HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3853
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3853
Đề Kiểm Tra Cuối Học Kỳ I Toán 11 THPT Nguyễn Thái Bình Sở GD&ĐT TP. HCM 2025-2026
Câu 1: Tính x 1 2x 2-3x+1 x-1
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Kiểm Tra Cuối Học Kỳ I Toán 11 THPT Nguyễn Thái Bình Sở GD&ĐT TP. HCM 2025-2026
de-kiem-tra-cuoi-hoc-ky-i-toan-11-thpt-nguyen-thai-binh-so-gddt-tp-hcm-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Kiểm Tra Cuối Học Kỳ I Toán 11 THPT Nguyễn Thái Bình Sở GD&ĐT TP. HCM 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3853 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Tính x→1limx−12x2−3x+1
A.
1
B.
−1
C.
−2
D.
2
Câu 2:
Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số lẻ?
A.
y=sin2x
B.
y=2cosx
C.
y=tanx−sin2x
D.
y=∣cotx∣
Câu 3:
Rút gọn biểu thức T=cos22x−sin22x ta được
A.
T=cosx
B.
T=sinx
C.
T=cos4x
D.
T=sin4x
Câu 4:
Tập nghiệm của phương trình 3tanx+3=0 là
A.
S={−3π+kπ,k∈Z}
B.
S={−6π+k2π,k∈Z}
C.
S={−6π+kπ,k∈Z}
D.
S={−3π+k2π,k∈Z}
Câu 5:
Cho hình chóp S.ABCD. Xét vị trí tương đối của cặp đường thẳng SA và BC?
A.
Trùng nhau.
B.
Chéo nhau.
C.
Song song.
D.
Cắt nhau.
Câu 6:
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A.
Qua 4 điểm phân biệt bất kỳ có duy nhất một mặt phẳng.
B.
Qua 2 điểm phân biệt bất kỳ có duy nhất một mặt phẳng.
C.
Qua 3 điểm phân biệt không thẳng hàng bất kỳ có duy nhất một mặt phẳng.
D.
Qua 3 điểm phân biệt bất kỳ có duy nhất một mặt phẳng.
Câu 7:
Tìm tập xác định D của hàm số y=cosx−1sinx+1
A.
D=R∖{2π+kπ,k∈Z}
B.
D=R
C.
D=R∖{kπ,k∈Z}
D.
D=R∖{k2π,k∈Z}
Câu 8:
Cho cấp số cộng (un) có u1=5 và công sai d=−2. Số hàng thứ 9 của cấp số cộng là
A.
u9=−13
B.
u9=−11
C.
u9=11
D.
u9=13
Câu 9:
Phát biểu nào sau đây là Sai?
A.
limn1=0(n∈N∗)
B.
limnk1=0(k,n∈N∗)
C.
limc=c (c là hằng số)
D.
limqn=0(∣q∣>1;n∈N∗)
Câu 10:
Cho dãy số (un) có số hàng tổng quát un=n22n−3. Số hàng thứ 5 của dãy số là
A.
u5=257
B.
u5=−256
C.
u5=256
D.
u5=−257
Câu 11:
Khẳng định nào sau đây Sai?
A.
cos(a+b)=sinasinb−cosacosb
B.
cos(a−b)=sinasinb+cosacosb
C.
sin(a−b)=sinacosb−cosasinb
D.
sin(a+b)=sinacosb+cosasinb
Câu 12:
Tập nghiệm của phương trình cosx=−23 là
A.
S={±65π+k2π,k∈Z}
B.
S={65π+k2π;6π+k2π,k∈Z}
C.
S={±65π+kπ,k∈Z}
D.
S={65π+kπ;6π+kπ,k∈Z}
Câu 13:
Cho cấp số nhân (un) có u3=18 và u6=486. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Công bội của cấp số nhân là q=3.
b.
Tổng 5 số hàng đầu tiên của cấp số nhân là S5=242.
c.
Số hàng đầu của cấp số nhân là u1=−2.
d.
Số hàng thứ 5 của cấp số nhân là u5=54.
Câu 14:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi M,N lần lượt là trung điểm các cạnh AB và CD, P là trung điểm cạnh SA. Khi đó:
a.
(OMN)//(SCD).
b.
(SAC)∩(SBD)=SO.
c.
SB cắt mặt phẳng (MNP).
d.
OP//(SBC).
Câu 15:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành tâm O, M là một điểm thuộc đoạn SA sao cho 2MA=SM, điểm N là điểm thuộc tia đối của tia OS sao cho 3ON=SO, G là trọng tâm tam giác SCD. Gọi K=SD∩(GMN). Tính tỉ số KDSK (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).
Câu 16:
Cho hàm số f(x)=⎩⎨⎧x−1x2−3x+2m+1khi x=1khi x=1. Tìm giá trị tham số m để hàm số f(x) liên tục tại x=1.
Câu 17:
Mực nước của một con sông hàng ngày lên xuống theo thủy triều. Độ sâu h(m) của mực nước con sông tại thời điểm t (giờ) trong một ngày (0≤t≤24) được tính theo công thức h=−4sin(6πt+3π)+5. Tính độ sâu của mực nước con sông tại thời điểm 9 giờ sáng?
Câu 18:
Tìm số nghiệm của phương trình sin(2x+3π)=21 trên [−2π;5π].
Câu 19:
Trong sân vận động có tất cả 30 dãy ghế, dãy đầu tiên có 15 ghế, các dãy liền sau nhiều hơn dãy trước 4 ghế, hỏi sân vận động đó có tất cả bao nhiêu ghế?
Câu 20:
Cho hàm số f(x)=⎩⎨⎧x−52x2−7x−15−3khi x=5khi x=5. Xét tính liên tục của hàm số f(x) tại x0=5.
Câu 21:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của SA và AD.
a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD).
b) Chứng minh rằng: đường thẳng SC song song với mặt phẳng (OMN).
a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD).
b) Chứng minh rằng: đường thẳng SC song song với mặt phẳng (OMN).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Kiểm Tra Cuối Học Kỳ I Toán 11 THPT Nguyễn Thái Bình Sở GD&ĐT TP. HCM 2025-2026 — Mã đề: 3853 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.