HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #1605
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#1605
Đề Kiểm Tra Cuối Học Kỳ I Toán 11 Sở GD&ĐT Quảng Trị 2025-2026
Câu 1: Góc có số đo 108 đổi ra radian là:
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
24 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Kiểm Tra Cuối Học Kỳ I Toán 11 Sở GD&ĐT Quảng Trị 2025-2026
de-kiem-tra-cuoi-hoc-ky-i-toan-11-so-gddt-quang-tri-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
24 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
24 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 24 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 24 câu) | Đề Kiểm Tra Cuối Học Kỳ I Toán 11 Sở GD&ĐT Quảng Trị 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 1605 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Góc có số đo 108∘ đổi ra radian là:
A.
53π.
B.
10π.
C.
23π.
D.
4π.
Câu 2:
Khẳng định nào dưới đây SAI?
A.
2sin2a=1−cos2a.
B.
cos2a=2cosa−1.
C.
sin2a=2sinacosa.
D.
sin(a+b)=sinacosb+sinbcosa.
Câu 3:
Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
A.
y=xsinx.
B.
y=tanx.
C.
y=1−sinx.
D.
y=cosxsinx.
Câu 4:
Nghiệm của phương trình cosx=21 là
A.
x=±32π+k2π.
B.
x=±6π+kπ.
C.
x=±3π+k2π.
D.
x=±6π+k2π.
Câu 5:
Dãy số (un) nào sau đây là dãy số tăng?
A.
un=3−n+1.
B.
un=sinn.
C.
un=2n−3.
D.
un=n+1n+2.
Câu 6:
Cho cấp số cộng có u1=−3,d=4. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau
A.
u5=15.
B.
u4=8.
C.
u3=5.
D.
u2=2.
Câu 7:
Cho cấp số nhân (un) có số hạng đầu u1=21 và công bội q=3. Tìm u5
A.
281.
B.
2163.
C.
227.
D.
255.
Câu 8:
Hàm số nào dưới đây gián đoạn tại điểm x0=−1.
A.
y=(x+1)(x2+2).
B.
y=x+12x−1.
C.
y=x−1x.
D.
y=x2+1x+1.
Câu 9:
Cho hình chóp S.ABCD. Gọi O là giao điểm của AC và BD, M là giao điểm của AB và CD, N là giao điểm của AD và BC. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) là đường thẳng
A.
SM.
B.
SO.
C.
SN.
D.
MN.
Câu 10:
Cho tứ diện ABCD. Gọi I,J lần lượt là trọng tâm các tam giác ABC, ABD. Đường thẳng IJ song song với đường thẳng
A.
AC.
B.
CD.
C.
CM với M là trung điểm cạnh BD.
D.
DB.
Câu 11:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M, N, K lần lượt là trung điểm các cạnh AB, BC, SB. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định dưới đây.
A.
(MNK)∥(SAC).
B.
(MNK)∥(SAD).
C.
(MNK)∥(SCD).
D.
(MNK)∥(SAB).
Câu 12:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành, gọi M là trung điểm của cạnh SC. Hình chiếu song song của điểm M theo phương AC lên mặt phẳng (SAD) là điểm nào sau đây?
A.
Trung điểm SB.
B.
Trung điểm SD.
C.
Điểm D.
D.
Trung điểm SA.
Câu 13:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SA, SB, O là giao điểm của AC và BD. Xét tính đúng sai các khẳng định sau:
a.
Đường thẳng SC cắt đường thẳng AD
b.
Giao tuyến mặt phẳng (SBD) và (SAC) là đường thẳng SO.
c.
Đường thẳng MN song song với đường thẳng CD.
d.
Gọi I giao điểm của MC và ND. Khi đó ba điểm S,I,O thẳng hàng.
Câu 14:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi M,N lần lượt là trung điểm các cạnh AB và CD, P là trung điểm cạnh SA. Khi đó:
a.
MN∥(SBC)
b.
MP∥(SCD)
c.
SB cắt với mặt phẳng (MNP)
d.
Gọi K là giao của SD mặt phẳng (MNP). Khi đó KDSK=1
Câu 15:
Tính tổng vô hạn sau đây S=2+32+322+...+3n2+...
Câu 16:
Một công ty sản xuất máy tính đã xác định được rằng, tính trung bình một nhân viên có thể lắp ráp được N(t)=t+450t (t≥0) bộ phận mỗi ngày sau t ngày đào tạo. Tính limt→+∞N(t).
Câu 17:
Hình ảnh dưới đây là kệ sách gỗ có 4 mặt kệ với thanh gỗ đứng và thanh gỗ xiên. Giá đỡ các mặt kệ xuất hiện tại các vị trí A,B,C,D và E,F,G,H. Biết EF=35 cm và ADAB=52, các mặt kệ song song với mặt đất và không cách đều nhau. Tính độ dài đoạn HE.


Câu 18:
Trong một cuộc đua Marathon được tổ chức ở thành phố A người ta thống kê lại được như sau
Hãy tìm tứ phân vị thứ nhất Q1 của mẫu số liệu ghép nhóm trên.
| Thời gian | [120;140) | [140;160) | [160;180) | [180;200) | [200;220) |
| Số người | 4 | 6 | 10 | 15 | 25 |
Hãy tìm tứ phân vị thứ nhất Q1 của mẫu số liệu ghép nhóm trên.
Câu 19:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy hình thang ABCD (AD∥BC, AD<BC). Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SBD) và (SAC).
Câu 20:
Cho hình chóp tứ giác S.ABCD. Gọi G,K lần lượt là trọng tâm của các tam giác SAB và SAD. Chứng minh rằng GK∥(SBD).
Câu 21:
Trong mặt phẳng (P), cho hình bình hành ABCD. Vẽ các tia Bx,Cy,Dz song song với nhau, nằm cùng phía với mặt phẳng (ABCD), đồng thời không nằm trong mặt phẳng (ABCD). Một mặt phẳng đi qua A, cắt Bx,Cy,Dz tương ứng tại B′,C′,D′ sao cho BB′=2, DD′=4. Tính CC′.
Câu 22:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang, đáy lớn AD=3BC. Gọi M là điểm trên cạnh AB thỏa AM=2MB. Gọi N và P lần lượt là trung điểm của các cạnh SB,SD. Gọi (α) là mặt phẳng chứa đường thẳng BD và song song với (MNP). Xác định giao điểm K của SC với mp(α) và tính tỉ số KSKC.
Câu 23:
Cho hình chóp S.ABCD đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Trên cạnh SB,SD lần lượt lấy điểm M,N sao cho SM=2MB và SN=31SD. Tính diện tích hình chiếu song song của tam giác ΔAMN lên mặt phẳng (ABCD) theo phương chiếu là đường thẳng SC.
Câu 24:
Khảo sát thời gian tập thể dục của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:
Hãy tìm mốt của mẫu số liệu trên.
| Thời gian (phút) | [0; 20) | [20; 40) | [40; 60) | [60; 80) | [80; 100) |
| Số học sinh | 5 | 9 | 12 | 10 | 6 |
Hãy tìm mốt của mẫu số liệu trên.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Kiểm Tra Cuối Học Kỳ I Toán 11 Sở GD&ĐT Quảng Trị 2025-2026 — Mã đề: 1605 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.