HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3515
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3515
Đề Kiểm Tra Cuối Học Kỳ I Toán 11 THCS - THPT Diễn Hồng 2025-2026
Câu 1: Đổi số đo của góc 1983 sang rad ta được
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
23 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Kiểm Tra Cuối Học Kỳ I Toán 11 THCS - THPT Diễn Hồng 2025-2026
de-kiem-tra-cuoi-hoc-ky-i-toan-11-thcs-thpt-dien-hong-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
23 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
23 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 23 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 23 câu) | Đề Kiểm Tra Cuối Học Kỳ I Toán 11 THCS - THPT Diễn Hồng 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3515 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Đổi số đo của góc 1983∘ sang rad ta được
A.
20221π.
B.
60659π.
C.
30331π.
D.
60661π.
Câu 2:
Tính giới hạn lim2n+4n+1.
A.
−1.
B.
21.
C.
2.
D.
23.
Câu 3:
Tìm tập xác định D của hàm số y=sinx2023.
A.
D=R∖{0}.
B.
D=R∖{kπ,k∈Z}.
C.
D=R.
D.
D=R∖{2π+kπ,k∈Z}.
Câu 4:
Dãy số nào sau đây là một cấp số cộng?
A.
1,4,6,10.
B.
5,8,13,17.
C.
2,−1,−4,−9.
D.
−3,−6,−9,−12.
Câu 5:
Tìm tập nghiệm của phương trình cos(−2x)=cos6π
A.
S={−121π−21kπ,121π−21kπ∣k∈Z}.
B.
S={−121π−kπ,121π−kπ∣k∈Z}.
C.
S={−121π−kπ,−125π−kπ∣k∈Z}.
D.
S={−121π−kπ,−127π−kπ∣k∈Z}.
Câu 6:
Cho tứ diện ABCD có M, N lần lượt là trung điểm của AB, AC. Mặt phẳng nào sau đây song song với đường thẳng MN?
A.
(ACD).
B.
(ABD).
C.
(ABC).
D.
(BCD).
Câu 7:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Giao tuyến của mặt phẳng (SAC) và mặt phẳng (SBD) là
A.
SA.
B.
SO.
C.
SB.
D.
SD.
Câu 8:
Cho dãy số (un) có un=n+55. Tính u15?
A.
41.
B.
1.
C.
−21.
D.
43.
Câu 9:
Tính x→2lim4x−83x2−4x−4
A.
2.
B.
5.
C.
0.
D.
−1.
Câu 10:
Cho (α)∥(β). Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
(α) và (β) có duy nhất một điểm chung.
B.
(α) và (β) có 2 điểm chung.
C.
(α) và (β) có vô số điểm chung.
D.
(α) và (β) không có điểm chung.
Câu 11:
Trên đường tròn có bán kính R=3. Tính độ dài cung có số đo 1 radian trên đường tròn?
A.
3.
B.
4.
C.
1.
D.
5.
Câu 12:
Cho cấp số nhân (un) có số hạng đầu u1=4, công bội q=−3. Tính u11.
A.
236199.
B.
236196.
C.
236197.
D.
236193.
Câu 13:
Đẳng thức nào sau đây là đúng với ∀a=2π+kπ;k∈Z?
A.
1+tan2a=sin2a1.
B.
1+tana=cosa1.
C.
1−tan2a=cos2a1.
D.
1+tan2a=cos2a1.
Câu 14:
Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y=10cos2x+2.
A.
12.
B.
14.
C.
15.
D.
10.
Câu 15:
Cho 2π<x<π. Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau?
A.
tanx<0.
B.
sinx>0.
C.
cosx<0.
D.
cotx>0.
Câu 16:
Có bao nhiêu hàm số lẻ trong các hàm số y=sinx; y=cosx; y=tanx và y=cotx.
A.
5.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Câu 17:
Cho cấp số cộng (un) có u2=−10; u4=−18. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
a.
Số hạng đầu của cấp số cộng là u1=−4.
b.
Số hạng thứ 8 của cấp số cộng là u8=−38.
c.
Số −114 là một số hạng của cấp số cộng.
d.
Tổng 8 số hạng đầu của cấp số cộng là S8=−156.
Câu 18:
Cho biết sinα=53, 2π<α<π. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
a.
cosα>0.
b.
cosα=54.
c.
tanα=43.
d.
tan(α+3π)=1148−253.
Câu 19:
Cho hàm số f(x)=⎩⎨⎧x2−4x2+4x−12xkhi x>2khi x≤2.
a.
f(2)=2.
b.
f(3)=54.
c.
Hàm số f(x) liên tục tại x=3.
d.
Hàm số f(x) không liên tục tại x=2.
Câu 20:
Giá của một chiếc xe ô tô lúc mới mua là 870 triệu đồng. Cứ sau mỗi năm sử dụng, giá của chiếc xe ô tô giảm 40 triệu đồng. Tính giá trị còn lại của chiếc xe sau 4 năm sử dụng. (Kết quả tính theo đơn vị triệu đồng và làm tròn đến hàng đơn vị)
Câu 21:
Một cơ sở khoan giếng đưa ra định mức giá như sau: Giá từ mét khoan đầu tiên là 200000 đồng và kể từ mét khoan thứ hai, giá mỗi mét tăng thêm 30000 đồng so với giá của mét khoan ngay trước đó. Một người muốn kí hợp đồng với cơ sở khoan giếng này để khoan giếng sâu 20 mét lấy nước dùng cho sinh hoạt gia đình. Hỏi sau khi hoàn thành việc khoan giếng, gia đình đó phải thanh toán cho cơ sở khoan giếng số tiền (đơn vị: triệu đồng) bằng bao nhiêu (làm tròn kết quả đến hàng phần chục)?
Câu 22:
Một chiếc lò xo một đầu cố định, một đầu gắn chất điểm A. Nén lò xo một lực làm chất điểm A dao động xung quanh vị O, quãng đường chất điểm A di chuyển được xác định bởi công thức s=2sin(2t+4π) (cm), với t là thời gian được tính bằng giây. Trong 0,2 giây đầu, thời điểm nào thì s=3 (cm) (Làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)?
Câu 23:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành tâm O. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SD, CD.
a/ Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD).
b/ Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD).
c/ Tìm giao điểm của đường thẳng BM và mặt phẳng (SAC).
d/ Chứng minh mặt phẳng (SBC) song song với mặt phẳng (OMN).
a/ Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD).
b/ Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD).
c/ Tìm giao điểm của đường thẳng BM và mặt phẳng (SAC).
d/ Chứng minh mặt phẳng (SBC) song song với mặt phẳng (OMN).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Kiểm Tra Cuối Học Kỳ I Toán 11 THCS - THPT Diễn Hồng 2025-2026 — Mã đề: 3515 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.