HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #9420
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#9420
Đề Kiểm Tra Cuối Học Kỳ I Toán 11 THPT Nguyễn Thị Minh Khai 2025-2026 - Đề Số 2
Câu 1: Kết quả của x -2 x+1 x 2+x+4 là:
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Kiểm Tra Cuối Học Kỳ I Toán 11 THPT Nguyễn Thị Minh Khai 2025-2026 - Đề Số 2
de-kiem-tra-cuoi-hoc-ky-i-toan-11-thpt-nguyen-thi-minh-khai-2025-2026-de-so-2-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Kiểm Tra Cuối Học Kỳ I Toán 11 THPT Nguyễn Thị Minh Khai 2025-2026 - Đề Số 2 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 9420 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Kết quả của x→−2limx2+x+4x+1 là:
A.
1.
B.
+∞.
C.
−∞.
D.
−61.
Câu 2:
Dãy số (un) được gọi là dãy số giảm nếu
A.
un+1<un với mọi n∈N∗.
B.
un+2<un+3 với mọi n∈N∗.
C.
un+1>un với mọi n∈N∗.
D.
un+2>un+1 với mọi n∈N∗.
Câu 3:
Kết quả của lim3n−2−2+3n−2n3 là:
A.
1.
B.
+∞.
C.
3−2.
D.
−∞.
Câu 4:
Cho hình lăng trụ ABC.A′B′C′. Khẳng định nào sau đây sai?
A.
AB∥(A′B′C′).
B.
AA′∥(BCC′B′).
C.
BB′∥(ABC).
D.
A′C′∥(ABC).
Câu 5:
Cho hình hộp MNPQ.M′N′P′Q′. Khẳng định nào sau đây là sai?
A.
Hai mặt MNN′M′ và MNPQ là hai mặt phẳng đối diện.
B.
Hai cạnh NN′ và QQ′ là hai cạnh đối diện.
C.
Hai đỉnh Q và N′ là hai đỉnh đối diện.
D.
Hai cạnh MM′ và PP′ là hai cạnh đối diện.
Câu 6:
Dãy số nào sau đây không phải là cấp số nhân?
A.
1; 2; 3; 4; 5.
B.
1; 2; 4; 8; 16.
C.
1; −1; 1; −1; 1.
D.
1; −2; 4; −8; 16.
Câu 7:
Trong các hàm số sau, hàm số nào liên tục trên R?
A.
y=x−12x−1.
B.
y=cotx.
C.
y=x3−x.
D.
y=x2−1.
Câu 8:
Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′. Mặt phẳng (AB′D′) song song với mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau đây?
A.
(BDA′).
B.
(A′C′C).
C.
(BCA′).
D.
(BC′D).
Câu 9:
Cho limun=−3; limvn=2. Khi đó lim(un−vn) bằng:
A.
−1.
B.
−5.
C.
5.
D.
1.
Câu 10:
Cấp số cộng (un) có số hạng đầu u1=3, công sai d=−2 thì số hạng thứ 5 là
A.
u5=8.
B.
u5=−5.
C.
u5=−7.
D.
u5=1.
Câu 11:
Trong các mệnh đề sau. Mệnh đề sai là
A.
Một mặt phẳng cắt hai mặt phẳng song song cho trước theo hai giao tuyến thì hai giao tuyến song song với nhau.
B.
Hai mặt phẳng song song thì không có điểm chung.
C.
Hai mặt phẳng cùng song song với một mặt phẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.
D.
Hai mặt phẳng song song với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng này đều song song với mặt phẳng kia.
Câu 12:
Cho cấp số nhân (un) có u1=2 và q=−4. Tổng 5 số hạng đầu của cấp số nhân đó là:
A.
S5=130.
B.
S5=256.
C.
S5=410.
D.
S5=140.
Câu 13:
Cho dãy số hữu hạn gồm các số hạng: 21, 24, 27, 30, 33. Khi đó: Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Dãy số đã cho là cấp số cộng.
b.
Nếu dãy số đã cho là một cấp số cộng thì công sai của cấp số cộng là d=2.
c.
Số hạng tổng quát của dãy số đã cho là un=18+3n
d.
Tổng tất cả số hạng của dãy số bằng 134.
Câu 14:
Cho lăng trụ tam giác ABC.A′B′C′. Gọi M và N lần lượt là trung điểm của BC và B′C′. Khi đó: Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
(ABC)//(A′B′C′).
b.
MN//AB.
c.
AA′ song song (AMN).
d.
Giao tuyến của (AB′C′) và (A′BC) là đường thẳng đi qua giao điểm của hai đường thẳng AN,A′M.
Câu 15:
Cho hàm số f(x)=⎩⎨⎧x+22x2+5x+2mkhi x=−2khi x=−2. Với giá trị nào của tham số m thì hàm số đã cho liên tục tại điểm x0=−2?
Câu 16:
Cho hình lăng trụ ABC.A′B′C′. Gọi M, N lần lượt là trung điểm BC và CC′. Đường thẳng AB cắt mặt phẳng (A′MN) tại P. Tỉ số ABPA có giá trị bằng bao nhiêu (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)?
Câu 17:
Cho cấp số nhân (un) có công bội q>0 thỏa mãn: {u1+u5=9u3+u7=144. Giá trị của q bằng bao nhiêu?
Câu 18:
Giá trị của x→1limx−1x2+9x−10 bằng bao nhiêu?
Câu 19:
Tính: x→−∞lim3x4+x2+122x4−12x+2025
Câu 20:
Bạn Phượng đang tiết kiệm tiền để mua một chiếc máy tính cầm tay Casio FX-880BTG có giá 700 nghìn đồng. Trong tháng đầu tiên, bạn Phượng để dành được 200 nghìn đồng. Mỗi tháng tiếp theo bạn Phượng để dành được 100 nghìn đồng và đưa vào số tiền tiết kiệm của mình. Hỏi ít nhất vào tháng thứ bao nhiêu thì bạn Phượng mới có đủ tiền để mua chiếc máy tính đó?
Câu 21:
Cho tứ diện đều MNPQ cạnh 2a. Gọi G là trọng tâm tam giác MNQ, điểm H, K lần lượt thuộc cạnh PQ, MQ sao cho QH=2HP và QK=2KM. Gọi I là giao điểm QG cắt NK. Mặt phẳng (α) đi qua I song song (MNP) cắt NH tại J. Tính độ dài đoạn thẳng IJ theo a?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Kiểm Tra Cuối Học Kỳ I Toán 11 THPT Nguyễn Thị Minh Khai 2025-2026 - Đề Số 2 — Mã đề: 9420 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.