HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #9609
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#9609
Đề Kiểm Tra Cuối Học Kỳ I Toán 11 THPT Châu Văn Liêm Sở GD&ĐT Cần Thơ 2025-2026
Câu 1: Cho hàm số y = f(x) liên tục tại x = 1 và x 1 f(x) = 2026. Giá trị của f(1) bằng
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
20 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Kiểm Tra Cuối Học Kỳ I Toán 11 THPT Châu Văn Liêm Sở GD&ĐT Cần Thơ 2025-2026
de-kiem-tra-cuoi-hoc-ky-i-toan-11-thpt-chau-van-liem-so-gddt-can-tho-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
20 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
20 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 20 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 20 câu) | Đề Kiểm Tra Cuối Học Kỳ I Toán 11 THPT Châu Văn Liêm Sở GD&ĐT Cần Thơ 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 9609 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hàm số y=f(x) liên tục tại x=1 và limx→1f(x)=2026. Giá trị của f(1) bằng
A.
2025.
B.
1.
C.
2026.
D.
2024.
Câu 2:
Xét các khẳng định sau:
(I) Phép chiếu song song biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng và không làm thay đổi thứ tự ba điểm đó.
(II) Phép chiếu song song biến hai đường thẳng bất kì thành hai đường thẳng song song hoặc trùng nhau.
(III) Phép chiếu song song biến đường thẳng thành đường thẳng.
(IV) Phép chiếu song song giữ nguyên tỉ số độ dài của hai đoạn thẳng cùng nằm trên một đường thẳng hoặc nằm trên hai đường thẳng song song.
Trong các khẳng định trên, số khẳng định đúng là
(I) Phép chiếu song song biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng và không làm thay đổi thứ tự ba điểm đó.
(II) Phép chiếu song song biến hai đường thẳng bất kì thành hai đường thẳng song song hoặc trùng nhau.
(III) Phép chiếu song song biến đường thẳng thành đường thẳng.
(IV) Phép chiếu song song giữ nguyên tỉ số độ dài của hai đoạn thẳng cùng nằm trên một đường thẳng hoặc nằm trên hai đường thẳng song song.
Trong các khẳng định trên, số khẳng định đúng là
A.
4.
B.
3.
C.
2.
D.
1.
Câu 3:
Thống kê điểm trung bình môn Toán của 31 bạn học sinh lớp 11B được cho trong bảng sau:
Trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên thuộc nhóm
| Điểm | [2; 3, 5) | [3, 5; 5) | [5; 6, 5) | [6, 5; 8) | [8; 9, 5) |
| Số học sinh | 1 | 1 | 10 | 15 | 4 |
Trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên thuộc nhóm
A.
[3, 5; 5).
B.
[5; 6, 5).
C.
[8; 9, 5).
D.
[6, 5; 8).
Câu 4:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của SA,SB (tham khảo hình vẽ).

Đường thẳng nào dưới đây song song với mặt phẳng (CMN)?

Đường thẳng nào dưới đây song song với mặt phẳng (CMN)?
A.
CD.
B.
CM.
C.
MN.
D.
AB.
Câu 5:
Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A′B′C′ (tham khảo hình vẽ). Hình chiếu song song của điểm A′ trên mặt phẳng (ABC) theo phương CC′ là
A.
điểm A′.
B.
điểm C.
C.
điểm A.
D.
điểm B.
Câu 6:
Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′. Khẳng định nào dưới đây sai?
A.
Các mặt bên của hình hộp đã cho là hình bình hành.
B.
Đáy của hình hộp đã cho là hình chữ nhật.
C.
Các cạnh bên của hình hộp đã cho bằng nhau.
D.
Các cạnh bên của hình hộp đã cho song song với nhau.
Câu 7:
Ta nói dãy số (un) có giới hạn là số thực a khi n dần tới dương vô cực, nếu
A.
x→+∞lim(un+a)=0.
B.
x→+∞limun=0.
C.
x→+∞lima=0.
D.
x→+∞lim(un−a)=0.
Câu 8:
Cho g(t)=t2. Giới hạn t→7limt−7g(t)−g(7) bằng
A.
7.
B.
49.
C.
98.
D.
14.
Câu 9:
Để chuẩn bị cho gian hàng tại Hội chợ Xuân Bính Ngọ 2026 của một trường THPT, nhóm học sinh của lớp 11A đã tiến hành khảo sát 120 học sinh về nhu cầu mua sản phẩm ở mức giá nào và thu được kết quả sau:
Một cửa mẫu số liệu ghép nhóm trên (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị) là
| Mức giá (nghìn đồng) | [10; 30) | [30; 50) | [50; 70) | [70; 90) | [90; 110) |
| Số học sinh | 15 | 28 | 42 | 25 | 10 |
Một cửa mẫu số liệu ghép nhóm trên (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị) là
A.
42.
B.
61.
C.
30.
D.
59.
Câu 10:
Hàm số nào sau đây liên tục trên R?
A.
y=cotx.
B.
y=x1.
C.
y=x2.
D.
y=tanx.
Câu 11:
Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′ (tham khảo hình vẽ).
[Hình cần kiểm tra lại: p2_f1]
Mặt phẳng (ABA′) song song với mặt phẳng
[Hình cần kiểm tra lại: p2_f1]
Mặt phẳng (ABA′) song song với mặt phẳng
A.
(CC′D′).
B.
(BB′A′).
C.
(AA′C′).
D.
(ADD′).
Câu 12:
Cho đường thẳng b không nằm trong mặt phẳng (P), a nằm trong (P) và b song song với đường thẳng a. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
b song song với (P).
B.
b cắt (P).
C.
b nằm trong (P).
D.
a song song với (P).
Câu 13:
Một chiếc bể có dạng hình hộp chữ nhật, chiều cao BB′=3 m. Bác Hà đặt một thanh gỗ MN=4 m vào trong bể sao cho một đầu M của thanh gỗ tựa vào mép của nắp bể (A′B′C′D′), đầu còn lại nằm trên đáy bể (ABCD) (xem hình vẽ). Sau đó bác Hà rút thanh gỗ ra ngoài và đo được độ dài của phần thanh gỗ bị ngâm trong nước là EN=1,5 m.

Hình 1:

Hình 1:
a.
AB không song song với mặt phẳng (CC′D′D).
b.
A′B′ song song với mặt phẳng (ABCD).
c.
Chiều cao mực nước trong bể là TB=2 m.
d.
Mặt phẳng (A′B′C′D′) song song với mặt phẳng (ABCD).
Câu 14:
Cho hàm số f(x)=x−22x2−5x+2.
a.
x→2limf(x)=f(2).
b.
x→2limf(x)=23.
c.
Hàm số f(x) liên tục trên các khoảng (−∞;2) và (2;+∞).
d.
x→2lim5x−1−3f(x)−3=ba với a,b∈Z; ba tối giản. Giá trị của a2+b2+1 bằng 170.
Câu 15:
Cho hai dãy số un=2026−(32)n và vn=n+12n2−2n+2.
a.
n→+∞limun=2026.
b.
Cho số thực b thỏa mãn n→+∞lim(vn−2n+b)=0. Giá trị b2−b bằng 20.
c.
n→+∞lim(un+vn)=2027.
d.
n→+∞limvn=2.
Câu 16:
Một công ty chia thời gian chờ (đơn vị: phút) của một số khách hàng tại quầy giao dịch trong một tuần thành năm nhóm và lập bảng tần số ghép nhóm như sau:
| Nhóm | [0; 3) | [3; 6) | [6; 9) | [9; 12) | [12; 15) |
| Tần số | 6 | 16 | 6 | 4 | 2 |
a.
Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất Q1 của mẫu số liệu ghép nhóm trên là [6; 9).
b.
Gọi Q3 là tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu ghép nhóm trên. Khi đó, giá trị của 32(Q3−Q1) bằng 137.
c.
Số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm trên là xˉ≈5,7 (phút).
d.
Trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên là Me≈4,9 (phút).
Câu 17:
Cho hàm số f(x)={1−2xx−2khi x≤1khi x>1
a) Giá trị của limx→1−f(x), limx→1+f(x) bằng bao nhiêu?
b) Giá trị của limx→1f(x) bằng bao nhiêu?
a) Giá trị của limx→1−f(x), limx→1+f(x) bằng bao nhiêu?
b) Giá trị của limx→1f(x) bằng bao nhiêu?
Câu 18:
Cho hình lăng trụ ABC.A′B′C′. Gọi M,N,E lần lượt là trung điểm của A′B′, B′C′, AB. Mặt phẳng (BMN) có song song với mặt phẳng (A′C′E) hay không? Vẽ hình và giải thích.
Câu 19:
Một bệnh nhân hàng ngày phải uống một viên thuốc 100 mg. Sau ngày đầu, trước mỗi lần uống, hàm lượng thuốc cũ trong cơ thể vẫn còn 5\%. Tuy nhiên, kể từ ngày thứ 11 trở đi, do khả năng đào thải của cơ thể thay đổi nên trước mỗi lần uống thuốc, hàm lượng thuốc cũ trong cơ thể chỉ còn 2\%. Ước tính lượng thuốc trong cơ thể nếu bệnh nhân sử dụng thuốc trong một thời gian dài.
Câu 20:
Lớp 11A có 40 học sinh trả lời 30 câu hỏi trong một bài kiểm tra. Kết quả được thống kê trong bảng sau:
Trong đó m,n lần lượt là số học sinh của nhóm [10;15) và [20;25). Biết tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm trên là Q1=235. Tính giá trị của m+2n.
| Số câu trả lời đúng | [5; 10) | [10; 15) | [15; 20) | [20; 25) | [25; 30) |
| Số học sinh | 4 | m | 8 | n | 4 |
Trong đó m,n lần lượt là số học sinh của nhóm [10;15) và [20;25). Biết tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm trên là Q1=235. Tính giá trị của m+2n.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Kiểm Tra Cuối Học Kỳ I Toán 11 THPT Châu Văn Liêm Sở GD&ĐT Cần Thơ 2025-2026 — Mã đề: 9609 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.