HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #2521
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#2521
Đề Kiểm Tra Cuối Học Kỳ I Toán 11 THPT Tây Thạnh 2025-2026
Câu 1: Giá trị của ( + 2025 ) bằng
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Kiểm Tra Cuối Học Kỳ I Toán 11 THPT Tây Thạnh 2025-2026
de-kiem-tra-cuoi-hoc-ky-i-toan-11-thpt-tay-thanh-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Kiểm Tra Cuối Học Kỳ I Toán 11 THPT Tây Thạnh 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 2521 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Giá trị của cos(α+2025π) bằng
A.
cosα
B.
−cosα
C.
sinα
D.
−sinα
Câu 2:
Cho cosα=−31(2π<α<π). Giá trị của sinα bằng:
A.
98
B.
−323
C.
323
D.
−98
Câu 3:
Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ?
A.
f(x)=−cosx+1
B.
f(x)=sinx⋅cosx
C.
f(x)=x+cosx
D.
f(x)=tan2x
Câu 4:
Nghiệm của phương trình 2cosx+1=0 là:
A.
x=±32π+k2π,k∈Z
B.
x=±32π+kπ,k∈Z
C.
x=±6π+k2π,k∈Z
D.
x=±65π+k2π,k∈Z
Câu 5:
Cho dãy số (un) được xác định bởi {u1=3un+1=un−2(n≥1). Số hạng tổng quát của dãy số là
A.
un=2n−5
B.
un=2n+1
C.
un=3−2n
D.
un=5−2n
Câu 6:
Cho cấp số cộng (un) có u1=1 và công sai d=4. Tổng 10 số hạng đầu của cấp số cộng là
A.
180
B.
190
C.
200
D.
198
Câu 7:
Trong các dãy số sau, dãy số nào là một cấp số nhân?
A.
un=2n+3
B.
un=n3
C.
un=2.3n
D.
un=n2
Câu 8:
Khẳng định nào sau đây sai?
A.
lim(2)n=0
B.
lim(31)n=0
C.
lim(−31)n=0
D.
lim(2)n2=0
Câu 9:
Tính giới hạn x→−∞lim(2x3−x2+1)
A.
+∞
B.
−∞
C.
0
D.
2
Câu 10:
Cho hàm số f(x)=x3−4x2x−1. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
Hàm số f(x) liên tục tại điểm x=−2
B.
Hàm số f(x) liên tục tại điểm x=2
C.
Hàm số f(x) liên tục tại điểm x=1
D.
Hàm số f(x) liên tục tại điểm x=0
Câu 11:
Cho tứ diện ABCD. Gọi E và F lần lượt là trung điểm của AB và CD; G là trọng tâm tam giác BCD. Giao điểm của đường thẳng EG và mặt phẳng (ACD) là: 

A.
điểm F
B.
Giao điểm của đường thẳng EG và AF
C.
Giao điểm của đường thẳng EG và AD
D.
Giao điểm của đường thẳng EG và CD
Câu 12:
Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′. Khẳng định nào sau đây sai? 

A.
(AB′D′)//(C′BD)
B.
(ABB′A′)//(CDD′C)
C.
(BDD′)//(ACC′)
D.
(BCB′)//(DA′D′)
Câu 13:
Xét các khẳng định sau:
a.
limx→2(3x3−2x+1)=21
b.
Hàm số y=f(x)=2x−3 liên tục tại x0=1
c.
Cho limx→1f(x)=−2,limx→1g(x)=5. Khi đó limx→1[3f(x)−2g(x)+2025]=2009
d.
Cho limx→−∞(2025x2+bx+1+ax)=−901. Khi đó a+b=44
Câu 14:
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC. Gọi M,N lần lượt nằm trên cạnh SB,BC sao cho SB=3SM,BN=2NC và G là trọng tâm tam giác ABC. 

a.
Giao tuyến của (MAC) và (SBC) là SM
b.
AC cắt (SGN) tại giao điểm của AC và GN
c.
GN//SB
d.
(GMN)//(SAC)
Câu 15:
Phương trình 2cosx+1=0 có bao nhiêu nghiệm trên [23π;4π]
Câu 16:
Bạn Nhi muốn trang trí một góc cầu thang bằng cách tô màu các hình vuông như hình vẽ bên dưới. Biết góc cầu thang có dạng một tam giác vuông cân có cạnh 8m và bạn trang trí như sau: 
- Lấy trung điểm cạnh huyền dựng 2 đoạn thẳng song song song hai cạnh tạo hình vuông (1) và tô màu nó.
- Phần trắng trên cùng và dưới cùng là 2 tam giác vuông cân và bạn lại tiếp tục thực hiện như ban đầu dựng hai hình vuông (2) và tô màu nó.
- Phần trắng trên cùng và dưới cùng là 2 tam giác vuông cân và bạn lại tiếp tục thực hiện như ban đầu dựng hai hình vuông (3) và tô màu nó.
Bạn Nhi tiếp tục quá trình như thế đến khi các hình vuông không thể tô được nữa thì tổng diện tích đã được tô màu là bao nhiêu mét vuông? (kết quả làm tròn đến hàng phần mười)

- Lấy trung điểm cạnh huyền dựng 2 đoạn thẳng song song song hai cạnh tạo hình vuông (1) và tô màu nó.
- Phần trắng trên cùng và dưới cùng là 2 tam giác vuông cân và bạn lại tiếp tục thực hiện như ban đầu dựng hai hình vuông (2) và tô màu nó.
- Phần trắng trên cùng và dưới cùng là 2 tam giác vuông cân và bạn lại tiếp tục thực hiện như ban đầu dựng hai hình vuông (3) và tô màu nó.
Bạn Nhi tiếp tục quá trình như thế đến khi các hình vuông không thể tô được nữa thì tổng diện tích đã được tô màu là bao nhiêu mét vuông? (kết quả làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 17:
Tìm giá trị nhỏ nhất của tham số m để hàm số f(x)=⎩⎨⎧x24−x2+16161(m2−3m)khi x=0khi x=0 liên tục tại x0=0
Câu 18:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thap với AB là đáy lớn và AB=3CD. Gọi M là trung điểm CD, P là điểm trên cạnh SA thỏa AP=3PS, điểm N trên cạnh SB sao cho 2SB=7NB. Gọi I là giao điểm của BC với mặt phẳng (MNP). Tính ICIB (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm) 

Câu 19:
Tính giới hạn x→−1lim−4x2−x+3x+1
Câu 20:
Một công ty mua một chiếc máy với giá 1.5 tỷ đồng vào đầu năm 2024. Công ty nhận thấy rằng cứ sau mỗi năm sử dụng thì giá trị của chiếc máy giảm đi 25\% so với giá trị của năm trước đó. Hỏi đến cuối năm 2028 thì giá trị chiếc máy đó còn khoảng bao nhiêu triệu đồng (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)?
Câu 21:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi I,E lần lượt là trung điểm OA và SA, M=DI∩AB.
a) Tìm giao tuyến (ECD) và (SAB)
b) Gọi G là trọng tâm của tam giác SAC. Chứng minh GM//(SAD)

a) Tìm giao tuyến (ECD) và (SAB)
b) Gọi G là trọng tâm của tam giác SAC. Chứng minh GM//(SAD)

---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Kiểm Tra Cuối Học Kỳ I Toán 11 THPT Tây Thạnh 2025-2026 — Mã đề: 2521 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.