HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7941
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7941
Đề Kiểm Tra Cuối Học Kỳ I Toán 11 THPT Nguyễn Công Trứ Sở GD&ĐT TP Hồ Chí Minh 2025-2026
Câu 1: Phát biểu nào sau đây là sai về giới hạn dãy số?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Kiểm Tra Cuối Học Kỳ I Toán 11 THPT Nguyễn Công Trứ Sở GD&ĐT TP Hồ Chí Minh 2025-2026
de-kiem-tra-cuoi-hoc-ky-i-toan-11-thpt-nguyen-cong-tru-so-gddt-tp-ho-chi-minh-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Kiểm Tra Cuối Học Kỳ I Toán 11 THPT Nguyễn Công Trứ Sở GD&ĐT TP Hồ Chí Minh 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7941 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Phát biểu nào sau đây là sai về giới hạn dãy số?
A.
limc=c (c∈R)
B.
limqn=+∞ (với ∣q∣>1)
C.
limn1=0
D.
limqn=0 (với ∣q∣<1)
Câu 2:
Cho cấp số nhân −4;12;−36;…. Công bội của cấp số nhân đã cho bằng
A.
3
B.
−3
C.
31
D.
−31
Câu 3:
Cho dãy số (un) xác định bởi {u1=2un=un−1+n (n∈N∗). Giá trị u3 là
A.
7
B.
8
C.
10
D.
5
Câu 4:
Cho cấp số cộng (un) thỏa u2=2, u3=8. Công sai của cấp số cộng đã cho bằng
A.
4
B.
3
C.
6
D.
−6
Câu 5:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Khẳng định nào sau đây là sai?


A.
AC và BD cắt nhau
B.
SA và BD chéo nhau.
C.
SC và AD cắt nhau
D.
AB và CD song song với nhau
Câu 6:
Dãy số nào sau đây không phải là cấp số nhân?
A.
21;41;61;81
B.
16;8;4;2
C.
1;0;0;0
D.
1;−1;1;−1
Câu 7:
Cho cấp số nhân lùi vô hạn (un) có số hàng đầu u1=2 và công bội q=43. Tổng của cấp số nhân này bằng
A.
38
B.
8
C.
78
D.
12
Câu 8:
Số mặt bên của hình chóp S.ABCDEF là


A.
7
B.
8
C.
6
D.
5
Câu 9:
Hình nào dưới đây là đồ thị của hàm số liên tục trên khoảng (0;3)?
A.
B. 
C.
D. 
A.
B. 
C.
D. 
A.

B.

C.

D.

Câu 10:
Cho hình chóp tứ giác S.ABCD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SA và SC. Đường thẳng MN song song với mặt phẳng nào dưới đây?


A.
(ABCD)
B.
(SAD)
C.
(SDC)
D.
(SAC)
Câu 11:
Dãy số nào sau đây là cấp số cộng?
A.
−3;9;−27;81
B.
0;1;2;4
C.
3;7;11;15
D.
1;2;3;5
Câu 12:
Trong các dãy số (un) cho bởi số hàng tổng quát un sau, dãy số nào tăng?
A.
un=3−4n
B.
un=n1
C.
un=(−1)n
D.
un=n+1n
Câu 13:
Cho hàm số f(x)=⎩⎨⎧x−22x+5−31−3xkhi x>2khi x≤2. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
f(2)=31
b.
limx→2+f(x)=10033
c.
limx→2−f(x)=31
d.
Hàm số đã cho gián đoạn tại x=2.
Câu 14:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là tứ giác lồi (như hình vẽ). Gọi M,N là các điểm lần lượt thuộc các cạnh SA,SB sao cho MN không song song với AB. Gọi O là giao điểm của AC và BD; F là giao điểm của MN và AB.


a.
F∈(ABCD)
b.
Giao tuyến của hai mặt phẳng (DMN) và (ABCD) là đường thẳng DF.
c.
Gọi I là giao điểm của CM và mặt phẳng (SBD). Khi đó, điểm I nằm trên cạnh SD.
d.
Gọi H=DN∩SO. Khi đó, ba điểm C,H,M thẳng hàng.
Câu 15:
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Cho cấp số cộng (un) thỏa u1=5, u3=19. Khi đó: u2025=14180.
b.
Cho cấp số cộng (un) thỏa u3+u28=56. Tổng của 30 số hàng đầu tiên của cấp số cộng đã cho bằng 812.
c.
m là số thực thỏa mãn điều kiện: các số m+2; 3m+1; 9m−7 theo thứ tự lập thành cấp số nhân. Khi đó: m∈(−1;2).
d.
Cho cấp số nhân (un) thỏa {u1+u3=15u4+u6=−120. Khi đó, công bội của cấp số nhân là q=−2.
Câu 16:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang với đáy lớn AB=2CD. Gọi G là trọng tâm tam giác SAB; O là giao điểm của AC và BD; M,N lần lượt là trung điểm của SA,SB.


a.
Gọi d là giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SDC). Khi đó, d // AD.
b.
MN // DC.
c.
Đường thẳng OG và mặt phẳng (SBC) có đúng một điểm chung.
d.
NC // (SAD)
Câu 17:
Cho một hình vuông lớn có cạnh bằng 1. Từ hình vuông này, ta thực hiện quá trình tô màu như sau:
+ Bước 1: Tô màu tam giác vuông có 2 cạnh là cạnh của hình vuông ban đầu (như hình vẽ)
+ Bước 2: Ở tam giác vuông còn lại chưa được tô màu, ta dựng hình vuông mới có 3 trong 4 đỉnh là trung điểm của các cạnh của tam giác. Sau đó lặp lại như bước 1.
Bước 2 được lặp lại liên tục.
[Hình cần kiểm tra lại: p4_f2]
Tính tổng diện tích phần tô màu. (làm tròn đến hàng phần trăm)
+ Bước 1: Tô màu tam giác vuông có 2 cạnh là cạnh của hình vuông ban đầu (như hình vẽ)
+ Bước 2: Ở tam giác vuông còn lại chưa được tô màu, ta dựng hình vuông mới có 3 trong 4 đỉnh là trung điểm của các cạnh của tam giác. Sau đó lặp lại như bước 1.
Bước 2 được lặp lại liên tục.
[Hình cần kiểm tra lại: p4_f2]
Tính tổng diện tích phần tô màu. (làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 18:
Tìm giá trị của m để hàm số f(x)=⎩⎨⎧2x−6x+1−24m−2xkhi x>3khi x≤3 liên tục tại x0=3.
Câu 19:
Một công ty dịch vụ theo dõi hiệu suất xử lý hồ sơ của nhân viên mới. Tốc độ xử lý hồ sơ trong một giờ của một nhân viên sau x ngày làm việc là: f(x)=6+4x48x (hồ sơ/giờ). Hỏi sau một thời gian đủ dài, nhân viên này có thể xử lý bao nhiêu hồ sơ trong một giờ?
Câu 20:
Một sân vận động lớn đang xây dựng khu vực khán đài chính theo dạng bậc thang để tối ưu hóa tầm nhìn cho khán giả. Khán đài này được thiết kế với tổng cộng 3900 chỗ ngồi. Theo thiết kế, hàng ghế đầu tiên có 60 chỗ ngồi và có độ cao là 0,8 m so với mặt sân. Số lượng ghế được bố trí theo quy luật: mỗi hàng ghế sau có số lượng ghế tăng thêm 8 ghế so với hàng ghế ngay trước đó, và độ cao của hàng ghế cũng tăng thêm 0,15 m so với hàng ghế ngay trước đó. Hỏi hàng ghế cuối cùng của khu vực khán đài đó sẽ cao bao nhiêu mét so với mặt sân?
Câu 21:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành với AB=8, AD=7. Gọi M là điểm thuộc cạnh SA sao cho SASM=32. Qua M kẻ các đường thẳng song song với AB,AD lần lượt cắt SB,SD tại N,Q. Mặt phẳng (MNQ) cắt cạnh SC tại P. Tính chu vi của tứ giác MNPQ.


Câu 22:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi G là trọng tâm tam giác SAD, M là trung điểm của SB. Đường thẳng GM cắt mặt phẳng (ABCD) tại I. Tính tỷ số GIGM.


---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Kiểm Tra Cuối Học Kỳ I Toán 11 THPT Nguyễn Công Trứ Sở GD&ĐT TP Hồ Chí Minh 2025-2026 — Mã đề: 7941 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.