HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #6513
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#6513
Đề Kiểm Tra Cuối Học Kỳ I Toán 12 THPT Nguyễn Thị Minh Khai 2025-2026 - Đề Số 1
Câu 1: Điểm nào sau đây thuộc mặt phẳng (P): 3x+2y-z+4=0
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Kiểm Tra Cuối Học Kỳ I Toán 12 THPT Nguyễn Thị Minh Khai 2025-2026 - Đề Số 1
de-kiem-tra-cuoi-hoc-ky-i-toan-12-thpt-nguyen-thi-minh-khai-2025-2026-de-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Kiểm Tra Cuối Học Kỳ I Toán 12 THPT Nguyễn Thị Minh Khai 2025-2026 - Đề Số 1 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 6513 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Điểm nào sau đây thuộc mặt phẳng (P):3x+2y−z+4=0
A.
(0;1;−1).
B.
(1;2;−1)
C.
(1;−2;3).
D.
(1;−2;−1).
Câu 2:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R có bảng xét dấu đạo hàm như sau
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
| x | −∞ | 0 | 1 | 2 | +∞ | ||||
| y′ | − | 0 | + | ∣∣ | + | 0 | − |
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
Hàm số đồng biến trên khoảng (1;+∞).
B.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (−5;1).
C.
Hàm số đồng biến trên khoảng (1;2).
D.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;1).
Câu 3:
Thống kê chiều cao (đơn vị: centimét) của 36 học sinh khối 12 ta được mẫu số liệu ghép nhóm như sau
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên là
| Nhóm chiều cao | [160;163) | [163;166) | [166;169) | [169;172) | [172;175) | Cộng |
| Tần số | 6 | 11 | 9 | 7 | 3 | n=36 |
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên là
A.
15.
B.
4.
C.
11.
D.
12.
Câu 4:
Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ u=(3;2;0), v=(5;−4;2). Tọa độ của vectơ u+v là:
A.
(−2;6;2).
B.
(8;−2;2).
C.
(2;−6;2).
D.
(4;−1;1)
Câu 5:
Hàm số y=f(x) liên tục trên R và có bảng biến thiên dưới đây. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
| x | −∞ | 1 | 3 | +∞ | |||
| y′ | + | 0 | − | 0 | + | ||
| y | −∞ | ↗ | 2 | ↘ | −4 | ↗ | +∞ |
A.
Hàm số đạt cực đại tại điểm x=1.
B.
Hàm số đạt cực tiểu tại điểm x=−4.
C.
Hàm số đạt cực đại tại điểm x=2.
D.
Hàm số đạt cực đại tại điểm x=0.
Câu 6:
Trong không gian Oxyz, cho hai véc tơ u=(2;3;−1) và v=(5;−4;x). Tìm x để u.v=0.
A.
x=2.
B.
x=−2.
C.
x=22.
D.
x=12.
Câu 7:
Tiệm cận xiên của đồ thị hàm số y=x+2−x2−3x+4 là đường thẳng có phương trình?
A.
y=−x−1.
B.
y=x−1.
C.
y=−x+1.
D.
y=x+1.
Câu 8:
Thời gian hoàn thành giải chạy của các vận động viên được cho như bảng sau:
Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất là nhóm nào sau đây:
| Thời gian (phút) | [15;20) | [20;25) | [25;30) | [30;35) |
| Số vận động viên | 7 | 11 | 4 | 6 |
Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất là nhóm nào sau đây:
A.
[15;20).
B.
[20;25).
C.
[25;30).
D.
[30;35).
Câu 9:
Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau?


A.
y=x−12x−3
B.
y=x+12x+3
C.
y=x−1−2x+3
D.
y=x+1−2x+3
Câu 10:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;1;−2), B(2;2;1). Vec tơ AB có tọa độ là
A.
(3;1;1).
B.
(3;3;−1).
C.
(−1;−1;−3).
D.
(1;1;3).
Câu 11:
Kết quả tập nhảy trong ngày của bạn Chi được thống kê lại ở bảng sau:
Số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm là
| Cự li (m) | [19;19,5) | [19,5;20) | [20;20,5) | [20,5;21) | [21;21,5) |
| Tần số | 13 | 45 | 24 | 12 | 6 |
Số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm là
A.
100.
B.
20,015.
C.
2001,5.
D.
21.
Câu 12:
Mặt phẳng (P) qua điểm H(1,2,−1) và nhận n(3;−2;4) làm vecto pháp tuyến có phương trình
A.
3x−2y+4z+5=0
B.
3x−2y+4z−2=0
C.
3x+2y−4z−2=0
D.
x+2y−z+6=0
Câu 13:
Cho hàm số y=f(x)=x3−3x−2 có đồ thị (C)
a.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (−1;1).
b.
Điểm M(−1;3)∈(C)
c.
Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [−1;1] bằng −4.
d.
Giá trị cực tiểu của hàm số là yCT=1
Câu 14:
Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC có A(1;2;0),B(0;1;1),C(2;−1;3).
a.
AB=3.
b.
Diện tích tam giác ABC là SΔABC=22
c.
Góc BAC≈490
d.
Toạ độ điểm N thuộc mặt phẳng (Oxy) sao cho A,B,N thẳng hàng là N(3; 1;0).
Câu 15:
Thời gian (phút) nghe thời sự một buổi tối của một số học sinh được cho ở bảng sau
| Thời gian(phút) | [9,5;12,5) | [12,5;15,5) | [15,5;18,5) | [18,5;21,5) | [21,5;24,5) |
| Số học sinh | 4 | 12 | 14 | 23 | 3 |
a.
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu là 15 .
b.
Giá trị trung bình của mẫu số liệu là 16,2
c.
Tứ phân vị thứ nhất là Q1=15 .
d.
Phương sai của mẫu số liệu có giá trị là 9,89 .
Câu 16:
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng (P):x−2y+z+1=0 và 2 điểm A(1;−1;2); B(2;1;1).
a.
Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) là (−1;2;−1).
b.
Mặt phẳng (Q) đi qua B và song song với mặt phẳng (P) có phương trình x−2y+z+3=0.
c.
Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (P) là 6
d.
Mặt phẳng (R) chứa A,B và vuông góc với mặt phẳng (P) có phương trình 3x+y−z−2=0.
Câu 17:
Cho hàm số y=ax3+bx2+cx+d(a,b,c,d∈R) có đồ thị là đường cong trong hình bên. Có bao nhiêu số dương trong các số a,b,c,d ?


Câu 18:
Một công ty chuyên sản xuất dụng cụ thể thao nhận được đơn đặt hàng sản xuất 9000 quả bóng rổ. Công ty có một số máy móc, mỗi máy có khả năng sản xuất 36 quả bóng rổ trong một giờ. Chi phí thiết lập mỗi máy là 250 nghìn đồng. Sau khi thiết lập, quá trình sản xuất sẽ diễn ra hoàn toàn tự động và chỉ cần có người giám sát. Chi phí trả cho người giám sát là 225 nghìn đồng mỗi giờ. Số máy móc công ty cần sử dụng để chi phí hoạt động đạt mức thấp nhất là bao nhiêu?
Câu 19:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC có A(1;2;−1), B(2;−1;3), C(−4;7;5). Gọi D(a;b;c) là điểm thỏa mãn AD−AB−2AC=0. Tính giá trị của biểu thức a+b+c.
Câu 20:
Từ một tấm bia hình chữ nhật có chiều rộng 30cm và chiều dài 80cm, người ta cắt ở bốn góc bốn hình vuông có cạnh x(cm) và gấp lại để tạo thành chiếc hộp có dạng hình hộp chữ nhật không nắp như hình vẽ

Thể tích chiếc hộp là lớn nhất là bao nhiêu cm3 (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)

Thể tích chiếc hộp là lớn nhất là bao nhiêu cm3 (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)
Câu 21:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz (đơn vị trên mỗi trục tọa độ là 1m), một cabin cáp treo xuất phát từ điểm A(10;3;0) và chuyển động đều theo đường cáp thẳng đến vị trí D cách A một khoảng là 4050m. Biết đường đi của cabin cùng phương với vectơ u(2;−2;1) và sau 3 phút kể từ khi xuất phát thì cabin đến vị trí B có hoành độ xB=550. Hỏi thời gian di chuyển của cabin trên quãng đường AD là bao nhiêu phút?
Câu 22:
Trong một cửa hàng, nhà quản lý dự định treo một đồ trang trí trên cao. Vật trang trí được đặt trên giá đỡ nằm dưới thanh treo 1m. Biết khoảng cách giữa hai thanh treo là 3m. Biết tổng độ dài nhỏ nhất của các đoạn dây xích là a+b3 (trong đó a,b là các số tự nhiên). Tính a+b.


---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Kiểm Tra Cuối Học Kỳ I Toán 12 THPT Nguyễn Thị Minh Khai 2025-2026 - Đề Số 1 — Mã đề: 6513 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.