HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7989
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7989
Đề Kiểm Tra Cuối Học Kỳ I Toán 11 THPT Duy Tân 2025-2026
Câu 1: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
20 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Kiểm Tra Cuối Học Kỳ I Toán 11 THPT Duy Tân 2025-2026
de-kiem-tra-cuoi-hoc-ky-i-toan-11-thpt-duy-tan-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
20 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
20 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 20 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 20 câu) | Đề Kiểm Tra Cuối Học Kỳ I Toán 11 THPT Duy Tân 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7989 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A.
n→+∞lim(72)n=0.
B.
n→+∞limn1=0.
C.
n→+∞lim21=21.
D.
n→+∞lim4n=0.
Câu 2:
Giá trị sin613π bằng
A.
23.
B.
21.
C.
−21.
D.
22.
Câu 3:
Trong các dãy số sau, dãy số nào là dãy số tăng?
A.
1;−21;41;−81;161;....
B.
1;3;5;7;9....
C.
1;21;41;81;161;....
D.
1;1;1;1;1;1....
Câu 4:
Đồ thị của hàm số chẵn có tính chất gì?
A.
Đối xứng qua trục tung.
B.
Đối xứng qua gốc tọa độ O.
C.
Đối xứng qua đường thẳng y=x.
D.
Đối xứng qua trục hoành.
Câu 5:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của SA và SD. Đường thẳng MN song song với mặt phẳng nào sau đây?


A.
(ABCD).
B.
(SAC).
C.
(SAD).
D.
(SAB).
Câu 6:
Cho tứ diện ABCD, M là trung điểm của đoạn BC. Phát biểu nào dưới đây là đúng?
[Hình cần kiểm tra lại: p1_f2]
[Hình cần kiểm tra lại: p1_f2]
A.
Đường thẳng AM nằm trong mặt phẳng (ACD).
B.
Đường thẳng AM nằm trong mặt phẳng (ABC).
C.
Đường thẳng AM nằm trong mặt phẳng (BCD).
D.
Đường thẳng AM nằm trong mặt phẳng (ABD).
Câu 7:
Thời gian truy cập Internet mỗi buổi tối của một số học sinh được cho trong bảng sau:
Có bao nhiêu học sinh truy cập Internet mỗi buổi tối có thời gian từ 18,5 phút đến dưới 21,5 phút?
| Thời gian (phút) | [9,5;12,5) | [12,5;15,5) | [15,5;18,5) | [18,5;21,5) | [21,5;24,5) |
| Số học sinh | 3 | 12 | 15 | 24 | 2 |
Có bao nhiêu học sinh truy cập Internet mỗi buổi tối có thời gian từ 18,5 phút đến dưới 21,5 phút?
A.
20.
B.
2.
C.
24.
D.
15.
Câu 8:
Số lượng khách hàng nữ mua bảo hiểm nhân thọ trong một ngày được thống kê trong bảng tần số ghép nhóm sau:
Nhóm chứa mốt là
| Khoảng tuổi | [20;30) | [30;40) | [40;50) | [50;60) | [60;70) |
| Số khách hàng nữ | 3 | 9 | 6 | 4 | 2 |
Nhóm chứa mốt là
A.
[50;60).
B.
[60;70).
C.
[30;40).
D.
[40;50).
Câu 9:
Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′. Mặt phẳng (ABCD) song song với mặt phẳng nào sau đây?
A.
(BB′A′A).
B.
(A′B′C′D′).
C.
(CAA′C).
D.
(CC′D′D).
Câu 10:
Cho hàm số f(x)=x−12x+3. Kết luận nào sau đây đúng?
A.
Hàm số đã cho gián đoạn tại x=1.
B.
Hàm số đã cho gián đoạn tại x=3.
C.
Hàm số đã cho gián đoạn tại x=2.
D.
Hàm số đã cho gián đoạn tại x=−1.
Câu 11:
Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?
A.
sin(a−b)=sinacosb−cosasinb.
B.
sin(a−b)=cosasinb−sinacosb.
C.
sin(a−b)=sinacosb+cosasinb.
D.
sin(a−b)=cosacosb+sinasinb.
Câu 12:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′. Đường thẳng AB song song với đường thẳng nào sau đây?


A.
CC′.
B.
D′C′.
C.
A′C′.
D.
DD′.
Câu 13:
Cho dãy số (un) với un=n31 và hàm số f(x)=x−35x+1. Khi đó:
a.
n→+∞limun=0.
b.
x→0limf(x)=1.
c.
x→+∞limf(x)=5.
d.
Hàm số f(x) liên tục trên các khoảng (−∞;3) và (3;+∞).
Câu 14:
Cho cấp số cộng (un): 2; 4; 6; 8; 10; ...
a.
Số hạng đầu của cấp số cộng đã cho là 2.
b.
Công sai của cấp số cộng đã cho là d=2.
c.
Số hạng tổng quát của cấp số cộng đã cho là un=2n+4.
d.
Tổng của 10 số hạng đầu của dãy số (un) bằng 110.
Câu 15:
Cho cấp số nhân (un) có số hạng đầu u1=5 và công bội q=2. Tính tổng 10 số hạng đầu của cấp số nhân đã cho.
Câu 16:
Huyết áp là áp lực cần thiết tác động lên thành của động mạch để đưa máu từ tim đến nuôi dưỡng các mô trong cơ thể. Huyết áp được tạo ra do lực co bóp của cơ tim và sức căng của thành động mạch. Mỗi lần tim đập, huyết áp của chúng ta tăng rồi giảm giữa các nhịp. Giả sử huyết áp của một người nào đó được mô hình hoá bởi hàm số p(t)=100+20sin(37πt), trong đó p(t) là huyết áp tính theo đơn vị mmHg (milimét thuỷ ngân) và thời gian t tính theo giây. Trong khoảng thời gian từ 0 đến 3 giây, hãy xác định số lần huyết áp đạt 120 mmHg.
Câu 17:
Từ hình vuông đầu tiên có cạnh bằng 8 (đơn vị độ dài), nối các trung điểm của bốn cạnh để tạo hình vuông tiếp theo (như hình vẽ). Lặp lại thao tác với hình vuông nhỏ phía trong. Giả sử quá trình trên tiếp diễn vô hạn lần. Tính tổng diện tích của tất cả các hình vuông được vẽ.


Câu 18:
Điểm thi giữa kì I môn Toán của lớp 11C2 ở một trường THPT được cho bởi mẫu số liệu ghép nhóm sau. Giáo viên muốn chọn 25\% số học sinh có điểm thấp nhất để bồi dưỡng thêm kiến thức. Hỏi giáo viên đó sẽ chọn những bạn từ bao nhiêu điểm trở xuống (kết quả làm tròn đến hàng phần chục).
| Điểm | [3;4) | [4;5) | [5;6) | [6;7) | [7;8) | [8;9) | [9;10] |
| Số học sinh | 2 | 3 | 3 | 14 | 23 | 3 | 2 |
Câu 19:
Tính giới hạn sau: x→3limx−3x2−5x+6.
Câu 20:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O.
a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD).
b) Gọi I là trung điểm của SD. Chứng minh OI∥(SAB).

a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD).
b) Gọi I là trung điểm của SD. Chứng minh OI∥(SAB).

---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Kiểm Tra Cuối Học Kỳ I Toán 11 THPT Duy Tân 2025-2026 — Mã đề: 7989 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.