HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #8574
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#8574
Đề Kiểm Tra Cuối Học Kỳ I Toán 11 Sở GD&ĐT TP. Đà Nẵng 2025-2026
Câu 1: Cho dãy số (u n ), biết u n= 2n 2 n+1 . Ba số hạng đầu tiên của dãy số đó là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Kiểm Tra Cuối Học Kỳ I Toán 11 Sở GD&ĐT TP. Đà Nẵng 2025-2026
de-kiem-tra-cuoi-hoc-ky-i-toan-11-so-gddt-tp-da-nang-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Kiểm Tra Cuối Học Kỳ I Toán 11 Sở GD&ĐT TP. Đà Nẵng 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 8574 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho dãy số (un), biết un=2n+12n. Ba số hạng đầu tiên của dãy số đó là
A.
32;54;32.
B.
21;41;81.
C.
54;32;43.
D.
21;43;54.
Câu 2:
Cho cấp số cộng (un) có: u1=−3, u6=27. Công sai của cấp số cộng đó là
A.
8.
B.
5.
C.
7.
D.
6.
Câu 3:
Trong các giới hạn sau, giới hạn nào bằng 0?
A.
n→+∞lim2n
B.
n→+∞lim(54)n
C.
n→+∞limn+1n
D.
n→+∞limn4
Câu 4:
Nếu x→3limf(x)=2 thì x→3lim[3x−4f(x)] bằng
A.
−1.
B.
6.
C.
−3.
D.
1.
Câu 5:
Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′. Mặt phẳng (ABA′) song song với mặt phẳng nào sau đây?


A.
(ADD′).
B.
(BB′A′).
C.
(AA′C′).
D.
(DCD′).
Câu 6:
Cho −2π<α<0. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
sinα<0; cosα>0.
B.
sinα>0; cosα<0.
C.
sinα<0; cosα<0.
D.
sinα>0; cosα>0.
Câu 7:
Cho tứ diện ABCD gọi I, J lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và AD. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
IJ//(ACD)
B.
IJ//(BCD)
C.
IJ//(ABC).
D.
IJ//(ABD)
Câu 8:
Cho hình lăng trụ ABC.A′B′C′, qua phép chiếu song song theo phương AA′ lên mặt phẳng (A′B′C′), tam giác ABC biến thành tam giác nào sau đây?
A.
AB′C′.
B.
A′B′C.
C.
A′B′C′.
D.
ABC.
Câu 9:
Công thức nào sau đây sai?
A.
sin(a−b)=sinacosb−cosasinb.
B.
sin(a+b)=sinacosb+cosasinb.
C.
cos(a−b)=sinasinb+cosacosb.
D.
cos(a+b)=sinasinb−cosacosb.
Câu 10:
Các yếu tố nào sau đây xác định một mặt phẳng duy nhất?
A.
Một điểm và một đường thẳng.
B.
Bốn điểm phân biệt.
C.
Hai đường thẳng cắt nhau.
D.
Ba điểm phân biệt.
Câu 11:
Điểm thi môn Toán (thang điểm 100, điểm được làm tròn đến hàng đơn vị) của 60 thí sinh được cho trong bảng sau:
Có bao nhiêu học sinh đạt từ 50 điểm trở lên?
| Điểm | [20; 30) | [30; 40) | [40; 50) | [50; 60) | [60; 70) | [70; 80) | [80; 90) | [90; 100] |
| Số thí sinh | 4 | 6 | 15 | 12 | 10 | 6 | 4 | 3 |
Có bao nhiêu học sinh đạt từ 50 điểm trở lên?
A.
34
B.
36
C.
35
D.
37
Câu 12:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi F,H là hai điểm lần lượt nằm trên các cạnh SA,SD (như hình vẽ)

Vị trí tương đối của hai đường thẳng FH và CD là

Vị trí tương đối của hai đường thẳng FH và CD là
A.
cắt nhau.
B.
chéo nhau.
C.
song song.
D.
trùng nhau.
Câu 13:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành tâm O. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của SA, AD.
a.
Giao tuyến của mp(SAC) và mp(SBD) là đường thẳng SO.
b.
Giao tuyến của mp(SCD) và mp(SAB) là đường thẳng qua S song song với BC.
c.
Mp(MNO) song song với mp(SCD).
d.
Đường thẳng OM cắt mp(SBC).
Câu 14:
Cho hàm số f(x)=2sin(3x+3π)+3.
a.
Hàm số có tập giá trị là [−2;2].
b.
Hàm số có tập xác định là R.
c.
Phương trình f(x)=0 có tập nghiệm là S={−9π+k32π; 3π+k32π k∈Z}.
d.
Tổng các nghiệm của phương trình f(x)=0 trong khoảng (0;2π) bằng 97π.
Câu 15:
Bác Nam có một căn nhà cho thuê, năm đầu tiên bác cho thuê với giá 120 triệu đồng/năm, kể từ năm thứ 2 trở đi giá cho thuê mỗi năm tăng 4\% so với năm liền trước nó. Hỏi sau 5 năm, tổng số tiền bác nhận được từ tiền cho thuê nhà là bao nhiêu triệu đồng? (làm tròn đến hàng đơn vị)
Câu 16:
Khảo sát tổng thời gian sử dụng điện thoại thông minh trong ngày (đơn vị: phút) của một số học sinh, thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:
Tìm trung vị của mẫu số liệu trên.
| Thời gian | [0; 30) | [30; 60) | [60; 90) | [90; 120) | [120; 150) | [150; 180) |
| Số học sinh | 12 | 24 | 30 | 20 | 12 | 2 |
Tìm trung vị của mẫu số liệu trên.
Câu 17:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi M là trung điểm của SC;I là giao điểm của AM và (SBD). Tính tỉ số IMIA.
Câu 18:
Có bao nhiêu giá trị a nguyên thuộc [−20;20] để x→−∞lim(2ax3+3x2+ax−4)=−∞? (Với a là tham số)
Câu 19:
(1,0 điểm) Tính các giới hạn sau:
a) n→+∞lim(2n+13n+9n2−2n).
b) x→3−limx−3x−5.
a) n→+∞lim(2n+13n+9n2−2n).
b) x→3−limx−3x−5.
Câu 20:
(1,0 điểm) Cho hàm số f(x)=⎩⎨⎧xm2x+4−2x2+1khi x>0khi x≤0, với m là tham số. Tìm giá trị của tham số m để hàm số f(x) liên tục tại x=0.
Câu 21:
(1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang, AB//CD và AB=2CD. Gọi O là giao điểm của AC và BD; G là trọng tâm tam giác (SAB).
a) Chứng minh rằng: OG//(SAD).
b) Tìm giao điểm I của đường thẳng BG và mp(SCD).
a) Chứng minh rằng: OG//(SAD).
b) Tìm giao điểm I của đường thẳng BG và mp(SCD).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Kiểm Tra Cuối Học Kỳ I Toán 11 Sở GD&ĐT TP. Đà Nẵng 2025-2026 — Mã đề: 8574 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.