HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #2314
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#2314
Đề Kiểm Tra Cuối Học Kỳ II - Toán 11 - THPT Tân Bình - 2025-2026 (Mã Đề 112)
Câu 1: Một chất điểm chuyển động có phương trình s = 3t 2 + 2t (t tính bằng giây, s tính bằn...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
24 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Kiểm Tra Cuối Học Kỳ II - Toán 11 - THPT Tân Bình - 2025-2026 (Mã Đề 112)
de-kiem-tra-cuoi-hoc-ky-ii-toan-11-thpt-tan-binh-2025-2026-ma-de-112-dethichuan.pdf
Số lượng
24 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
24 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 24 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 24 câu) | Đề Kiểm Tra Cuối Học Kỳ II - Toán 11 - THPT Tân Bình - 2025-2026 (Mã Đề 112) Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 2314 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Một chất điểm chuyển động có phương trình s=3t2+2t (t tính bằng giây, s tính bằng mét). Vận tốc của chất điểm tại thời điểm t0=4 (giây) bằng
A.
24(m/s).
B.
56(m/s).
C.
30(m/s).
D.
26(m/s).
Câu 2:
Cho hình lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B và AB=4. Khoảng cách giữa hai đường thẳng BC và AA′ bằng 

A.
42.
B.
22.
C.
2.
D.
4.
Câu 3:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm thỏa mãn f′(3)=4. Giá trị của biểu thức x→3limx−3f(x)−f(3) bằng
A.
41.
B.
31.
C.
4.
D.
3.
Câu 4:
Cho hàm số y=f(x) xác định trên khoảng (a,b) và có đạo hàm tại x0∈(a;b), gọi (C) là đồ thị của hàm số đó. Phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm M0(x0;f(x0)) là
A.
y=f′(x0)(x−x0)−f(x0).
B.
y+f(x0)=f′(x0)(x−x0).
C.
y=f′(x0)(x−x0)+f(x0).
D.
y=f′(x0)(x+x0)+f(x0).
Câu 5:
Đạo hàm của hàm số y=tan7x bằng
A.
−sin2x1.
B.
cos2x1.
C.
cos27x7.
D.
−cos27x7.
Câu 6:
Cho hàm số y=(2x−3).lnx. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A.
y′=2lnx.
B.
y′=x2.
C.
y′=2lnx+x2x−3.
D.
y′=2lnx−x2x−3.
Câu 7:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật AB=a, BC=2a, SA=2a, SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD). Tính thể tích khối chóp S.ABCD tính theo a.
A.
38a3.
B.
36a3.
C.
4a3.
D.
34a3.
Câu 8:
Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên R?
A.
y=logπex.
B.
y=logeπx.
C.
y=(eπ)x.
D.
y=(πe)x.
Câu 9:
Tập giá trị của hàm số y=3x là
A.
[3;+∞).
B.
[0;+∞).
C.
(−∞;+∞).
D.
(0;+∞).
Câu 10:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, SA⊥(ABCD). Khẳng định nào sau đây đúng? 

A.
CD⊥(SAD)
B.
AC⊥(SBD)
C.
BD⊥(SAC)
D.
CD⊥(SAB)
Câu 11:
Tập nghiệm S của bất phương trình 0,3x≥0,34 là
A.
S=[4;+∞).
B.
S=(−∞;4].
C.
S=(4;+∞).
D.
S=(−∞;4).
Câu 12:
Đạo hàm của hàm số y=41x4−3x2−2024x+2025 là
A.
y′=x3−6x−2024x+2025.
B.
y′=43x3−6x−2024.
C.
y′=x4−6x2−2024.
D.
y′=x3−6x−2024.
Câu 13:
Với a và b là hai số thực dương tùy ý, log(ab2) bằng
A.
loga+21logb.
B.
loga+2logb.
C.
2(loga+logb).
D.
2loga+logb.
Câu 14:
Nếu gọi α là số đo góc giữa hai đường thẳng a và b thì điều kiện của số đo α là?
A.
00≤α≤900.
B.
00<α<1800.
C.
00≤α≤1800.
D.
00<α<900.
Câu 15:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′. Góc giữa hai đường thẳng BA′ và CD bằng [Hình cần kiểm tra lại: p2_f2]
A.
60∘.
B.
90∘.
C.
30∘.
D.
45∘.
Câu 16:
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′, biết đáy ABCD là hình vuông. Xác định góc giữa A′C và (ABCD). 

A.
A′AD.
B.
A′CA.
C.
CA′A.
D.
A′CC′.
Câu 17:
Nghiệm của phương trình log2x=4 là
A.
x=6.
B.
x=8.
C.
x=12.
D.
x=16.
Câu 18:
Cho a>0 và a=1. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
a−5=a51.
B.
a−5=a51.
C.
a−5=−a5.
D.
a−5=5a.
Câu 19:
Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào là đúng?
A.
Đường thẳng d là đường vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau a,b khi và chỉ khi d vuông góc với cả a và b.
B.
Qua một điểm có duy nhất một mặt phẳng vuông góc với một mặt phẳng cho trước
C.
Cho hai mặt phẳng vuông góc với nhau, nếu một đường thẳng nằm trong mặt phẳng này và vuông góc với giao tuyến của hai mặt phẳng thì vuông góc với mặt phẳng kia.
D.
Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.
Câu 20:
Cho hai hàm số u=u(x), v=v(x)=0 có đạo hàm trên khoảng (a;b). Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
(vu)′=v2u′.v+v′.u.
B.
(vu)′=vu′.v−v′.u.
C.
(vu)′=v2v′.u−u′.v.
D.
(vu)′=v2u′.v−v′.u.
Câu 21:
Lượng nước V (lít) còn lại trong một bể chứa sau t (phút) kể từ lúc bắt đầu mở vòi tháo nước được xác định bởi công thức V(t)=161t2−5t+100 với 0≤t≤40. Biết tốc độ nước chảy ra khỏi bể tại thời điểm t chính là độ lớn đạo hàm của hàm số lượng nước V(t). Xét tính đúng hoặc sai của các mệnh đề sau:
a.
Đạo hàm của hàm số V(t) là V′(t)=161t−5.
b.
Lúc bắt đầu mở vòi tháo nước, trong bể có chứa 100 lít nước.
c.
Tốc độ nước chảy ra khỏi bể tại thời điểm t=10 (phút) là 3,75 lít/phút.
d.
Trong suốt quá trình tháo nước, tốc độ nước chảy ra nhanh nhất là ở thời điểm giữa của quá trình (t=20 phút).
Câu 22:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật tâm O có AB=a, AD=a3, SO⊥(ABCD), SA=a3. 

a.
SA=SB=SC=SD.
b.
BD⊥(SAC).
c.
Thể tích khối chóp S.ABCD là a3.
d.
Nếu α=[S,CD,A] thì tanα=326.
Câu 23:
Tìm đạo hàm các hàm số sau:
a) y=x4−4x3+1
b) y=2x1−x
a) y=x4−4x3+1
b) y=2x1−x
Câu 24:
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a, tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy.
a) Tính VS.ABC.
b) Tính d(B,(SAC)).
a) Tính VS.ABC.
b) Tính d(B,(SAC)).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Kiểm Tra Cuối Học Kỳ II - Toán 11 - THPT Tân Bình - 2025-2026 (Mã Đề 112) — Mã đề: 2314 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.