HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7594
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7594
Đề Kiểm Tra Cuối Học Kỳ I Toán 11 THPT Tôn Thất Tùng 2025-2026 - Đề Số 2
Câu 1: n + -3n+2 4+n bằng
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Kiểm Tra Cuối Học Kỳ I Toán 11 THPT Tôn Thất Tùng 2025-2026 - Đề Số 2
de-kiem-tra-cuoi-hoc-ky-i-toan-11-thpt-ton-that-tung-2025-2026-de-so-2-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Kiểm Tra Cuối Học Kỳ I Toán 11 THPT Tôn Thất Tùng 2025-2026 - Đề Số 2 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7594 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
n→+∞lim4+n−3n+2 bằng
A.
−∞.
B.
−3.
C.
−1.
D.
4.
Câu 2:
Tập xác định hàm số y=tanx là:
A.
D=R.
B.
D=R∖{kπ,k∈Z}.
C.
D=R∖{0}.
D.
D=R∖{2π+kπ,k∈Z}.
Câu 3:
Một hình chóp có đáy là ngũ giác có số cạnh là
A.
9 cạnh.
B.
6 cạnh.
C.
10 cạnh.
D.
5 cạnh.
Câu 4:
Cho cấp số nhân (un) với u1=3 và công bội q=−2. Giá trị của u3 bằng
A.
12.
B.
24.
C.
-12.
D.
-24.
Câu 5:
Tổng S=1+21+41+81+... bằng
A.
2.
B.
23.
C.
32.
D.
1.
Câu 6:
Lượng nước tiêu thụ trong một tháng của các hộ gia đình trong một khu chung cư được ghi lại như sau:
Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu này là
| Lượng nước (m³) | [0; 20) | [20; 40) | [40; 60) | [60; 80) | [80; 100) |
| Số hộ gia đình | 5 | 13 | 10 | 8 | 4 |
Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu này là
A.
[20; 40).
B.
[0; 20).
C.
[60; 80).
D.
[40; 60).
Câu 7:
Công thức nào sau đây là sai?
A.
sin(a−b)=sinacosb−cosasinb.
B.
cos(a−b)=sinasinb−cosacosb.
C.
sin(a+b)=sinacosb+cosasinb.
D.
cos(a+b)=cosacosb−sinasinb.
Câu 8:
Dãy số nào sau đây không phải là cấp số cộng?
A.
10;10;10;10;10;...
B.
2;0;−2;−4;−6;...
C.
1;5;9;13;17;...
D.
0;−3;6;−9;...
Câu 9:
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
1∘=1 rad.
B.
1∘=180 rad.
C.
1∘=(180π) rad.
D.
1∘=π rad.
Câu 10:
Cho mẫu số liệu về thời gian (phút) đi từ nhà đến trường của các học sinh trong một lớp 11 của một trường như sau:
Có bao nhiêu học sinh có thời gian đi từ nhà đến trường từ 10 phút đến dưới 15 phút?
| Thời gian | [0;5) | [5;10) | [10;15) | [15;20) | [20;25) |
| Số học sinh | 2 | 11 | 18 | 9 | 5 |
Có bao nhiêu học sinh có thời gian đi từ nhà đến trường từ 10 phút đến dưới 15 phút?
A.
31.
B.
11.
C.
18.
D.
29.
Câu 11:
Cho dãy số (un), biết {u1=−1un+1=un+3 với n≥1. Ba số hạng đầu tiên của dãy số đó lần lượt là những số nào dưới đây?
A.
1; 4; 7.
B.
2; 5; 8.
C.
-1; 5; 8.
D.
-1; 2; 5.
Câu 12:
Cho hình lăng trụ ABC.A′B′C′ (như hình vẽ bên dưới). Khẳng định nào sau đây là sai?


A.
Các cạnh bên song song với nhau.
B.
Các mặt bên là các hình chữ nhật.
C.
Hai tam giác đáy bằng nhau.
D.
Hai đáy nằm trên hai mặt phẳng song song.
Câu 13:
Cho hình chóp S.ABCD, đáy là hình bình hành. Gọi O là giao điểm của AC và BD, M là trung điểm SC (tham khảo hình vẽ bên). Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:


a.
MO song song SB.
b.
Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) là đường thẳng SO.
c.
Giao điểm của AM với mặt phẳng (SBD) chính là giao điểm của AM với BD.
d.
MO song song với mặt phẳng (SAD).
Câu 14:
Cho phương trình lượng giác 2sinx=2 (1). Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a.
Phương trình tương đương với phương trình (1) là sinx=sin4π
b.
Phương trình đã cho có nghiệm dương nhỏ nhất bằng 4π
c.
Phương trình (1) có nghiệm là: x=±4π+k2π(k∈Z).
d.
Số nghiệm của phương trình trong khoảng (−π;π) là hai nghiệm.
Câu 15:
Số thập phân vô hạn tuần hoàn 0,35212121… viết dạng phân số có dạng nm với m;n là các số tự nhiên và nm là phân số tối giản. Tính n−3m
Câu 16:
Điều tra thời gian (giờ) sử dụng Facebook của 30 học sinh trong 02 tuần thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:
Tìm số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm trên. (kết quả làm tròn đến hàng phần chục).
| Số giờ | [12; 15) | [15; 18) | [18; 21) | [21; 24) | [24; 27) |
| Số học sinh | 5 | 12 | 8 | 4 | 1 |
Tìm số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm trên. (kết quả làm tròn đến hàng phần chục).
Câu 17:
Một người xếp chồng những khúc gỗ có kích thước như nhau thành 10 hàng. Sau khi xếp xong người đó nhận thấy mỗi hàng nằm liền phía trên thì ít hơn hàng dưới 3 khúc gỗ và hàng trên cùng có 1 khúc gỗ. Hỏi người đó có tổng cộng bao nhiêu khúc gỗ?
Câu 18:
Huyết áp của mỗi người thay đổi trong ngày. Giả sử huyết áp tâm trương (tức là áp lực máu lên thành động mạch khi tim giãn ra) của một người nào đó ở trạng thái nghỉ ngơi tại thời điểm t được cho bởi công thức: B(t)=80+7sin12πt, trong đó t là số giờ tính từ lúc nửa đêm và B(t) tính bằng mmHg (milimet thủy ngân). Tìm huyết áp tâm trương của người này vào thời điểm 6 giờ sáng.
Câu 19:
Tính các giới hạn sau:
a) n→+∞lim4n2−2n+1−3n.
b) x→0lim9+x−34x.
a) n→+∞lim4n2−2n+1−3n.
b) x→0lim9+x−34x.
Câu 20:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang, đáy lớn là AB. Gọi M là trung điểm của cạnh SD, N là giao điểm của cạnh SC và mặt phẳng (MAB).
a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD).
b) Chứng minh đường thẳng MN song song với mặt phẳng (SAB).
a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD).
b) Chứng minh đường thẳng MN song song với mặt phẳng (SAB).
Câu 21:
Do ảnh hưởng của tình hình kinh tế toàn cầu nên doanh thu 6 tháng đầu năm của công ty A không đạt kế hoạch. Cụ thể, doanh thu 6 tháng đầu năm đạt 30 tỷ đồng, trong đó tháng 6 đạt 6 tỷ đồng. Để đảm bảo doanh thu cuối năm đạt được kế hoạch năm, công ty đưa ra chỉ tiêu: kể từ tháng 7 mỗi tháng phải tăng doanh thu so với tháng kế trước 12\% . Hỏi theo chỉ tiêu đề ra thì doanh thu cả năm của công ty A đạt được là bao nhiêu tỷ đồng (làm tròn đến một chữ số thập phân)?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Kiểm Tra Cuối Học Kỳ I Toán 11 THPT Tôn Thất Tùng 2025-2026 - Đề Số 2 — Mã đề: 7594 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.