
hình 3
hình 4A.
hình 3.
B.
hình 4.
C.
hình 1.
D.
hình 2.
Câu 4:
Một cái bánh chưng có dạng là một hình hộp chữ nhật. Nếu dùng dao để cắt bánh theo hai đường chéo của mặt trên cái bánh thì sẽ chia bánh thành các phần có hình dạng là
[Hình cần kiểm tra lại: p1_f5]
[Hình cần kiểm tra lại: p1_f5]
A.
4 lăng trụ tam giác.
B.
4 hình chóp tam giác.
C.
4 tam giác.
D.
4 hình hộp chữ nhật.
Câu 5:
Tính L=x→−∞lim(−x4+x2+2)
A.
−1.1040.
B.
L=+∞.
C.
L=2.
D.
L=−∞.
Câu 6:
Cho hình chóp S.ABCD có O là giao điểm của hai đường chéo (tham khảo hình vẽ). Theo quy tắc vẽ hình biểu diễn của một hình không gian, các đoạn thẳng nào đã vẽ sai ?


A.
AD,BD .
B.
AC,SO .
C.
AD,SO .
D.
AC,BD .
Câu 7:
Trong các hình sau, có bao nhiêu hình chóp ?
[Hình cần kiểm tra lại: p2_f2]
[Hình cần kiểm tra lại: p2_f2]
A.
3.
B.
1.
C.
4.
D.
2.
Câu 8:
Cho dãy số (un) có n→+∞lim(un−2025)=0. Tính n→+∞limun
A.
n→+∞limun=+∞.
B.
n→+∞limun=2025.
C.
n→+∞limun=−2025.
D.
n→+∞limun=0.
Câu 9:
Trong không gian, cho hai đường thẳng a và b . Số vị trí tương đối giữa hai đường thẳng là
A.
3.
B.
2 .
C.
4.
D.
1.
Câu 10:
Biết x→2025limf(x)=a, x→2025limg(x)=b. Tính x→2025lim[f(x)+g(x)]
A.
2025 .
B.
2025(a+b) .
C.
ab .
D.
a+b .
Câu 11:
Tính L=n→+∞limn+22n+3
A.
L=2 .
B.
L=−∞ .
C.
L=+∞ .
D.
L=23 .
Câu 12:
Hàm số y=f(x) có đồ thị như hình bên dưới không liên tục tại điểm có hoành độ là bao nhiêu ?


A.
x=2.
B.
x=3.
C.
x=−1.
D.
x=0.
Câu 13:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành tâm O. Gọi M là trung điểm của SC.


a.
Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) là SO.
b.
OM // (SCD).
c.
Giao tuyến của hai mặt phẳng (ABM) và (SCD) là đường thẳng d đi qua M và song song với AB.
d.
Giao điểm của AM và mặt phẳng (SBD) là trọng tâm của tam giác SAC.
Câu 14:
Cho hàm số y=f(x)=⎩⎨⎧x−5x2−252m+4khi x=5khi x=5 (m là tham số).
a.
Hàm số f(x) liên tục trên từng khoảng (−∞;5) và (5;+∞).
b.
x→5limf(x)=0.
c.
Hàm số liên tục trên R khi m=4.
d.
Hàm số liên tục tại điểm x=2 với mọi m.
Câu 15:
Cho hình lăng trụ ABC.A′B′C′. Gọi M,N,M′ lần lượt là trung điểm các cạnh AB,AC và A′B′.


a.
Hình lăng trụ trên có số cạnh là 5.
b.
Gọi N′ là giao điểm của A′C′ và (MNM′) thì tứ giác MNN′M′ là hình chữ nhật.
c.
(MNM′)∥(BCC′B′).
d.
Hình chiếu của điểm A lên mặt phẳng (BCC′B′) theo phương chiếu A′B′ là điểm B.
Câu 16:
Số dân của một xã X sau t năm kể từ 1/7/2025 được ước tính bởi công thức
f(t)=t+526t+10 với t≥0, f(t) được tính bằng nghìn người.
f(t)=t+526t+10 với t≥0, f(t) được tính bằng nghìn người.
a.
Về lâu dài số dân của xã X không vượt quá 26 nghìn người.
b.
t→5limf(t)=20.
c.
t→0+limf(t)=+∞.
d.
Số dân của xã X vào ngày 1/7/2035 là 18 nghìn người.
Câu 17:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi I,K lần lượt là trung điểm các cạnh BC và CD, M là điểm trên cạnh SB sao cho SBSM=41. Gọi H là giao điểm của MD và mặt phẳng (SIK). Tính tỉ số MHMD.
Câu 18:
Viêm gan siêu vi B là bệnh do virus HBV (Hepatitis B virus) tấn công trực tiếp trên tế bào gan, gây nhiễm trùng gan cấp tính và mạn tính, hậu quả có thể dẫn đến các biến chứng xơ gan, ung thư tế bào gan. Để điều trị bệnh viêm gan B mạn tính, biết được Tenofovir Disoproxil 300mg là một loại thuốc uống hằng ngày, với ít tác dụng phụ, dùng trong ít nhất một năm hoặc lâu hơn. Đây được xem là một điều trị đầu tay cho người bị viêm gan B mạn tính với tính kháng thuốc rất thấp. Bệnh nhân ngừng điều trị đến khi chỉ số HbsAg <1.0. Một bệnh nhân bị viêm gan siêu vi B mạn tính được chỉ định dùng Tenofovir Disoproxil 300mg với liều dùng 1 viên mỗi ngày. Sau ngày đầu, trước mỗi lần uống tiếp theo, hàm lượng thuốc cũ trong cơ thể vẫn còn 2%. Ước tính lượng thuốc trong cơ thể nếu bệnh nhân sử dụng thuốc trong một thời gian dài (làm tròn đến hàng đơn vị).
Câu 19:
Cho hàm số f(x)=x+12x2−x+1,x=−1.
Biết a=limx→+∞xf(x) và b=limx→+∞[f(x)−ax]. Tính tổng T=a2+b2.
Biết a=limx→+∞xf(x) và b=limx→+∞[f(x)−ax]. Tính tổng T=a2+b2.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Kiểm Tra Cuối Học Kỳ I Toán 11 Sở GD&ĐT Đắk Lắk 2025-2026 — Mã đề: 7193 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.