HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3354
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3354
Đề Kiểm Tra Cuối Học Kỳ I Toán 12 Sở GD&ĐT Cần Thơ 2025-2026 - Đề Số 2
Câu 1: Trên phần mềm mô phỏng việc điều khiển drone giao hàng trong không gian Oxyz, một đội...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Kiểm Tra Cuối Học Kỳ I Toán 12 Sở GD&ĐT Cần Thơ 2025-2026 - Đề Số 2
de-kiem-tra-cuoi-hoc-ky-i-toan-12-so-gddt-can-tho-2025-2026-de-so-2-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Kiểm Tra Cuối Học Kỳ I Toán 12 Sở GD&ĐT Cần Thơ 2025-2026 - Đề Số 2 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3354 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trên phần mềm mô phỏng việc điều khiển drone giao hàng trong không gian Oxyz, một đội gồm ba drone giao hàng A,B,C đang có tọa độ là A(1;1;1),B(5;7;9),C(9;11;14) (minh họa như hình vẽ). Gọi d1,d2,d3 lần lượt là khoảng cách giữa mỗi cặp drone giao hàng trên. Giá trị của d1+d2+d3 bằng (kết quả làm tròn đến hàng phần chục)


A.
40,5.
B.
36,6.
C.
37,1.
D.
30,1.
Câu 2:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ bên dưới.
[Hình cần kiểm tra lại: p5_f2]
Hàm số y=f(x) đạt cực đại tại điểm
[Hình cần kiểm tra lại: p5_f2]
Hàm số y=f(x) đạt cực đại tại điểm
A.
x=3.
B.
x=−1.
C.
x=0.
D.
x=1.
Câu 3:
Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x3+3x2−1 trên đoạn [−1;2] bằng
A.
−1.
B.
−3.
C.
3.
D.
1.
Câu 4:
Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′. Vectơ AB+AD+AA′ bằng
A.
AC.
B.
AD′.
C.
AC′.
D.
AB′.
Câu 5:
Trong không gian Oxyz, cho hình bình hành ABCD với A(1;−1;2), B(3;3;3), C(−1;−2;2). Tọa độ điểm D là
A.
(−3;−6;−1).
B.
(3;−6;1).
C.
(−3;−6;1).
D.
(3;−6;−1).
Câu 6:
Trong không gian Oxyz, cho vectơ a=(2;−1;3) và b=(1;0;−2). Tọa độ của vectơ a−2b là
A.
(3;−1;1).
B.
(4;−1;−1).
C.
(1;−1;5).
D.
(0;−1;7).
Câu 7:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:
[Hình cần kiểm tra lại: p6_f1]
Hàm số y=f(x) nghịch biến trên khoảng
[Hình cần kiểm tra lại: p6_f1]
Hàm số y=f(x) nghịch biến trên khoảng
A.
(2;+∞).
B.
(−2;1).
C.
(4;8).
D.
(−∞;1).
Câu 8:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:
[Hình cần kiểm tra lại: p6_f2]
Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho có phương trình là
[Hình cần kiểm tra lại: p6_f2]
Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho có phương trình là
A.
x=1.
B.
x=3.
C.
y=−1.
D.
y=2.
Câu 9:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên đoạn [−1;3] có bảng biến thiên như sau:
[Hình cần kiểm tra lại: p6_f3]
Gọi M,m theo thứ tự là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=f(x) trên đoạn [−1;3]. Giá trị của M⋅m bằng
[Hình cần kiểm tra lại: p6_f3]
Gọi M,m theo thứ tự là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=f(x) trên đoạn [−1;3]. Giá trị của M⋅m bằng
A.
5.
B.
−3.
C.
0.
D.
4.
Câu 10:
Trong không gian Oxyz, cho a=−2i+j+3k. Tọa độ của vecto a là
A.
(−2;1;3).
B.
(2;1;3).
C.
(−2;3;0).
D.
(0;−2;3).
Câu 11:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ bên dưới.
[Hình cần kiểm tra lại: p6_f4]
Tọa độ tâm đối xứng của đồ thị hàm số đã cho là
[Hình cần kiểm tra lại: p6_f4]
Tọa độ tâm đối xứng của đồ thị hàm số đã cho là
A.
(1;1).
B.
(2;2).
C.
(2;1).
D.
(1;2).
Câu 12:
Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a. Tích vô hướng AB⋅AC bằng
A.
−2a2.
B.
2a2.
C.
23a2.
D.
−23a2.
Câu 13:
Trong không gian Oxyz, cho hình chóp S.ABCD có điểm A trùng với gốc tọa độ, các điểm B,D,S lần lượt thuộc Ox,Oy,Oz như hình bên dưới. Biết rằng AB=2,AD=4 và SA=6.


a.
Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng BD là (1;2;3).
b.
Tọa độ của điểm S là (0;0;6).
c.
Tích vô hướng SB⋅CD bằng −4.
d.
Góc giữa hai vectơ SC và BD lớn hơn 70∘.
Câu 14:
Khảo sát thời gian tập thể dục trong ngày của học sinh lớp 12A và 12B thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:
| Thời gian (phút) | [10;20) | [20;30) | [30;40) | [40;50) | [50;60) |
| Số học sinh lớp 12A | 5 | 7 | 12 | 10 | 6 |
| Số học sinh lớp 12B | 3 | 5 | 8 | 2 | 12 |
a.
Thời gian tập thể dục trung bình của học sinh hai lớp 12A và 12B bằng nhau.
b.
Khoảng biến thiên về thời gian tập thể dục của hai lớp 12A và 12B là 50 phút.
c.
Theo độ lệch chuẩn thì lớp 12A có thời gian tập thể dục đồng đều hơn lớp 12B.
d.
Giá trị đại diện của nhóm [10;20) là 15.
Câu 15:
Một cơ sở đóng giày sản xuất mỗi ngày được x đôi giày với 1≤x≤50. Tổng chi phí sản xuất x đôi giày (đơn vị nghìn đồng) là C(x)=x3−90x2+2400x+900. Giả sử cơ sở này bán hết sản phẩm mỗi ngày với giá 600 nghìn đồng/một đôi.
a.
Lợi nhuận thu được trong một ngày lớn nhất khi sản xuất và bán hết 47 đôi giày.
b.
Tổng chi phí sản xuất 25 đôi giày là 20 triệu đồng.
c.
Doanh thu của cơ sở khi bán hết 45 đôi giày là 27 triệu đồng.
d.
Tổng chi phí cao nhất trong một ngày là 30 triệu đồng.
Câu 16:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ bên.


a.
Bảng biến thiên của hàm số y=f(x) là
(Bảng biến thiên gốc: trên (−∞;−2) hàm giảm từ +∞ xuống 1; trên (−2;−1) hàm tăng từ 1 lên +∞; trên (−1;0) hàm tăng từ −∞ lên −3; trên (0;+∞) hàm giảm từ −3 xuống −∞.)
| x | −∞ | −2 | −1 | 0 | +∞ | |
| y′ | − | 0 | + | + | 0 | − |
| y | +∞ ↘ 1 ↗ +∞ | −∞ ↗ −3 ↘ −∞ |
(Bảng biến thiên gốc: trên (−∞;−2) hàm giảm từ +∞ xuống 1; trên (−2;−1) hàm tăng từ 1 lên +∞; trên (−1;0) hàm tăng từ −∞ lên −3; trên (0;+∞) hàm giảm từ −3 xuống −∞.)
b.
Đồ thị hàm số có tâm đối xứng là I(−1;1).
c.
Đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng là x=−1.
d.
Hàm số đồng biến trên khoảng (−2;0).
Câu 17:
Hai con tàu A và B đang ở cùng một vĩ tuyến và cách nhau 10 hải lí. Cả hai tàu đồng thời cùng khởi hành. Tàu A chạy về hướng Nam với 7 hải lí/giờ; còn tàu B chạy về vị trí hiện tại của tàu A với vận tốc 8 hải lí/giờ (như hình minh họa). Hỏi sau bao nhiêu giờ thì khoảng cách giữa hai tàu là ngắn nhất (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)?
[Hình cần kiểm tra lại: p8_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p8_f1]
Câu 18:
Một bác tài xế thống kê lại độ dài quãng đường (đơn vị: km) bác đã lái xe mỗi ngày trong một tháng ở bảng sau:
Tính khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên (làm tròn đến hàng phần chục).
| Độ dài quãng đường (km) | [50;100) | [100;150) | [150;200) | [200;250) | [250;300) |
| Số ngày | 5 | 10 | 9 | 4 | 2 |
Tính khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên (làm tròn đến hàng phần chục).
Câu 19:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;2;−1) và B(−1;4;−5). Gọi G(a;b;c) là trọng tâm của tam giác OAB. Tính giá trị biểu thức a−b2+c.
Câu 20:
Gọi M,m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x2lnx trên đoạn [e1;e]. Tính 2M+m (làm tròn đến hàng phần chục).
Câu 21:
Cho hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị như hình vẽ bên dưới.

Tính tổng giá trị cực đại và cực tiểu của hàm số y=f(x).

Tính tổng giá trị cực đại và cực tiểu của hàm số y=f(x).
Câu 22:
Một máy bay đang cất cánh từ phi trường. Với hệ tọa độ Oxyz được thiết lập như hình bên dưới, cho biết M là vị trí của máy bay (đơn vị tính theo km), OM=12, NOB=30∘, MOC=60∘. Khi đó tọa độ vecto OM có dạng (3m,3n;p) với m,n,p∈Z. Tính m+n+p.


---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Kiểm Tra Cuối Học Kỳ I Toán 12 Sở GD&ĐT Cần Thơ 2025-2026 - Đề Số 2 — Mã đề: 3354 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.