HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #2373
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#2373
Đề Kiểm Tra Cuối Học Kỳ I Toán 12 THPT Phạm Hồng Thái 2025-2026
Câu 1: Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như hình bên Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Kiểm Tra Cuối Học Kỳ I Toán 12 THPT Phạm Hồng Thái 2025-2026
de-kiem-tra-cuoi-hoc-ky-i-toan-12-thpt-pham-hong-thai-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Kiểm Tra Cuối Học Kỳ I Toán 12 THPT Phạm Hồng Thái 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 2373 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình bên

Mệnh đề nào sau đây đúng?

Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
Hàm số đạt cực đại tại x=0.
B.
Hàm số đạt cực tiểu tại x=1.
C.
Hàm số không có cực trị.
D.
Hàm số đạt cực đại tại x=3.
Câu 2:
Cho hàm số y=f(x) xác định trên R và có f′(x)=(ex−1)(x2−x),∀x∈R. Số điểm cực trị của hàm số y=f(x) là:
A.
1
B.
0
C.
3.
D.
2
Câu 3:
Trong không gian với một hệ trục tọa độ cho trước (đơn vị đo lấy theo kilômét), ra đa phát hiện một chiếc máy bay di chuyển với vận tốc và hướng không đổi từ điểm A(800;500;7) đến điểm B(940;550;8) trong 10 phút. Nếu máy bay tiếp tục giữ nguyên vận tốc và hướng bay thì tọa độ của máy bay sau 5 phút tiếp theo là gì?
[Hình cần kiểm tra lại: p1_f2]
[Hình cần kiểm tra lại: p1_f2]
A.
(105;2965;10).
B.
(1010;575;8).
C.
(1010;575;8,5).
D.
(1245;2056;735).
Câu 4:
Người ta thống kê tốc độ của một số xe ô tô di chuyển qua một trạm kiểm soát trên đường cao tốc trong một khoảng thời gian ở bảng sau.
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên là:
| Tốc độ (km/h) | [75;80) | [80;85) | [85;90) | [90;95) | [95;100) |
|---|---|---|---|---|---|
| Số xe | 15 | 22 | 28 | 34 | 19 |
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên là:
A.
25 km/h.
B.
5 km/h.
C.
100 km/h.
D.
75 km/h.
Câu 5:
Cho tứ diện đều ABCD có các cạnh bằng 2a. Tích vô hướng ADDC bằng
A.
2a2.
B.
−2a2.
C.
a2.
D.
−a2.
Câu 6:
Đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số y=xx2+4 là:
A.
y=x+1.
B.
y=−x−1.
C.
y=x.
D.
y=−x.
Câu 7:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên [−2;4] và có đồ thị như hình vẽ bên

Giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn [−2;4] là:

Giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn [−2;4] là:
A.
0.
B.
7.
C.
4.
D.
−4.
Câu 8:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;1;−2) và B(2;2;1). Vectơ AB có tọa độ là
A.
(3;3;−1)
B.
(1;1;3)
C.
(3;1;1)
D.
(−1;−1;−3)
Câu 9:
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x−14x+1 là
A.
y=41.
B.
y=1.
C.
y=4.
D.
y=−1.
Câu 10:
Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′. Đẳng thức nào sau đây đúng?
A.
AB+AD+AA′=AC
B.
AB+AD+AA′=AC′
C.
AB+AD+AA′=0
D.
AB+AD+AA′=C′A
Câu 11:
Đường cong trong hình vẽ dưới là đồ thị hàm số nào dưới đây?
[Hình cần kiểm tra lại: p2_f2]
[Hình cần kiểm tra lại: p2_f2]
A.
y=x−12x−1.
B.
y=x−1x+1.
C.
y=x+1x−1.
D.
y=2x−1x−1.
Câu 12:
Trong không gian Oxyz, cho vectơ đơn vị j và véc tơ a=(1;1;0). Khi đó góc giữa 2 véc tơ j và a là:
A.
30∘.
B.
180∘.
C.
45∘.
D.
90∘.
Câu 13:
Cho hàm số bậc ba y=f(x)=ax3+bx2+cx+d có đồ thị như hình vẽ dưới đây:

Xét tính đúng sai của các phát biểu sau:

Xét tính đúng sai của các phát biểu sau:
a.
Hàm số đạt cực đại tại x=2.
b.
Có 3 giá trị nguyên của m để phương trình f(x)=m có 3 nghiệm phân biệt.
c.
Hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng (−2;2).
d.
Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=f(2sinx+1) thì M+m=5.
Câu 14:
Cho hàm số y=x+nax2+2x+c có đồ thị như hình vẽ.
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f2]
Các khẳng định sau đúng hay sai?
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f2]
Các khẳng định sau đúng hay sai?
a.
Đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng là x=1.
b.
Đồ thị hàm số có đường tiệm cận xiên là y=x+3.
c.
Đồ thị hàm số có tâm đối xứng có tọa độ là (1;3).
d.
Biểu thức P=a+c+n=−2.
Câu 15:
Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC có A(2;−1;−2), B(3;1;2), C(1;−1;1).
Các khẳng định sau đúng hay sai?
Các khẳng định sau đúng hay sai?
a.
G(2;3−1;31) là trọng tâm tam giác ABC.
b.
ABC=60∘.
c.
Nếu ABCD là hình bình hành thì tọa độ điểm D là (0;3;3).
d.
M∈Oxy sao cho A,B,M thẳng hàng thì tọa độ điểm M là (3;1;0).
Câu 16:
Bảng sau thống kê lại tổng số giờ nắng trong tháng 6 của các năm từ 2002 đến 2021 tại hai trạm quan trắc đặt ở Nha Trang và Quy Nhơn.
Các khẳng định sau đúng hay sai?
| Số giờ nắng | [130; 160) | [160; 190) | [190; 220) | [220; 250) | [250; 280) | [280; 310) |
| Số năm ở Nha Trang | 1 | 1 | 1 | 8 | 7 | 2 |
| Số năm ở Quy Nhơn | 0 | 1 | 2 | 4 | 10 | 3 |
Các khẳng định sau đúng hay sai?
a.
Số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm tại trạm quan trắc ở Quy Nhơn bằng 242,5 (giờ).
b.
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm tại trạm quan trắc ở Quy Nhơn bằng 180 (giờ)
c.
Nếu so sánh theo độ lệch chuẩn thì số giờ nắng trong tháng 6 của các năm ở Quy Nhơn đồng đều hơn ở Nha Trang.
d.
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm tại trạm quan trắc ở Nha Trang là 45 (giờ).
Câu 17:
Ông Sơn muốn xây một bể cá chứa nước dạng khối hộp chữ nhật không nắp có thể tích 288 m3 . Đáy bể là hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng, giá thuê công nhân xây bể là 500.000 đồng /m2 . Nếu ông Sơn biết xác định các kích thước một cách hợp lí thì chi phí thuê nhân công sẽ thấp nhất. Hỏi ông Sơn trả chi phí thấp nhất ( tính theo đơn vị triệu đồng) để xây dựng bể cá đó là bao nhiêu ?
Câu 18:
Trong không gian Oxyz , cho điểm A(0;2;−1), B(1;−3;6) . Gọi M thuộc tia Oy sao cho tam giác ABM vuông tại M . Tính diện tích tam giác ABM (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 19:
Một chất điểm A chịu tác động bởi ba lực F1, F2, F3 . Góc tạo bởi các lực F1, F2 là (F1,F2)=135∘ , còn lực F3 vuông góc với hai lực F1, F2 . Độ lớn lực tổng hợp của các lực F1, F2, F3 bằng bao nhiêu Niu-ton, biết rằng độ lớn của ba lực đó lần lượt là 20 N , 15 N và 10 N ? (làm tròn đến hàng phần chục).


Câu 20:
Ở 0°C , sự mất nhiệt H (tính bằng Kcal / m2 h, ở đây Kcal là kilocalories và 1 Kcal = 1000 calo) từ cơ thể của một người có thể được mô hình hoá bằng công thức H=33(10v−v+10,45), trong đó v là tốc độ gió (tính bằng m / s ) (Theo sách Brief Calculus: An Applied Approach, 8th edition, Congage Learning, 2009).
Tốc độ mất nhiệt tăng khi v∈(a;b) , (đơn vị m / s ). Tính a + b ?
Tốc độ mất nhiệt tăng khi v∈(a;b) , (đơn vị m / s ). Tính a + b ?
Câu 21:
Một thiết bị thăm dò đáy biển đang lặn với vecto vận tốc của thiết bị khi biển đứng yên là v=(11;7;−4) (đơn vị: km/h). Cho biết vecto vận tốc của dòng hải lưu của vùng biển đó là w=(4;2;0) (đơn vị: km/h). Tính tốc độ của thiết bị trong điều kiện có dòng hải lưu, các yếu tố khác không đáng kể (đơn vị km/h, làm tròn đến hàng phần chục).


Câu 22:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y=x+2025x+m2 đồng biến trên mỗi khoảng xác định của nó?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Kiểm Tra Cuối Học Kỳ I Toán 12 THPT Phạm Hồng Thái 2025-2026 — Mã đề: 2373 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.